HiÓu tÝnh chÊt: Mçi ®iÓm trªn ®êng th¼ng lµ gèc chung cña hai tia ®èi nhau.. Tæ chøc giê häc:.[r]
Trang 1Ngày soạn 18.8.2010 ChơngI: Đoạn thẳng
- Nêu một số yêu cầu khi học hình học 6
HĐ2: Giới thiệu về điểm ( 10phút)
* Mục tiêu: HS nhận biết đợc hình ảnh
của điểm và vẽ đợc điểm, đặt tên cho điểm
GV: Hình học đơn giản nhất đó là điểm
Muốn học trớc hết phải biết vẽ hình
Vậy điểm đợc vẽ nh thế nào?
- Một dấu chấm nhỏ trên trang giấy trắng
hoặc trên bảng đen là hình ảnh của một
điểm
- GVvẽ một điểm trên bảng đen và đặt tên
- YC hs làm vào vở
- Để phân biệt cácđiểm ngời ta thờng dùng
các chữ cái in hoa A,B,C Để đặt tên cho
điểm
- HS đọc tên các điểm ở hình 1(SGK)
GV lu ý: Một tên không dùng để đặt tên
cho nhiều điểm
- YC hs quan sát H.2, Hãy đọc tên điểm?
Ta có 3 điểm phân biệt: Điểm A, điểm B,
điểm M
- Một tên chỉ dùng cho 1 điểm
- Một điểm có thể có nhiều tên
A C
- Hai điểm A và C trùng nhau
* Chú ý: Bất cứ hình nào cũng là một tập
Trang 2- Em hiểu nh thế nào là một tập hợp điểm?
HĐ3 : Giới thiệu về đ ờng thẳng (13phút )
*Mục tiêu:
HS nhận biết đợc hình ảnh của đờng
thẳng và vẽ thành thạo đờng thẳng, biết
- GV yêu cầu hs vẽ hình vào vở
Sau khi kéo dài đờng thẳng về hai phía ta có
nhận xét gì?
Bài tập củng cố: Bài 1 (SGK-104)
- GV treo bảng phụ h.6(SGK),yêu cầu hs
lên bảng đặt tên cho các điểm và các đờng
2 Đ ờng thẳng :
- Biểu diễn đờng thẳng: Dùng nét bút chìvạch theo mép thớc thẳng
(*) Đặt tên:
- Dùng các chữ cái in thờng: a,b,c
- Hai đờng thẳng khác nhau có hai tênkhác nhau
a b
- Đờng thẳng không bị giới hạn về haiphía
m
Bài1: (SGK-104)
a b
Bài 2: (SGK-104)
m n a
3 Điểm thuộc đ ờng thẳng , điểm không
Trang 3* Mục tiêu: HS mô tả đợc quan hệ điểm
thuộc đờng thẳng, điểm không thuộc đờng
thẳng,
- Sử dụng thành thạo ký hiệu ;
Y/c học sinh nêu cách nói khác nhau về ký
? C D F a
B m; B n; B pb) B m; B n; B p
C m; C qc)D q; D p; D m; D n
Trang 4Ngày soạn : 25.8.2010 Tiết 2: Ba điểm thẳng hàngNgày giảng: 27 8.2010(6D,C)
I.Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng, biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm Biết sử dụng thuật ngữ: Nằm cùng phía,nằm khác phía, nằm giữa
- HS hiểu đợc tính chất:Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại Vẽ đợc ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
- HS sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận, chính xác
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Thớc thẳng, phấn mầu, bảng phụ hình 10,11 (SGK-106), máy chiếu
- HS: Dụng cụ học tập , sách , vở ghi
III:Ph ơng pháp : Nêu và giải quyết vấn đề, phân tích, Quan sát
IV: Tổ chức giờ học
A ổn định tổ chức ( 1phút) 6D: 6C:
B Kiểm tra bài cũ( 7 phút)
1 Vẽ điểm M, đờng thẳng b, sao cho M b
2 Vẽ đờng thẳng a, Điểm A sao cho:
GV vào bài mới bằng bài tập kiểm tra
Ba điểm M,N,A cùng nằm trên một đờng
thẩng a ta nói ba điểm M,N,A thẳng
YC học sinh vẽ một đờng thẳng vàlấy ba
điểm A,B,C thuộc đờng thẳng ấy? Ba
điêm A,B,C có thẳng hàng không? vì
1.Thế nào là ba điểm thẳng hàng a) Ba điểm thẳng hàng
.
A B C
Trang 5- Có thể xảy ra nhiều điểm cùng thuộc
đ-ờng thẳng không? nhiều điểm không
thuộc đờng thẳng không?vì sao?
- GV giới thiệu nhiều điểm thẳng hàng,
quan hệ gì với nhau?
HĐ3: Quan hệ giữa ba điểm thẳng
hàng ( 8phút )
* Mục tiêu: HS nhận biết đợc khái
niệm điểm nằm giữa hai điểm Tìm đợc
điểm nằm giữa hai điểm trên hình vẽ
HS vẽ ba điểm A, C, B thẳng hàng
? Có nhận xét gì về vị trí của hai điểm C,
B đối với điểm A?
Hai điểm C,A có vị trí ntn đối với điểm
B?
Hai điểm A,B có vị trí ntn đối với điểm
C?
Trên hình vẽ có mấy điểm đợc biểu
diễn? Có mấy điểm nằm giữa Avà B ?
Trong ba điểm thẳng hàng có mấy điểm
- Ba điểm A,B,C cùng thuộc một đờng thẳng ta nóí chúng thẳng hàng
D , E ,G ; B , E , Ab) Hai bộ ba điểm không thẳng hàng là: B,D, F ; A ,E ,G
2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng
A C B
- Hai điểm C,B nằm cùng phía đối với
Trang 6nằm giữa hai điểm còn lại?
- HS nêu nhận xét
Nếu nói rằng:" Điểm E nằm giữa 2 điểm
M,N " thì 3 điểm này có thẳng hàng
không?
GV lu ý: Nếu biết 1 điểm nằm giữa 2
điểm thì ba điểm ấy thẳng hàng
- Không có khái niệm nằm giữa khi ba
Bài bổ sung: Trong các hình vẽ sau hãy
chỉ ra điểm nằm giữa hai điểm còn lại
GV đa đề bài lên giấy trong
HS qua sát trả lời
(*)Nhận xét:(SGK-106)
Bài 10: (SGK-106)
a) M N P b) C E D
a) Điểm N nằm giữa hai điểm M và P b) Điểm M không nằm giữa hai điểm N vàQ
c) Điểm N nằm giữa hai điểm M và Q hoặc điểm P nằm giữa hai điểm M và Q
Trang 7- HS nhận biết đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt, có vô số
đờng không thẳng đi qua hai điểm Biết các khái niệm hai đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song với nhau Hiểu đợc tính chất: Có một đờng thẳng và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B, từ đó biết đợc nếu hai đờng thẳng có hai điểm chung thì chúng trùng nhau Biết thêm hai cách khác đặt tên cho đờng thẳng
- HS biết vẽ đởng thẳng đi qua hai điểm cho trớc, biết đếm số giao điểm của các cặp
đờng thẳng( với số đờng thảng không quá 5), đếm số đờng thẳng đi qua các cặp
điểm( với số điểm cho trớc không quá 5)
- HS có tính cẩn thận, chính xác khi vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm
II Đồ dùng dạy học
- GV : Thớc thẳng, phấn mầu, bảng phụ đề bài kiểm tra bài cũ, máy chiếu
- HS : Dụng cụ học tập, giấy trong, bút dạ
III Ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, quan sát, tổng hợp, phân tích
IV Tổ chức giờ học:
A ổn định tổ chức: (1phút) 6D: 6C:
B Kiểm tra bài cũ: ( 6phút)
1 Khi nào ba điểm A,B,C thẳng hàng, không thẳng hàng? có nhận xét gì về quan hệgiữa ba điểm thẳng hàng?
2 Cho điểm A Vẽ đờng thẳng đi qua A
3 Cho điểm B ( B A ) vẽ đờng thẳng đi qua A và B ?
Có bao nhiêu đờng thẳng đi qua A và B?
Trang 8HĐ2: Vẽ đờng thẳng (12phút)
* Mục tiêu: HS nhận biết đợc có một và
chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm
phân biệt Vẽ thành thạo đờng thẳng đi
qua hai điểm Biết cách đặt tên đờng
thẳng
YC 1hs khác dùng phấn mầu hãy vẽ đờng
thẳng đi qua hai điểm A và B và cho nhận
xét về số đờng thẳng vẽ đợc ?
- YC hs mô tả cách vẽ đờng thẳng đi qua
hai điểm A và B ?
Bài tập : Cho hai điểm P và Q Vẽ đờng
thẳng đi qua hai điểm P và Q? Vẽ đờng
không thẳng đi qua hai điểm P và Q
- YC hs vẽ hình 18 vào vở Thảo luận
nhóm bàn sau đó trả lời miệng
Cho ba điểm A,B,C không thẳng hàng, vẽ
đờng thẳng AB, AC Hai đờng thẳng này
có đặc điểm gì?( có một điểm chung là A)
Ngoài điểm chung A còn điểm chung nào
nữa không? (không)
GV giới thiệu hai đờng thẳng cắt nhau
1 Vẽ đ ờng thẳng
a) Vẽ đ ờng thẳ ng (SGK -107)
A B
2 Cách đặt tên đ ờng thẳng, gọi tên đ - ờng thẳng
Cách 1: Dùng hai chữ cái in hoa
Cách 3: Dùng hai chữ cái in thờng
Đờng thẳng xy
x y
? A B C
Đờng thẳng trên có 6 cách gọi
- Đờng thẳng AB hoặc đờng thẳng BA
- Đờng thẳng AC hoặc đờng thẳng CA
- Đờng thẳng BC hoặc đờng thẳng CB B
A
C
Trang 9- Có xảy ra trờng hợp hai đờng thẳng có
- HS biết các khái niệm hai đờng thẳng
trùng nhau, cắt nhau, song song
Trong mặt phẳng ngoài 2 vị trí tơng đối
của hai đờng thẳng là cắt nhau(có một
điểm chung) trùng nhau(vô số điểm chung
)thì có thể xảy ra hai đờng thẳng không có
điểm chung nào không?
- Hai đờng thẳng không trùng nhau gọi là
hai đờng thẳng phân biệt
- YC hs đọc phần chú ý (SGK-109)
- Tìm trong thực tế hình ảnh của hai đờng
thẳng cắt nhau, song song?
- Cho hai đờng thẳng a và b Em hãy vẽ
hai đờng thẳng đó? ( chú ý vẽ hai trờng
hợp, cắt nhau, song song)
Bài 16 (SGK-109) HS trả lời miệng, và
yêu cầu giải thích?
b
(*) Đờng thẳng a và b cắt nhau vì đờng thẳng không giới hạn về hai phía, nếu kéodài ra, chúng có điểm chung thì chúng cắtnhau
Bài 17 (SGK-109)
A C
Trang 10+ Z là giao điểm của XY và d1
+ T là giao điểm của XY và d2
Cho HS trả lời câu hỏi
1 Có mấy đờng thẳng đi qua hai điểm
phân biệt
2 Với hai đờng thẳng có những vị trí nào?
chỉ ra số giao điểm trong từng trờng hợp?
3 Hai đờng thẳng có hai điểm chung phân
biệt thì ở những vị trí tơng đối nào? vì
T
- HS nhớ lại khái niệm điểm nằm giữa hai điểm, ba điểm thẳng hàng
- HS biết trồng cây hoặc chôn cọc thẳng hàng với nhau dựa trên khái niệm ba điểmthẳng hàng
- HS có kỹ năng thực hành và ý thức tổ chức kỷ luật khi thực hành
II Đồ dùng dạy học:
- GV: ba cọc tiêu đợc sơn hai mầu đỏ, trắng xen kẽ, dây dọi, quả dọi
- HS: Mỗi nhóm chuẩn bị: 1 dây dọi, 1 búa đóng cọc, 6 cọc tiêu đ ợc sơn hai mầu đỏ,trắng xen kẽ
III Ph ơng pháp : Quan sát, thực hành
IV.Tổ chức giờ học
A ổn định tổ chức ( 1phút) 6D: 6C:
Trang 11B Kiểm tra bài cũ (2 phút)
Nhắc lại khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng?
C Tiến trình tổ chức dạy và học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ1 : Thông báo nhiệm vụ ( 3phút)
- GV nêu nhiệm vụ cho cả lớp nghe
- HS nhắc lại hai nhiệm vụ phải làm
nhở, điều chỉnh khi cần thiết
HĐ4: Thu dọn dụng cụ ( 4phút)
- Nhận xét đánh giá kết quả thực hành theo
b) Đào hố trồng cây thẳng hàng với haicây A và B đã có ở hai đầu lề đờng
2 H ớng dẫn cách làm
Bớc1:
Bớc2: (SGK-108)Bớc3:
3 Thực hành: Theo 3 bớc
HS ghi lại biên bản thực hành theo mẫua) Chuẩn bị thực hành: 4 điểm b) Thái độ, ý thức thực hành; 3 điểmc) Kết quả thực hành 3 điểm
Trang 12Ngày soạn: 16.9.2010 Tiết 5: Tia
B Kiểm tra bài cũ: ( 3phút)
- 1 học sinh lên bảng vẽ đờng thẳng xy, lấy điểm O nằm trên đờng thẳng xy
? Điểm O chia đờng thẳng xy thành mấy phần riêng biệt?
- HS nhận biết đợc tia thông qua hình
vẽ từ đó phát biểu đợc định nghĩa tia gốc
0
- HS vẽ đợc tia
- GV dùng phấn mầu tô đậm phần đờng
thẳng Ox
Giới thiệu: Hình gồm điểm O và một phần
đờng thẳng này là một tia gốc O
- Tia Ox ( còn gọi là nửa đờng thẳng Ox)
- Tia Oy ( còn gọi là nửa đờng thẳng Oy)
Trang 13HS đọc ĐN (SGK-111)
(*) GV: " Tia gốc O" là tia đợc giới hạn về
phía gốc, không giới hạn về phía kia
- Vẽ đờng thẳng xx', lấy điểm B xx',
Viết tên hai tia gốc B?
Lu ý : khi đọc hay viết một tia phải đọc hay
- GV giới thiệu hai tia đối nhau
HĐ3 : Hai tia đối nhau (10 phút)
* Mục tiêu
- HS nhận biết đợc hai tia đối nhau
- HS vẽ thành thạo hai tia đối nhau
- GV giới thiệu hai tia đối nhau qua hình vẽ
- Hai tia đối nhau phải có điều kiện gì?
Gv nêu nhận xét (SGK-112)
? Hai tia Ox, Om trên hình có phải là hai
tia đối nhau không? vì sao?
- YC hs làm ?1
HS quan sát hình vẽ rồi trả lời
- Hai tia AB và Ay có đối nhau không? vì
sao?
HĐ4 Hai tia trùng nhau ( 10phút)
* Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc hai tia trùng nhau
- Vẽ đợc hai tia trùng nhau
x B y
A B
c) Tia BA
B A
2 Hai tia đối nhau:
x 0 y(*) Hai tia Ox và Oy gọi là đối nhau
đối nhau vì hai tia Ax và By không chung gốc
b) Hai tia Ax và Ay đối nhau Hai tia Bx và by đối nhau
3 Hai tia trùng nhau
Trang 14GV dùng phấn mầu xanh vẽ tia AB, rồi
dùng phấn mầu vàng vẽ tia Ax
- Nhận xét nét phấn vừa vẽ? ( trùng nhau)
- Tìm hai tia trùng nhau trên ình 28 (SGK)
Phần a,b HS trả lời miệng
- GV viết thêm ký hiệu x,y vào hình
? Trên hình có mấy tia ? Chỉ rõ?
- Hai tia trùng nhau thoả mãn ĐK gì?
0 A xa) Tia OB trùng với tia Oy
b) Hai tia Ox và Ax không trùng nhau vì không chung gốc
c) Hai tia Ox và Oy không đối nhau vì không tạo thành một đờng thẳng
Bài 22 (SGK-112)
c)
x y
B A C
- Hai tia AB và AC đối nhau
- Hai tia CA và CB trùng nhau
- Hai tia BA và BC trùng nhau
a) Quan sát hình vẽ các tia nào gốc M trùng nhau?
c) Tia nào gốc P đối nhau?
- Giáo viên: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi nội dung bài tập.máy chiếu
- Học sinh : Dụng cụ học tập, giấy trong , SGK, vở ghi
III Ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan, tổng hợp, phân tích
IV Tổ chức giờ học:
A ổn định tổ chức: (1phút) 6D: 6C:
B Kiểm tra bài cũ: ( 8phút
Trang 15Định nghĩa tia gốc O? hai tia trùng nhau khi nào? hai tia đối nhau khi nào? vẽ dờngthẳng xy lấy điểm O bất kì trên xy Viết tên 2 tia chung gốc O? Hai tia đó có phải làhai tia đối nhau ko? Vì sao?
- Lấy điểm A Ox; B Oy chỉ ra các tia trùng nhau?
- HS nhận biết đợc tia, hai tia đối
nhau, hai tia trùng nhau, điểm nằm
cùng phía, khác phía
- Vẽ thành thạo tia, hai tia đối nhau,
hai tia trùng nhau
- Làm thành thạo các bài tập điền
? Vì sao 2 tia Ox; Oy đối nhau?
? Điểm O nằm giữa 2 điểm M và N?
a) Hai điểm B và M nằm cùng phía đối
Trang 16- N là điểm thuộc tia AC có mấy trờng
hợp xảy ra?
Giải thích vì sao điểm A nằm giữa N và
B?
Bài tập bổ sung
Bài 1: Điền vào chỗ trống để đợc câu
đúng trong các phát biểu sau
1 Điểm K nằm trên đờng thẵng xy là
gốc chung của
2 Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và
C thì
- Hai tia đối nhau
- Hai tia CAvà trùng nhau
- Hai tia BA và BC
3 Tia AB là hình gồm điểm .và tất
cảcác điểm đối với
4 Hai tia đối nhau là
5 Nếu ba điểm E ; F ; H cùng nằm trên
một đờng thẳng thì trên hình có :
- Các tia đối nhau là
- Các tia trùng nhau là
Bài 32: (SGK_114) Ghi sẵn đề bài ra
bảng phụ ( Thảo luận nhóm bàn)
GV sẽ vẽ hình minh hoạ cho từng trờng
hợp phân tích cho học sinh thấy rõ,
Bổ sung: d) Hai tia Ox; Oy cùng nằm
trên đờng thẳng xy thì đối nhau (Đ)
e) Hai tia Ax; By cùng nằm trên đờng
thẳng xy thi đối nhau (S)
g) Hai tia cùng nằm trên đờng thẳng xy
thì trùng nhau
A, C thì điểm A nằm giữa hai điểm M vàC
b)
B A C N
Bài 32: (SGK_114)
a) Sai b) Sai c) Đúng x
O y x
O y
x O y
d) Đúnge) Sai x A B y
Trang 17Bài 2:
Vẽ ba điểm không thẳng hàng A, B, C
1) Vẽ ba tia AB; AC; BC
2) Vẽ các tia đối nhau: AB và AD
D A B M
E C
D A
B C
M
Bài 3:
x O y x
x B A
y y A
Trang 18I Mục tiêu
- Học sinh phát biểu đợc định nghĩa đoạn thẳng và biết nhận dạng đợc đoạn thẳng,
đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng
- HS vẽ thành thạo đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia, , mô tả
Hình này có vô số điểm, gồm hai điểm A, B và tất cả những điểm nằm giữa A, B
C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy và trò
Trang 19Bài 34 : (SGK_115)
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ hình và
thực hiện yêu cầu của bài
- Học sinh dới lớp vẽ vào vở
(*) Đa nội dung bài tập trên bảng phụ
a) Vẽ ba đờng thẳng a, b,c cắt nhau đôi
một tại các điểm A, B, C Chỉ ra các đoạn
đoạn thẳng cắt tia, cắt đờng thẳng và
biết đợc số điểm chung của chúng
Cho học sinh quan sát bảng phụ để nhận
dạng hai đoạn thẳng cắt nhau, đoạn thẳng
cắt tia, đoạn thẳng cắt đờng thẳng
b) … hai điểm P, Q và tất cả các điểm nằm giữa P và Q đợc gọi là đoạn thẳng PQ
Bài 34 :(SGK_115)
a A B CTrên hình vẽ có 3 đoạn thẳng tất cả đó là:
AB, BC, AC
b(*) Bài tập: a
a) A
C B cb) Đoạn thẳng: AB, BC, CA
c) 5 tia trên hình : AC, AB, CA, CB, BA.d) Ba điểm A, B, C không thẳng hàng vì
ba điểm A, B, C không cùng thuộc một ờng thẳng
đ-e) Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng AC có chung diểm A, chỉ có một điểm chung A
3) Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng.
a) Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng
C B
I
A Db) Đoạn thẳng cắt tia
x
A K B O
c) Đoạn thẳng cắt đờng thẳng
A
x H y B
(*) Một số trờng hợp khác
Trang 20(*) Cho học sinh quan sát tiếp bảng phụ.
Nhận dạng một số trờng hợp khác về đoạn
thẳng cắt nhau, đoạn thẳng cắt tia, đoạn
thẳng cắt đờng thẳng
-Yêu cầu học sinh tìm B
giao điểm của 2 đoạn
Bài 37: (SGK_115)
A
C
B K x
D Hớng dẫn về nhà ( 1 phút)
-Thuộc và phát biểu đợc định nghĩa đoạn thẳng
- Vẽ hình biểu diễn đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, đoạn thẳng cắt tia, đoạn thẳng căt ờng thẳng
đ Làm bài tập: 36, 38,39 (SGKđ 116)
31, 33, 35(SBT- 200)
Trang 21Ngày soạn: 14.10.2010 Tiết 8: Độ dài đoạn thẳngNgày giảng:16.10.2010( 6D,C)
I Mục tiêu:
- HS nhận biết đợc độ dài đoạn thẳng là gì? Biết sử dụng thớc đo độ dài đoạn thẳng,
so sánh đợc độ dài hai đoạn thẳng
- HS so sánh thành thạo đoạn thẳng khi biết độ dài của chúng
- HS có tính cẩn thận, chính xác khi đo đoạn thẳng
II Đồ dùng
- GV: thớc thẳng, phấn mầu, thớc dây, thớc gấp
- HS : Thớc thẳng có chia khoảng, một số loại thớc đo độ dài
III Ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, trực quan, phân tích
C: Tiến trình tổ chức các hoạt đông dạy và học:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ1 : Khởi động ( 1phút )
GV vào bài mới bằng bài tập kiểm tra
HĐ2: Đo đoạn thẳng ( 14phút)
- HS nhận biết đợc một số dụng cụ
dùng để đo độ dài đoạn thẳng
- HS nêu đợc cách đo độ dài đoạn
thẳng, đo đợc độ dài đoạn thẳng
- Để đo độ dài đoạn thẳng ta sử dụng
những dụng cụ nào?
- GV giới thiệu một vài loại thớc
1 Đo đoạn thẳng:
a) Dụng cụ:
- Thớc thẳng có chia khoảng
- Thớc cuộn , thớc gấp, thớc xích
Trang 22Cho đoạn thẳng AB, hãy đo độ dài của
nó?
- YC hs đọc thầm mục 1 (SGK-117)
- 1 hs đứng tại chỗ nói rõ cách đo?
- Cho hai điểm A và B ta có thể xác định
ngay khoảng cách AB Nếu A B ta nói
khoảng cách AB = 0
? Có nhận xét gì về độ dài của mỗi đoạn
thẳng? ⇒ HS đọc nhận xét ?
- Độ dài và khoảng cách có khác nhau
không? đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng
khác nhau ntn?
- YC hs thực hiện đo chiều dài, chiều
rộng cuốn vở rồi đọc kết quả
HĐ3 : So sánh hai đoạn thẳng
(10 phút)
* Mục tiêu:
- HS sử dụng thành thạo thớc đo độ dài
đoạn thẳng đo và so sánh thành thạo
hai đoạn thẳng
- Hãy đo độ dài của chiếc bút chì, bút
mực của em? cho biết hai vật này có độ
dài ntn?
- Để so sánh hai đoạn thẳng ta căn cứ
vào đâu? ( độ dài của chúng)
- YC hs đọc mục 2 (SGK-117) 3 phút
? Thế nào là hai đoạn thẳng bằng nhau ?
đoạn thẳng này dài hơn ( hay ngắn hơn)
- Ngoài đơn vị đo độ dài là m, cm, ta
còn có đơn vị đo độ dài nào khác không?
- GV giới thiệu đơn vị đo độ dài là
inh-sơ
b) Cách đo: (SGK-117)
A B
- Đoạn thẳng là hình còn độ dài đoạn thẳng
là một số
2 So sánh hai đoạn thẳng:
A B
Trang 23HĐ4: Luyên tập củng cố (12 phút)
Bài 43 (SGK-119) YC hs đo độ dài các
đoạn thẳng AB, AC, BC sau đó sắp xếp
- 1 hs khác tính chu vi của ABCD
- Nếu còn thời gian cho hs làm bài tập
AB + BC + CD + DA = 1,2 + 1,5 + 2,5 +3 = 8,2cm
a)
5 4
- HS phát biểu đợc: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB
- HS nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác.và nhận biết
đ-ợc một số dụng cụ đo độ dài Bớc đầu tập suy luận dạng: Nếu có a + b = c và biết haitrong ba số a;b;c thì suy ra số thứ ba
- HS có tính cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các độ dài
B Kiểm tra bài cũ: ( 6 phút)
1)Vẽ đoạn thẳng AB.Lấy điểm M nằm giữa A và B:
+ Trên hình có những đoạn thẳng nào?
+ Hãy đo các đoạn thẳng trên hình vẽ?
+ So sánh độ dài: AM + MB với AB?
2) Nêu nhận xét về độ dài đoạn thẳng ?
Trang 24C.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ 1 : Khởi động: ( 1phút )
Căn cứ vào bài kiểm tra GV lấy vị trí
điểm M khác với vị trí điểm M đã lấy ban
đầu rồi yêu cầu học sinh đo các độ
- Bằng cách đo đạc độ dài các đoạn
thẳng cho trớc HS phát biểu đợc khi
nào tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và
Đo AM, MB, AB?
2) So sánh AM + MB với AB? Nêu nhận
- HS bớc đầu chứng minh đợc điểm
nằm giữa hai điểm trong trờng hợp đơn
giản
- Làm đợc một số bài tập áp dụng
áp dụng giải bài 46(SGK-121)
- HS đọc đề bài? Cho biết gì? Tìm gì?
AB = 7 cm
AM = 3 cm
MB = 4 cm(*) Ta có: AM + MB = AB ( 3 + 4 = 7 )
1)Khi nào thì tổng độ dài hai đoạn thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB:
A M B
I N K
Giải:
Trang 25- HS đọc đề bài? Tóm tắt?
Để so sánh hai đoạn thẳng EM và MF
tr-ớc hết ta phải tính độ dài đoạn thẳng nào?
Qua các bài tập trên, biết M nằm giữa A
và B Làm nh thế nào để chỉ đo hai lần mà
biết đợc độ dài cả ba đoạn thẳng AM,
MB, AB ?
Có mấy cách làm? ( 2 cách )
C1: BT 46
C2: BT 47
Biết độ dài của một đoạn thẳng hoặc
khoảng cách giữa hai đoạn thẳng ta thờng
dùng những dụng cụ gì?
HĐ4: Một vài dụng cụ đo khoảng cách
giữa hai điểm trên mặt đấ ( 3 phút )
* Mục tiêu:
HS nhận biết đợc một vài dụng cụ đo
khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất
áp dụng bài toán trên ta thấy: trong thực
tế muốn có khoảng cách giữa hai điểm A
Ta có: EM + MF = EF
4 + MF = 8
MF = 8 - 4
MF = 4 ( cm ) Vì
¿ EM=4 cm
D: Hớng dẫn VN: (1 phút )
Trang 26- Học thuộc bài, nắm vững kết luận khi nào AM + MB = AB và ngợc lại.
- Làm bài tập: 48; 49; 51; 52 ( SGK - 121 )
44; 45; 46 ( SBT ) - Chuẩn bị giờ sau: Compa
Ngày soạn: 23.10.2010 Tiết 10: Luyện tập
GV: Thớc thẳng, bảng phụ, phấn mầu, máy chiếu
HS: dụng cụ học tập , SGK, vở ghi, giấy trong, bút dạ
III Ph ơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, phân tích, tổng hợp
IV Tổ chức giờ học:
A ổn định tổ chức: (1phút) 6D: 6C:
B Kiểm tra bài cũ: (13 phút)
Đề + đáp án trong vở ra đề kiểm tra
C.Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hoạt động giữa thầy và trò Nội dung
- HS nhận biết đợc điểm nằm giữa hay
không nằm giữa hai điểm khác dựa vào
tính chất : Nếu điểm M nằm giữa hai
thế nào chỉ đo 2 lần mà biết đợc cả độ dài
của các đoạn thẳng AB, BC, CA ?
Bài 44 (SBT - 102)
Lấy 3 điểm A, B, C tuỳ ý trên đờng thẳngnào đó
Ta có thể đo: AB; AC ⇒ BChoặc đo BC; AC ⇒ ABhoặc đo AB; BC ⇒ AC
Bài 49 (SGK -121)
A M N Ba) Vì M nằm giữa A và B nên
AM + MB = AB (1)Vì N nằm giữa A và B nên
AN + NB = AB (2)