1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo sư Ngô Bảo Châu gặp thủ tướng

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch trên.. Viết các phương trình phản ứng xảy ra b.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Hoá học Thời gian: 45’(Không kể thời gian giao đề)

MA TRẬN

Nhận biết Thông biểu Vận dụng Tổng Chương I

Các hợp chất

vô cơ

1 1.5 đ

1 1.5 đ

1 1.5 đ 4.5 đ

Chương II

Kim loại và

Phi kim

1 1.5 đ

1 4.0 đ 5.5 đ

Đề bài:

A Lí thuyết: (6 điểm)

Câu 1: (1.5 điểm)

Trình bày tính chất hoá học của bazơ Với mỗi tính chất viết phương trình phản ứng minh hoạ

Câu 2: (1.5 điểm)

Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ bị mất nhãn gồm:

NaOH; HCl; Na2CO3; BaCl2 và NaCl

Chỉ được dùng quì tím để làm thuốc thử nhận biết Hãy trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch trên Viết phương trình minh hoạ (nếu có)

Biết rằng dung dịch Na2CO3 cũng làm quỳ tím hoá xanh

Câu 3: (1.5 điểm)

Cho các kim loại: Cu; Al; Fe; Ag

Kim loại nào tác dụng đựơc với các dung dịch: NaOH; HCl; CuSo4; AgNO3 Viết các phương trình phản ứng

Câu 4: (1.5 điểm)

Viết phương trình thực hiện chuổi biến hoá sau:

FeS2  Fe2O3  Fe  FeCl3 _ > Fe(OH)3  Fe2O3

B Bài tập: (4 điểm)

Cho 6.4g hỗn hợp A gồm Mg và MgO tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 2.24 lít khí (đktc)

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

c Tính thành phần phần trăm của mỗi chất có trong hỗn hợp trên

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM HỐ 9

A Lí thuyết

Câu 1: (1.5 điểm)

- Học Sinh trình bày đựơc mỗi tính chất + viết phương trình được: 0.3 điểm

- (Nếu chỉ trình bày tính chất mà khơng viết được phương trình: 0.15 điểm)

a Tác dụng với chất chỉ thị màu:

-Dung dịch Bazơ làm: Quỳ tím hố xanh

Dung dịch Phênophtalêin khơng màu chuyển đỏ

b Tác dụng với oxit axit

- Dung dịch bazơ + oxit axit Muối + H2O

2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O

c Tác dụng với axit Muối + H2O

Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + H2O

d Bazơ khơng tan bị nhiệt phân huỷ Oxit bazơ + H2O

Cu(OH)2 CuO + H2O

d Dung dich ba zơ + d d muối  Muối mới và ba zơ mới

2NaOH + CuCl2  Cu(OH)2 + 2NaCl

Câu 2: (1,5 điểm)

- Nhận biết được mỗ chất : NaCl , NaOH , HCl : 0, 25 điểm

- ……… : BaCl2 , Na2CO3 : 0,375 điểm

NaOH xanh: NaOH + HCl ko htượng: NaOH

HCl Quỳ tím Na2CO3 sủi bọt khí Na2CO3

Na2CO3 đỏ : HCl

BaCl2

NaCl ko đơỉ má:BaCl2 +Na2CO3 ↓ trắng:BaCl2

PT Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2↑ + H2O

BaCl2 + Na2CO3  BaCO3 ↓ + NaCl

Câu 3:(1,5 điểm)

Xác định được và viết đúng PTPƯ mỗi chất được 0,5 điểm

a- Với HCl : Al , Fe

b- Với : dung dịch Cu SO4 : Al ,Fe

c- Với dung dịch AgNO3 : Al, Fe ,Cu

Câu 4: (1,5 điểm) Viết đúng mỗi PT được 0,3 điểm

1- 4Fe S2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2 ↑

2- Fe2O3 + 3CO2  2Fe + 3CO2↑

3- 2Fe + 3Cl2  2FeCl3

4- FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3↓ + 3H2O

t0

Trang 3

B Bài tập (4điểm)

a- Viết đúng mỗi PT PƯ được 0,5 điểm b- Tính đúng khối lượng Mg = 2,4g 0,75 điểm MgO = 4g 0,75 điểm c- Tính đúng thành phần phần trăm mỗi chất

%Mg = 37,5 (%) 0,75đ % MgO = 62,5(%) 0,75đ

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:43

w