a/ Tính độ dài cạnh AC b/ Tính chu vi cuûa tam giaùc ABC Bài 15 : Cho góc xOy khác góc bẹt với Oz là phân giác trong của góc xOy , trên Oz lấy điểm H.. Qua H kẽ đường thẳng a vuông góc v[r]
Trang 1¤N TËP HÌ LíP 7 1.THùC HIÖN PHÐP TÝNH TRONG Q
Bµi 1:
27 5 4 16 1
B
2
19
1
D
Bài 2 :
2 1 1
5
2 3
1
4 4 x 2 2 x
!
2
1 2 5 ,
0
2
5
x
2 x 3 x 7 0 1 1 5 5 3 5 0 5 4 5
Bµi 3: T×m x biÕt:
4
3 4
3 4
1
x
4
11 2
1 7
5
4
3 2
1 3
1 3
2 6
1 2
1 3
1
:
3
x x
3
1 ( : 1 3
1 3 3
1 6
2
3 2
2003 2 3
12
5 5 2
1 4
3 3 2
Bài 6 : a) So s¸nh hai sè : 330 vµ 520 b) TÝnh : A =
6 12 11
16 3 120.6
4 3 6
8 0 15
12
6 3
1 9 3
1 15
4 7
3
b,
675 4
15 16 81 10 4
2
4
Bài 8: So sánh lý: a) và b) (-32)27 và (-18)39
200
161
2
1
Bài 9: Tìm x %&' a) (2x-1)4 = 16 b) (2x+1)4 = (2x+1)6 c) x38 20
2 TÍNH -/! DÃY !3 4 56,7 NHAU
Bµi 1: 1 "#$%&'()· *+, -./'012'.345
Bài 2 "#$%&'&67 2'36./801
5 3 4
z y x
11x 12y ; 3y 7z 01/3'26.45/
Trang 2Bài 49(%Aa c 9A 7
a b c d
a b c d
a c a c
b d b d
2 2
a b ab
Bµi 5: T×m x, y ,z biÕt r»ng: a) vµ x+y+z = - 90 b) 2x = 3y = 5z vµ x – y + z = -33
x y z
c)
x y
Bµi 6: Cho Chøng minh r»ng
d
c b
a
bd d
bd b ac c
ac a
2 2 2
2
vµ x + y =55 d) vµ x.y = 192 e) vµ x2 – y2=1
x y
x y
3 ĐA THỨC
Bài 19(*A./3-'3'/2/3-'24 B.3//2'2/'/ 352/'3-9.-/3>'2C'/3@2>'25 D.3/25'3-'/2>3C'3E
01'.34
2
1
x
Bµi 2: 9(H.5-3C/22C=.C-3C/2/25=./-2>24
2 1
Bài 39A *A"0I /2- >2//243>3-/
Bài 4 : 9(*AH.//34352/3/3/=.//3-3243-3/
G
Bài 5: Cho hai ®a thøc : h(x) = 5x3+ 2x2; g(x) = -5 + 5x3-x2
a) TÝnh E(x) = h(x) + g(x) b) TÝnh f(x) = h(x) - g(x)
c) TÝnh f(1); f(-1) d) Chøng tá f(x) lµ ®a thøc kh«ng cã nghiÖm
Bài 6: Tìm 9%:# *; < '=* sau : B(x)= 3-3x+4x2-5x-4x2 -4
Bài 7 : a. T×m bËc cña ®a thøc M = - xy - 3xy + 4xy
b.Tìm 9%:# *; < '=* sau :B(x)= 3-3x+4x2-5x-4x2 -7
c. Tính giá '@A < '=* sau : A(x) = 8x2-2x+3 'B% x =1
2
Bài 8 : Cho hai ®a thøc : h(x) = 5x3+ 2x2; g(x) = -5 + 5x3-x2
a) TÝnh E(x) = h(x) + g(x) b) TÝnh f(x) = h(x) - g(x)
c) TÝnh f(2); f(-2) d) Chøng tá f(x) lµ ®a thøc kh«ng cã nghiÖm
Bài 9: Cho 2 < '=* : P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 +x2 - 1x Q(x) = 3x4 + 3x2 - - 4x3 – 2x2
4
1 4
F $& các B9 'G *; #H% < '=* theo >J 'K 9%L# MN *; %& b.Tính P(x) + Q(x) và P(x)
- Q(x) *.=9 'O x = 0 là 9%:# *; < '=* P(x), P9 không L% là 9%:# *; < '=* Q(x)
Bài 10: Cho < '=* : P(x) = x4 + 3x2 + 3
a)Tính P(1), P(-1) .=9 'O @S9 < '=* trên không có 9%:#
Bài 11: Thu 9V các < '=* sau @W% tìm X* *; chúng :
a) 5x2yz(-8xy3z); b) 15xy2z(-4/3x2yz3) 2xy
Bài 12 : Cho 2 < '=* : A = -7x2- 3y2 + 9xy -2x2 + y2 B = 5x2 + xy – x2 – 2y2 a)Thu 9V 2 < '=* trên b) Tính C = A + B ; c) Tính C khi x = -1 và y = -1/2
Bài 13 : Tìm : ^ a *; < '=* A(x) = ax2 +5x – 3, %&' @S9 < '=* có 1 9%:# S9 1/2 ?
Trang 3Bài 14 : Cho các <` '=* : 2x2y3 ; 5y2x3 ; - 1x3 y2 ; - x2y3
2
1 2 a)Tính < '=* F là 'b9 các <` '=* trên b)Tìm giá '@A *; < '=* F 'B% x = -3 ; y = 2
Bài 15: Cho các < '=* f(x) = x5 – 3x2 + x3 – x2 -2x + 5 gx) = x5 – x4+ x2 - 3x + x2 + 1 a)Thu 9V và F $& < '=* f(x) và g(x) theo >J 'K 9%L# MN b)Tính h(x) = f(x) + g(x)
Bài 16: 1. Thu 9V các <` '=* sau, @W% tìm X* *; chúng :a) 2x2yz.(-3xy3z) ; b) (12xyz).( -4/3x2yz3)y
Bài 17 : Cho 2 < '=* : P(x) = 1 + 2x5 -3x2 + x5 + 3x3 – x4 – 2x ;
Q(x) = -3x5 + x4 -2x3 +5x -3 –x +4 +x2
a)Thu 9V và F $& các B9 'G *; #H% < '=* theo >J 'K 9%L# *; %&
b)Tính P(x) + Q(x) *7V% N là 'b9 *; 2 < '=* trên Tính giá '@A *; < '=* N 'B% x =1
Bài 18: Cho 2 < '=* : M(x) = 3x3 + x2 + 4x4 – x – 3x3 + 5x4 + x2 – 6
N(x) = - x2 – x4 + 4x3 – x2 -5x3 + 3x + 1 + x
a) Thu 9V và F $& các < '=* trên theo >J 'K 9%L# MN *; %&
b) Tính : M(x) + N(x) ; M(x) – N(x) *ef' P(x) = M(x) – N(x) d.Tính P(x) 'B% x = -2
Bµi 19: Cho hai ®a thøc: A(x) = -4x4 + 2x2 +x +x3 +2 B(x) = -x3 + 6x4 -2x +5 – x2 a.S¾p xÕp c¸c ®a thøc trªn theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn B.TÝnh A(x) + B(x) vµ B(x) – A(x) c.TÝnh A(1) vµ B(-1)
Bµi 20 : Cho hai ®a thøc: f(x) = x2 – 2x4 – 5 +2x2- x4 +3 +x
g(x) = -4 + x3 – 2x4 –x2 +2 – x2 + x4-3x3
a)Thu gän vµ s¾p xÕp c¸c ®a thøc trªn theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn
b)TÝnh h(x) = f(x) – g(x) vµ k(x) = f(x) – h(x)
c) T×m hÖ sè cã bËc cao nhÊt vµ hÖ sè tù do cña hai ®a thøc h(x) vµ k(x)
Bµi 21: Cho hai ®a thøc: f(x) = x4-2x3 +3x2-x +5 g(x) = -x4 + 2x3 -2x2 + x -9
a)TÝnh f(x) +g(x) vµ f(x) – g(x) b)TÝnh f(-2) vµ g(2) c) T×m nghiÖm cña f(x) + g(x)
Bµi 22: Cho hai ®a thøc: f(x) = 9 - x5 + 4x - 2x3 + x2 - 7x4 ; G(x) = x5 - 9 + 2x2 + 7x4 + 2x3 - 3x
a/ S¾p xÕp c¸c ®a thøc trªn theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn b/ TÝnh tæng h(x) = f(x) + g(x)
c/ T×m nghiÖm cña h(x)
Bµi 23: Cho hai ®a thøc: f(x) = 5x5 + 2x4 –x2 vµ g(x) = -3x2 +x4 -1 + 5x5
a.TÝnh h(x) = f(x) +g(x) vµ q(x) = f(x) – g(x) b.TÝnh h(1) vµ q(-1) c.§a thøc q(x) cã nghiÖm hay kh«ng
Bµi 24: Cho hai ®a thøc: P(x) = x5 - 3x2 + 7x4 - 9x3 + x -1 Q(x) = 5x4 - x5 + x2- 2x3 + 3x2 + 2
a) Thu gän vµ s¾p xÕp c¸c h¹ng tö cña mçi ®a thøc theo lòy thõa gi¶m dÇn cña biÕn
b) TÝnh P(x) + Q(x); P(x) - Q(x) c) TÝnh P(-1); Q(0)
Bµi 25: Cho hai ®a thøc: A(x) = 5x3 + 2x4 - x2 +2 + 2x B(x) = 3x2 - 5x3 - 2 x - x4 - 1
a) S¾p xÕp c¸c h¹ng tö cña ®a thøc trªn theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn
Trang 4b) Tìm H (x) = A(x) + B(x) ; G(x) = A(x) - B(x) c) Tính H ( ) và G (-1)
2
1
Bài 26: Cho các đa thức: f(x) = -3x4-2x –x2+7 g(x)= 3+3x4 +x2-3x
a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừ giảm dần của biến
b) Tính f(x) + g(x) và f(x) +g(x) c.Tìm nghiệm của f(x) + g(x)
Bài 27: Cho hai đa thức: f(x)= x2-3x3-5x+53-x+x2+4x+1 ; g(x)=2x2-x3+3x+3x3+x2-x-9x+5
a)Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b)Tính P(x) = f(x) – g(x)
c)Xét xem các số sau đây số nào là nghiệm của đa thức P(x):-1; 1; 4; -4
4.CÁC BÀI !jC HèNH
Bài 1: Cho tam giác cân ABC có AB = 12cm, BC = 6cm Tìm độ dài cạnh còn lại
Bài 2: Cho tam giác cân ABC cân ở A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E sao cho
AD = AE Gọi M là giao điểm của BE và CD Chứng minh rằng:
a) BE = CD; b.BMD = CME; c.AM là tia phân giác của góc BAC
Bài 3 :
9A BD.9O P*? F GDO 9A DOQQB9
Bài 4:
*G*YZ [ B01SV9A 7
SB.SVSBX.SV9 SX901BVQQX9 9\B]S9\SB
Bài 5:9(B90I F^_*YZ (`7T F B9U'*D"((BD.B
A HAC
^_DX9X99A 7 X.`99A 7 B29RB92`
Bài 6: 9(
U'*b"((b.BD9A 7
A
CAE
DB9 bQQB9 Ob.D 9*O&b&9[ 1
Bài 7: 9(B9WJO&b!(A17 *GF B&97T *#GbBU'
*c"((cb.Bb7T *#GO9U'*d"((dO.9O
9A c.d9A *c&&d[ 1
9A BdQQ9019cQQ9
WJe1(*G*YZ [ c901dB9A 7 0 cde : 0
B9
!B*YZ [ e&Bc&9d*f g'
Bài 8:9(B9N FB9RBhYZ 7 7G9K*YZ [ B9FS7T *#G SU'*V"((V.BS&9A 7 AMCA 9A 7 9S.9V
S# (9S
120
n ImmIp
"((IS.IV.IcXa*#GIKVcFO9A 7 IOVc SV.Vc.Sc
Bài 10:9(B90I F7T F B9U'*O"((BO.B&7T BU'*b"((Bb
D99A 7
A
ABC
DOB9=OBD DRD9 Db.OD9
-*O&D&b[ 1
Bài 11: Cho điểm M nằm bên trong góc xOy Qua M vẽ 9bc/ thẳng a vuông góc với Ox tại A, cắt
Oy tại C và vẽ 9bc/ thẳng b vuông góc với Oy tại B, cắt Ox tại D
a Chứng minh OM DC B.Xác định trực tâm của MCD
Trang 5c.NÕu M thuéc ph©n gi¸c gãc xOyth× OCD lµ tam gi¸c g×? V× sao? (vÏ h×nh minh ho¹ cho -bc/
hỵp nµy)
Bài 13: Cho tam giác ABC có góc B nhỏ hơn góc C a/ Hãy so sánh hai cạnh AC và AB
b/ Từ A kẻ AH vuông góc với BC Tìm hình chiếu của AC , AB trên đường thẳng BC
c/ Hãy so sánh hai hình chiếu vừa tìm được ở câu b
Bài 14: : Cho tam giác ABC cân có AB = 4 ; BC = 9
a/ Tính độ dài cạnh AC b/ Tính chu vi của tam giác ABC
Bài 15 : Cho góc xOy khác góc bẹt với Oz là phân giác trong của góc xOy , trên Oz lấy điểm H
Qua H kẽ đường thẳng a vuông góc với Oz và cắt hai cạnh Ox, Oy lần lượt tại A và B
a/ Vẽ hình b/ Chứng minh OH là trung tuyến của tam giác OAB
Bài 16 : Cho tam giác ABC có góc B nhỏ hơn góc C a/ Hãy so sánh hai cạnh AC và AB b/ Từ A kẻ AH vuông góc với BC Tìm hình chiếu của AC , AB trên đường thẳng BC
c/ Hãy so sánh hai hình chiếu vừa tìm được ở câu b
Bài 17 : Cho tam giác ABC cân có AB = 4 ; BC = 9
a/ Tính độ dài cạnh AC b/ Tính chu vi của tam giác ABC
Bài 18 : Cho góc xOy khác góc bẹt với Oz là phân giác trong của góc xOy , trên Oz lấy điểm H
Qua H kẽ đường thẳng a vuông góc với Oz và cắt hai cạnh Ox, Oy lần lượt tại A và B
Bài 19 : Cho tam giác ABC vuơng 'B% A, cĩ AB < AC Trên *B BC mZ <%n# D sao cho BD = BA op
AH
vuơng gĩc q% BC, Qp DK vuơng gĩc q% AC
.=9 minh : B AˆD B DˆA; .=9 minh : AD là phân giác *; gĩc HAC
c) =9 minh : AK = AH d) =9 minh : AB + AC < BC +AH
Bài 20: Cho tam giác cân ABC cĩ AB = AC = 5 cm , BC = 8 cm op AH vuơng gĩc q% BC (H €
BC)
a) =9 minh : HB = HC và CAHA = BAHA b)Tính <u dài AH ?
*op HD vuơng gĩc AB ( D€AB), Qp HE vuơng gĩc q% AC(E€AC) .=9 minh : DE//BC
Bài 21 : Cho tam giác MNP vuơng 'B% M, %&' MN = 6cm và NP = 10cm Tính <u dài *B MP
Bài 22 :Cho tam giác ABC trung '>Z& AM, phân giác AD !K M w <Px9 'y9 vuơng gĩc q%
AD 'B%
H, <Px9 'y9 này *F' tia AC 'B% F .=9 minh @S9 :
a) Tam giác ABC cân
b) zw <Px9 'y9 BK//EF, *F' AC 'B% K .=9 minh @S9 : KF = CF c) AE =
2
ABAC
Bài 23: Cho tam giác DEF vuơng 'B% D, phân giác EB op BI vuơng gĩc q% EF 'B% I 7V% H là giao
<%n#
*; ED và IB .=9 minh : a)Tam giác EDB = Tam giác EIB b)HB = BF
c)DB<BF
*7V% K là trung <%n# *; HF .=9 minh 3 <%n# E, B, K 'y9 hàng
Bài 24 : Cho tam giác ABC vuơng 'B% A ePx9 phân giác *; gĩc B *F' AC 'B% H op HE
vuơng gĩc q% BC ( E € BC) ePx9 'y9 EH và BA *F' nhau 'B% I
a) =9 minh @y9 : {ABH = {EBH .=9 minh BH là trung '@|* *; AE
c.So sánh HA và HC M.=9 minh BH vuơng gĩc q% IC Cĩ X xét gì ~ tam giác
IBC
Bµi 25: Cho tam gi¸c ABC c©n t¹i A Trªn c¹nh AB lÊy ®iĨm D , trªn c¹nh AC lÊy ®iĨm E sao cho
AD = AE Gäi M lµ giao ®iĨm cđa BE vµ CD.Chøng minh r»ng:
a.BE = CD b.BMD = CME c.AM lµ tia ph©n gi¸c cđa gãc BAC
Trang 6Bài 26: Cho ABC cân tại A có AB = AC Trên tia đối của các tia BA và CA lấy hai điểm D và E
sao cho BD = CE a.Chứng minh DE // BC
b.Từ D kẻ DM vuông góc với BC , từ E kẻ EN vuông góc với BC Chứng minh DM = EN c.Chứng minh AMN là tam giác cân
d.Từ B và C kẻ các 9bc/ vuông góc với AM và AN chúng cắt nhau tại I Chứng minh AI là tia phân giác chung của hai góc BAC và MAN
Bài 27: Cho tam giác ABC vuông tại A , phân giác BD Kẻ DE BC (E BC).Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao choAF = CE.Chứng minh rằng:
a.BD là 9bc/ trung trực của AE b.AD < DC c.Ba điểm E, D, F thẳng hàng
Bài 28 : Cho tam giác ABC cân tại A, 9bc/ cao AH Biết AB = 5 cm, BC = 6 cm
a/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH
b/ Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng
c/ Chứnh minh hai góc ABG và ACG bằng nhau
Bài 29: Cho ABC cân tại A Tia phân giác BD, CE của góc B và góc C cắt nhau tai O Hạ OK
AC,
OH AB Chứng minh: a.BCD = CBE b.OB = OC c.OH = OK
Bài 30: Cho tam giác ABC Vẽ ra ngoài tam giác đó các tam giác ABM và ACN vuông cân ở A Gọi
D, E, F lần >bj là trung điểm của MB, BC, CN Chứng minh:
a) BN = CM b.BN vuông góc với CM c.Tam giác DEF là tam giác vuông cân
Bài 31: Cho tam giác cân ABC ( AB = AC), A^ >900 Vẽ 9bc/ trung trực của các cạnh AB và AC,
cắt các cạnh này ở I và K và cắt BC lần >bj ở D và E
a) Các tam giác ABD và tam giácAEC là tam giác gì ?
b) Gọi O là giao điểm của ID và KE Chứng minh AIO=AKO c) Chứng minh AO BC
Bài 32: Cho tam giác ABC vuông tại A Tbc/ phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H BC)
Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:
a) ABE = HBE; b) EK = EC; c) So sánh BC với KH
Bài 33: Cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A, các tia phân giác trong AD và CE của góc A và góc
C cắt nhau tai fTbc/ phân giác ngoài góc B của tam giác ABC cắt AC tại F
Chứng minh: a) AFBO900 b)DF là tia phân giác của góc D của tam giác ABD c)D, E, F thẳng
Bài 34: Cho tam giác ABC cân (AB = AC) ,O là giao điểm 3 trung trực 2 cạnh của tam giác ABC (O nằm trong tam giác).Trên tia đối của các tia AB và CA ta lấy hai điểm M; N sao cho AM = CN
a) Chứng minh OABA OCAA b.Chứng minh AOM =CON
c.Hai trung trực OM; ON cắt nhau tại I d.Chứng minh OI là tia phân giác của MONA
... 9*O&b&9[ 1Bài 7: 9(B9WJO&b!(A1 7 *GF B&97T *#GbBU''
*c"((cb.Bb7T *#GO9U''*d"((dO.9O...
^_DX9X99A 7 X.`99A 7 B29RB92`
Bài 6: 9(
U''*b"((b.BD9A 7
A... WJe1(*G*YZ [ c901dB9A 7 0 cde : 0
B9
!B*YZ [ e&Bc&9d*f g''
Bài 8:9(B9N FB9RBhYZ 7 7 G9K*YZ [ B9FS7T *#G