1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học Đại số 7 - Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 144,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Chuẩn bị của học sinh: +Ơn tập các kiến thức: phép tính về số thập phân đã học, ý nghĩa và cách xác định giá trị tuyệt đối của một số nguyên, hai số đối nhau.. +Dụng cụ: Thước thẳng có[r]

Trang 1

Tiết 4 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Ngày Soạn : 20-08-2011

7A

7B

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cách tìm.

-HS ôn lại cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân đã học

2.Kỹ năng: -Xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ dạng số thập phân

3.Thái độ: - Có ý thức tính toán chính xác, vận dụng các tính chất của phép tính để

tính nhanh, hợp lý

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của giáo viên

+Phương tiện dạy học: Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phu ghi ?1ï,

bài tập 17/sgk máy tính bỏ túi

2.Chuẩn bị của học sinh:

+Ơn tập các kiến thức: phép tính về số thập phân đã học, ý nghĩa và cách xác

định giá trị tuyệt đối của một số nguyên, hai số đối nhau

+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP

nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn và đàm thoại

IV TIẾN TRINH BÀI DẠY

1 Tổ chức tình hình lớp :(1’) Kiểm tra sỉ số lớp, tác phong HS

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

- Giá trị tuyệt đối của một số

nguyên a là gì?

- Tính |15|; |-3|; |0|

- Phát biểu đúng

- Tính đúng:

|15| = 15; |-3| =3; |0|= 0

4 3

Trang 2

GV cho hs tự nhận xét,đánh giá

GV nhận xét ,sửa sai, đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ

3.Giảng bài mới:

a)Giới thiệu bài: (1’) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên x là khoảng cách từ điểm x

đến điểm 0 trên trục số Vậy x Q thì |x| = ?, nếu x, y viết ở dạng số thập phân thì khi 

thực hiện phép tính có cần phải đổi ra phân số không ?

b) Tiến trình bài dạy:

12’ Hoạt động 1: Giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ :

*gv giới thiệu k/ n về giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ,

ký hiệu, minh họa qua ?1

a)Nếu x = 3,5 thì |x| =?

X = - thì |x| =? 4

7

b) Nếu x > 0 thì |x| =?

X < 0 thì |x| =?

X = 0 thì |x|=?

*áp dụng :Tìm |x| biết:

a) x = b) x= -5,75 2

3

* qua ?1 và vd sgk Hãy so

sánh |x| với 0; |x| với |-x|

|x| với x ?

+ khi nào thì |x| = x; |x| > x;

|x| = 0?

?1:

a) |x| = |3,5| = 3,5 |x| = |- | = 4

7

4 7

b) x> 0 |x| =x 

x= 0 |x| =x  x< 0 |x| =-x  ( -x là số đối của x ) Vd: | | = ;2

3

2 3

|-5,75|= 5,75

*hs nêu nhận xét sgk

x 0 |x| = x   x< 0 |x| > x 

?2: |- | = ; | | = 1

7

1 7

1 7

1 7

|-31| = ; |0| = 0

5

1 3 5

1.Giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ :

( ký hiệu là |x| ) Là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

|x| = x nếu x 0  -x nếu x<0

*nhận xét: x Q  Thì : |x| 0 |x| =|-x|

|x| x 

VD: Tìm |x|, biết

a) x= => |x| = 2

3

2 3

b) x=-5,75=> |x| = 5,75

Trang 3

*?2:Tìm |x| biết: x= - ; 1

7

x= ; x= 1 ; x= 0

7

1 3 5

10’ Hoạt động 2:cộng, trừ,

nhân ,chia số thập phân

*gv: để cộng, trừ, nhân,

chia các số thập phân, ta có

thể viết chúng dưới dạng

phân số thập phân rồi làm

theo quy tắc các phép tính

về phân số Vd: 0,245 –

2,134

*Trong thực hành, ta có thể

áp dụng quy tắc về giá trị

tuyệt đối và về dấu như đối

với số nguyên

Vd: 0,245 – 2,134

= 0,245+ (-2,134)

= -(2,134 – 0,245) = - 1,889

Gv cho hs nhắc lại các quy

tắc cộng, trừ, nhân, chia số

nguyên

Aùp dụng làm ?3: Tính :

a) -3,116 +0,263

b) (-3,7) (-2,16)

c) (-0,408) : (-0,34)

-cho hs cả lớp nhận xét

Hs: 0,245 – 2,134 = 245 2134

1000 1000 

= 1889 1,889 1000

 

Hs làm theo hướng dẫn của gv

-Hs nhắc lại các quy tắc đã học

?3: a) = (3,116

-0,263) = -2,853 b) =3,7 2,16 =7,992 c) =0,408 : 0,34 = 1,2

- Hs nhận xét, bổ sung

2 Cộng, trừ, nhân, chia số

hữu tỉ

a) Quy tắc:(sgk)

VD: Tính: 0,245 – 2,134

Cách 1: 0,245 – 2,134

= 245 2134

1000 1000 

= 1889 1,889 1000

  

Cách 2: 0,245 – 2,134

= 0,245+ (-2,134)

= -(2,134–0,245) = - 1,889

?3 a) -3,116 +0,263

= -(3,116 -0,263) = -2,853 a) (-3,7) (-2,16)

=3,7 2,16 =7,992 b) (-0,408) : (-0,34)

=0,408 : 0,34 = 1,2

13’ Hoạt động 3:Củng cố-

luyện tập

BT17: Trong các khẳng

định sau, khẳng định nào

đúng?

BT17: 1) a,c đúng b) sai (giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số

Bài 17

a) Đúng ; b) Sai; c) Đúng

Trang 4

a) |2,5| = 2,5 b) |2,5| =

-2,5

c) |-2,5| = -(-2,5)

2) Tìm x, biết :

a) |x| = b)|x| = 0,37 1

5

c)|x| = 0 d) |x| = 12

3

e) |x| = -2

BT18:Tính :a) -5,17 – 0,469

b) -2,05 + 1,73

c)(-5,17) (-3,1)

d) (-9,18) : 4,25

(Dùng máy tính để tính

nhanh)

BT19:(sgk)

(gv ghi bảng phụ)

đối của nó) 2) a) x = 1

5

b) x = 0,37 c) x = 0 ; d) x = 12

3

*|x| = -2 không tìm  được x vì GTTĐ của một số không bao giờ là số âm

*bt18:a) = -5,639

b) =-0,32 c) = 16,027 d) = -2,16

Bt19:

Hs: vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp để tính nhanh

Liên tính nhanh

 hơn

b)Tìm x, biết:

a) |x| = => x =1

5

1 5

b) |x| = 0,37 => x = 0,37 c)|x| = 0 => x = 0

d) |x| = => x = 12

3

2 1 3

e) |x| = -2 => không tìm được x vì |x| 0

Bài 18:tính

a) -5,17 – 0,469 = -5,639 b) -2,05 + 1,73 =-0,32 c)(-5,17) (-3,1) = 16,027 d) (-9,18) : 4,25 = -2,16

4 Củng cố ( đã củng cố từng phần )

5 hướng dẫn vè nhà: (2’)

- Ôn lại bài học về tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, q/tắc về dấu ở các phép

tính

- Làm bài tập 20, 21, 22, 24 sgk, chuẩn bị máy tính bỏ túi – Tiết sau luyện tập

Gợi ý: Bài 20 SGK: Sử dụng tính chất giao hoán, kết hợp để tính nhanh (tròn

chục)

Bài 24 SGK: Kết quả: a) 2,77 b) -2

BT dành cho HS khá giỏi:

Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) A = 2 1 107

3

x 

2 3 4

x    x x

Trang 5

V.RUÙT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w