1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

lam quen voi toan 5 tuoi

117 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 224,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Trang trí lớp theo chủ điểm Thế giới động vật, cô sưu tầm sách báo, tự cắt dán những bức tranh , những hình ảnh về động vật nuôi trong gia đình; động vật sống dưới nước; động vật sốn[r]

Trang 1

CHỦ ĐIỂM: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT.

(Thời gian thực hiện 5 tuần từ: 18/12 đến 19/01/2018)

I XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC

1 Môi trường giáo dục trong lớp:

a Trang trí lớp theo chủ đề Thế giới động vật.

- Sưu tầm tranh ảnh về chủ đề Thế giới động vật

+ Trang trí lớp theo chủ điểm Thế giới động vật, cô sưu tầm sách báo, tự cắt dán những bức tranh , những hình ảnh về động vật nuôi trong gia đình; động vật sống dưới nước; động vật sống trong rừng; một số loài chim; một số loại côn trùng

+ Sưu tầm tranh ảnh về ngày quân đội nhân dân Việt Nam 22/12(hình ảnh về các chú

bộ đội hành quân chiến đấu, hình ảnh các chú lính ngoài đảo xa canh trừng biên cương

để bảo vệ tổ quốc…)

+ Tranh do cô và trẻ cùng làm có nội dung nói về chủ đề Thế giới động vật, về ngàyQuân đội nhân dân Việt Nam 22/12 (tranh vẽ, xé dán, cắt dán về các hình ảnh độngvật )

b Chuẩn bị sắp xếp và trang trí, trưng bày đồ dùng, đồ chơi tại các góc.

- Trang trí tranh ảnh, sắp xếp đồ dùng, đồ chơi tại các góc phù hợp với từng góc, đảmbảo an toàn cho trẻ trong quá trình hoạt động

- Bố trí các góc phù hợp, trưng bày đồ dùng, đồ chơi các góc đảm bảo vừa tầm giúp trẻ

dễ lấy – cất – sử dụng và an toàn tuyệt đối cho trẻ Bổ sung đồ dùng, đồ chơi cho cácgóc, đặc biệt là góc vận động Tạo không gian chung để các góc có thể giao lưu nhóm

+ GXD: Xây trang trại chăn nuôi, ao cá, Xây vườn bách thú khu du lịch sinh thái, trang trại nuôi ong.

+ GPV: Cửa hàng bán thực phẩm, con giống, các động vật, TC gia đình, cửa hàng ăn, bác sỹ thú y,

+ GTH: Vẽ, xé dán các con vât nuôi trong gia đình, dưới nước, tô màu, vẽ, nặn về các con vật sống trong rừng

+ GAN: Chơi nhạc cụ, nghe âm thanh, hát, múa, các bài hát về con vật.

+ GHT: Xem truyện, làm sách về các con vật, phân loại các con vật , Hoàn thiện vở + GTV: Làm allbum các con vật, kể chuyện theo tranh.

+ GTN: Chăm sóc cây ở góc nhiên nhiên

- Giấy khổ to (tận dụng bìa lịch, báo cũ ), kéo, bút chì, bút màu, sáp màu, đất nặn, giấy

vẽ, dán, hộp bìa cattong các loại để trẻ vẽ, tô màu con vật

- Lựa chọn một số trò chơi, bài hát, câu chuyện liên quan tới chủ đề

+ Thơ: Mèo đi câu cá; gà nở.

+ Truyện: Chuyện về loài voi; Chim vàng anh ca hát, Nhím con kết bạn.

- Giải các câu đố trong chủ đề

Trang 2

- Các loại vật liệu trong thiên nhiên và vật liệu tái sử dụng: rơm rạ, lá, mùn cưa, giấyloại, vải vụn, len vụn các màu, vỏ hộp, vỏ chai, lọ cũ

- Các loại hột hạt đảm bảo an toàn

- Một số trò chơi phù hợp với chủ đề

+ TCDG: Chi chi chành chành, nu na nu nống, lộn cầu vồng, thả đỉa ba ba, kéo cưa lừa

xẻ

+ TCVĐ: Chuyền bóng qua đầu, ném bóng vào rổ, lăn bóng, về đúng nhà, thỏ về

chuồng Chạy tiếp cờ.

+ TCAN:Nghe tiếng hát tìm con vật, ai đoán giỏi, ai nhanh nhất, tai ai tinh, hát theo hình vẽ.

d.Chuẩn bị nội dung chuyên đề " Giáo dục lồng ghép các nộ dung vào chương trình GDMN" :

+ Giáo dục lồng ghép các nội dung vào chương trình GDMN bao gồm:

- Lồng ghép giáo dục an toàn giao thông trong trương trình giáo dục mầm non mới

- Lồng ghép Tư tưởng tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh vào chương trình giảng dạy và hoạt động vui chơi để giáo dục đạo đức cho trẻ mầm non

- Xây dựng nội dung chương trình lồng ghép giáo dục dinh dưỡng - sức cho trẻ mẫu giáo5-6 tuổi

- Tích hợp nội dung giáo dục về tài nguyên và môi trường biển , hải đảo vào chương trình giáo dục mẫu giáo 5 tuổi

- Giáo dục kĩ năng sống cho trẻ mầm non

- Lồng ghép nội dung bảo vệ môi trường, giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm và giáo dục an toàn giao thông

2 Môi trường giáo dục ngoài lớp học:

- Chuẩn bị địa điểm chơi bằng phẳng, an toàn, thuận tiện cho trẻ dễ quan sát, hoạt động

- Chuẩn bị các đối tượng cho trẻ quan sát (sự vật hiện tượng, môi trường xã hội xungquanh) để trẻ quan sát, tìm hiểu, khám phá

- Các nguyên vật liệu tự nhiên cho trẻ hoạt động đủ số lượng, an toàn, phong phú có tínhthẩm mỹ thu hút trẻ tham gia hoạt động

3 Tuyên truyền phối hợp với cha mẹ học sinh

- Tuyên truyền với cha mẹ học sinh về nội dung chủ đề, phối kết hợp với phụ huynh sưutầm tranh ảnh về các loại con vật như: sách, báo, Chuẩn bị nguyên vật liệu để làm đồdùng, đồ chơi: chai lọ nhựa, hột hạt, bìa cát tông, sách, truyện về chủ đề động vật

- Kết hợp cùng cha mẹ dạy trẻ các bài thơ, câu chuyện thuộc chủ đề: Thế giới động vật

+ Thơ: Mèo đi câu cá; gà nở.

+ Truyện: Chú dê đen; Cá chép con, Hươu con biết nhận lỗi.

*Lồng ghép: Ăn uống hợp lý để phòng chống suy dinh dưỡng và béo phì Giáo dục bảo

vệ tài nguyên, môi trường biển.

NHẬN XÉT CỦA BAN GIÁM HIỆU

Trang 3

Tuõ̀n 1: Một số con vọ̃t nuụi trong gia đình

( Thời gian thực hiện từ 18/ 12 đến 22/ 12/ 2017)

Hoạt

Đún

trẻ,

chơi,

TDS

- Cụ đún trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất gọn đồ dựng cỏ nhõn

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề “ Thế giới động vật.”

- Dạy trẻ tỡm hiểu về cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh.Từ đú trẻ biết về (tờn gọi, đặc điểm, ớch lợi hay tỏc hại, thức ăn; sinh sản; vận động, mụi trường sống) của cỏc con vật Giỏo dục trẻ một số kĩ năng chăm súc cỏc con vật gần gũi

- Trẻ hiểu biết về sự ra đời và ý nghĩa của ngày 22/12- Ngày thành lập QĐNDVN Là ngày mọi người thể hiện sự biết ơn, tỡnh cảm đối với những

Trang 4

người lính đã hi sinh cho đất nước

- Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp, bản nhạc / bài hát Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp

- Thể dục sáng: Vận động theo nhạc bài: Gà trống mèo con và cún con

- TCDG: Nu na nu nống, dung dăng dung dẻ

- Làm quen chữcái:

l,n,m

- Gộp, tách nhóm đối tượng có sốlượng là 8

- RKNCH: Gà

trống, mèo con vàcún con

- Nghe: Thật đángchê

- TCVĐ:Tai ai tinh

+ GTH: Vẽ, xé dán các con vât nuôi trong gia đình

+ GAN: Chơi nhạc cụ, nghe âm thanh, hát, múa, các bài hát về con vật

+ GHT: Xem truyện, làm sách về các con vật , phân loại các con vật , Hoàn thiện vở

+ GTV: Làm allbum các con vật, kể chuyện theo tranh

+GTN: Chăm sóc cây ở góc nhiên nhiên

- TCVĐ: MÌo

vµ chim sÎ

- Ch¬i tù do: Vẽphấn trên sân theo CĐ

- Quan sát con gà trống-TCDG: mÌo

®uæi chuét

- Ch¬i TD với

TB ngoài trời

- Quan sát con lợn

- TCVĐ:

C¸o vµ thá

- Ch¬i tù do với TB ngoài trời

- Quan sát đàngà

+ Trước khi ăn:

- Cô cho trẻ đi vệ sinh cá nhân rửa tay xà phóng dưới vòi nước sạch, trước khi ăn

- Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, cô giới thiệu tên các món ăn và giá trị dinh dưỡng của những món ăn đó đối với cơ thể

- Cô cho trẻ ăn theo định mức của xuất ăn, nhắc trẻ mời cô giáo và các bạn trước khi ăn

+ Trong khi ăn:

- Dạy trẻ không nói chuyện, không làm rơi vãi cơm ra bàn khi ăn

- Nhắc trẻ ăn hết xuất của mình Chú ý những trẻ ăn chậm và những trẻ bị béo phì thừa cân để có chế độ ăn phù hợp

+ Vệ sinh chăm sóc trẻ sau ăn:

- Cô dạy trẻ ăn song biết cất bát, thìa , ghế của mình đúng nơi quy định

- Dạy trẻ biết lau miệng, uống nước, súc miệng nước muối loãng rồi lau miệng

Trang 5

và đi vệ sinh trước khi đi ngủ.

Ngủ

trưa

+ Trước khi ngủ:

- Cụ cho trẻ đi vệ sinh trước khi đi ngủ

- Cụ chuẩn bị chỗ ngủ cho trẻ

- Trẻ tự lấy gối của mỡnh và lờn giường ngủ Cụ cho trẻ nghe một số bản nhạc dõn ca, nhạc khụng lời để giỳp trẻ dễ ngủ hơn

+ Trong khi trẻ ngủ:

- Cụ nhắc trẻ nằm ngay ngắn khụng núi chuyện

- Quan tõm hơn đến những trẻ khú ngủ Cụ thường xuyờn lưu ý đến giấc ngủ của trẻ để giỳp trẻ ngủ ngon giấc và sử lý cỏc tỡnh huống trong giờ ngủ

+ Vệ sinh chăm súc trẻ sau khi ngủ dọ̃y:

- Cụ thụng thoỏng phũng nhúm và đỏnh thức trẻ dậy

- Nhắc nhở trẻ cất gối của mỡnh đỳng nơi quy định

- Nhắc trẻ đi vệ sinh cỏ nhõn sau khi ngủ dạy

- Tổ chức cho trẻ chơi trũ chơi dõn gian:

Chi chi chành chành, nu na

nu nống

- Chơi tự do

- Nêu gơng, trả trẻ

- Vệ sinh ăn quà chiều

- Trẻ làm quen với bài đồng dao mới trong chủ điểm

- Chơi tự do

- Nêu gơng, trả trẻ

- Vệ sinh ăn quà chiều

- Nghe đọc truyện , đọc thơ trong chủ điểm

- Nghe cụ đú cỏccõu đố trong chủđiểm

- Chơi tự do

- Nờu gương

- Trả trẻ

- Vệ sinh ăn quà chiều

- Sinh hoạt văn nghệ cuối tuần

- Nờu gương , bỡnh

- Chuẩn bị đồ dựng cho ngày hụm sau

PHẦN SOẠN CHUNG CHO CẢ TUẦN

*

THỂ DỤC SÁNG: Trẻ tập cỏc động tỏc theo nhạc bài: “ Gà trống mốo con và cỳn

con”

1.Mục đớch – yờu cõ̀u.

- Trẻ thuộc bài hỏt và biết lắng nghe theo nhạc

- Biết nhỳn , nhảy nhịp nhàng, tập đều và đẹp

- Tập đỳng cỏc động tỏc theo yờu cầu của cụ

2 Chuẩn bị:

- Sõn bói sạch sẽ, bằng phẳng, thoỏng mỏt

- Tõm lớ thoải mỏi

- Quần , ỏo, đàu túc gọn gàng

3 Tiến hành:

Trang 6

a Khởi động:Cho trẻ đi vòng tròn, kết hợp đi các kiểu chân: Đi nhanh, đi chậm,đi bằng

mũi bàn chân, gót chân …sau đó về đội hình 3 hàng ngang theo tổ

b Trọng động:Cho trẻ tập các động tác theo nhạc bài: “ Gà trống mèo con và cún con ”.

- Hô hấp: Làm động tác Chú gà trống gáy sáng 4 lần

- Tay – vai: Hai tay xoay tròn trước ngực, đưa lên cao.( 2 x 8 nhịp)

- Lưng, bụng: Tay chống hông, quay người sang 2 bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái.( 2 x 8 nhịp)

- Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang ( 2 x 8 nhịp)

a.Yêu cầu: Trẻ biết chơi trò chơi bán hàng chơi gợi ý - trao đổi cách chơi.

-Biết thực hiện theo một số qui định HĐ ở các góc (cách chơi, thể hiện các vai, thu dọn

đồ dùng sau khi chơi ).

-Biết tự nhận góc chơi, vai chơi, chơi đoàn kết

b.Chuẩn bị: Hàng: một số con vật ở trong gia đình, tiền , đồ chơi nấu ăn

c.Tổ chức hoạt động:

-Trò chuyện-giới thiệu góc chơi, gợi ý các trò chơi, cách chơi, phân vai chơi Tiêu chuẩncác vai chơi: bán giới thiệu hàng– mua

-Trẻ nhận góc-vai chơi về góc chơi

-Cô bao quát, gợi ý hướng dẫn trẻ chơi thể hiện các vai chơi Nhận xét-thu dọn đồ chơi

2.Góc xây dựng: Xây trang trại chăn nuôi, khu du lịch sinh thái, trang trại nuôi ong.

a.Yêu cầu: - Trẻ biết cách xây trang trại chăn nuôi,xây khu sinh thái

- Biết thể hiện theo một số qui định hoạt động ở các góc xây dựng (cách mô phỏng trang

trại,khu du lịch sinh thái thu dọn đồ dùng sau khi chơi ).

- Biết tự nhận góc chơi, vai chơi, phối hợp cùng nhau chơi đoàn kết

b.Chuẩn bị: Cổng, khối, hàng rào , động vật sống trong gia đình

c.Tổ chức hoạt động: Trò chuyện-giới thiệu góc chơi, gợi ý cách xây dựng mô hình

vườn cây, ao cá

-Trẻ nhận vai chơi về góc chơi Cô bao quát, gợi ý hướng dẫn trẻ chơi thể hiện các vai chơi

-Tham quan, nhận xét-thu dọn đồ chơi

3.Góc tạo hình: Vẽ, xé dán các con vât nuôi trong gia đình.

a.Yêu cầu: Biết tự nhận góc chơi theo sở thích.

b.Chuẩn bị: Bàn, giấy sáp màu

a.Yêu cầu: Trẻ xem tranh ảnh tập kể chuyện theo tranh, chơi lô tô, sưu tầm tranh ảnh

về các con vật sống trong gia đình

Trang 7

b.Chuẩn bị: vở , bỳt, sỏp, bàn

c.Tổ chức hoạt động: Xem tranh, ảnh, kể chuyện, chơi lụ tụ, làm sỏch về cỏc con vật

sống trong gia đỡnh Hướng dẫn cỏch sử dụng đỳng cỏc đồ dựng học tập(chỳ ý một số trẻ

cũn kộm)

5 GTV: Làm allbum cỏc con vật, kể chuyện theo tranh.

a.Yờu cầu: Trẻ biết làm allbum và biết kể chuyện theo tranh.

b.Chuẩn bị: Giấy bỡa, keo, kộo, truyện về con vật sống trong gia đỡnh

c.Tổ chức hoạt động: Xem tranh, ảnh, kể chuyện, chơi lụ tụ, làm sỏch về cỏc con vật

sống trong gia đỡnh Hướng dẫn cỏch sử dụng đỳng cỏc đồ dựng học tập(chỳ ý một số trẻ

cũn kộm)

6.Gúc õm nhạc: Chơi nhạc cụ, nghe õm thanh, hỏt, mỳa, cỏc bài hỏt về con vật.

a.Yờu cầu: Trẻ thể hiện một số bài hỏt về chủ đề mà trẻ thớch

b.Chuẩn bị: Dụng cụ õm nhạc, , trang phục

c.Tổ chức hoạt động: Trẻ hỏt vận động một số bài hỏt về động vật sống trong gia đỡnh 7.Gúc thiờn nhiờn: Chăm súc cõy ở gúc nhiờn nhiờn a.Yờu cầu: Biết cỏch chăm súc cho cõy b.Chuẩn bị: Cỏc loại cõy để trẻ chăm súc c.Tổ chức hoạt động: Gợi ý cỏch chăm súc cỏc loại cõy: lau lỏ, tưới nước,nhỏ cỏ, sới đất

NHẬN XẫT CỦA TỔ CHUYấN MễN

KẾ HOẠCH NGÀY.

Thứ hai ngày 18 tháng 12 năm 2017

I Đón trẻ - ch ơi - thể dục sáng :

- Cụ đún trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất gọn đồ dựng cỏ nhõn

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề “ Thế giới động vật.”

- Dạy trẻ tỡm hiểu về cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh.Từ đú trẻ biết về (tờn gọi, đặc điểm, ớch lợi hay tỏc hại, thức ăn; sinh sản; vận động, mụi trường sống) của cỏc con vật Giỏo dục trẻ một số kĩ năng chăm súc cỏc con vật gần gũi

- Trẻ hiểu biết về sự ra đời và ý nghĩa của ngày 22/12- Ngày thành lập QĐNDVN Là ngày mọi người thể hiện sự biết ơn, tỡnh cảm đối với những người lớnh đó hi sinh cho đất nước

- Thực hiện đỳng, thuần thục cỏc động tỏc của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp, bản nhạc / bài hỏt Bắt đầu và kết thỳc động tỏc đỳng nhịp

- Thể dục sỏng: Vận động theo nhạc bài: Gà trống mốo con và cỳn con

- TCDG: Nu na nu nống, dung dăng dung dẻ

- Điểm danh

Trang 8

II Học:

Đi trên dây( đặt trên sàn).

TCVĐ: Truyền búng qua đõ̀u.

1.Yêu cầu:

+ Kiến thức:- Trẻ biết đi trờn dõy giữ được thăng bằng cơ thể và kiểm soỏt được vận

động khi thực hiện vận đụng đi

- Biết chơi trũ chơi vận động chuyền búng qua đầu

+ Kỹ năng: - Trẻ giữ thăng bằng, chõn luụn bước đỳng trờn dõy

- Phỏt triển cơ tay, cơ chõn và cơ bụng Rốn khả năng tập trung và chỳ ý

- Rốn luyện tố chất khộo kộo, khả năng nhanh nhẹn ở trẻ

+ Thái độ:Thích luyện tập thể thao, tập trung ,chú ý.

2 Chuẩn bị:

a Đồ dùng: Sơ đồ tập, giáo án

b Nội dung: + Nội dung chính: Đi trên dây( đặt trên sàn).

+ Nội dung tích hợp: AN : Gà trống mốo con và cỳn con

MTXQ : TC theo chủ đề

3, Tổ chức hoạt động:

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

* Trò chuyện : Cô trò chuyện với trẻ theo

- Ngoài những con vật đú ra trong gia đỡnh

cũn nuụi con gỡ nữa?

+ Hụm nay cụ con mỡnh sẽ tổ chức hội thi “

Bộ khỏe bộ ngoan”, cỏc con cú thớch khụng?

* Khởi động:

- Cho trẻ đi vũng trũn theo nhạc , kết hợp

cỏc kiểu chõn, đi chậm, đi nhanh, đi bằng mũi

chõn, gút chõn, đi bỡnh thường, chạy chậm,

Lưng, bụng: Tay chống hụng, quay người

sang 2 bờn, kết hợp tay chống hụng, chõn

bước sang phải, sang trỏi.( 2 x 8 nhịp)

Chõn: Đưa ra phớa trước, đưa sang ngang ( 2

- Trẻ chỳ ý cụ tập

- Trẻ lắng nghe và chỳ ý

Trang 9

- Cụ làm mẫu lần 1: khụng giải thớch

- Cụ làm mẫu lần 2 và phõn tớch động tỏc:

Cụ đứng trước vạch xuất phỏt, chõn phải cụ

bước lờn sợi dõy, đồng thời 2 tay cụ dang

ngang, tiếp theo cụ bước chõn trỏi lờn cứ như

vậy cụ đi cho hết sợi dõy Khi đi mắt cụ nhỡn

thẳng, đầu cụ khụng cỳi, cụ giữ thăng bằng

trờn dõy

- Cụ thực hiện mẫu và bạn nào thớch lờn

thực hiện thỡ lờn thực hiờn theo cụ

- Cho cả lớp thực hiện Cụ quan sỏt, theo dừi

- Cụ cho trẻ nhận xột chung

* TCVĐ: Truyền búng qua đầu

- Cụ núi cỏch chơi, luạt chơi và cho trẻ chơi

Cất dụng cụ – xếp hàng về lớp

III Chơi ngoài trời :

Quan sát con chú.

TCVĐ: Cáo ơi ngủ à

Chơi tự do với TB ngoài trời

1 Mục đớch yờu cõ̀u :

* Kiờ́n thức ; Trẻ chú ý quan sát và nhận xét đợc con chú? Biết con chú cú đặc điểm gỡ?

* Kĩ năng ; Biết và hứng thú chơi TC “Cáo ơi ngủ à”, chơi tự do với thiết bị ngoài trời

đảm bảo an toàn

* Thái độ : Đoàn kết với bạn khi tham gia hoạt động

2 Chuẩn bị: Nơi quan sát.Thiết bị ngoài trời Một mũ cáo

3 Tổ chức hoạt động:

- Cho cả lớp đi dạo chơi sân trờng vừa đi vừa hát bài: “ Khúc hát dạo chơi”

+ Cho trẻ quan sát con chú và hỏi trẻ:

- Con chú này cú màu gỡ?

- Ai cú thể nờu những đặc điểm của con chú cho cụ nghe nào?

- Con chú cú mấy chõn?

- Phần đầu con chú cú gỡ?

- Phần thõn con chú cú gỡ?

- Nuụi chú sẽ giỳp gỡ cho chỳng ta?

=> Cụ khỏi quỏt lại và giỏo dục trẻ

+ TCVĐ: Cáo ơi ngủ à

- Cô nói lại cách chơi luật chơi sau đó cho trẻ chơi 3- 4 lần

- Chơi tự do: Cho trẻ chơi với thiết bị ngoài trời

IV Chơi hoạt động ở cỏc góc:

Trang 10

+ GXD: Xõy trang trại chăn nuụi,

+ GPV: Cửa hàng bỏn thực phẩm, con giống, cỏc động vật

+ GTH: Vẽ, xộ dỏn cỏc con võt nuụi trong gia đỡnh

+ GAN: Chơi nhạc cụ, nghe õm thanh, hỏt, mỳa, cỏc bài hỏt về con vật

+ GHT: Xem truyện, làm sỏch về cỏc con vật ,

+ GTN: Chăm súc cõy ở gúc nhiờn nhiờn

V Vệ sinh- ăn tr a- ngủ tr a:

+ Vệ sinh:- Luyện tập và hướng dẫn trẻ biết rửa tay bằng xà phũng trước khi ăn, sau khi

đi vệ sinh và khi tay bẩn theo cỏc bước và đảm bảo vệ sinh Phối hợp cựng cha mẹ trẻ đểhiệu quả tốt hơn

+ Ăn trưa: -Trò chuyện để trẻ kể được một số thức ăn cần cú trong bữa ăn hàng ngày và thực hiện vệ sinh phòng bệnh đau mắt đỏ

- Dạy trẻ nhận biết, phõn loại một số thực phẩm thụng thường theo 4 nhúm thực phẩm.

Mình cần thực phẩm gì để khoẻ mạnh

- Giỏo dục trẻ một số thúi quen tốt trong ăn uống

- Giỏo dục trẻ lợi ớch của việc ăn uống đảm bảo sạch sẽ, vệ sinh để trẻ biết và khụng ăn uống một số thứ cú hại cho sức khỏe

- Dạy trẻ biết cất và đậy thức ăn cẩn thận khụng để duồi bõu.Khụng nờn ăn rau quả dập nỏt, ụi thiu

+ Ngủ trưa: Trẻ đi vệ sinh, tự lấy gối của mỡnh và lờn giường ngủ Cụ nhắc trẻ nằm ngayngắn khụng núi chuyện

VI.Chơi hoạt động theo ý thớch:

- Vệ sinh ăn quà chiều

- Tổ chức cho trẻ chơi trũ chơi dõn gian: Chi chi chành chành, nu na nu nống

- Chơi tự do

- Nêu gơng, trả trẻ

VII Đánh giá của trẻ trong ngày:

1 Tỡnh trạng sức khỏe của trẻ

2 Trạng thỏi, cảm xỳc, thỏi độ và

hành vi của trẻ

Trang 11

3 Kiến thức và kĩ năng của trẻ.

*************************************************

Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2017

I Đón trẻ- ch ơi -thể dục sáng :

- Cụ đún trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất gọn đồ dựng cỏ nhõn

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề “ Thế giới động vật.”

- Dạy trẻ tỡm hiểu về cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh.Từ đú trẻ biết về (tờn gọi, đặc điểm, ớch lợi hay tỏc hại, thức ăn; sinh sản; vận động, mụi trường sống) của cỏc con vật.Giỏo dục trẻ một số kĩ năng chăm súc cỏc con vật gần gũi

- Trẻ hiểu biết về sự ra đời và ý nghĩa của ngày 22/12- Ngày thành lập QĐNDVN Làngày mọi người thể hiện sự biết ơn, tỡnh cảm đối với những người lớnh đó hi sinh chođất nước

- Thực hiện đỳng, thuần thục cỏc động tỏc của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp, bản nhạc / bài hỏt Bắt đầu và kết thỳc động tỏc đỳng nhịp

- Thể dục sỏng: Vận động theo nhạc bài: Gà trống mốo con và cỳn con

- TCDG: Nu na nu nống, dung dăng dung dẻ

- Điểm danh

II Học:

Vẽ con gà trống.( mẫu) LG: Trò chuyện tìm hiểu một số con vọ̃t nuụi trong gia đình.

1.Mục đích yêu cầu :

* Kiến thức : Biết đặc điểm chi tiếtcủa gà trống: đầu, mỡnh, đuụi và 1 số tư thế (Gà gáy,

gà đi kiếm mồi, gà mổ thóc) Biết gà là động vật nuụi trong gia đỡnh

- Trẻ biết kết hợp kỹ năng cơ bản để tạo thành sản phẩm

- Trẻ biết một số tư thế, vận động như: gà gáy, gà kiếm mồi

- Trẻ biết tên gọi và một số đặc điểm nổi bật của một số con vật nuôi trong gia đình

* Kỹ năng : Trẻ biết phối hợp các nét vẽ để vẽ được hình con gà trống bằng các nét:

Cong tròn khép kín, nét cong, nét thẳng, nét xiên

- Biết thể hiện đặc điểm của gà trống ở mào, đuôi, chân, màu lông Biết tô màu và bố cụctranh hợp lý

*.Thái độ: Yêu quý và biết một số kĩ năng chăm súc cỏc con vật gần gũi.

- Rèn tính cẩn thận và trình bày sạch sẽ

2 Chuẩn bị :

* Đồ dùng của cô: Đầu đĩa.Đĩa nội dung về hình ảnh con gà trống và các hoạt động của

nó như là gáy, mổ thóc

- Tranh mẫu: vẽ gà trống đang gáy

* Đồ dùng của trẻ : Mỗi trẻ 1 giấy vẽ

- Giá treo tranh của trẻ

- Khăn khô, khăn ẩm

+ Nội dung:

Trang 12

- Nội dung chớnh: HĐTH: Vẽ con gà trống( mẫu )

- Nội dung tớch hợp: MTXQ: Trũ chuyện về chủ điểm

AN:

3 Ti n h nh ho t ến hành hoạt động: ành hoạt động: ạt động: động:ng:

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

* Trò chuyện tìm hiểu một số con vọ̃t nuụi

trong gia đình.

- Cho trẻ hát bài “Gà trống, mốo con và cỳn con”

– Trũ chuyện với trẻ về nội dung của bài hỏt

=> Cụ khỏi quỏt lại và giỏo dục trẻ

+ Các con thấy màu sắc bức tranh thế nào?

+ Các con có nhận xét gì về bố cục bức tranh?

- Cô khái quát lại: gà trống gồm đầu, mình, đuôi

Đầu gà là một hình tròn nhỏ, mình gà là một hình

tròn lớn Đầu được nối với thân bởi 2 nét cong tạo

thành cổ gà, cánh ở giữa mình gà, đuôi gà

Cô nhấn mạnh 1 số chi tiết nổi bật: mào to đỏ,

chân và cổ dài, đuôi cong dài

* Cô vẽ mẫu:

- Muốn làm họa sĩ vẽ được con gà trống thật đẹp

nhìn cô vẽ mẫu nhé

+ Muốn cho bức tranh cân đối trước tiên cô vẽ đầu

gà, đây là tư thế của gà đang đứng gáy nên cô phải

vẽ đầu gà ở trờn Đầu gà là một hình tròn nhỏ, nối

đầu với mình gà bằng 2 nét xiên hơi cong cô được

cổ gà Sau đó cô vẽ mình gà ở giữa trang giấy

Mình gà là hình ovan giống hình quả trứng Tiếp

theo cô vẽ đuôi gà, đuôi gà trống dài và cong nên

cô sẽ vẽ các nét cong liên tiếp từ trên xuống dưới

Cô vẽ đùi gà bằng 2 nét cong, chân gà vẽ 2 nét

thẳng và các nét xiên nhỏ và ngắn làm ngón chân

Để hoàn thành bức tranh cô vẽ tiếp cỏc chi tiết ở

phần đầu gà: Một mào đỏ rất to ở trên đầu và một

mào nhỏ ở dưới cổ gà Cô vẽ nốt mỏ gà, mắt gà

+ Để cho bức tranh thêm đẹp các con có thể vẽ

thêm cỏ cây ,hoa lá, ông mặt trời Đây là những chi

tiết phụ các con chỉ vẽ nhỏ

+ Vẽ xong các con sẽ lựa chọn màu sắc phù hợp để

tô cho bức tranh cho thật đẹp

+Hỏi ý tưởng của trẻ: Cụ gợi hỏi trẻ vẽ con gà

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ chỳ ý quan sỏt cụ vẽ mẫu

và lắng nghe cụ hướng dẫn cỏch vẽ

Trang 13

trống như thế nào? Dựng nột gỡ để vẽ?

* Trẻ thực hiện: ( Cụ treo tranh mẫu cho trẻ xem

trong quá trình trẻ vẽ)

- Cô cho trẻ về bàn vẽ theo sự lựa chọn của trẻ

- Cô đi bao quát gợi ý trẻ vẽ thêm chi tiết

(nhắc trẻ tư thế ngồi , cách cầm bút)

* Tr ư ng bày và nhận xét sản phẩm:

- Cô treo tất cả sản phẩm lên và treo tranh mẫu của

cô ra

- Cho trẻ nhận xét bài đẹp nhất

- Cho trẻ giới thiệu tranh của mình

- Hỏi trẻ vì sao bài đẹp, đẹp như thế nào?

- Tranh nào giống mẫu của cô nhất?

- Cô nhận xét chung, chú ý nhận xét nhiều đến sản

phẩm có sự sáng tạo về màu sắc, về tư thế, bố cục,

cách tô màu

* Nhận xét, kết thúc giờ học:

- Cô nhận xét giờ học, khen và động viờn trẻ

- Trẻ núi ý tưởng của mỡnh

- Trẻ thực hiện vẽ tranh

- Trẻ nhận xột bài của bạn và củamỡnh

III Chơi ngoài trời :

Quan sỏt con mốo.

TCVĐ: Mèo và chim sẻ Chơi tự do: Vẽ phấn trờn sõn theo CĐ

1.Mục đớch yêu cầu:

* Kiờ́n thức : Trẻ quan sát và nhận xét đợc đặc điểm của con mốo

* Kĩ năng : Hứng thú chơi TCVĐ và hứng thú chơi tự do theo ý thích

* Thái độ : Biết yờu quý, chăm súc và bảo vệ con vật nuụi trong gia đỡnh

2 Chuẩn bị: Con mốo

3 Tổ chức hoạt động:

- Cô cho trẻ đi dạo chơi đến chỗ con mốo và cho nhận xét:

+ Con mốo cú đặc điểm gỡ?

+ Con mốo cú những bộ phận nào?

+ Phần đầu con mốo cú gỡ?

+ Phần thõn con mốo cú gỡ ?

+ Con mốo kờu như thế nào?

+ Cựng giả làm tiếng kờu của con mốo

=> Giỏo dục trẻ biết yờu quý chăm súc và bảo vệ vật nuụi trong gia đỡnh

- Chơi tự do: vẽ phỏn trờn sõn theo chủ đề

IV Chơi hoạt động ở cỏc góc:

+ GXD: Xõy vườn bỏch thỳ khu du lịch sinh thỏi, trang trại nuụi ong

Trang 14

+ GPV: TC gia đỡnh, cửa hàng ăn, bỏc sỹ thỳ y,

+ GTH: Vẽ, xộ dỏn cỏc con võt nuụi trong gia đỡnh

+ GAN: Chơi nhạc cụ, nghe õm thanh, hỏt, mỳa, cỏc bài hỏt về con vật

+ GTV: Làm allbum cỏc con vật, kể chuyện theo tranh

+GTN: Chăm súc cõy ở gúc nhiờn nhiờn

V Vệ sinh- ăn tr a- ngủ tr a:

+ Vệ sinh: - Luyện tập và hướng dẫn trẻ biết rửa tay bằng xà phũng trước khi ăn, sau khi

đi vệ sinh và khi tay bẩn theo cỏc bước và đảm bảo vệ sinh Phối hợp cựng cha mẹ trẻ đểhiệu quả tốt hơn

+ Ăn trưa: -Trò chuyện để trẻ kể được một số thức ăn cần cú trong bữa ăn hàng ngày và thực hiện vệ sinh phòng bệnh đau mắt đỏ

- Dạy trẻ nhận biết, phõn loại một số thực phẩm thụng thường theo 4 nhúm thực phẩm.

Mình cần thực phẩm gì để khoẻ mạnh

- Giỏo dục trẻ một số thúi quen tốt trong ăn uống

- Giỏo dục trẻ lợi ớch của việc ăn uống đảm bảo sạch sẽ, vệ sinh để trẻ biết và khụng ăn uống một số thứ cú hại cho sức khỏe

- Dạy trẻ biết cất và đậy thức ăn cẩn thận khụng để duồi bõu.Khụng nờn ăn rau quả dập nỏt, ụi thiu

+ Ngủ trưa: Trẻ đi vệ sinh, tự lấy gối của mỡnh và lờn giường ngủ Cụ nhắc trẻ nằm ngayngắn khụng núi chuyện

VI.Chơi hoạt động theo ý thớch:

- Vệ sinh ăn quà chiều

- Trẻ làm quen với bài đồng dao mới trong chủ điểm

- Chơi tự do

- Nêu gơng, trả trẻ

VII Đánh giá của trẻ trong ngày:

1 Tỡnh trạng sức khỏe của trẻ

2 Trạng thỏi, cảm xỳc, thỏi độ và

hành vi của trẻ

Trang 15

3 Kiến thức và kĩ năng của trẻ.

Thứ t ngày 20 tháng 12 năm 2017

I Đón trẻ- ch ơi -thể dục sáng :

- Cụ đún trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất gọn đồ dựng cỏ nhõn

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề “ Thế giới động vật.”

- Dạy trẻ tỡm hiểu về cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh.Từ đú trẻ biết về (tờn gọi, đặc điểm, ớch lợi hay tỏc hại, thức ăn; sinh sản; vận động, mụi trường sống) của cỏc con vật.Giỏo dục trẻ một số kĩ năng chăm súc cỏc con vật gần gũi

- Trẻ hiểu biết về sự ra đời và ý nghĩa của ngày 22/12- Ngày thành lập QĐNDVN Làngày mọi người thể hiện sự biết ơn, tỡnh cảm đối với những người lớnh đó hi sinh chođất nước

- Thực hiện đỳng, thuần thục cỏc động tỏc của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp, bản nhạc / bài hỏt Bắt đầu và kết thỳc động tỏc đỳng nhịp

- Thể dục sỏng: Vận động theo nhạc bài: Gà trống mốo con và cỳn con

- TCDG: Nu na nu nống, dung dăng dung dẻ

- Trẻ trả lời cõu hỏi rừ ràng, mạch lạc.

* Thỏi độ: - Trẻ hứng thỳ với giờ học Biết kết hợp với nhúm bạn chơi.

2 Chuẩn bị:

+ Đồ dựng của cụ: Giỏo ỏn, mỏy tớnh, thẻ chữ cỏi.

Nhạc bài hỏt “gà gỏy le te”

+ Đồ dựng của trẻ: Thẻ chữ cỏi l, n, m Rổ đựng đồ dựng

Tõm thế thoải mỏi trong giờ học, ngồi học hỡnh chữ U

+ Nội dung:

- Nội dung chớnh: Làm quen chữ cỏi l, n, m

- Nội dung tớch hợp: GDAN hỏt" Gà gỏy le te"

MTXQ: Trũ chuyện về động vật sống trong gia đỡnh

3 Ti n h nh ho t ến hành hoạt động: ành hoạt động: ạt động: động:ng:

Trang 16

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

* Trò chuyện: Cô cùng trẻ hát bài “Gà gáy le te”

- Cô và các con vừa hát bài hát gì?

- Hôm nay chúng mình sẽ cùng cô khám phá trang

trại, trong trang trại có rất nhiều con vật, và tên các

con vật gắn liền với các chữ cái l, n, m mà cô sẽ

cho chúng mình làm quen ngày hôm nay

- Cô mở hình ảnh và chữ " Con mèo" trên màn

- Hỏi trẻ những chữ cái đã học trong từ " Con bò "

- Đưa lên hình ảnh chim bồ câu và chữ " Chim bồ

câu"

- Hỏi trẻ những chữ cái đã học trong chữ " Chim

bồ câu"

* Làm quen chữ l:

- Cô đưa lên màn hình chữ l

- Cô giới thiệu chữ l

+ Cô đọc mẫu 2 -3 lần

+ Cho trẻ đọc (theo lớp, tổ, nhóm, cá nhân)

+ Cho trẻ nhận xét đặc điểm chữ l

- Cô cho trẻ tìm thẻ chữ l trong rổ đồ dùng

- Cô giới thiệu các kiểu chữ cái l: viết thường, in

- Cô đưa lên màn hình chữ n

- Cô giới thiệu chữ n

+ Cô đọc mẫu 2- 3 lần

+ Cho trẻ đọc (theo lớp, tổ, nhóm, cá nhân)

+ Cho trẻ nhận xét đặc điểm chữ n

- Cô cho trẻ tìm chữ n trong rổ đồ dùng

- Cô giới thiệu các kiểu chữ cái n: viết thường, in

Trang 17

- Cô đưa lên màn hình chữ m

- Cô giới thiệu chữ m

+ Cô đọc mẫu 2- 3 lần

+ Cho trẻ đọc (theo lớp, tổ, nhóm, cá nhân)

+ Cho trẻ nhận xét đặc điểm chữ m

- Chữ c gồm 1 nét cong hở phải

- Cô cho trẻ tìm chữ m trong rổ đồ dùng

- Cô giới thiệu các kiểu chữ cái m: viết thường, in

- Khác nhau: chữ n có 2 chân, chữ m có 3 chân

* Trò chơi: “ Ai tinh mắt”

+ Mục đích: Trẻ phân biệt được các chữ cái i, t, c

- Cô đưa lên màn hình 3 chữ cái, cho trẻ đọc to

chữ cái nào xuất hiện và nhặt thẻ chữ cái đó lên

+ Luật chơi: Khi cô trình chiếu hết bạn nào nhặt

được nhiều thẻ đúng và nhanh nhất sẽ là người

chiến thắng

+ Cách chơi: Cô chiếu lên màn hình các chữ cái để

cho trẻ nhận biết Nhiệm vụ của trẻ là đọc chữ cái

xuất hiện và nhặt thẻ có chữ cái đó giơ lên Trẻ

nào nhặt được nhiều thẻ đúng và nhanh nhất là

người chiến thắng

- Cô cho trẻ chơi

* Trò chơi: “Ong tìm chữ”

+ Mục đích: Trẻ nhận ra các chữ cái i, t, c trong từ

trọn vẹn:

+ Luật chơi: Trong thời gian một bản nhạc, nhóm

nào tìm đúng và nhanh nhất sẽ chiến thắng

+ Cách chơi: Chia lớp thành 3 nhóm Mỗi nhóm

nhận 1 đoạn thơ, nhiệm vụ của các nhóm là tìm

trong đoạn thơ có bao nhiêu chữ i, t, c Sau đó ghi

số lượng chữ tìm được

- Cô cho trẻ chơi

- Cô nhắc lại tên bài học

Trang 18

- Nhận xột chung và tuyờn dương trẻ

- Chuyển hoạt động

III Chơi ngoài trời :

Quan sỏt con gà trống TCDG: mèo đuổi chuột Chơi TD với TB ngoài trời

1 Mục tiêu:

- Kiến thức: Trẻ biết đợc đặc điểm, sinh sản, thức ăn của con gà

- Kỹ năng: Rèn khả năng quan sát và kỹ năng diễn đạt ngôn ngữ mạch lạc.

- Thái độ: Hứng thú tham gia hoạt động và chơi trò chơi “Mèo đuổi chuột”.

2 Chuẩn bị: Nơi quan sát Con gà trống của trờng

- TCVĐ: Mèo đuổi chuột

Luật chơi: Mèo phải chui đúng lỗ chuột đã chui, nếu chui nhầm phải ra ngoài 1 lần chơi.Cách chơi: Cho trẻ đúng thành vòng tròn, cầm tay nhau giơ cao lên đầu Chọn 2 trẻ sức t-

ơng đơng nhau: Một trẻ làm mèo, một trẻ làm chuột, đứng ở giữa vòng tròn dựa lng vào nhau Khi nào cô hô “hai- ba” thì “chuột” chạy và mèo đuổi “chuột” Mèo bắt đợc chuột coi nh mèo thắng cuộc, nếu không bắt đợc chuột thì coi nh mèo bị thua Mỗi lần chơi không để trẻ chạy quá 1 phút Những trẻ nắm tay nhau đọc bài thơ về trò chơi

- Chơi tự do: Cho trẻ chơi với thiết bị ngoaig trời

IV Chơi hoạt động ở cỏc góc:

+ GXD: Xõy trang trại chăn nuụi,

+ GPV: Cửa hàng bỏn thực phẩm, con giống, cỏc động vật,

+ GTH: Vẽ, xộ dỏn cỏc con võt nuụi trong gia đỡnh

+ GAN: Chơi nhạc cụ, nghe õm thanh, hỏt, mỳa, cỏc bài hỏt về con vật

+ GHT: Xem truyện, làm sỏch về cỏc con vật , phõn loại cỏc con vật ,

+ GTV: Làm allbum cỏc con vật, kể chuyện theo tranh

V Vệ sinh- ăn tr a- ngủ tr a:

+ Vệ sinh:- Luyện tập và hướng dẫn trẻ biết rửa tay bằng xà phũng trước khi ăn, sau khi

đi vệ sinh và khi tay bẩn theo cỏc bước và đảm bảo vệ sinh Phối hợp cựng cha mẹ trẻ đểhiệu quả tốt hơn

+ Ăn trưa: -Trò chuyện để trẻ kể được một số thức ăn cần cú trong bữa ăn hàng ngày và thực hiện vệ sinh phòng bệnh đau mắt đỏ

- Dạy trẻ nhận biết, phõn loại một số thực phẩm thụng thường theo 4 nhúm thực phẩm.

Mình cần thực phẩm gì để khoẻ mạnh

- Giỏo dục trẻ một số thúi quen tốt trong ăn uống

- Giỏo dục trẻ lợi ớch của việc ăn uống đảm bảo sạch sẽ, vệ sinh để trẻ biết và khụng ăn uống một số thứ cú hại cho sức khỏe

- Dạy trẻ biết cất và đậy thức ăn cẩn thận khụng để duồi bõu.Khụng nờn ăn rau quả dập nỏt, ụi thiu

Trang 19

+ Ngủ trưa: Trẻ đi vệ sinh, tự lấy gối của mỡnh và lờn giường ngủ Cụ nhắc trẻ nằm ngayngắn khụng núi chuyện.

VI.Chơi hoạt động theo ý thớch:

- Vệ sinh ăn quà chiều

- Nghe đọc truyện , đọc thơ trong chủ điểm

- Chơi tự do

- Nờu gương

- Trả trẻ

VII Đánh giá của trẻ trong ngày:

- Cụ đún trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất gọn đồ dựng cỏ nhõn

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề “ Thế giới động vật.”

- Dạy trẻ tỡm hiểu về cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh.Từ đú trẻ biết về (tờn gọi, đặc điểm, ớch lợi hay tỏc hại, thức ăn; sinh sản; vận động, mụi trường sống) của cỏc con vật.Giỏo dục trẻ một số kĩ năng chăm súc cỏc con vật gần gũi

- Trẻ hiểu biết về sự ra đời và ý nghĩa của ngày 22/12- Ngày thành lập QĐNDVN Làngày mọi người thể hiện sự biết ơn, tỡnh cảm đối với những người lớnh đó hi sinh chođất nước

- Thực hiện đỳng, thuần thục cỏc động tỏc của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp, bản nhạc / bài hỏt Bắt đầu và kết thỳc động tỏc đỳng nhịp

Trang 20

- Thể dục sáng: Vận động theo nhạc bài: Gà trống mèo con và cún con

- TCDG: Nu na nu nống, dung dăng dung dẻ

- Điểm danh

II Häc:

Gộp, tách nhóm đối tượng có số lượng là 8

1 Mục Đích – Yêu Cầu

*.Kiến thức: Trẻ biết chia đối tượng 8 làm 2 phần bằng nhiều cách.

- Nhận biết kết quả chia,luyện tập đếm đến 8

* Kỹ năng: Trẻ biết nhóm có số lượng 8 là số lượng ban đầu, trẻ biết tách số lượng

8 thành 2 nhóm bằng nhiều cách khác nhau, khi gộp lại thì trở về số

lượng ban đầu

- Rèn kỹ năng quan sát ghi nhớ có chủ định

* Thái độ: Trẻ thích tham gia hoạt động biết chăm sóc bảo vệ các con vật.

- Nội dung chính: Gộp, tách nhóm đối tượng có số lượng là 8

- Nội dung tích hợp: GDAN: Hát : Đố bạn Ta đi vào rừng xanh

- Ngoài những con vật có trong bài hát còn có

những con vật gì sống trong rừng nữa?

- Cô khái quát lại và giáo dục trẻ

* Ôn so sánh trong phạm vi 8 :

- Mỗi trẻ có 1 cái rổ trong rổ đựng tuỳ số lượng

thỏ cô đặt ra cho trẻ

- Cô hỏi trẻ có bao nhiêu chú thỏ trong rổ?

( Hỏi vài cá nhân trẻ)

- Các con làm sao đê số thỏ trong rổ bằng số

lượng là 8?

* Tách gộp trong phạm vi 8:

- Trò chơi: Thỏ nhảy vào rừng

- Cho trẻ cùng nhau quan sát cô thực hiện trên

Trang 21

- Có mấy con thỏ đang nhảy vào rừng ?

- Cho trẻ đếm và nói số tương ứng

- Cô chia 1 nhóm có 7 còn nhóm kia là mấy?

- Đặt số tương ứng cho 2 nhóm

- So sánh với số lượng ban đầu, muốn

trở về số lượng ban đầu ta phải làm thế nào?

- Cô gộp lại bằng bao nhiêu?

- Bé nào biết cách tách khác ( cho trẻ đưa

- Cho trẻ nhận xét theo ý của mình là:

khi số lượng ban đầu tách ra kết quả

tách ở 2 nhóm so với số lượng ban

đầu thì thế nào? nếu gộp lại thì sao?

Hoạt động 3: Luyện tập:

- Trò chơi: Cùng chơi với các con vật

- Cách chơi: cô chi trẻ thành 4 nhóm

từng nhóm về bảng của mình cùng

nhau thảo luận và tách các nhóm con

vật theo nhiều cách khác nhau Cô

kiểm tra theo từng nhóm của trẻ

- Trò chơi: kết bạn: trẻ tìm bạn sao cho

số lượng bạn của mình bằng 8 và

cùng một loại con vật, khi nghe cô

nói tách nhóm trẻ sẽ tach nhóm của

mình ra làm 2 phần, phần của mình

có số lượng là bao nhiêu trẻ càm số

đó sẽ giơ số lên cao

Hoạt động 4: Kết thúc

Trẻ hát “ Ta đi vào rừng xanh”

- Trẻ gộp các chú thỏ lại với nhau

Trang 22

1.Mục đớch yêu cầu:

* Kiờ́n thức : Trẻ quan sát và nhận xét đợc đặc điểm của con lợn

* Kĩ năng : Hứng thú chơi trũ chơi vận động và hứng thú chơi tự do theo ý thích

* Thái độ : Biết yờu quý, chăm súc và bảo vệ con vật nuụi trong gia đỡnh

+ Con lợn kờu như thế nào?

+ Cựng giả làm tiếng kờu của con lợn

- Chơi tự do: vẽ phỏn trờn sõn theo chủ đề

IV Chơi hoạt động ở cỏc góc:

+ GXD: Xõy trang trại chăn nuụi, Xõy vườn bỏch thỳ

+ GPV: Cửa hàng bỏn thực phẩm, con giống, cỏc động vật,

+ GAN: hỏt, mỳa, cỏc bài hỏt về con vật

+ GHT: làm sỏch về cỏc con vật , phõn loại cỏc con vật ,

+ GTV: Làm allbum cỏc con vật, kể chuyện theo tranh

+ GTN: Chăm súc cõy ở gúc nhiờn nhiờn

V Vệ sinh- ăn tr a- ngủ tr a:

+ Vệ sinh:- Luyện tập và hướng dẫn trẻ biết rửa tay bằng xà phũng trước khi ăn, sau khi

đi vệ sinh và khi tay bẩn theo cỏc bước và đảm bảo vệ sinh Phối hợp cựng cha mẹ trẻ đểhiệu quả tốt hơn

+ Ăn trưa: -Trò chuyện để trẻ kể được một số thức ăn cần cú trong bữa ăn hàng ngày và thực hiện vệ sinh phòng bệnh đau mắt đỏ

- Dạy trẻ nhận biết, phõn loại một số thực phẩm thụng thường theo 4 nhúm thực phẩm.

Mình cần thực phẩm gì để khoẻ mạnh

- Giỏo dục trẻ một số thúi quen tốt trong ăn uống

- Giỏo dục trẻ lợi ớch của việc ăn uống đảm bảo sạch sẽ, vệ sinh để trẻ biết và khụng ăn uống một số thứ cú hại cho sức khỏe

- Dạy trẻ biết cất và đậy thức ăn cẩn thận khụng để duồi bõu.Khụng nờn ăn rau quả dập nỏt, ụi thiu

+ Ngủ trưa: Trẻ đi vệ sinh, tự lấy gối của mỡnh và lờn giường ngủ Cụ nhắc trẻ nằm ngayngắn khụng núi chuyện

VI.Chơi hoạt động theo ý thớch:

Trang 23

- Vệ sinh ăn quà chiều.

- Chơi trũ chơi dõn gian: Rồng rắn lờn mõy

- Nghe cụ đố cỏc cõu đố trong chủ điểm

- Chơi tự do

- Nờu gương

- Trả trẻ

VII Đánh giá của trẻ trong ngày:

- Cụ đún trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất gọn đồ dựng cỏ nhõn

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề “ Thế giới động vật.”

- Dạy trẻ tỡm hiểu về cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh.Từ đú trẻ biết về (tờn gọi, đặc điểm, ớch lợi hay tỏc hại, thức ăn; sinh sản; vận động, mụi trường sống) của cỏc con vật.Giỏo dục trẻ một số kĩ năng chăm súc cỏc con vật gần gũi

- Trẻ hiểu biết về sự ra đời và ý nghĩa của ngày 22/12- Ngày thành lập QĐNDVN Làngày mọi người thể hiện sự biết ơn, tỡnh cảm đối với những người lớnh đó hi sinh chođất nước

- Thực hiện đỳng, thuần thục cỏc động tỏc của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp, bản nhạc / bài hỏt Bắt đầu và kết thỳc động tỏc đỳng nhịp

- Thể dục sỏng: Vận động theo nhạc bài: Gà trống mốo con và cỳn con

- TCDG: Nu na nu nống, dung dăng dung dẻ

- Điểm danh

Trang 24

+ Kiến thức: Trẻ chăm chú nghe cô hát,nhớ và hiểu nội dung của bài hỏt Cảm nhận đợc

giai điệu vui tơi và giai điệu quen thuộc của bài hát

+ Kỹ năng: Rèn kỹ năng nghe hát trẻ hỏt tự nhiờn, hỏt đỳng giai điệu phự hợp sắc thỏi,

- Nội dung tích hợp: MTXQ: Trò chuyện về một số con vật nuôi trong gia đình

- Phối hợp phụ huynh: Cho trẻ nghe băng đĩa ở nhà về bài hát

+ Hỏi trẻ: - Con gà trống đợc nuôi ở đâu?

- Nó đợc gọi là gì? (vật nuôi trong

gia đình)

- Ngoài con gà trống ra thỡ ở trong gia đỡnh

cũn nuụi những con gỡ nữa ?

- Cụ giới thiệu có một bài hát rất hay về cỏc

con vật sống trong gia đỡnh chỳng mỡnh ngồi

ngoan chỳ ý cụ dạy bài hỏt này nhộ

* Dạy hát: Gà trống mèo con và cún con

- Cụ dẫn dắt vào bài hỏt

Trang 25

- Tổ chức cho trẻ chơi TC : Đố bạn

- Cho trẻ đọc thơ : Gà nở

- Cô động viên ,khuyến khích trẻ kịp thời

* Nghe hát: Thọ̃t đỏng chờ

+ Cụ hát cho trẻ nghe lần 1 Kết hợp cử chỉ,

điệu bộ

- Hỏi trẻ cô vừa hát bài hát gì? do ai sáng tác?

+ Lần 2 cô hỏt cú nhạc

+ Cụ hỏt lần 3, mời trẻ hỏt cựng

* Trò chơi : Tai ai tinh.

- Cụ giới thiệu trũ chơi, nói luật chơi, cách

chơi và tổ chức cho trẻ chơi 3 - 4 lần

* Kết thúc: Cụ cho trẻ hát lại bài hát: “Gà

trống, mèo con và cún con"

1.Mục đớch yêu cầu:

* Kiờ́n thức : Trẻ quan sát và nhận xét đợc đặc điểm của đàn gà

* Kĩ năng : Hứng thú chơi trũ chơi vận động và hứng thú chơi tự do theo ý thích

* Thái độ : Biết yờu quý, chăm súc và bảo vệ con vật nuụi trong gia đỡnh

+ Đụi chõn của gà ngoài để đi gà dựng đụi chõn để làm gỡ nữa ?

+ Khi chỳng cũn bộ thỡ bộ lụng của chỳng màu gỡ?

+ Khi lớn lờn như gà mẹ thỡ lụng màu gỡ ?

+ Con gà con kờu như thế nào? Khi lớn gà trống kờu như thế nào? Gà mỏi kờu như thế nào ?

+ Con gà biết đẻ gỡ?

+ Chỳng mỡnh nuụi gà để làm gỡ ?

=> Giỏo dục trẻ biết yờu quý chăm súc và bảo vệ vật nuụi trong gia đỡnh

+ TCVĐ: Mốo đuổi chuột

+ Cô nói cách chơi, luật chơi và tổ chức cho trẻ chơi

+ Cô tổ chức cho trẻ chơi 3 – 4 lần

- Chơi tự do: với thiết bị ngoài trời

IV Chơi hoạt động ở cỏc góc:

+ Gúc xõy dựng: Xõy trang trại nuụi ong

+ Gúc phõn vai: Cửa hàng bỏn con giống, cỏc động vật

Trang 26

+ Gúc tạo hỡnh: Vẽ, xộ dỏn cỏc con võt nuụi trong gia đỡnh.

+ Gúc õm nhạc: hỏt, mỳa, cỏc bài hỏt về con vật

+ Gúc học tập-sỏch: Xem truyện, làm sỏch về cỏc con vật , kể chuyện theo tranh

+Gúc thiờn nhiờn: Chăm súc cõy ở gúc nhiờn nhiờn

V Vệ sinh- ăn tr a- ngủ tr a:

+ Vệ sinh:- Luyện tập và hướng dẫn trẻ biết rửa tay bằng xà phũng trước khi ăn, sau khi

đi vệ sinh và khi tay bẩn theo cỏc bước và đảm bảo vệ sinh Phối hợp cựng cha mẹ trẻ đểhiệu quả tốt hơn

+ Ăn trưa: -Trò chuyện để trẻ kể được một số thức ăn cần cú trong bữa ăn hàng ngày và thực hiện vệ sinh phòng bệnh đau mắt đỏ

- Dạy trẻ nhận biết, phõn loại một số thực phẩm thụng thường theo 4 nhúm thực phẩm.

Mình cần thực phẩm gì để khoẻ mạnh

- Giỏo dục trẻ một số thúi quen tốt trong ăn uống

- Giỏo dục trẻ lợi ớch của việc ăn uống đảm bảo sạch sẽ, vệ sinh để trẻ biết và khụng ăn uống một số thứ cú hại cho sức khỏe

- Dạy trẻ biết cất và đậy thức ăn cẩn thận khụng để duồi bõu.Khụng nờn ăn rau quả dập nỏt, ụi thiu

+ Ngủ trưa: Trẻ đi vệ sinh, tự lấy gối của mỡnh và lờn giường ngủ Cụ nhắc trẻ nằm ngayngắn khụng núi chuyện

VI.Chơi hoạt động theo ý thớch:

- Vệ sinh ăn quà chiều

- Sinh hoạt văn nghệ cuối tuần

- Nờu gương , bỡnh cờ , trả trẻ

VII Đánh giá của trẻ trong ngày:

1 Tỡnh trạng sức khỏe của trẻ

2 Trạng thỏi, cảm xỳc, thỏi độ và

hành vi của trẻ

Trang 27

3 Kiến thức và kĩ năng của trẻ.

Tuõ̀n 2: Một số con vọ̃t sống trong rừng.

(Thời gian thực hiện từ 25/12 đến 29/ 12/ 2017

Hoạt động Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sỏu

Đún trẻ,

chơi, TDS.

- Cụ đún trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất gọn đồ dựng cỏ nhõn

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề “ Thế giới động vật.”

- Dạy trẻ tỡm hiểu về cỏc con vật : " Động vật sống trong rừng" Từ đú trẻbiết về (tờn gọi, đặc điểm, ớch lợi hay tỏc hại, thức ăn; sinh sản; vận động,mụi trường sống) của cỏc con vật

- Giỏo dục trẻ biết yờu quý và bảo vệ cỏc con vật sống trong rừng, nhất là cỏc loài động vật quý hiếm

- Rốn luyện và giỏo dục trẻ thúi quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống một

cỏch ăn minh, lịch sự như: Ăn từ tốn, khụng uống nước ló, ăn quà vặt ngoài đường

- Thực hiện đỳng, thuần thục cỏc động tỏc của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp, bản nhạc / bài hỏt Bắt đầu và kết thỳc động tỏc đỳng nhịp

- Thể dục sỏng: Vận động theo nhạc bài: " Đố bạn"

- Đi trên ghế - Trũ Truyện: - Nhận biết VĐ: Đố bạn

Trang 28

thÓ dôc đầu đội túi cát

TCVĐ: Némbóng vào rổ

chuyện, tìm hiểu động vật sống trong rừngLG:C¾t d¸n một số con vËt sèng trong rõng

Chuyện về loài voi

gọi tên khối vuông và khối chữ nhật, nhận dạng được các khối đó trong thực tế

Nghe: Chú voi con ở bản Đôn.Trò chơi: Nghe tiếng hát tìm con vật

Chơi hoạt

động ở các

góc

+ Góc xây dựng: Xây vườn bách thú, xây chuồng nhốt voi

+ Góc phân vai: Cửa hàng bán thực phẩm, con giống, các động vật, cửahàng ăn, bác sỹ thú y

+ Góc tạo hình: Tô màu, vẽ, nặn về các con vật sống trong rừng

+ Góc âm nhạc: Nghe âm thanh,nghe hát, múa, vận động theo nhạc cácbài hát về động vật sống trong rừng

+ Góc học tập: Chọn tranh lô tô con vật sống trong rừng, phân loại cáccon vật sống trong rừng

+ Góc thư viện: Xem tranh truyện, kể chuyện theo tranh, phân loại cáccon vật sống trong rừng

+Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây ở góc nhiên nhiên

Chơi ngoài

trời

- Kể tên các con vật sống trong rừng

- Chơi VĐ:

đi như gấu,

bò như chuột

- Chơi tự do theo ý thích

- Đi dạo, quan sát cây bàng

- Chơi VĐ:

Cáo và Thỏ

- Chơi tự do:

chơi với đồ chơi trong sân trường

- Đi dạo quan sát và trò chuyện tượng con hươu sao

- Chơi VĐ:

Chú thỏ trắng

- Chơi tự do

- Đọc đồng dao, ca dao

về các con vật

- Chơi vận động: Cáo

và Thỏ

- Chơi tự do:

với bóng, vòng

- Hát các bài hát về ĐV sống trong rừng

-Chơi VĐ:: Cáo và Thỏ.-Chơi tự do: với đồ chơi trong trường

Tổ chức ăn

trưa

+ Trước khi ăn:

- Cô cho trẻ đi vệ sinh cá nhân rửa tay xà phóng dưới vòi nước sạch, trước khi ăn

- Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, cô giới thiệu tên các món ăn và giá trị dinh dưỡng của những món ăn đó đối với cơ thể

- Cô cho trẻ ăn theo định mức của xuất ăn, nhắc trẻ mời cô giáo và các bạn trước khi ăn

+ Trong khi ăn:

- Dạy trẻ không nói chuyện, không làm rơi vãi cơm ra bàn khi ăn

- Nhắc trẻ ăn hết xuất của mình Chú ý những trẻ ăn chậm và những trẻ bịbéo phì thừa cân để có chế độ ăn phù hợp

+ Vệ sinh chăm sóc trẻ sau ăn:

- Cô dạy trẻ ăn song biết cất bát, thìa , ghế của mình đúng nơi quy định

- Dạy trẻ biết lau miệng, uống nước, súc miệng nước muối loãng rồi lau miệng và đi vệ sinh trước khi đi ngủ

Trang 29

Ngủ trưa

+ Trước khi ngủ:

- Cô cho trẻ đi vệ sinh trước khi đi ngủ

- Cô chuẩn bị chỗ ngủ cho trẻ

- Trẻ tự lấy gối của mình và lên giường ngủ Cô cho trẻ nghe một số bản nhạc dân ca, nhạc không lời để giúp trẻ dễ ngủ hơn

+ Trong khi trẻ ngủ:

- Cô nhắc trẻ nằm ngay ngắn không nói chuyện

- Quan tâm hơn đến những trẻ khó ngủ Cô thường xuyên lưu ý đến giấc ngủ của trẻ để giúp trẻ ngủ ngon giấc và sử lý các tình huống trong giờ ngủ

+ Vệ sinh chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy:

- Cô thông thoáng phòng nhóm và đánh thức trẻ dậy

- Nhắc nhở trẻ cất gối của mình đúng nơi quy định

- Nhắc trẻ đi vệ sinh cá nhân sau khi ngủ dạy

Chơi hoạt

động theo ý

thích

-Vệ sinh,vậnđộng nhẹ, ănquà chiều

- Trẻ đọc cácbài đồng daotrong chủ điểm

- Nhận xét,nêu gương, trả trẻ

-Vệ sinh,vậnđộng nhẹ, ănquà chiều

- Học vở BLQVMTXQ

-Bình cờ-trả trẻ

-Vệ sinh,vậnđộng nhẹ, ănquà chiều

- Ôn bài buổisáng Truyện:

"Chuyện về loài voi"

- Nêu gương

- trả trẻ

-Vệ sinh,vậnđộng nhẹ, ănquà chiều

- Chơi ở cácgóc

-Bình cờ-trả trẻ

-Vệ sinh,vậnđộng nhẹ, ănquà chiều -Sinh hoạt văn nghệ -Nhận xét cuối tuần

- Thưởng bé ngoan

- Chuẩn bị đồ dùng cho ngày hôm sau

PHẦN SOẠN CHUNG CHO CẢ TUẦN

*THỂ DỤC SÁNG.Trẻ tập các động tác theo nhạc bài: “ Đố bạn”

1.Mục đích – yêu cầu.

- Trẻ thuộc bài hát và biết lắng nghe theo nhạc

- Biết nhún , nhảy nhịp nhàng, tập đều và đẹp

- Tập đúng các động tác theo yêu cầu của cô

2 Chuẩn bị:

- Sân bãi sạch sẽ, bằng phẳng, thoáng mát

- Tâm lí thoải mái

- Quần , áo, đàu tóc gọn gàng

3 Tiến hành:

a Khởi động:Cho trẻ đi vòng tròn, kết hợp đi các kiểu chân: Đi nhanh, đi chậm,đi bằng

mũi bàn chân, gót chân …sau đó về đội hình 3 hàng ngang theo tổ

Trang 30

b Trọng động:Cho trẻ tập các động tác theo nhạc bài: “ Đố bạn”.

- Hô hấp: Làm động tác Chú gà trống gáy sáng 4 lần

- Tay – vai: Hai tay xoay tròn trước ngực, đưa lên cao.( 2 x 8 nhịp)

- Lưng, bụng: Tay chống hông, quay người sang 2 bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái.( 2 x 8 nhịp)

- Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang ( 2 x 8 nhịp)

-Biết tự nhận góc chơi, vai chơi, chơi đoàn kết

b.Chuẩn bị: Đồ dùng khám bệnh của bác sỹ thú y, các con vật làm xiếc(Khỉ, gấu, voi )

vé xem xiếc, nghế ngồi…

c.Tổ chức hoạt động:

-Trò chuyện-giới thiệu góc chơi, gợi ý các trò chơi: điều cẩn thận khi khám bệnh cho cácđộng vật Có vé mới được vào xem xiếc và giữ trật tự trong rạp xiếc Người điều khiển các con vật làm xiếc phải tập các động tác, trò trước khi biểu diễn

-Trẻ nhận góc-vai chơi về góc chơi

-Cô bao quát, gợi ý hướng dẫn trẻ chơi thể hiện các vai chơi

-Tham quan, nhận xét-thu dọn đồ chơi

2.Góc xây dựng: Xây vườn bách thú, xây chuồng nhốt voi.

a.Yêu cầu:

-Biết thể hiện theo một số qui định HĐ ở các góc xây dựng (cách mô phỏng vườn bách

thú có nhiều khu nuôi các con vật thu dọn đồ dùng sau khi chơi ).

-Đưa các con vật về nơi sống phù hợp ở trong vườn bách thú

-Biết tự nhận góc chơi, vai chơi, Phối hợp cùng nhau chơi đoàn kết

b.Chuẩn bị: Cổng, khối, hàng rào, cây các con vật nuôi trong trang trại

c.Tổ chức hoạt động:

-Trò chuyện-giới thiệu góc chơi, gợi ý cách xây dựng mô hình vườn bách thú, phân vai chơi -Trẻ nhận góc-vai chơi về góc chơi

-Cô bao quát, gợi ý hướng dẫn trẻ chơi thể hiện: mô hìnhvườn bách thú

-Tham quan, nhận xét-thu dọn đồ chơi

3.Góc tạo hình: Tô màu, vẽ, nặn về các con vật sống trong rừng.

a.Yêu cầu:

Trẻ tham gia thực hiện tô màu, vẽ, nặn các con vật sống trong rừng

b.Chuẩn bị: Bàn, giấy sáp màu, đất nặn

c.Tổ chức hoạt động:

-Gợi ý cách Vẽ thể hiện bức tranh về các con vật sống trong rừng

-Chú ý đặc điểm riêng của chúng

- Thu dọn đồ dùng lưu giữ sản phẩm sau khi làm

Trang 31

4.Góc học tập: Chọn tranh lô tô con vật sống trong rừng, phân loại các con vật sống

trong rừng

a.Yêu cầu: Trẻ biết chọn đúng lô tô con vật sống trong rừng, sưu tầm tranh ảnh về các

con vật sống trong gia đình

b.Chuẩn bị: lô tô, tranh ảnh động vật sống trong rừng.

c.Tổ chức hoạt động: Xem tranh, ảnh, kể chuyện, chơi lô tô, làm sách về các con vật

sống trong gia đình Hướng dẫn cách sử dụng đúng các đồ dùng học tập(chú ý một số trẻ

còn kém)

5 Góc thư viện: Xem tranh truyện, kể chuyện theo tranh, phân loại các con vật sống trong rừng

a.Yêu cầu: Xem sách, truyện, về làm sách truyện về các con vật sống trong rừng

- Có ý thức giữ gìn đồ dùng, sách, truyện, đồ chơi…

- Hoàn thiện các loại vở học

6.Góc âm nhạc: Nghe âm thanh,nghe hát, múa, vận động theo nhạc các bài hát về động

7.Góc thiên nhiên:Chăm sóc cây ở góc nhiên nhiên.

a.Yêu cầu: Biết khu vực góc thiên nhiên

Biết cách chăm sóc cây: Nhặt lá vàng, tưới cây, lau lá cây

b.Chuẩn bị: Bình tưới cây.

c.Tổ chức hoạt động:

Gợi ý cách chăm sóc cây: ngắt lá vàng, tưới cây, lau lá cây

NHẬN XÉT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

………

………

………

………

Trang 32

I.Đún trẻ – chơi – Thể dục sỏng.

- Cụ đún trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất gọn đồ dựng cỏ nhõn

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề “ Thế giới động vật.”

- Dạy trẻ tỡm hiểu về cỏc con vật : " Động vật sống trong rừng" Từ đú trẻ biết về (tờn gọi, đặc điểm, ớch lợi hay tỏc hại, thức ăn; sinh sản; vận động, mụi trường sống) của cỏc con vật

- Giỏo dục trẻ biết yờu quý và bảo vệ cỏc con vật sống trong rừng, nhất là cỏc loài động vật quý hiếm

- Rốn luyện và giỏo dục trẻ thúi quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống một cỏch ăn minh,

lịch sự như: Ăn từ tốn, khụng uống nước ló, ăn quà vặt ngoài đường

- Thực hiện đỳng, thuần thục cỏc động tỏc của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp,bản nhạc / bài hỏt Bắt đầu và kết thỳc động tỏc đỳng nhịp

- Dạy trẻ biết đi trờn ghế thể dục đầu đội tỳi cỏt theo đỳng kĩ thuật

- Khi đi trờn ghế băng mắt nhỡn thẳng về phớa trước.Tay đặt tỳi cỏt trờn đầu đi thẳng mà tỳi cỏt khụng rơi

- Phỏt triển cơ tay cơ chõn, phỏt triển sự tự tin mạnh dạn

c Thỏi độ.

- Giỏo dục trẻ cú tớnh kỉ luật trong giờ học, khụng mất trật tự trong giờ

- Chỳ ý vào nội dung vào bài, hứng thỳ và tập trung rốn luyện

2 Chuẩn bị:

+ Đồ dựng của cụ:- Sõn bói bằng phẳng

- Hai ghế thể dục, 4 tỳi cỏt.

- Vẽ 2 vạch thẳng dài 1,5 cm

+ Nội dung: ND chính: “Đi trên ghế thể dục đầu đội tỳi cỏt"

ND tích hợp: MTXQ: Trũ chuyện theo chủ điểm

Trang 33

- Cô hát bài: "một đoàn tàu".

- Cô cho trẻ đi theo nhạc thành vòng kết hợp với

các kiểu đi

(Đoàn tàu chú ý) Tàu đi thường (đi nhấc cao

gối)->Tàu lên dốc(đi bằng gót bàn chân->Tàu

xuống dốc(đi bằng mũi bàn chân)->Tàu đi

nghiêng(đi bằng mé bàn chân)->Tàu đi

thường->tàu chạy chậm->Tàu chạy nhanh-thường->tàu chạy

chậm->Tàu đi thường->Tàu về ga

-Trẻ xếp thành 2 hàng dọc

*.Trọng động.

+ Bài tập phát triển chung.

-Để cơ thể chúng ta luôn được khỏe mạnh cô sẽ

cùng các con tập bài phát triển chung nhé Các

con đã sẵn sàng chưa?

+ Hô hấp: hít vào và thở ra

+ Tay : Đánh chéo 2 tay ra hai phía trước, sau

+ Lưng, bụng : Cúi về phía trước, ngửa ra sau

+ Chân : Nâng cao chân, gập gối

+VĐCB: “§i trªn ghÕ thÓ dôc đầu đội túi

cát".

- Các con ơi! Hôm nay cô sẽ dạy các con bài tập

vận động "đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát"

-Để thực hiện vận động "đi trên ghế thể dục đầu

đội túi cát" đúng, chính xác các con chú ý xem

cô thực hiện trước 1 lần

- Trẻ trả lời theo ý hiểu

-Trẻ đi các kiểu đi theo hiệu lệnh củacô

- Trẻ tập các động tác của bài tập pháttriển chung

- Vâng ạ

- Trẻ chú ý xem cô tập mẫu

Trang 34

- TTCB:Đi đến đầu ghế bước từng chân lên ghế

sau đó đặt túi cát lên đầu hai tay chống hông,

mắt nhìn thẳng đầu không cúi đi tiếp tục đến

đầu ghế kia tay cầm túi cát bước xuống từng

chân rồi về cuối hàng đứng

- Bây giờ các con quan sát cô làm lại 1 lần nữa

nhé

+ Mời trẻ khá lên thực hiện cho cả lớp xem (cô

nhắc trẻ để trẻ thực hiện đúng)

- Bây giờ bạn nào nhắc lại tên bài tập vận động,

và cách thực hiên cho cô và các bạn nghe nào?

*Trẻ luyện tập

- Cho từng trẻ thực hiện mỗi trẻ thực hiện 2 lần

- Cho trẻ yếu thực hiện 3 lần

=> Cô bao quát, quan sát trẻ chơi sửa sai động

viện, khích lệ trẻ

-Các con hôm nay chơi rất giỏi Chúng ta hãy

cho nhau 1 chàng pháo tay nào

- Cô theo dõi động viên cho trẻ chơi

- Hôm nay cô thấy các con chơi rất là giỏi đấy

vậy các con hãy cho cô biết chúng ta vừa chơi

trò chơi gì nhỉ?

- Giáo dục trẻ trong khi chơi biết cùng các bạn

thực hiện đúng theo hiệu lệnh và biết hợp tác

chơi cùng bạn

*Hồi tĩnh.

-À, hôm nay cô đã cho các con chơi và tập

những bài tập vận thật là bổ ích bây giờ hết giờ

rồi cô và các con hãy bay như những chú chim

ra ngoài sân chơi nào?

III Chơi ngoài trời:

Kể tên các con vật sống trong rừng.

-Chơi VĐ: đi như gấu, bò như chuột.

Trang 35

- TC: " Đi như Gấu, bò như Chuột"

Cô nói cách chơi và cho trẻ chơi 4 - 5 lần

- Cho trẻ chơi tự do theo ý thích

IV.

Chơi hoạt động ở các góc.

+ Góc xây dựng: Xây vườn bách thú

+ Góc phân vai: Cửa hàng bán thực phẩm, con giống,

+ Góc tạo hình: vẽ, về các con vật sống trong rừng

+ Góc âm nhạc: Nghe hát,vận động theo nhạc các bài hát về động vật sống trong rừng.+ Góc học tập: Xem tranh truyện, kể chuyện theo tranh,

+ Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây ở góc nhiên nhiên

V Vệ sinh - Ăn cơm – Ngủ trưa:

- Rèn kĩ năng rửa tay, trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh

- Cô giới thiệu các món ăn và các chất dinh dưỡng trong các món ăn

- Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, cô giới thiệu tên các món ăn và giá trị dinh dưỡng của những món ăn đó đối với cơ thể

- Cô cho trẻ ăn theo định mức của xuất ăn, nhắc trẻ mời cô giáo và các bạn trước khi ăn

- Dạy trẻ không nói chuyện, không làm rơi vãi cơm ra bàn khi ăn

- Nhắc trẻ ăn hết xuất của mình Chú ý những trẻ ăn chậm và những trẻ bị béo phì thừa cân để có chế độ ăn phù hợp

- Cô dạy trẻ ăn song biết cất bát, thìa , ghế của mình đúng nơi quy định

- Dạy trẻ biết lau miệng, uống nước, súc miệng nước muối loãng rồi lau miệng và đi vệ sinh trước khi đi ngủ

VI.Chơi hoạt động theo ý thích:

-Vệ sinh,vận động nhẹ, ăn quà chiều

- Trẻ đọc các bài đồng dao trong chủ điểm

- Chơi tự do các góc

- Nhận xét,nêu gương, trả trẻ

VII, §¸nh gi¸ cña trÎ trong ngµy:

1 Tình trạng sức khỏe của trẻ

Trang 36

- Cụ đún trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất gọn đồ dựng cỏ nhõn.

- Giới thiệu với trẻ về chủ đề “ Thế giới động vật.”

- Dạy trẻ tỡm hiểu về cỏc con vật : " Động vậtsống trong rừng" Từ đú trẻ biết về (tờn gọi, đặc điểm, ớch lợi hay tỏc hại, thức ăn; sinh sản; vận động, mụi trường sống) của cỏc con vật

- Giỏo dục trẻ biết yờu quý và bảo vệ cỏc con vật sống trong rừng, nhất là cỏc loài động vật quý hiếm

- Rốn luyện và giỏo dục trẻ thúi quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống một cỏch ăn minh,

lịch sự như: Ăn từ tốn, khụng uống nước ló, ăn quà vặt ngoài đường

- Thực hiện đỳng, thuần thục cỏc động tỏc của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp,bản nhạc / bài hỏt Bắt đầu và kết thỳc động tỏc đỳng nhịp

- Trẻ nhận biết được cỏch sinh sản, ớch lợi của cỏc con vật

- Phỏn đoỏn được mối liờn hệ đơn giản giữa con vật và mụi trường sống

- Trẻ biết cắt dỏn cỏc con vật sống trong rừng

* Kĩ năng:

- Quan sỏt, so sỏnh sự giống nhau và khỏc nhau của hổ và voi

Trang 37

- Phân nhóm động vật theo 1-2 dấu hiệu: thức ăn (ăn cỏ, hoa quả/ ăn thịt), tập tính (hiềnlành/hung dữ), vận động (có khả năng chạy nhanh/có khả năng leo trèo).

a Đồ dùng: Đồ dùng của cô: Hình ảnh về các động vật sống trong rừng

Hình ảnh con vật sống trong rừng cho trẻ cắt dán, kéo, vở tạo hình

b.Néi dung:

- Néi dung chÝnh: Trò chuyện, tìm hiểu động vật sống trong rừng

- Néi dung kÕt hîp : ¢m nh¹c : H¸t : Đố bạn, Chú voi con ở Bản Đôn

LQVH: Thơ" Con voi "

c, ND kÕt hîp phô huynh: Cho trÎ tìm hiểu về các con vật sống trong rừng qua tranh truyện, sách, báo

3 T ch c th c hi nổ chức thực hiện ức thực hiện ực hiện ện

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

* Trò chuyện: Cho trẻ hát và vận động theo bài

“Đố bạn biết”

+ Cô trò chuyện với trẻ:

- Các bạn vừa hát bài gì?

- Trong bài hát nhắc đến những con vật nào?

- Những con vật này sống ở đâu?

- Trong rừng còn có những con vật nào nữa?

- Để biết những con vật này sống trong rừng

như thế nào hôm nay chúng mình cùng nhau tìm

hiểu và khám phá nhé

* Trò chuyện, tìm hiểu động vật sống trong

rừng:

+ Quan sát con khỉ: Cô đọc câu đố:

“Con gì chân khéo như tayĐánh đu đã giỏi lại hay leo trèo?”

- Cô khái quát lại: Khỉ là con vật hiền lành, khỉ

có hình dáng giống như người, rất nhanh nhẹn

Trang 38

và hay bắt chước, leo trèo rất giỏi Lông có

nhiều màu đen hoặc nâu, hoặc xám, trắng…)

Khỉ đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

+ Quan sát con voi: Cô đọc câu đố:

Bốn chân trông tựa cột đìnhVòi dài, tai lớn, dáng hình oai phong

Là con gì ?

- Cô cho trẻ xem tranh Con voi và trò chuyện:

+ Voi có những bộ phận nào?

+ Trên đầu con voi có những bộ phận gì nào?

+ Vòi của con voi dùng để làm gì?

+ Voi có mấy chân?

+ Da voi màu gì?

+ Con voi ăn gì?

+ Voi là con vật hiền lành hay hung dữ?

- Cô khái quát lại: Voi là con vật to lớn, có 4

chân và cái vòi dài.Con voi còn có đôi ngà màu

trắng rất cứng và có cái đuôi dài Voi thích ăn

mía và lá cây Voi lấy thức ăn bằng vòi và dùng

voi để uống nước Voi sống thành từng bầy đàn

Voi rất khỏe, nó giúp con người nhiều việc nặng

nhọc Voi đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

- Ngoài voi ra còn có những con vật nào ăn cỏ?

- Cho cả lớp đọc thơ “Con voi”

+ Quan sát con báo:

- Cô cho trẻ quan sát con báo và hỏi trẻ:

+ Đây là con gì?

+ Con báo có những bộ phận gì?

+ Lông báo như thế nào?

+ Con báo có mấy chân?

+ Con báo ăn gì?

+ Con báo còn biết trèo cây nên nó có thể bắt

mồi ở trên cao

+ Báo là động vật hiền lành hay hung dữ?

- Cô khái quát lại: Báo là động vật hung dữ, ăn

thịt các con vật khác Báo có 4 chân, lông của

báo có đốm, báo leo trèo rất giỏi Báo đẻ con và

nuôi con bằng sữa mẹ

+ Quan sát con hổ: Cô đọc câu đố:

Lông vằn, lông vện, mắt xanhDáng đi uyển chuyển, nhe nanh tìm mồi

- Trẻ trả lời

- Đầu, mình, chân, đuôi

- Mắt, tai, vòi, miệng, ngà

- Có 4 chân ạ

- Màu xám ạ

- Thích ăn hoa quả, mía

- Con voi là con vật hiền lành

- Hươu cao cổ, nai, ngựa vằn, tê giác…

- Trẻ đọc thơ

- Đầu, mình, chân, đuôi

- Lông màu cam, có đốm đen

- Có 4 chân

- Ăn thịt, ăn các con vật nhỏ

- Hung dữ ạ

- Trẻ láng nghe

Trang 39

Thỏ, nai gặp phải, hỡi ôi!

Muông thú khiếp sợ tôn ngôi chúa rừng

+ Con hổ là con vật hung dữ hay hiền lành?

- Cô khái quát lại: Hổ là động vật hung dữ

chuyên ăn thịt con vật khác Hổ có 4 chân, dưới

bàn chân có móng dài, nhọn sắc Hổ có lông

màu vàng đậm và có vằn đen Hổ đẻ con và

nuôi con bằng sữa mẹ Hổ còn có tên gọi khác là

cọp

- Ngoài báo và hổ còn có con vật nào ăn thịt

nữa?

* So sánh: So sánh con con khỉ và con hổ

- Có điểm gì giống nhau?

- Cô giới thiệu tên bài, hướng dẫn trẻ cách cầm

kéo cắt, dán hình các con vật sống trong rừng

- Cho trẻ thực hiện cát dán Trong lúc trẻ thực

hiện cô bao quát, hướng dẫn để trẻ cầm kéo

- Con hổ ăn thịt, con khỉ ăn hoa quả

- Con hổ chạy nhanh, không leotrèo được, con khỉ chạy chậm hơn,

có khả năng leo trèo

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ thực hiện

- Trưng bày sản phẩm và nhận xétbài

Trang 40

trẻ làm chưa song.

* Kết thúc :

- Cho trẻ hát bài Chú voi con ở Bản Đôn

- Trẻ hát

III Chơi ngoài trời.

Đi dạo, quan sát cây bàng Chơi VĐ: Cáo và Thỏ.

Chơi tự do: chơi với đồ chơi trong sân trường.

1 Yêu cầu:

- Trẻ quan sát và nhận xét về cây bàng

- Tham gia trò chơi tích cực, đoàn kết với bạn

2 Chuẩn bị: khu hoạt động

3 Tổ chức hoạt động:

- Cho trẻ đi dạo vừa đi vừa hát :"Em yêu cây xanh"

+ Chúng mình đang đứng dưới gốc cây gì?

+ Con có nhận xét gì về cây bàng?

+ Cây có những bộ phận nào?

+ Vì sao mùa đông lá cây bàng đổi màu vàng đỏ và rụng hết?

+ Con có biết khi nào cây bàng lại đơm chồi nảy lộc không?

+ Cho trẻ đọc bài thơ: Cây bàng

- Giáo dục trẻ bảo vệ cây cối và môi trường

- TCVĐ: Cáo và thỏ

- Cô phổ biến luật chơi, cách chơi và tổ chức cho trẻ chơi

- Cho trẻ chơi tự do: chơi với đồ chơi ngoài trời

IV.

Chơi hoạt độn ở các góc

+ Góc xây dựng: Xây chuồng nhốt voi

+ Góc phân vai: Cửa hàng ăn, bác sỹ thú y

+ Góc tạo hình: nặn về các con vật sống trong rừng

+ Góc âm nhạc: Nghe âm thanh, vận động theo nhạc các bài hát về động vật sống trongrừng

+ Góc thư viện: Xem tranh truyện, kể chuyện theo tranh

+ Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây ở góc nhiên nhiên

V Vệ sinh - Ăn cơm – Ngủ trưa:

- Rèn kĩ năng rửa tay, trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh

- Cô giới thiệu các món ăn và các chất dinh dưỡng trong các món ăn

- Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, cô giới thiệu tên các món ăn và giá trị dinh dưỡng của những món ăn đó đối với cơ thể

- Cô cho trẻ ăn theo định mức của xuất ăn, nhắc trẻ mời cô giáo và các bạn trước khi ăn

- Dạy trẻ không nói chuyện, không làm rơi vãi cơm ra bàn khi ăn

- Nhắc trẻ ăn hết xuất của mình Chú ý những trẻ ăn chậm và những trẻ bị béo phì thừa cân để có chế độ ăn phù hợp

- Cô dạy trẻ ăn song biết cất bát, thìa , ghế của mình đúng nơi quy định

- Dạy trẻ biết lau miệng, uống nước, súc miệng nước muối loãng rồi lau miệng và đi vệ sinh trước khi đi ngủ

VI.Chơi hoạt động theo ý thích:

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:43

w