Phần tự luận : Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm như hướng dẫn quy định.. B.[r]
Trang 1PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 19: KT GIỮA CHƯƠNG I (BÀI SỐ 1) LỚP 6 - NĂM HỌC: 2014 – 2015 Môn:TOÁN (SỐ HỌC) Thời gian làm bài: 45 phút
A MA TRẬN ĐỀ:
Cấp
độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ
cao
Chủ đề 1
Tập hợp - Sử dụng đúng các kí
hiệu ; ;
; =
- Biết đọc, viết số La mã
-Biết viết một tập hợp -Biết số phần của một tập hợp
Xác định được số phần tử của một tập hợp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
7
32,5%
Chủ đề 2
Các phép tính
trong N
Nhận biết công thức
về luỹ thừa
Biến đổi được c/t
về lũy thừa
- Thực hiện được các phép tính trong N
- Vận dụng giải bài toán tìm x
Giải bài toán tính nhanh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
67,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
11 3,25 32,5%
3 0,75 7,5%
6 6,0 60%
20 10 100%
Trang 2PHÒNG GD – ĐT TAM KỲ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
Tiết 18: KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I (BÀI SỐ 1)
LỚP 6 - NĂM HỌC: 2014 – 2015 Môn: TOÁN (SỐ HỌC) Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên HS:
………
Lớp: ……
Điểm: Lời phê:
Đề 1:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Bài 1:(1đ) Cho tập hợp A = 1;3;5;7
Hãy điền ; ; ;= vào ô vuông thích hợp :
a) 2 A ; b) 5 A ; c) 7 A ; d) 7;5;3;1 A
Bài 2: (2đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:
a) Số phần tử của tập hợp B = 20;21; 22; ;100 là:
A 80; B 81 ; C 40 D 41
b) Số phần tử của tập hợp C = 20; 22; 24; ;100 là:
A 80 phần tử B 81 phần tử C 40 phần tử D 41 phần tử
c) Số La Mã XIV có giá trị là :
d) Số 19 viết dưới dạng số La Mã là :
Bài 3: (1đ) Điền dấu “X” vào ô thích hợp :
a) Tập hợp A = 0 là tập hợp rỗng
b) a0 = 1 với mọi số tự nhiên a
c) 32 42 = 122
d) 22 42 = 26
II/ TỰ LUẬN (7đ)
Bài 4: (1đ) Cho A = {x N / 5 < x < 9 }
a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
b) Tập hợp A có bao nhiêu phần tử
Bài 5 :(3đ) Thực hiện các phép tính :
a) 3.52 – 4.23
b) 12.37 + 12.63 – 700
c) 95 : 93 – 152 : 2
Bài 6: (2đ) Tìm x ,biết :
a) 3.x + 15 = 45
b) 55 – 5.(x + 3) = 10
Bài 7: (1đ) Cho biết: 15 873 7 = 111 111 Hãy tính nhanh:( KHÔNG DÙNG MÁY TÍNH , KHÔNG TÍNH TRỰC TẾP),
Trang 3
PHÒNG GD – ĐT NINH SƠN
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Tiết 19: KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I (BÀI SỐ 1)
LỚP 6 - NĂM HỌC: 2014 – 2015 Môn: TOÁN (SỐ HỌC) Thời gian làm bài: 45 phút ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A HƯỚNG DẪN CHUNG: Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy in đề bài.
I Phần trắc nghiệm: Học sinh trả lời đúng một ý cho 0,25 điểm
II Phần tự luận : Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số
điểm như hướng dẫn quy định
B ĐÁP ÁN :
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Bài a) b) 1 c) d) a) b) 2 c) d) a) b) 3 c) d)
II TỰ LUẬN ( 7 điểm ) :
4
(1,0 đ)
1,0
5
(3,0đ)
a)
3 52 – 4 23 = 3 25 – 4 8 0,5
1,0
b)
12.37 + 12.63 – 700 = 12.(37 + 63) –700 0,25
1,0
= 12 100 – 700 0,25
= 1200 – 700 0,25
= 500 0,25
c)
95 : 93 – 152 : 2 = 92 – 76 0,5
1,0
= 81 – 76 0,25
6
(2,0đ)
a)
3.x + 15 = 45
1,0
b)
55 – 5.(x + 3) = 10
1,0
7
(1,0đ)
a) 15 873 14 = (15 873 7) 2 = 111 111.2 = 222 222 0,5 1,0 b) (15 869 + 4) 63
Trang 4= 111 111.2 = 222 222 0,25