Môc tiªu: - Học sinh được củng cố định nghĩa, tính chất về đại lượng tỉ lệ thuận, nghịch, biết xác định quan hệ giữa hai đại lượng đã cho là tỉ lệ thuận hay nghịch và giải bài toán về ha[r]
Trang 1Ngày soạn: / / 20
Tiết 20: Ôn tập chương I
I Mục tiêu:
- Hệ thống cho Hs các tập hợp số đã học
- Ôn tập đ/n số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ
II phương pháp dạy học:
- Kết hợp các 5ơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn
đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: SGK, Giáo án
2 Học sinh: SGK, máy tính casio
Iv tiến trình bài mới:
1.ổn định tổ chức:
lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010 lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
ôn tập lý thuyết
? Hãy nêu tập hợp các số đã học và mối quan
hệ giữa các tập hợp số đó
Gv: Vẽ sơ đồ ven và y/c Hs lấy ví dụ?
Gv: Gọi 1 hs đọc các bảng còn lại trong
Sgk.T47
1) Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q, R
Hs: Các tập hợp số đã học là:
Tập N: Các số tự nhiên Tập Z: Các số nguyên Tập Q: Các số hữu tỉ Tập I: Các số vô tỉ Tập R: Các số thực
N Z; Z Q; Q R; I R, I Q =
R
Q Z N
I
Hs: lấy ví dụ theo y/c của Gv
2) Ôn tập số hữu tỉ.
a
Trang 2a) Đ/n số hữu tỉ? Nêu ba cách viết số hữu tỉ
5
3
c) Số hữu tỉ nào không phải là số hữu tỉ
d) Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
Gv: 5% bảng phụ phép toán trong Q:
- Với a, b, c, d, m z, m>0
Cho HS làm bài 101
Bài 101 T49 Sgk
Tìm x biết:
x = 2,5
x = -1,2
x + 0,573 = 2
d) - 4 = -1
3
1
x
Viết 75A" dạng số thập phân là - 0,6;
Viết 75A" dạng phân số thập phân là ;
10 6
Viết 75A" dạng phân số
VD:
3 2
- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0 VD: 5
4
- Số 0
-
0 x nếu x
-0 x nếu
x x
+ Phép cộng:
m
b a m
b m
+ Phép trừ:
m
b a m
b m
+ Phép nhân:
) 0 , (
d b
c a d
c b a
+ Phép chia: : (b,c,d 0)
bc
ad c
d b
a d
c b a
- Phép luỹ thừa Với x, y Q, m, n N
xm : xn = xm-n
xm xn = xm+n (x 0, m > n) (xm)n = xm.n
(x.y)n = xn.yn ; ( 0)
y y
x y
x
n
n n
3) Bài tập
a) x 2,5 x2,5 b) x 1,2 khônggiátrịcủa x c) x 0,5732 x 20,573
427 , 1
x
d) - 4 = -1
3
1
3
1
x
3
2 2 3
3
1
3
1 3 3
3
1
x
Trang 3Dạng 1: Thực hiện phép tính:
a)
21
16 5 , 0 23
4 21
5 23
4
b) (-6,37 0,4) 2,5
6
1 3
1 3 : 5
3 5 ,
Dạng 2: Tìm y
a)
33
31 1 8
3 :
y
b)
6
5 25 , 0 12
11
Dạng 3: Phát triển 5 duy
a) Chứng minh: 106 57 :59
b) So sánh: 91 và 535
2
21
16 21
5 23
4 23
4
= 1 + 1 + 0,5 = 2,5
12
1 3
1 ) 3 ( : 5
3 2
1
12
1 3
1 3
1 10
=
60
37 12
1 3
1 10
11
Hs: Làm ;
11
8
y
11
7
y
Hs:a) 106 57 (2.5)6 57 56(26 5)
= 56(645)56.59:59 b) Ta có: 91 90 5 18 18
32 ) 2 ( 2
35 36 2 18 18
25 ) 5 ( 5
Có 18 18 91 35
5 2 25
? Thế nào là tỉ số của 2 số hữu tỉ a và b (b 0)
? Tỉ lệ thức là gì? Phát biểu t/c cơ bản của tỉ lệ
thức?
? Viết công thức thể hiện t/c của dãy tỉ số
bằng nhau?
Bài 102 tr 50 SGK
? Từ tỉ lệ thức với a,b,c,d 0 hãy
d
c b
a
1) Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
phép chia a cho b (b 0)
- Hai tỉ số bằng nhau lập thành 1 tỉ lệ thức
- T/c của tỉ lệ thức: ad bc
d
c b
Hs:
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
a
Từ suy ra a.d = b.c ,
d
c b
a
Cộng hai vế đẳng thức với b.d và chia hai
vế cho b.d ta 5
Trang 4suy ra các tỉ lệ thức
;
d
d
c
b
b
c
d c a
b
Bài 133-T22.SBT:
Tìm x trong các tỉ lệ thức:
a) x: (-2,14) = (-3,12):1,2
b) :( 0,06)
12
1 2
:
3
2
Bài 81 T14 SBT
Tìm các số a, b, c biết rằng:
a – b + c = - 49 4
5
;
3
2
c
b
b
a
?Đ/n căn bậc hai của 1 số không âm a
Bài 105 T50 Sgk
Tính giá trị của Bt
a) 0,01 0,25
b) 0,5
4
1
100
? Thế nào là số vô tỉ, cho ví dụ?
? Số thực là gì?
Gv: tất cả cá số gọi chung là số thực, tập số
thực lấp đầy trục số
Gv: Ta có sơ đồ ven
d
d
c
b
b a hay
d b
d b c b d
b
d b d a
Do đó
d
d c c
a
d a c a c a
c b c
a
b -a hay
Hs: chữa bài a) x = 5,564 b) x = - 48/625
Hs: chữa
15 10 3 2
b a b a
12 15 4 5
c b c
12 15 10 12 15
7 7
49
a = -70; b = -105; c = - 84
2) Ôn tập về căn bậc hai số vô tỉ, số thực
sao cho x2 = a )
0 (
a x a
Hs làm:
a) = 0,1 – 0,5 = - 0,4 b) = 0,5.10 - 4,5
2
1 5 2
1
Hs:
- số vô tỉ là số viết 5 75A" dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Các căn bậc hai của các số không chính
; 6
; 3
- Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực
Hs:
I R, Q R Trong đó I Q =
Trang 5Bài tập thêm: Tính giá trị của Bt chính xác
đến 2 chữ số thập phân
13 , 1 6 , 8
43 , 2
27
A
78 , 0 7847 , 0 718
, 9
43 , 2 196 ,
A
4 Củng cố:
1 tiết
5 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập lý thuyết câu hỏi từ 6 10
- Bài 99, 100, 102 T49, 50 Sgk
R
Q Z N
Trang 6Ngày soạn: / / 20
Tiết 22 Kiểm tra chương I
I Mục tiêu:
- Kiểm tra k ỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ , tìm x trong tỉ lệ thức và dãy tỉ
số bằng nhau, tìm căn bậc hai của một số
- Rèn luyện kỹ năng tính toán và trình bày bài giải chính xác, khoa học cho Hs.
II phương pháp dạy học:
- Kết hợp các 5ơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn
đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : Đề bài + Đáp án
2 Học sinh : Kiến thức cũ
Iv tiến trình bài mới:
1.ổn định tổ chức:
lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới.
3 Bài mới: GV phát đề, học sinh tự giác làm bài.
Trang 7Ngày soạn: / / 20
Tiết 23: Đại lượng tỷ lệ thuận
I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs
II phương pháp dạy học:
đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, 5ớc chia khoảng.
2 Học sinh : th5A chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới:
1.ổn định tổ chức:
lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010 lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: giới thiệu về nội dung BC' II
đã học ở tiểu học
- Học sinh lắng nghe
- Nhớ lại
Hoạt động 2 : Định nghĩa
GV: Cho Hs làm ?1
? Em rút ra nhận xét về sự giống nhau giữa
các công thức?
x giảm thì y n 5 thế nào ?
Hs: làm a) S = 15.t b) m = D.V = 7800 V
nhân với 1 số 0 Hs: đọc đ/n
Y tỷ lệ thuận với x y = kx
Trang 8Gv: Cho Hs làm ?2
Gv: y tỉ lệ với x theo hệ số tỉ lệ k (k0) thì x
tỉ lệ với y theo hệ số tỉ lệ nào?
Gv: Cho Hs làm ?3
? 2 : Hs: y x (vì y tỉ lệ thuận với
5 3
x)
y x
3
5
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
k
5
3 : 1 3
5
Tổng quát : y tỉ lệ với x theo hệ số tỉ lệ
k (k0) thì x tỉ lệ với y theo hệ số tỉ lệ
k
1 ? 3 :Hs:
Chiều cao (mm) 10 8 50 30
10 8 50 30
Hoạt động 3: Tính chất
? 4 Cho x và y tỉ lệ thuận với nhau
a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x?
b) Điền số thích hợp vào chỗ ?
ứng?
nhận xét ?
y = kx Giá trị x1, x2… 0 của x ta có 1 giá
1 = kx1…
x
y x
y
x
y
3 3
2
2
1
1
* Có hoán vị trung tỉ
2 2
1
1
x
y
x
y
2 1
2
1
2
1
y
y x
x
y
y
2
1 x
x hay
X x1=3 x2=4 x3=5 x4=6
Y y1=6 y2= y3= y4=
Hs:
y1 kx1 hay 6 = k.3 k=2 Vậy hệ
số tỉ lệ là 2
b) y2 = k.x2 = 2.4 = 8
y3 = 2.5 = 10; y4 = 2.6 = 12
4 4
3 3
2 2
1
x
y x
y x
y x y
(Đây là hệ số tỉ lệ) Hs: ghi
- Tính chất : SGK
IV Luyện tập củng cố
Trang 9y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4
a) Tìm hệ số tỉ lệ?
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x=9; x=15
x = 12
Hs: Làm
= kx thay x=6; y=4 vào CT ta có: 4 = k.6
3
2
k
b) y x c) x=9
3
2
3
y
x=15 15 10
3
y
x=12 12 8
3
2
y
4 Củng cố:
Nhắc lại các nội dung kiến thức đã học
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài.Làm bài trang SBT : 1, 2, 4, 5, 6 (T42, 43)
- Nghiên cứu bài 2
Trang 10
Ngày soạn: / / 20
I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs
II phương pháp dạy học:
- Kết hợp các 5ơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn
đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, th5A chia khoảng.
2 Học sinh : th5A chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới:
1.ổn định tổ chức:
lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Bài toán 1
GV: 5% bài toán ở bảng phụ cho HS
? Bài toán cho ta biết gì? tìm gì?
là m1 (g) và m2(g) thì ta có tỉ lệ thức nào?
? Làm thế nào để tìm 5 m1, m2?
Gv: Gợi ý làm cách khác bằng cách điền vào
bảng
V(cm3
Nêu ?1 : tóm tắt
1 10 cm 3
2 15 cm3
Gv: Bài ?1 có thể phát biểu 75A" dạng chia số
222,5 thành 2 phần tỉ lệ với 10 và 15
Gv: [5% bài toán 2 lên bảng phụ
Gv: y/c Hs giải
Hs: n/c Hs: TL
Hs: m m m 56 , 5g
17
2
1 và m2
5
6 , 56 12 17 17 12
1 2 2
m
6 , 135 3 , 11 12
m
m2 = 17 11,3 = 192,1 Hs: Làm
V(cm3
m(g) 135,6 192,1 56,5 11,3
Hs: Làm bài
Đáp án : hai thanh kim loại đó ta có
và x + y = 222,5
y
x
Trang 11áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta tìm 5
x = 89 g ; y = 133,5 g Trả lời: Thanh thứ nhất nặng 89 g Thanh thứ hai nặng 133,5 g
Hoạt động 2: Bài toán 2
HS đọc đề bài và giải?
Gọi số đo các góc của ABC là: A,B,C theo đk của đề bài ta có:
0 0 30 60
180 3
2 1 3 2
A
0 0
30 1
30
A
60 30
B
90 30
C
Vậy số đo 3 góc của ABC lần *5 là:
300, 600, 900
4 Củng cố:
GV: EB bài 5 (T55 Sgk):
nhau hay không nếu:
Bài 6 (T55Sgk): Cho biết mỗi mét dây
thép nặng 25g
a) G.sử x mét dây nặng y gam Hãy biểu
diễn x theo y
b) Cuộn dây dài? m nếu nặng 4,5kg
y 12 24 60 72 90
Hs:
a) x và y tỉ lệ thuận vì:
9 5 5
2 2
1
x
y x
y x y
b) x và y không tỉ lệ thuận vì:
9
90 6
72 5
60 2
24 1
12
Hs:
a) y = k y = 2.5x
b) Vì y = 25x nên khi y = 4,5 kg = 4500g thì x = 4500:25 = 180
Vậy cuộn dây dài 180m
5 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại bài
- Làm bài tập trong Sgk: 7, 8, 11 (T56)
- Làm bài tập trong SBT: 8, 10, 11, 12 (T44)
Trang 12
Ngày soạn: / / 20
I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng thành thạo t/c của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
II phương pháp dạy học:
- Kết hợp các 5ơng pháp dạy học: vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn
đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, th5A chia khoảng.
2 Học sinh : th5A chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới:
1.ổn định tổ chức:
lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Chữa bài 5 SGK – T55
Đáp số a) x và y tỉ lệ thuận
b) x và y không tỉ lệ thuận vì 90 : 9 72 : 6
Hs2: Chữa bài 6 Sgk – T55
Đáp số a) y = 25 x
b) dây dài 180 m
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Luyện tập Bài 7.T56.Sgk: Gv 5% bảng phụ có đề bài
lên
? Hãy lập tỉ lệ thức rồi tìm x
? Vậy bạn nào nói đúng?
Bài 9 (T56 Sgk): [5% đề bài lên màn hình.
? Bài toán này có thể phát biểu đơn giản
ntn?
? Hãy áp dụng t/c của tỉ lệ thức để giải
Hs: đọc đề bài
lệ thuận
75 , 3 2
3 5 , 2 3
5 , 2
2
x
Hs: Vậy bạn Hạnh nói đúng
Hs: chia 150 thành 3 phần tỉ lệ với 3, 4 và 13
đồng lần *5 là x, y, z
Theo đề bài ta có
x + y + z = 150 và
13 4 3
z y
Theo t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Trang 13Bài 10: (T56,Sgk)
Gv: Cho Hs đọc đề
5 9
45 4 3 2 4 3
x
x = 2.5 = 10 (cm)
y = 3.5 = 15 (cm)
z = 4.5 = 20 (cm)
? Hãy sửa lại cho chính xác?
5 , 7 2
150 13 4 3 13 4
x
Vậy 7,5 22,5
3x x
30 5
, 7
4y y
5 , 97 5
, 7
13z z
22,5 kg, 30 kg, 97,5 kg
Hs: làm
Kq’: độ dài 3 cạnh lần *5 là:
10 cm, 15 cm, 20 cm
Hs: sửa lại:
5 9
45 4 3 2 4 3
x
từ đó mới tìm x, y, z
4 Củng cố:
a là hằng số khác 0
- Nếu biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số k thì
n m n m n
n
y
y x
x y
y x
y x
y x
y
2 1
2 2
1
1
2
1 x
x và
5 Hướng dẫn về nhà:
Trang 14
Ngày soạn: / / 20
I Mục tiêu: Qua bài này giúp hs
II phương pháp dạy học:
đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, th5A chia khoảng.
2 Học sinh : 5ớc chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới:
1.ổn định tổ chức:
lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
2 Kiểm tra bài cũ:
Trả lời:
chuyển động đều
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Định nghĩa
Cho Hs làm ?1
? công thức tính S
? Số gạo có bao nhiêu?
? Em có nhận xét gì về sự giống nhau
giữa các công thức trên
Gv: Ta gọi đó là 2 ĐLTLN
Vậy thế nào là 2 ĐLTLN?
Gv: Nhấn mạnh: hay yx = a
x
a
y
VD: a) Diện tích hcn:
S = xy = 12 (cm2)
x
y12
xy = 500 (kg)
x
y 500
c) QĐ đi 5 của vâth c/đ đều là:
v.t = 16 (km)
t
v16
- Đ/n (Sgk)
Trang 15Gv: Cho Hs làm ?2
? Nếu y tỉ lệ với x theo hệ số K thì x tỉ
lệ với y theo hệ số nào?
? Điều này khác với ĐLTLT ntn?
Hs: làm ?2
y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ -3,5
y
x x
y 3,5 3,5
x tỉ lệ nghịch với x theo hệ số -3,5 Hs: x : y = K
K y
x K x
Hoạt động 2: Tính chất
Gv: Cho Hs làm
Gv: Giả sử y và x là 2 ĐLTLN
x
a
y khi đó với mỗi giá trị x1, x2, x3 … 0
,
2 2 1 1
x
a y x
a
do đó x1y1 = x2y2=… = a
Có
1 2 2
1 2 2 1 1
y
y x
x y x y
1 3
3
1 3 3 1 1
y
y x
x y x y
Hs: a) x1y1 =a a = 2.30 =60 b) y2 = 20; y3 = 15; y4 = 12 c) x1y1 = x2y2 = x3y3 = x4y4 = 60 bằng hệ số tỉ lệ
Hs: đọc 2 t/c Hs:
4 Củng cố:
- Bài 12 T58 Sgk
nhau và khi x = 8, thì y = 15
b) Biểu diễn y theo x
c) tìm y khi x = 6, x = 10
Thay x = 8 và y = 15 ta có: a =
x
a
y
x.y = 15.8 = 120 b)
x
y120
6
120
x
5 Hướng dẫn về nhà:
- Bài 15 T58 Sgk, Bài 18, 19, 20, 21, 22 – T45, 46 SBT
Trang 16Ngày soạn: / / 20
I Mục tiêu: Qua bài này giúp Hs
nghịch
II phương pháp dạy học:
đề
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên : bảng phụ, th5A chia khoảng.
2 Học sinh : th5A chia khoảng.
Iv tiến trình bài mới:
1.ổn định tổ chức:
lớp 7A1 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
lớp 7A3 sỹ số: Ngày dạy: / / 2010
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs2: Nêu t/c của 2 ĐLTLT, ĐLTLN So sánh sự khác nhau giữa chúng ?
Trả lời :
x a
b) x, y tỉ lệ thuận thì
3 3
2 2
1
1
x
y x
y x y
y và x tỉ lệ nghịch thì : x1 y1= x2 y2 = x3 y3 = = a
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài toán 1
Gv: [5% đề bài lên bảng phụ
Gv: Ta gọi vận tốc cũ và mới của ô tô
lần *5 là v1, v2 (km/h) Thời gian
1 và t2 Hãy tóm tắt tồi lập tỉ lệ thức của bài
toán
nên tỉ số giữa 2 giá trị bất kì của đại
Bài toán 1:
Hs: ô tô đi từ A đến B
Với vận tốc v1 thì thời gian t1
Với vận tốc v2 thì thời gian t2
nghịch nên:
mà t1 = 6, v2 = 1,2 v1
1 2
2
1
v
v t
t
2 , 1
6 2
, 1
6
2 2
t
Vậy nếu đi với vận tốc mới thì ô tô đi từ A
B hết 5h
Trang 17GV: Nếu v2 = 0,8v1 thì t2 là ba Hs: 0,8
1 2 2
1
v
v t t
5 , 7 8 , 0
6
2
t
Hoạt động 2: Bài toán 2
Gv: [5% đề bài ở bảng phụ lên
? Hãy tóm tắt đề bài
Gọi số máy của mỗi đội là x, y, z, t ta
có điều gì?
gì? áp dụng t/c ta có điều gì?
Gv: Qua bài toán trên ta thấy nếu y tỉ lệ
nghịch với x thì y tỉ lệ thuận với
x
1 Gv: Cho Hs làm
a) x và y tỉ lệ nghịch, y và z tỉ lệ
nghịch
b) x và y tỉ lệ nghịch, y và z tỉ lệ thuận
Bài toán2:
Đội 1: HTCV trong 4 ngày
Đội 2: HTCV trong 6ngày
Đội 3: HTCV trong 10 ngày
Đội 4: HTCV trong 12 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy
Hs: x + y + z + t = 36
nghịch với nhau
Ta có: 4x6y10z 12t
12 / 1 10 / 1 6 / 1 4 / 1
t z
y x
12 / 1 10 / 1 6 / 1 4 /
y z t x
Vậy x = 60 1/4 = 15
y = 60 1/6 =10
z = 60 1/10 = 6
t = 60.1/12 = 5 Tl: Số máy của 4 đội lần *5 là: 15, 10, 6, 5 Hs: Làm
a) ;
y
a
x
z
b
y
b) ; y = b.z
y
a
x
hoặc vậy x tỉ lệ nghịch b
a xz hay
z b
a x
b a
với z
4 Củng cố:
Gv : Cho học sinh làm các bài tập : 16,18,19 SGK
5 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài toán đã giải Biết chuyển từ bài toán chia tỉ lệ nghịch sang chia tỉ
lệ thuận
- Bài 19, 20, 21 T61 Sgk, bài 25, 26, 27 T46 SBT
?
...
12 / 10 / / /
y z t x
Vậy x = 60 1/ 4 = 15
y = 60 1 /6 =10
z = 60 1/ 10 =
t = 60 .1/ 12 = Tl:...
- Ôn lại
- Làm tập Sgk: 7, 8, 11 (T 56)
- Làm tập SBT: 8, 10 , 11 , 12 (T44)
Trang 12... 11 12
m
m2 = 17 11 ,3 = 19 2 ,1 Hs: Làm
V(cm3
m(g) 13 5 ,6 19 2 ,1 56, 5 11 ,3
Hs: Làm
Đáp án : hai kim loại ta có