Khái niệm về tập hợp Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2.Các phép tính trong tập hợp N, lũy thừa.. Hiểu và vận dụng kiến thức về lũy thừa.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 TIẾT 18
Bậc thấp Bậc cao
Cấp độ
1 Khái niệm
về tập hợp
Nhận biết được tập con của một tập hợp
Có kỹ năng tìm số phần
tử của một tập hợp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
1 0,5
2 1đ =10%
2.Các phép
tính trong
tập hợp N,
lũy thừa
Hiểu và vận dụng kiến thức về lũy thừa
Biết vận dụng các tính chất của phép tính nhanh
Thực hiện đúng thứ tự thực hiên các phép tính, lũy thừa, nhân, chia các lũy thừa cùng cơ số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 1đ
1 1đ
1 1,5đ
1 1,5đ
7 5,0đ
= 50%
3 Thứ tự
thực hiện các
phép tính
Thực hiện đúng thứ tự các phép tính trong một biểu thức
Có kỹ năng tính nhanh một dãy số viết theo quy luật
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
3 đ
1
1 đ
3 4đ
=40%
Tổng
Số câu
Số điểm- tỉ lệ
5
1,5đ
2
1,5đ
3
4,5đ
2
2,5đ
12 10đ
=100%
ĐỀ BÀI
I TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Cho tập hợp A = {1;3;5; ;49} có số phần tử là:
A 25 B 30 C 27 D 24
b) Cho tập hợp X = {1;4;7} Tập hợp con của X là:
A { 1;5} B {1;7} C {2;5} D { 3;7}
Câu 2: Đánh dấ X vào ô trống thích hợp.
Trang 2Câu Đúng Sai a) 53.52 = 55
b) 53 = 15
c) 128 : 124 = 122
d) Nếu x4 = x5 => x = 1
II TỰ LUẬN:(8 đ)
Câu 3 Thực hiện tính
a) 28.76 + 15.28 + 9.28 b) 10240: (17.25 + 15.25)
c) 1449 -{[216 +184) :8].9}
Câu 4: Tìm số tự nhiên x biết:
a) ( 2 + x) : 5 = 6 b) ( x - 6)2 = 9
Câu 5: Tính tổng
A = 1 +4 +7 +10 + + 1003
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
Câu 1
( 1đ)
a - D b - B 1
Câu 2
( 1 đ)
A, D đúng
B, C sai
1
a) 28.76 + 15.28 + 9.28
b) 1024: (17.25 + 15.25) = 1024: [25 (17 + 15)] 0.5 = 1024 : ( 32.32) 0.5 = 1024 : 1024 = 1 0.5 c) 1449 -{[216 +184) :8].9} = 1449 - {[400 : 8] 9} 0.5
= 1449 - {50.9} 0.5
Câu 3
( 4 đ)
= 1449 - 450 =999 0.5 a) ( 2 + x) : 5 = 6
2 + x = 6.5 0.5
x = 30 - 2
b) ( x - 6)2 = 9
Câu 4
( 3 đ)
x = 6 + 3
Câu 5
( 1 đ)
A = 1 + 4 + 7 + 10 + + 1003
Số các số hạng của tổng
Trang 3( 1003 - 1): 3 + 1 = 335 0.5