1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Những bài văn hay dành cho học sinh lớp 6

2 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 59,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị biểu thức, vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng n[r]

Trang 1

ĐẠI SỐ 7

TUẦN 17

Ngày soạn: 14/12/2008

Ngày dạy: 18/12/2008

Tiết: 37 ÔN TẬP HỌC KỲ I

I MỤC TIÊU:

- Oân tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực

- Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị biểu thức, vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết

- Giáo dục tính hệ thống khoa học, chính xác cho HS

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- Giáo viên: Bảng phụ (tổng kết các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, căn bậc hai, tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- Học sinh: Oân tập quy tắc các phép toán, các tính chất

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (trong quá trình ôn tập)

3 Oân tập

20’ HĐ1: Oân tập về số hữu tỉ, số

thực:

H: Số hữu tỉ là gì? Nêu tính chất

cơ bản của tỉ lệ thức?

H: Số hữu tỉ có biểu diễn thập

phân như thế nào?

H: Số vô tỉ là gì?

H: Số thực là gì?

H: Trong tập R các số thực có

những phép toán nào?

GV: Treo bàng phụ các phép

toán trên bảng

GV: Yêu cầu HS nhắc lại một số

các phép toán trong bảng

GV: Treo bảng phụ đề bài tập 1

GV: yêu cầu HS lên bảng giải

câu a), lưu ý viết các số hữu tỉ

dưới dạng phân số

GV: Cho 2 HS tiếp tục lên bảng

giải câu b, c

GV: Nêu bài 2 Yêu cầu HS hoạt

động nhóm làm vào bảng nhóm

GV: Yêu cầu đại diện các nhóm

lên bảng trình bày

HS: Đứng tại chỗ trả lời

HS: Mỗi số hữu tỉ đựơc biểu diễn một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

HS: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

HS: Số hữu tỉ và số vô tỉ dọi chung là số thực

HS: trong tập hợp R các số thực có các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, căn bậc hai của một số không âm

HS: Cả lớp quan sát bảng ôn tập

HS: Nhắc lại các phép toán

HS: Lên bảng giải câu a) HS: cả lớp làm vào vở

HS: Lên bảng trình bày

HS: Hoạt động nhóm Nhóm 1 + 2: làm câu a) Nhóm 3 + 4: làm câu b) Nhóm 5 + 6: làm câu c) HS: Đại diện các nhóm treo bảng và trình bày

1 Oân tập về số hữu tỉ, số thực: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

phân số với a, b  Z, b ≠ 0.ab Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức: Nếu a c thì ad = bc

b d

Quy tắc các phép toán và các tính chất của nó trong Q được áp dụng tương tự trong R

Bài 1:

a) 0,75.12 1.4 ( 1)2

5 6

= 3 12 25 .1 15 71

 b) 11.( 24,8) 11.75,2

= ( 24,8 75,2) 11.( 100) 44

25

c) 3 7 :2 1 5 :2

= 3 7 1 5 :2 0 :2 0

Bài 2:

a) 3 1: 2 ( 5)

   

= 3 1. 3 5 3 3 5 3 5 53

 

        

 

Lop7.net

Trang 2

ĐẠI SỐ 7

22’ HĐ2: Tỉ lệ thức – Tính chất dãy

tỉ số bằng nhau – Tìm x:

H: Tỉ lệ thức là gì? Nêu tính chất

cơ bản của tỉ lệ thức?

GV: Yêu cầu HS phát biểu tính

chất đó bằng lời

H: Viết dạng tổng quát của tính

chất dãy tỉ số bằng nhau?

GV: Nêu bài tâp1, yêu cầu HS

thực hiện

GV: Nhận xét

GV: Nêu bài 2:

GV: Từ đẳng thức 7x = 3y, hãy

lập tỉ lệ thức

GV: Cho HS làm bài 78/14 SBT

GV: Cho HS làm bài 78/14 SBT

GV: Hướng dẫn cho HS biến đổi

để có 2b, 3c

GV: Cho HS làm bài tập 5

GV: Cho HS hoạt động nhóm làm

vào bảng nhóm

GV: Nhận xét

HS: Các nhóm nhận xét

HS: Đứng tại chỗ trả lời HS: Trong tỉ lệ thức tích các trung

tỉ bằng tích các ngoại tỉ

HS: Lên bảng viết tính chất

HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một em lên bảng trình bày

HS: Nhận xét

HS: Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm x và y

HS: Lên bảng trình bày HS: Nhận xét

HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một em lên bảng trình bày

HS: Nhận xét

HS: Làm theo hướng dẫn của GV HS: lên bảng trình bày

HS: Nhận xét

HS: Hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm

Nhóm 1 + 2: làm câu a), c) Nhóm 3 + 4: làm câu b), d) Nhóm 5 + 6: làm câu e) HS: Đại diện các nhóm treo bảng và trình bày

HS: Các nhóm nhận xét

b) 12 2 5 2 12 1 2 12 1 1

c)  2 2 36 9 25

4 6 3 5 12

    

2 Tỉ lệ thức – Tính chất dãy tỉ số bằng nhau – Tìm x:

* Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số : a c

b d

* Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức: Nếu : a c thì ad = bc

b d Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

Bài 1: Tìm x a) x : 8,5 = 0,69 : (-1,15)

x = 8,5.0,69 5,1

1,15  

 b) (0,25x) : 3 = : 0,1255

6

x = 80 Bài 2: Tìm hai số x, y biết 7x = 3y và

x – y = 16

7x = 3y  x y x y 16 4

 x = 3.(-4) = -12

Y = 7.(-4) = -28 Bài 78/14 SBT:

b c a a b c

 

  Bài 80/14 SBT:

a b c 2b 3c

2 3 4   6 12

 a 2b 3c 20 5

 a = 10; b = 15; c = 20 Bài 5:

Tìm x, biết:

a) 2 1: x 3 b)

3 3 5

2x 3 : ( 10) 2

c) 2x 1 1 4   d) 8 1 3x 3   e) (x+5)3 = -643

Kết quả:

a) x = -5; b) x = 3

2

 c) x = 2 hoặc x = -1 d) x = 4 hoặc x = 2 e) x = -9

3

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Oân tập lại kiến thức và các dạng bài tập đã ôn về các phép tính trong tập Q, R, tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, giá trị tuyệt đối của một số

- Làm các bài tập 57, 61, 68 / 54 – 58 SBT

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w