1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp kiến thức hóa hữu cơ

11 508 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 287,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp chất nào dưới ñây không chứa nhóm OH trong phân tử A.. Số chất trong dãy phản ứng ñược với NaOH trong dung dịch là Câu 32.. Số chất trong dãy phản ứng ñược với HCl trong dung dịch l

Trang 1

CHƯƠNG 9 TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA HỮU CƠ

A CÁC CHỦ ðỀ LÝ THUYẾT

CHỦ ðỀ 1 CẤU TẠO, DANH PHÁP

Câu 1. (2009 – GDTX) Chất có chứa nguyên tố nitơ là

A xenlulozơ.. B saccarozơ C metylamin D glucozơ

Câu 2. (2009 – GDTX) Chất béo là trieste của axit béo với

A etylen glicol.. B glixerol C etanol D phenol

Câu 3. Chất không chứa nguyên tố oxi là

A xenlulozơ.. B glucozơ C anilin D glixerol

Câu 4. (2007 – BT) Chất có chứa nguyên tố oxi là

A saccarozơ.. B toluen C benzen D etan

Câu 5. Chất nào dưới ñây không chứa liên kết ñôi ?

A axit no.. B anñehit no C phenol D ancol no

Câu 6. (2007 – BT) Công thức chung của axit cacboxylic no ñơn chức, mạch hở là

C CnH2n - 2 COOH (n ≥ 2) D CnH2n - 1COOH (n ≥ 2)

Câu 7. (2007 – lần 1) Anñehit no ñơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là

C CnH2n - 2O (n ≥ 3) D CnH2n + 2O (n ≥ 1)

Câu 8. (2008 – lần 1) Công thức chung của dãy ñồng ñẳng rượu no, ñơn chức, mạch hở là

Câu 9. Axit no ñơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là

Trang 2

Câu 10 Ancol no ñơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là

C CnH2n + 2O (n ≥ 1) D CnH2n + 1O (n ≥ 1)

Câu 11 (2007 – BT) Anñehit là hợp chất có chứa nhóm chức

A (-COOH).. B (-NH2) C (-CHO) D (-OH)

Câu 12 Axit là hợp chất có chứa nhóm chức

A (-COOH).. B (-NH2) C (-CHO) D (-OH)

Câu 13 Hợp chất nào dưới ñây không chứa nhóm OH trong phân tử

A axit.. B ancol C Phenol D anñehit

Câu 14 (2007 – BT) Glixerol là rượu có số nhóm hiñroxyl (-OH) là

Câu 15 (2007 – lần 1) Công thức cấu tạo của glixerol là

Câu 16 (2007 – BT) Số ñồng phân rượu ứng với công thức phân tử C3H8O là

Câu 17 (2008 – lần 2) Số ñồng phân ứng với công thức phân tử C2H6O là

Câu 18 Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O X có tất cả bao nhiêu ñồng phân anñehit?

Câu 19 (2008 – lần 2) Số nhóm hiñroxyl (-OH) có trong một phân tử glixerol là

Câu 20 Vinyl clorua có công thức là

A C2H5Cl.. B CH2=CH-CH2Cl C C6H5Cl D CH2=CHCl

Câu 21 (2007 – BT) Công thức cấu tạo của polietilen là

Câu 22 (2008 – lần 2) Poli(vinyl clorua) có công thức là

Trang 3

A (-CH2-CHBr-)n.. B (-CH2-CHCl-)n C (-CH2-CHF-)n D (-CH2-CH2-)n

Câu 23 (2008 – lần 2) ðồng phân của glucozơ là

A fructozơ.. B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ

Câu 24 Axit axetic có công thức là

A HCOOH.. B C2H5COOH C CH2=CHCOOH D CH3COOH

Câu 25 (2008 – lần 2) Axit acrylic có công thức là

A HCOOH.. B C2H5COOH C CH2=CHCOOH D CH3COOH

Câu 26 Etanoic có công thức là

A HCOOH.. B C2H5COOH C CH2=CHCOOH D CH3COOH

Câu 27 Etanol có công thức là

Câu 28 Anñehit fomic có công thức là

A HCOOH.. B HCHO C CH3CHO D CH3COOH

Câu 29 Phenol có công thức là

Câu 30 (2008 – lần 2) Rượu metylic có công thức là

CHỦ ðỀ 2 TÍNH CHẤT

Câu 31 (2009 – GDTX) Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH

Số chất trong dãy phản ứng ñược với NaOH trong dung dịch là

Câu 32 Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy

phản ứng ñược với HCl trong dung dịch là

Câu 33 (2009 – GDTX) ðun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu ñược

A etyl axetat.. B glucozơ C glixerol D xenlulozơ

Trang 4

Câu 34 (2009 – GDTX) Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin Số

chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 35.ðun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu ñược

A etyl axetat.. B glucozơ C glixerol D xenlulozơ

Câu 36 (2007 – BT) Một chất khi thủy phân trong môi trường axit ñun nóng, không tạo ra

glucozơ Chất ñó là

A xenlulozơ.. B saccarozơ C tinh bột D protit

Câu 37 (2007 – BT) Chất tham gia phản ứng trùng hợp là

A vinyl clorua.. B propan C toluen D etan

Câu 38 (2007 – BT) Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat (C6H5ONa) tạo thành

phenol Chất ñó là

A NaCl.. B CO2 C C2H5OH D Na2CO3

Câu 39 (2007 – BT) Chất không phản ứng với NaOH là

A phenol.. B axit clohiñric C rượu etylic D axit axetic

Câu 40 (2007 – BT) Chất phản ứng với Ag2O trong NH3 ñun nóng tạo ra Ag là

A axit axetic.. B glixerol C rượu etylic D anñehit axetic

Câu 41 (2007 – BT) ðun nóng C2H5OH ở 170 oC với xúc tác H2SO4 ñặc thu ñược anken là

A C2H4.. B C3H6 C C4H8 D C5H10

Câu 42 (2007 – lần 1) Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) ñều có phản ứng với

Câu 43 (2007 – lần 1) Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung

dịch NaOH tạo ra muối và nước Chất X thuộc loại

Câu 44 (2007 – lần 1) Polivinyl clorua (PVC) ñược ñiều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A axit - bazơ.. B trao ñổi C trùng hợp D trùng ngưng

Trang 5

Câu 45 (2007 – lần 1) Saccarozơ và glucozơ ñều có

A phản ứng với dung dịch NaCl

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 46 (2007 – lần 1) Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

Câu 47 (2007 – lần 1) Khi xà phòng hóa tristearin ta thu ñược sản phẩm là

Câu 48 (2007 – lần 1) Chất hoà tan CaCO3 là

A C2H5OH.. B CH3CHO C CH3COOH D C6H5OH

Câu 49 Chất không làm mất màu dung dịch brom là

A C2H4.. B CH3CHO C CH3COOH D C6H5OH

Câu 50 Chất tác dụng với Na, NaOH nhưng không tác dụng với CaCO3 là

A C2H5OH.. B CH3CHO C CH3COOH D C6H5OH

Câu 51 (2007 – lần 1) Dãy gồm hai chất ñều tác dụng với NaOH là

Câu 52 (2008 – lần 2) Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A anilin.. B axit axetic C benzen D rượu etylic

Câu 53 (2008 – lần 2) Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3CHO, CH4.Số chất trong

Câu 54 Cho dãy các chất: C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, C6H5OH Số chất trong dãy tác

dụng ñược với dung dịch NaOH là

Câu 55 (2008 – lần 2) Chất phản ứng ñược với các dung dịch: NaOH, HCl là

Trang 6

A C2H6.. B C2H5OH C CH3COOH D H2N-CH2-COOH

Câu 56 (2008 – lần 2) Phenol (C6H5OH) tác dụng ñược với

Câu 57. (2008 – lần 2) Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A axit axetic.. B xenlulozơ C mantozơ D tinh bột

Câu 58 Phenol (C6H5OH) không tác dụng ñược với

Câu 59 (2008 – lần 2) ðun nóng rượu etylic (C2H5OH) ở 170 oC với xúc tác H2SO4 ñặc thu

ñược sản phẩm chính (chất hữu cơ) là

A C2H4.. B (C2H5)2O C (CH3)2O D C2H6

Câu 60.ðun nóng rượu etylic (C2H5OH) ở 140oC với xúc tác H2SO4 ñặc thu ñược sản phẩm

chính (chất hữu cơ) là

A C2H4.. B (C2H5)2O C (CH3)2O D C2H6

Câu 61 (2008 – lần 1) Hai chất ñều phản ứng với dung dịch NaOH là

Câu 62 (2008 – lần 1) Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO ñun nóng, thu ñược anñehit có công

thức là

A CH3CHO.. B CH3CH2CHO C CH2=CHCHOO D HCHO

Câu 63 (2008 – lần 1) Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A CH3-CH3.. B CH3-CH2-CH3 C CH3-CH2-Cl D CH2=CH-CH3

Câu 64 Trong công nghiệp, ñể ñiều chế glixerol, người ta có thể ñi từ

A CH2=CH-CH3.. B CH3-CH2-CH3 C CH3-CH2-Cl D C2H5OH

Câu 65 (2008 – lần 1) Trong ñiều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng ñược với

Câu 66 (2008 – lần 1) Chất phản ứng ñược với CaCO3 là

A CH3CH2OH.. B C6H5OH C CH2=CHCOOH D C6H5NH2

Trang 7

Câu 67 Trong ñiều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng ñược với

A AgNO3/NH3.. B Cu C Na2SO4 D C6H6

Câu 68 Chất phản ứng ñược với dung dịch HCl là

A CH3CHO.. B C6H5OH C CH3COOH D C6H5NH2

Câu 69 (2008 – lần 1) Trong ñiều kiện thích hợp, xeton phản ứng ñược với

A Na.. B NaOH C [Ag(NH3)2]OH D H2

Câu 70 (2008 – lần 1) Hai chất ñều tác dụng ñược với phenol là

Câu 71 (2008 – lần 1) Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu ñược muối của axit

béo và

A phenol.. B Glixerol C Ancol ñơn chức D Este ñơn chức

Câu 72 (2008 – lần 1) Chất phản ứng ñược với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là

A phenol.. B Etyl axetat C Rượu etylic D Glixerol

Câu 73 Chất không tác dụng với Cu(OH)2/OH- kể cả khi ñun nóng là

A Glixerol.. B Axit axetic C Anñehit axetic D Ancol etylic

Câu 74 (2008 – lần 1) Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng ñược với dung dịch

A NaNO3.. B NaCl C NaOH D Na2SO4

Câu 75 Chất tác dụng với Na, không tác dụng NaOH là

A Ancol etylic.. B Axit axetic C Anñehit axetic D Phenol

Câu 76 Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng ñược với dung dịch

A NaNO3.. B NaCl C HCl D Na2SO4

Câu 77 (2008 – lần 1) Chất phản ứng ñược với Ag2O trong dung dịch NH3, ñun nóng tạo ra

kim loại Ag là

A CH3NH2.. B CH3CH2OH C CH3CHO D CH3COOH

Câu 78 (2008 – lần 1) Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với

A Na2SO4.. B NaOH C Na2CO3 D CaO

Trang 8

CHỦ ðỀ 3 LIÊN KẾT HIðRO, LỰC AXIT – BAZƠ

Câu 79 (2009 – GDTX) Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất

trong dãy có lực bazơ yếu nhất là

A C2H5NH2.. B CH3NH2 C NH3 D C6H5NH2

Câu 80 Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực

bazơ mạnh nhất là

A C2H5NH2.. B CH3NH2 C NH3 D C6H5NH2

Câu 81 Cho dãy các chất: CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 Chất có nhiệt ñộ sôi

lớn nhất là

A HCOOCH3.. B CH3COOH C C2H5OH D CH3CHO

Câu 82 Cho dãy các chất: C2H5COOH, CH3COOH, HCOOH, CH2=CHCOOH Chất có lực

axit mạnh nhất là

Câu 83 Cho dãy các chất: C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, H2CO3 Chiều tăng dần lực axit là

Câu 84 (2007 – lần 1) Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A C2H5OH.. B NaCl C C6H5NH2 D CH3NH2

CHỦ ðỀ 4 PHÂN BIỆT, NHẬN BIẾT, TÁCH CHẤT

Câu 85 Có ba chất lỏng: ancol etylic, benzen, anilin ñựng trong ba ống nghiệm riêng biệt Nếu

chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết ñược tối ña bao nhiêu ống

nghiệm?

Câu 86 (2009 – GDTX) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

Câu 87 (2007 – BT) Thuốc thử dùng ñể phân biệt rượu etylic và axit axetic là

A dung dịch NaCl.. B quỳ tím C dung dịch NaNO3 D kim loại Na

Trang 9

Câu 88 Thuốc thử dùng ñể phân biệt rượu etylic và glixerol là

A Na.. B nước brom C Quỳ tím D Cu(OH)2

Câu 89 ðể phân biệt ancol CH2=CH–CH2–OH và anñehit CH3CHO, có thể dùng thuốc thử

nào sau ñây?

Câu 90 ðể phân biệt ancol etylic nguyên chất và ancol etylic có lẫn nước, người ta thường

dùng thuốc thử là hợp chất nào sau ñây?

A CuSO4 khan.. B Na kim loại C Benzen D CuO

Câu 91 (2008 – lần 1) ðể phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và rượu etylic (C2H5OH), ta

dùng thuốc thử là

A kim loại Na.. B quỳ tím C nước brom D dung dịch NaCl

CHỦ ðỀ 5 SƠ ðỒ PHẢN ỨNG, CÂU HỎI TỔNG HỢP

Câu 92 (2008 – lần 2) Cho sơ ñồ phản ứng: C2H5OH → X → CH3COOH (mỗi mũi tên ứng

với một phản ứng) Chất X là

A CH4.. B C2H5OH C HCHO D CH3CHO

Câu 93 Phenol ñược ñiều chế theo sơ ñồ sau:

Các chất X và Y lần lượt là

Câu 94 Cho sơ ñồ chuyển hoá sau : C H 2 6 →(1) X →(2) Y →(3) CH CHO3

X, Y lần lượt có thể là các chất sau:

Câu 95. Cho sơ ñồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic

Trang 10

X và Y lần lượt là các chất nào dưới ñây ?

Câu 96. Hợp chất hữu cơ X tác dụng ñược với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng

A metyl axetat.. B axit acrylic C phenol D anilin

B MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN

Câu 97 (2009 – GDTX) Cho 5,0 gam CaCO3 phản ứng hết với axit CH3COOH (dư), thu ñược

Câu 98 (2007 – BT) Trung hoà 6,0 gam axit cacboxylic no ñơn chức, mạch hở cần dùng 100

ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

A C2H5OH.. B CH2=CHCOOH C HCOOH D CH3COOH

Câu 99 (2007 – BT) Cho 9,2 gam rượu etylic (C2H5OH) phản ứng vừa ñủ với Na, sau phản

ứng thu ñược V lít khí H2 (ở ñktc) Giá trị V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A 2,24 lít.. B 3,36 lít C 1,12 lít D 4,48 lít

Câu 100. (2007 – lần 1) ðốt cháy hoàn toàn m gam rượu no ñơn chức mạch hở, sau phản ứng

12, O = 16)

Câu 101. (2007 – lần 1) Trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic no ñơn chức, mạch hở cần

dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

Câu 102. (2007 – lần 1) Cho 0,94 gam phenol tác dụng vừa ñủ với V ml dung dịch NaOH 1M

Giá trị của V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

Trang 11

Câu 103. (2008 – lần 2) ðể trung hoà 6 gam CH3COOH, cần vừa ñủ V ml dung dịch NaOH

1M Giá trị của V là

Câu 104. (2008 – lần 2) Cho 3,2 gam rượu metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu ñược

Câu 105. (2008 – lần 1) Cho 4,6 gam rượu etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu ñược

Câu 106. (2008 – lần 1) Trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M

Giá trị của m là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

Câu 107. (2008 – lần 1) Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng ñể phản ứng hết với dung

A 100 ml.. B 200 ml C 300 ml D 400 ml

Câu 108. (2007 – lần 1) Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol CH2=CHCOOH và 0,1 mol CH3CHO

A 8,96 lít.. B 4,48 lít C 2,24 lít D 6,72 lít

Câu 109. (2008 – lần 1) Cho 4,4 gam một anñehit no, ñơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn

Công thức của X là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Ag = 108)

A CH3CHO.. B C3H7CHO C HCHO D C2H5CHO

Câu 110. (2008 – lần 2) Cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng với lượng dư Ag2O trong dung dịch

Ngày đăng: 14/07/2015, 12:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN