1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ CHÍNH THỨC HÓA HỮU CƠ 9

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 7,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

GRADE 6 First Term Time allowance: 45 minutes

TEST 1

GV:Vũ Thị Thúy Tổ:Xã hội

A-M ụ c tiêu:

Kiểm tra kiến thức học sinh tiếp thu được từ unit 1 đến unit 3 Đánh giá đúng ,

chính xác sự tiếp thu b i cà ủa học sinh qua 4 kĩ năng : nghe hiểu, đọc hiểu ,viết, v kià ến thức ngôn ngữ

B-Ma trận đề:

2,5

5 2,5 Lauguage

focus

10

2,5 5 2,5 15 5

2,5 5 2,5

Tổng 10

2,5 10 5,0 5 2,5 25 10

test on english Time: 45 minuites

Full name: Class : 6

Questions

I, Multiple choice ( Khoanh tròn đáp án đúng)

1, I 11 years old

2, Hello, Name/s Hoa

Trang 2

a I b my c me

3, Sit

a on b in c down 4, I live Le Loi street a at b in c on 5, are you ? - I/m fine , thanks a How old b How c How many 6, How many are there in your family? a people b students c teachers II, Do math in English ( Viết phép tính sau và kết quả sang Tiếng anh) 1, 3+ 7 =

2, 97 – 13 =

3, 21 + 45 =

4, 11 + 15 =

5, 77 – 55 =

III, Complete: am, is or are into the space (Điền vào chỗ trống : am, is hoặc are) 1, Hello I Nam This Hung 2, We nineteen years old 3, My name John 4, How old You? IV, Match up ( Nối câu hỏi với câu trả lời đúng) 1, What is your name ? a There are four people 2, How do you spell it? b I/m eleven years old 3, Is this your class? c My name is Minh 4, How old are you? d Yes, it is 5, How many people are there in your family? e M –I –N- H 1 , 2 , 3 , 4 , 5

V,Arrange in order ( Xắp xếp câu thành câu có nghĩa) 1, Is/ my / this / school

2, am / a / I / student

3, are / you / how / old?

4, that / bag / is your?

5, teachers/ four / there / are

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:47

w