1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương ôn tập học kì I

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 190,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nếu các số hữu tỉ viết được dưới dạng số thập phân thì ta cộng; trừ giống như cộng; trừ số nguyên.. + Nếu các số hữu tỉ viết được dưới dạng số thập phân thì ta nhân giống như nhân số n[r]

Trang 1

Baứi daùy: OÂN TAÄP HOẽC KYỉ I

Tuaàn 17, tieỏt 36-37

Ngaứy soaùn: 14/12 /2009

Ngaứy daùy: 17/12 /2009

Chủ đề 1: Số hữu tỉ – số thực:

I số hữu tỉ:

Tập hợp Q các số hữu tỉ:

+ Tập hợp Qcác số hữu tỉ được viết:

 |a;b Z;b 0

b

a Q

+ Số hữu tỉ có dạng: ;a;b  b Z; 0

b a

+ Số nguyên là số hữu tỉ; Các số viết dưới dạng số thập phân; dạng hỗn số đều là số hữu tỉ

+ Chú ý: Chỉ những phân số, khi phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố chi chứa thừa số 2 và 5 thì viết

được dưới dạng số thập phân

+ Số hữu tỉ biểu diễn được trên trục số; điểm biểu diễn số gọi là điểm

b

a

b

a

+ Số hữu tỉ gồm: số dương; số 0; số âm

So sánh số hữu tỉ:

+ Số âm < 0 < số dương

+ Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số cùng mẫu dương; rồi so sánh tử: Nếu tử nào lớn hơn thì số hữu tỉ

đó lớn hơn

 Các phép tính với số hữu tỉ:

a/ Phép cộng; phép trừ:

+Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số cùng mẫu dương ( Quy đồng);

+ Lấy tử cộng hoặc trừ với tử, giữ nguyên mẫu chung;

+ Rút gọn kết quả nếu được

+ Nếu các số hữu tỉ viết được dưới dạng số thập phân thì ta cộng; trừ giống như cộng; trừ số nguyên

Ví dụ:

1/

12

1 12

9 8 12

3 3 4 2

4

3

3

2/

14

53 14

2 2 7 7 7

2 2

7 7

2

5

,

 

2

1

5

,

2    

b/ Phép nhân:

+ Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số

+ Lấy tử nhân tử ; mẫu nhân mẫu

+ Rút gọn phân số

+ Nếu các số hữu tỉ viết được dưới dạng số thập phân thì ta nhân giống như nhân số nguyên

Ví dụ:

1/

10

3 2 5

3 4

5

) 3 (

2

4

3

5

2       

2/ 3,75.(0,5)1,875

c/ Phép chia:

+ Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số

Trang 2

+ Thực hiện phép chia phân số.

+ Rút gọn phân số

+ Nếu các số hữu tỉ viết được dưới dạng số thập phân thì ta chia giống như chia số nguyên

Ví dụ:

1/

4

3 8

7

21 )

2 ( 8

21 7

2 21

8

:

7

2/ 2,38:(0,4)5,95

d/ Phép luỹ thừa: Thực hiện theo quy tắc được viết bằng các công thức sau đây:

 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: n n

n b

a b

a 

 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: x m.x nx mn

 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: x m :x nx mn

 Luỹ thừa của luỹ thữa: (x m)nx m.n

 Luỹ thừa của một tích: (x.y)nx n.y n

 Luỹ thừa của một thương: (x:y)nx n :y n.(y0)

e/ Phép khai phương:

+ Khái niệm căn bậc hai: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

+ Ví dụ: 16 4, (vì: 4 > 0 và 42 = 16.) 819 (vì: 9 > 0 và 92 = 81.)

II số vô tỉ: (kí hiệu tập hợp số vô tỉ là I)

+ Trong phép chia hai số nguyên, thương có thể là một số thập phân vô hạn tuần hoàn, đó là số vô tỉ + Trong phép khai phương kết quả có thể là một số thập phân vô hạn tuần hoàn, đó là số vô tỉ

III số thực:

+ Số hữu tỉ Q và số vô tỉ I được gọi chung là sốthực R

+ Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số

Chủ đề 2: tỉ lệ thức:

 Khái niệm:

+ Tỉ lệ thức có dạng: hoặc: (

d

c b

a  a:bc:d a;b;c;d 0) + Trong đó a; d là số hạng ngoại tỉ; b; d là số hạng trung tỉ.

Tính chất:

Tính chất cơ bản: Tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ:

d

c

b a a.db.c

Từ a.db.c ta có thể lập được các tỉ lệ thưc sau đây:

- Theo tính chất cơ bản: a.db.c

d

c

b a 

- Đổi ngoại tỉ, giữ nguyên trung tỉ:

d

c b

a

c b

d 

- Đổi trung tỉ giữ nguyên ngoại tỉ:

d

c

b a 

d

b c

a 

- Đổi cả trung tỉ và ngoại tỉ:

a

b c

d d

c b

a

 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

1/

d b

c a d

c

b

a

Trang 3

2/

d b

c a d

c

b

a

3/

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c

b

a

 Toán chia tỉ lệ:

 Khi có Ta nói các số tỉ lệ với và ngược lại các số tỉ lệ với

p

c n

b m

p

c n

b m

a

 Khi nói:

“Chia số Q thành những phần a; b; c tỉ lệ với m; n; p” thì ta có: a:b:cm:n:pabcQ

Hay:

p n m

Q p

n m

c b a p

c n

b

m

a

 Khi nói “Chia số S thành những phần a; b; c tỉ lệ nghịch với m; n; p” thì ta có:

p n m

S p

c

n

b

m

a

1 1 1 1

1

Chủ đề 3: Hàm số:

Khái niệm hàm số:

+ Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định

được chỉ một giá trị của y thì y được gọi là hàm số của biến số x

+ Kí hiệu hàm số: yf (x)

+ Giá trị của hàm số tại x = x1là f(x1)

Ví dụ:

Cho hàm số: yf(x)2x1 (1)

Tính: f(- 1); f(0); f(1)

(Tức là ta tìm giá trị của hàm số tại x = - 1; x = 0;x = 1)

Giải: + Thay x = -1 vào (1) ta có f(1)2.(1)20

+ Thay x = 0 vào (1) ta có f(0)2.022

+ Thay x = 1 vào (1) ta có f(1)2.124

Như vậy: 0 là giá trị của hàm sô (1) tại x = - 1…

Mặt phẳng toạ độ:

+ Hệ trục toạ độ: Ox Oy: Ox gọi là trục hoành; Oy gọi là trục tung.

+ Mặt phẳng chứa hệ trục toạ độ xOy gọi là mặt phẳng toạ độ

+ Mỗi điểm trên mặt phẳng toạ độ đều có toạ độ (x0; y0)

+ Với toạ độ (x0; y0) ta xác định được điểm đó trên mặt phẳng toạ độ

+ Các điểm trên trục hoành có tung độ bằng 0

+ Các điểm nằm trên trục tung có hoành độ bằng 0

+ Gốc toạ độ O có toạ độ (0; 0)

Đồ thị hàm số y = ax (a 0)

+ Đồ thị hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc toạ độ

+ Cách vẽ: - Cho x = x1 tuỳ ý

- Thay x1 vào y tính được y = y1

- Xác định điểm A(x1;y1)

- Vẽ đường thẳng OA

Trang 4

Bµi tËptæng hîp:

D¹ng1: C¸c phÐp tÝnh víi sè thùc:

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 4: 1 6 5 2 ; b)

   

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a) ; b)

2

3 5

2 9

3 2

Bài 3: Thực hiện phép tính:

a) ; b)

2

: 2

Bài 4: Thực hiện phép tính:

a) 25 3 4; b)

9

3 7 21

      

Bài 5: Thực hiện phép tính:

a) 12,7 – 17,2 + 199,9 – 22,8 – 149,9; b)

4

0

2007

    

Bài 6: Thực hiện phép tính:

a) ; b)

3

  

0

6

7

   

Bài 7: Thệc hiện phép tính:

a) 5 0,5 19 16 4 ; b)

2 8

Bài 8: Thực hiện phép tính:

a) 3 2 :17 3; b)

4 3 4 4

   

Bài 9: Thực hiện phép tính:

a) ; b)

2

: 1

 

        

Bài 10: Thực hiện phép tính:

a)  2 1  3 ; b)

3 49 5 : 25

3

23 21 23 21 2   

D¹ng 2: TØ lÖ thøc – To¸n chia tØ lÖ:

Bài 1: Tìm x,y biết:

12 3

xy x y 36

Bài 2: Cho y tỉ lệ thuận với x và khi x = 6 thì y = 4.

a) Hãy biểu diễn y theo x

b) Tìm y khi x = 9; tìm x khi y 8

Bài 3: Tìm x, y, z khi x  y zx y z  21

Trang 5

Bài 4: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 8 thỡ y = 15.

a) Hóy biểu diễn y theo x

b) Tớnh giỏ trị của y khi x = 6; x = 10 

c) Tớnh giỏ trị của x khi y = 2; y = 30.

Bài 5: Tỡm 2 số x,y biết: 5 và

7

x

yx y 72

Bài 6: Tỡm 2 số a,b biết: 11.a = 5.b và a b=24.

Bài 7: Ba nhà sản xuất gúp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7 Hỏi mỗi nhà sản xuất phải gúp bao nhiờu vốn biết

rằng tổng số vốn là 210 triệu đồng

Bài 8: Một tam giỏc cú số đo ba gúc lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 7 Tớnh số đo cỏc gúc của tam giỏc đú Bài 9: Ba đội mỏy cày, cày ba cỏnh đồng cựng diện tớch Đội thứ nhất cày xong trong 2 ngày, đội thứ

hai trong 4 ngày, đội thứ 3 trong 6 ngày Hỏi mỗi đội cú bao nhiờu mỏy biết rằng ba đội cú tất cả 33 mỏy

Bài 10: Cho biết 8 người làm cỏ một cỏnh đồng hết 5 giờ Hỏi nếu tăng thờm 2 người (với năng suất

như nhau) thỡ làm cỏ cỏnh đồng đú trong bao lõu?

Dạng 3: Hàm số - Đồ thị y = ax

Bài 1: Cho hàm số yf x( ) 1 5  x Tớnh : (1); ( 2); 1 ; 3

Bài 2: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận cú cỏc giỏ trị theo bảng:

Điền giỏ trị thớch hợp vào ụ trống:

Bài 3: Cho hàm số y = f(x) = -2x

a/ Tớnh: f(-2); f(4)

b/ Vẽ đồ thị hàm số y = -2x

Bài 4: Cho hàm số: y = f(x) = x

2

1

a/ Tính: f(-2); f( 3); f(4)

b/ Vẽ đồ thị hàm số: : y = x

2 1

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:56

w