1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập môn ngữ văn 6 kì 1

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Học sinh được củng cố định nghĩa, tính chất về đại lượng tỉ lệ thuận, nghịch, biết xác định quan hệ giữa hai đại lượng đã cho là tỉ lệ thuận hay nghịch và giải bài toán về ha[r]

Trang 1

Ngày soạn: / / 20

Tiết 20: Ôn tập chương I

I Mục tiêu:

- Hệ thống cho Hs các tập hợp số đã học

- Ôn tập đ/n số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ

II phương pháp dạy học:

- Kết hợp các 5ơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn

đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: SGK, Giáo án

2 Học sinh: SGK, máy tính casio

Iv tiến trình bài mới:

1.ổn định tổ chức:

lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010 lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới:

ôn tập lý thuyết

? Hãy nêu tập hợp các số đã học và mối quan

hệ giữa các tập hợp số đó

Gv: Vẽ sơ đồ ven và y/c Hs lấy ví dụ?

Gv: Gọi 1 hs đọc các bảng còn lại trong

Sgk.T47

1) Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R

Hs: Các tập hợp số đã học là:

Tập N: Các số tự nhiên Tập Z: Các số nguyên Tập Q: Các số hữu tỉ Tập I: Các số vô tỉ Tập R: Các số thực

N Z; Z  Q; Q  R; I  R, I  Q = 

R

Q Z N

I

Hs: lấy ví dụ theo y/c của Gv

2) Ôn tập số hữu tỉ.

a

Trang 2

a) Đ/n số hữu tỉ? Nêu ba cách viết số hữu tỉ

5

3

c) Số hữu tỉ nào không phải là số hữu tỉ

d) Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

Gv: 5% bảng phụ phép toán trong Q:

- Với a, b, c, d, m z, m>0

Cho HS làm bài 101

Bài 101 T49 Sgk

Tìm x biết:

 x = 2,5

x = -1,2

 x  + 0,573 = 2

d) - 4 = -1

3

1

x

Viết 75A" dạng số thập phân là - 0,6;

Viết 75A" dạng phân số thập phân là ;

10 6

 Viết 75A" dạng phân số

VD:

3 2

- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0 VD: 5

4

- Số 0

-

0 x nếu x

-0 x nếu

x x

+ Phép cộng:

m

b a m

b m

+ Phép trừ:

m

b a m

b m

 + Phép nhân:

) 0 , (

d b

c a d

c b a

+ Phép chia: :   (b,c,d 0)

bc

ad c

d b

a d

c b a

- Phép luỹ thừa Với x, y  Q, m, n  N

xm : xn = xm-n

xm xn = xm+n (x  0, m > n) (xm)n = xm.n

(x.y)n = xn.yn ;   ( 0)



y y

x y

x

n

n n

3) Bài tập

a) x 2,5 x2,5 b) x 1,2 khônggiátrịcủa x c) x 0,5732 x 20,573

427 , 1

x

d) - 4 = -1

3

1

3

1 

x

3

2 2 3

3

1

3

1 3 3

3

1

x

Trang 3

Dạng 1: Thực hiện phép tính:

a)

21

16 5 , 0 23

4 21

5 23

4

b) (-6,37 0,4) 2,5

6

1 3

1 3 : 5

3 5 ,



 

Dạng 2: Tìm y

a)

33

31 1 8

3 : 

y

b)

6

5 25 , 0 12

11

Dạng 3: Phát triển 5 duy

a) Chứng minh: 106 57 :59

b) So sánh: 91 và 535

2

21

16 21

5 23

4 23

4

= 1 + 1 + 0,5 = 2,5

12

1 3

1 ) 3 ( : 5

3 2

1

 

12

1 3

1 3

1 10

 

=

60

37 12

1 3

1 10

11

Hs: Làm ;

11

8

y

11

7

y

Hs:a) 106 57 (2.5)6 57 56(26 5)

= 56(645)56.59:59 b) Ta có: 91 90 5 18 18

32 ) 2 ( 2

35 36 2 18 18

25 ) 5 ( 5

Có 18 18 91 35

5 2 25

? Thế nào là tỉ số của 2 số hữu tỉ a và b (b  0)

? Tỉ lệ thức là gì? Phát biểu t/c cơ bản của tỉ lệ

thức?

? Viết công thức thể hiện t/c của dãy tỉ số

bằng nhau?

Bài 102 tr 50 SGK

? Từ tỉ lệ thức với a,b,c,d  0 hãy

d

c b

a 

1) Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

phép chia a cho b (b 0)

- Hai tỉ số bằng nhau lập thành 1 tỉ lệ thức

- T/c của tỉ lệ thức: ad bc

d

c b

Hs:

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

a

Từ suy ra a.d = b.c ,

d

c b

a 

Cộng hai vế đẳng thức với b.d và chia hai

vế cho b.d ta 5

Trang 4

suy ra các tỉ lệ thức

;

d

d

c

b

b

c

d c a

b

Bài 133-T22.SBT:

Tìm x trong các tỉ lệ thức:

a) x: (-2,14) = (-3,12):1,2

b) :( 0,06)

12

1 2

:

3

2

Bài 81 T14 SBT

Tìm các số a, b, c biết rằng:

a – b + c = - 49 4

5

;

3

2

c

b

b

a

?Đ/n căn bậc hai của 1 số không âm a

Bài 105 T50 Sgk

Tính giá trị của Bt

a) 0,01 0,25

b) 0,5

4

1

100

? Thế nào là số vô tỉ, cho ví dụ?

? Số thực là gì?

Gv: tất cả cá số gọi chung là số thực, tập số

thực lấp đầy trục số

Gv: Ta có sơ đồ ven

d

d

c

b

b a hay

d b

d b c b d

b

d b d a

Do đó

d

d c c

a

d a c a c a

c b c

a

b -a hay

Hs: chữa bài a) x = 5,564 b) x = - 48/625

Hs: chữa

15 10 3 2

b a b a

12 15 4 5

c b c

12 15 10 12 15

7 7

49

 a = -70; b = -105; c = - 84

2) Ôn tập về căn bậc hai số vô tỉ, số thực

sao cho x2 = a )

0 ( 

 a x a

Hs làm:

a) = 0,1 – 0,5 = - 0,4 b) = 0,5.10 - 4,5

2

1 5 2

1

Hs:

- số vô tỉ là số viết 5 75A" dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Các căn bậc hai của các số không chính

; 6

; 3

- Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực

Hs:

I  R, Q  R Trong đó I  Q = 

Trang 5

Bài tập thêm: Tính giá trị của Bt chính xác

đến 2 chữ số thập phân

13 , 1 6 , 8

43 , 2

27

A

78 , 0 7847 , 0 718

, 9

43 , 2 196 ,

A

4 Củng cố:

1 tiết

5 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn tập lý thuyết câu hỏi từ 6  10

- Bài 99, 100, 102 T49, 50 Sgk

R

Q Z N

Trang 6

Ngày soạn: / / 20

Tiết 22 Kiểm tra chương I

I Mục tiêu:

- Kiểm tra k ỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ , tìm x trong tỉ lệ thức và dãy tỉ

số bằng nhau, tìm căn bậc hai của một số

- Rèn luyện kỹ năng tính toán và trình bày bài giải chính xác, khoa học cho Hs.

II phương pháp dạy học:

- Kết hợp các 5ơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn

đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : Đề bài + Đáp án

2 Học sinh : Kiến thức cũ

Iv tiến trình bài mới:

1.ổn định tổ chức:

lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới.

3 Bài mới: GV phát đề, học sinh tự giác làm bài.

Trang 7

Ngày soạn: / / 20

Tiết 23: Đại lượng tỷ lệ thuận

I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs

II phương pháp dạy học:

đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ, 5ớc chia khoảng.

2 Học sinh : th5A chia khoảng.

Iv tiến trình bài mới:

1.ổn định tổ chức:

lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010 lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: giới thiệu về nội dung BC ' II

đã học ở tiểu học

- Học sinh lắng nghe

- Nhớ lại

Hoạt động 2 : Định nghĩa

GV: Cho Hs làm ?1

? Em rút ra nhận xét về sự giống nhau giữa

các công thức?

x giảm thì y n 5 thế nào ?

Hs: làm a) S = 15.t b) m = D.V = 7800 V

nhân với 1 số  0 Hs: đọc đ/n

Y tỷ lệ thuận với x  y = kx

Trang 8

Gv: Cho Hs làm ?2

Gv: y tỉ lệ với x theo hệ số tỉ lệ k (k0) thì x

tỉ lệ với y theo hệ số tỉ lệ nào?

Gv: Cho Hs làm ?3

? 2 : Hs: y x (vì y tỉ lệ thuận với

5 3

 x)

y x

3

5

 Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

k

5

3 : 1 3

5

Tổng quát : y tỉ lệ với x theo hệ số tỉ lệ

k (k0) thì x tỉ lệ với y theo hệ số tỉ lệ

k

1 ? 3 :Hs:

Chiều cao (mm) 10 8 50 30

10 8 50 30

Hoạt động 3: Tính chất

? 4 Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau

a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x?

b) Điền số thích hợp vào chỗ ?

ứng?

nhận xét ?

y = kx Giá trị x1, x2… 0 của x ta có 1 giá

1 = kx1…

x

y x

y

x

y

3 3

2

2

1

1

* Có hoán vị trung tỉ

2 2

1

1

x

y

x

y 

2 1

2

1

2

1

y

y x

x

y

y

2

1 x

x hay

X x1=3 x2=4 x3=5 x4=6

Y y1=6 y2= y3= y4=

Hs:

y1 kx1 hay 6 = k.3  k=2 Vậy hệ

số tỉ lệ là 2

b) y2 = k.x2 = 2.4 = 8

y3 = 2.5 = 10; y4 = 2.6 = 12

4 4

3 3

2 2

1

x

y x

y x

y x y

(Đây là hệ số tỉ lệ) Hs: ghi

- Tính chất : SGK

IV Luyện tập củng cố

Trang 9

y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4

a) Tìm hệ số tỉ lệ?

b) Hãy biểu diễn y theo x

c) Tính giá trị của y khi x=9; x=15

x = 12

Hs: Làm

= kx thay x=6; y=4 vào CT ta có: 4 = k.6

3

2

 k

b) y x c) x=9

3

2

3

 y

x=15 15 10

3

 y

x=12 12 8

3

2

 y

4 Củng cố:

Nhắc lại các nội dung kiến thức đã học

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài.Làm bài trang SBT : 1, 2, 4, 5, 6 (T42, 43)

- Nghiên cứu bài 2

Trang 10

Ngày soạn: / / 20

I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs

II phương pháp dạy học:

- Kết hợp các 5ơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn

đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ, th5A chia khoảng.

2 Học sinh : th5A chia khoảng.

Iv tiến trình bài mới:

1.ổn định tổ chức:

lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Bài toán 1

GV: 5% bài toán ở bảng phụ cho HS

? Bài toán cho ta biết gì? tìm gì?

là m1 (g) và m2(g) thì ta có tỉ lệ thức nào?

? Làm thế nào để tìm 5 m1, m2?

Gv: Gợi ý làm cách khác bằng cách điền vào

bảng

V(cm3

Nêu ?1 : tóm tắt

1 10 cm 3

2 15 cm3

Gv: Bài ?1 có thể phát biểu 75A" dạng chia số

222,5 thành 2 phần tỉ lệ với 10 và 15

Gv: [5% bài toán 2 lên bảng phụ

Gv: y/c Hs giải

Hs: n/c Hs: TL

Hs: m m m 56 , 5g

17

2

1  và m2  

5

6 , 56 12 17 17 12

1 2 2

m

6 , 135 3 , 11 12

 m

m2 = 17 11,3 = 192,1 Hs: Làm

V(cm3

m(g) 135,6 192,1 56,5 11,3

Hs: Làm bài

Đáp án : hai thanh kim loại đó ta có

và x + y = 222,5

y

x 

Trang 11

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta tìm 5

x = 89 g ; y = 133,5 g Trả lời: Thanh thứ nhất nặng 89 g Thanh thứ hai nặng 133,5 g

Hoạt động 2: Bài toán 2

HS đọc đề bài và giải?

Gọi số đo các góc của ABC là: A,B,C theo đk của đề bài ta có:

0 0 30 60

180 3

2 1 3 2

A

0 0

30 1

30 

 A

60 30

B

90 30

C

Vậy số đo 3 góc của ABC lần *5 là:

300, 600, 900

4 Củng cố:

GV: EB bài 5 (T55 Sgk):

nhau hay không nếu:

Bài 6 (T55Sgk): Cho biết mỗi mét dây

thép nặng 25g

a) G.sử x mét dây nặng y gam Hãy biểu

diễn x theo y

b) Cuộn dây dài? m nếu nặng 4,5kg

y 12 24 60 72 90

Hs:

a) x và y tỉ lệ thuận vì:

9 5 5

2 2

1

x

y x

y x y

b) x và y không tỉ lệ thuận vì:

9

90 6

72 5

60 2

24 1

12

 Hs:

a) y = k  y = 2.5x

b) Vì y = 25x nên khi y = 4,5 kg = 4500g thì x = 4500:25 = 180

Vậy cuộn dây dài 180m

5 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại bài

- Làm bài tập trong Sgk: 7, 8, 11 (T56)

- Làm bài tập trong SBT: 8, 10, 11, 12 (T44)

Trang 12

Ngày soạn: / / 20

I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng thành thạo t/c của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán

II phương pháp dạy học:

- Kết hợp các 5ơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn

đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ, th5A chia khoảng.

2 Học sinh : th5A chia khoảng.

Iv tiến trình bài mới:

1.ổn định tổ chức:

lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Chữa bài 5 SGK – T55

Đáp số a) x và y tỉ lệ thuận

b) x và y không tỉ lệ thuận vì 90 : 9  72 : 6

Hs2: Chữa bài 6 Sgk – T55

Đáp số a) y = 25 x

b) dây dài 180 m

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Luyện tập Bài 7.T56.Sgk: Gv 5% bảng phụ có đề bài

lên

? Hãy lập tỉ lệ thức rồi tìm x

? Vậy bạn nào nói đúng?

Bài 9 (T56 Sgk): [5% đề bài lên màn hình.

? Bài toán này có thể phát biểu đơn giản

ntn?

? Hãy áp dụng t/c của tỉ lệ thức để giải

Hs: đọc đề bài

lệ thuận

75 , 3 2

3 5 , 2 3

5 , 2

2

x

Hs: Vậy bạn Hạnh nói đúng

Hs: chia 150 thành 3 phần tỉ lệ với 3, 4 và 13

đồng lần *5 là x, y, z

Theo đề bài ta có

x + y + z = 150 và

13 4 3

z y

Theo t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Trang 13

Bài 10: (T56,Sgk)

Gv: Cho Hs đọc đề

5 9

45 4 3 2 4 3

x

x = 2.5 = 10 (cm)

y = 3.5 = 15 (cm)

z = 4.5 = 20 (cm)

? Hãy sửa lại cho chính xác?

5 , 7 2

150 13 4 3 13 4

x

Vậy 7,5 22,5

3x  x

30 5

, 7

4y   y

5 , 97 5

, 7

13z  z

22,5 kg, 30 kg, 97,5 kg

Hs: làm

Kq’: độ dài 3 cạnh lần *5 là:

10 cm, 15 cm, 20 cm

Hs: sửa lại:

5 9

45 4 3 2 4 3

x

từ đó mới tìm x, y, z

4 Củng cố:

a là hằng số khác 0

- Nếu biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số k thì

n m n m n

n

y

y x

x y

y x

y x

y x

y



2 1

2 2

1

1

2

1 x

x và

5 Hướng dẫn về nhà:

Trang 14

Ngày soạn: / / 20

I Mục tiêu: Qua bài này giúp hs

II phương pháp dạy học:

đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ, th5A chia khoảng.

2 Học sinh : 5ớc chia khoảng.

Iv tiến trình bài mới:

1.ổn định tổ chức:

lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

2 Kiểm tra bài cũ:

Trả lời:

chuyển động đều

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Định nghĩa

Cho Hs làm ?1

? công thức tính S

? Số gạo có bao nhiêu?

? Em có nhận xét gì về sự giống nhau

giữa các công thức trên

Gv: Ta gọi đó là 2 ĐLTLN

Vậy thế nào là 2 ĐLTLN?

Gv: Nhấn mạnh: hay yx = a

x

a

y

VD: a) Diện tích hcn:

S = xy = 12 (cm2)

x

y12

xy = 500 (kg)

x

y 500

 c) QĐ đi 5 của vâth c/đ đều là:

v.t = 16 (km)

t

v16

- Đ/n (Sgk)

Trang 15

Gv: Cho Hs làm ?2

? Nếu y tỉ lệ với x theo hệ số K thì x tỉ

lệ với y theo hệ số nào?

? Điều này khác với ĐLTLT ntn?

Hs: làm ?2

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ -3,5

y

x x

y 3,5  3,5

 x tỉ lệ nghịch với x theo hệ số -3,5 Hs: x : y = K

K y

x K x

Hoạt động 2: Tính chất

Gv: Cho Hs làm

Gv: Giả sử y và x là 2 ĐLTLN

x

a

y khi đó với mỗi giá trị x1, x2, x3 …  0

,

2 2 1 1

x

a y x

a

do đó x1y1 = x2y2=… = a

1 2 2

1 2 2 1 1

y

y x

x y x y

1 3

3

1 3 3 1 1

y

y x

x y x y

Hs: a) x1y1 =a  a = 2.30 =60 b) y2 = 20; y3 = 15; y4 = 12 c) x1y1 = x2y2 = x3y3 = x4y4 = 60 bằng hệ số tỉ lệ

Hs: đọc 2 t/c Hs:

4 Củng cố:

- Bài 12 T58 Sgk

nhau và khi x = 8, thì y = 15

b) Biểu diễn y theo x

c) tìm y khi x = 6, x = 10

Thay x = 8 và y = 15 ta có: a =

x

a

y

 x.y = 15.8 = 120 b)

x

y120

6

120

x

5 Hướng dẫn về nhà:

- Bài 15 T58 Sgk, Bài 18, 19, 20, 21, 22 – T45, 46 SBT

Trang 16

Ngày soạn: / / 20

I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs

nghịch

II phương pháp dạy học:

đề

III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên : bảng phụ, th5A chia khoảng.

2 Học sinh : th5A chia khoảng.

Iv tiến trình bài mới:

1.ổn định tổ chức:

lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs2: Nêu t/c của 2 ĐLTLT, ĐLTLN So sánh sự khác nhau giữa chúng ?

Trả lời :

x a

b) x, y tỉ lệ thuận thì    

3 3

2 2

1

1

x

y x

y x y

y và x tỉ lệ nghịch thì : x1 y1= x2 y2 = x3 y3 = = a

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Bài toán 1

Gv: [5% đề bài lên bảng phụ

Gv: Ta gọi vận tốc cũ và mới của ô tô

lần *5 là v1, v2 (km/h) Thời gian

1 và t2 Hãy tóm tắt tồi lập tỉ lệ thức của bài

toán

nên tỉ số giữa 2 giá trị bất kì của đại

Bài toán 1:

Hs: ô tô đi từ A đến B

Với vận tốc v1 thì thời gian t1

Với vận tốc v2 thì thời gian t2

nghịch nên:

mà t1 = 6, v2 = 1,2 v1

1 2

2

1

v

v t

t 

2 , 1

6 2

, 1

6

2 2

t

Vậy nếu đi với vận tốc mới thì ô tô đi từ A 

B hết 5h

Trang 17

GV: Nếu v2 = 0,8v1 thì t2 là ba Hs: 0,8

1 2 2

1  

v

v t t

5 , 7 8 , 0

6

2  

 t

Hoạt động 2: Bài toán 2

Gv: [5% đề bài ở bảng phụ lên

? Hãy tóm tắt đề bài

Gọi số máy của mỗi đội là x, y, z, t ta

có điều gì?

gì? áp dụng t/c ta có điều gì?

Gv: Qua bài toán trên ta thấy nếu y tỉ lệ

nghịch với x thì y tỉ lệ thuận với

x

1 Gv: Cho Hs làm

a) x và y tỉ lệ nghịch, y và z tỉ lệ

nghịch

b) x và y tỉ lệ nghịch, y và z tỉ lệ thuận

Bài toán2:

Đội 1: HTCV trong 4 ngày

Đội 2: HTCV trong 6ngày

Đội 3: HTCV trong 10 ngày

Đội 4: HTCV trong 12 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy

Hs: x + y + z + t = 36

nghịch với nhau

Ta có: 4x6y10z 12t

12 / 1 10 / 1 6 / 1 4 / 1

t z

y x

12 / 1 10 / 1 6 / 1 4 /

y z t x

Vậy x = 60 1/4 = 15

y = 60 1/6 =10

z = 60 1/10 = 6

t = 60.1/12 = 5 Tl: Số máy của 4 đội lần *5 là: 15, 10, 6, 5 Hs: Làm

a) ;

y

a

x

z

b

y

b) ; y = b.z

y

a

x

hoặc vậy x tỉ lệ nghịch b

a xz hay 

z b

a x

b a

với z

4 Củng cố:

Gv : Cho học sinh làm các bài tập : 16,18,19 SGK

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài toán đã giải Biết chuyển từ bài toán chia tỉ lệ nghịch sang chia tỉ

lệ thuận

- Bài 19, 20, 21 T61 Sgk, bài 25, 26, 27 T46 SBT

?

...

12 / 10 / / /

y z t x

Vậy x = 60 1/ 4 = 15

y = 60 1 /6 =10

z = 60 1/ 10 =

t = 60 .1/ 12 = Tl:...

- Ôn lại

- Làm tập Sgk: 7, 8, 11 (T 56)

- Làm tập SBT: 8, 10 , 11 , 12 (T44)

Trang 12

... 11 12

 m

m2 = 17 11 ,3 = 19 2 ,1 Hs: Làm

V(cm3

m(g) 13 5 ,6 19 2 ,1 56, 5 11 ,3

Hs: Làm

Đáp án : hai kim loại ta có

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w