Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử khác nhau- Sự hình thành hợp chất. Phân tử Hiđro Clorua (HCl)[r]
Trang 1Học sinh: Lớp: 10ª5
A PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1 Viết pt biểu diễn sự hình thành các ion sau đây từ các nguyên tử tương ứng:
Na → Na+ + e; Mg → Mg2+ + e; Al → Al + + e
Kim Loại M(có n electron lớp ngoài cùng) nhường electron: M → M + + e
S + e → S2- ; Cl + e → Cl- ; O + e → O
2-Phi Kim X(có m electron lớp ngoài cùng) nhận electron: X + e → X
-Câu 2 Điền vào bảng các nội dung còn thiếu
Cation
Hiđro
Cation Amoni
Anion
Anion
Oxit
Anion Hiđroxit
Anion gốc Axit Tạo nên từ một nguyên tử Nhóm nguyên tử mang điện
Câu 3 Biểu diễn sự tạo thành liên kết ion của: Na2O, MgCl2, Al2O3
Na2O
MgCl2
Al2O3
Câu 4 Xác định giá trị độ âm điện nguyên tử các nguyên tố: Na, O, Mg, Al, Cl?
- Nguyên tử Kali có độ âm điện 0,82, nguyên tử Lưu huỳnh có độ âm điện 2,58 Dự đoán liên kết tạo bởi nguyên tử Kali và nguyên tử Lưu huỳnh?
Mối quan hệ giữa Độ âm điện và liên kết Ion
“Điều gì xảy ra khi nguyên tử Phi kim tiếp xúc với nhau”
B LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Khái niệm :
- Công thức electron:
?
NHÓM 1: câu 1, câu 2 NHÓM 2: câu 2, câu 3 NHÓM 3: câu 1, câu 3 NHÓM 4: câu 2, câu 4
Trang 2- Công thức cấu tạo:
- Liên kết đơn:
- Liên kết ba:
- Liên kết Cộng hóa trị không cực:
- Liên kết Cộng hóa trị có cực:
I/ SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
1 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau - Sự hình thành đơn chất
Phân tử Hiđro H2
Phân tử Hiđro N2
2 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử khác nhau- Sự hình thành hợp chất
Phân tử Hiđro Clorua (HCl)
Phân tử khí Cacbon Đioxit (CO2) (có cấu tạo thẳng)