1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra chất lượng học kỳ I môn: Toán 7

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 144,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM : 3điểm Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất hoặc điền vào chỗ trống: Câu 1: Giá trị của biếu thức 22.32 là: A.. 1000 Câu 4: Có bao nhiêu đường thẳng đi q[r]

Trang 1

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn: toán 7

Thời gian: 90 phút (không kể giao đề)

I TRẮC NGHIỆM : (3điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất hoặc điền vào chỗ trống:

Câu 1: Giá trị của biếu thức 22.32 là:

Câu 2: Nếu a  2 thì a bằng:

Câu 3: Cho tam giác ABC có = 40 0, = 60 0 Số đo của góc C là:

Câu 4: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường

thẳng cho trước?

A 1 B 2 C 3 D Vô số

Hãy điền vào ô trống trong các câu sau:

Câu 5: Hãy điền vào chỗ trống(…) để được câu đúng:

a, Nếu a  b và……… thì b // c

b, Nếu a c và b c thì ………

Câu 6:

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Hãy điền các số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

II TỰ LUẬN: (7đ)

Bài 1: Thực hiện phép tính (Tính hợp lý):

A = 6,35.(-19,2) + 13,65.(-19,2)

Bài 2: Tìm x biết:

a) 1 b)

2

3

7 28

x

Bài 3: Tính các góc của  ABC , Biết rằng số đo độ của các góc : , và AA AB C A

lần lượt tỷ lệ với các số 2 ; 3 và 4

Trang 2

Tiết 39+40 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Mụn: toỏn 7

Thời gian: 90 phỳt (khụng kể giao đề)

MA TRẬN

Mức độ

Các phép toán

về số hữu tỉ

C1 0,5đ

1 1đ

1 1đ

3 2,5

Số thực, căn

bậc hai

C2 0,5đ

1 0,5

Đại lượng tỉ lệ

thận, nghịch

C6 0,5đ

1 1,5đ

2

2 Hàm số - Đồ

thị

1 1,5đ

1

1,5

Đường thẳng

vuông góc,

đường thẳng

song song

C4,5 1đ

2

1 Tam giác

C3 0,5đ

1 2đ

2

2,5

2,5

4

4,5

2

3 11 10

Trang 3

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM

Khoanh trßn: Mçi c©u 0,5 ®iÓm

§iÒn khuyÕt: Mçi c©u 0,5 ®iÓm

C©u 5: a) a  c

b) a // b

C©u 6:

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

Bài 1: (1đ) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý):

A = 6,35.(-19,2) + 13,65.(-19,2)

= (-19,2) (6,35+13,65) = -19,2 20 = -384

Bài 2:(1đ) Tìm x biết:

a) 1 b)

2

3 4

x

7 28

x

x = 1 x = -8

4

Bài 3: (1,5đ) Gi¶i: BiÕt + + =180A A AB C A 0 Ta cã:

A

A

A

 

 

0

0

0 0

0 0

0 0

20

A 2.20 40

B 3.20 60

C 4.20 80

VËy sè ®o ba gãc cña tam gi¸c lµ: AA 40 , B 60 , C 80 0 A  0 A  0

Bài 4: (2đ) VÏ h×nh: (0,25®)

ViÕt GT, KL: (0,25®) Chøng minh: (1®)

Bài 5: (1,5đ)Cho hµm sè yf x  2x

TÝnh f(-1) = 2.(-1) = -2

f( ) 2.1  1 1

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w