Củng cố kiến thức: tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học 2.. Kỹ năng Bằng phản ứng để giải các bài toán về nồng độ, hiệu suất phản ứng và ngược lại.Vận dụng nguyên lý Losatolie cho các câ
Trang 1Tiết 88 – Bài 51: LUYỆN TẬP TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC (2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức cơ bản:
1 Củng cố kiến thức: tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học
2 Rèn kỹ năng: sử dụng biểu thức tính hằng số cân bằng
2 Kỹ năng
Bằng phản ứng để giải các bài toán về nồng độ, hiệu suất phản ứng và ngược lại.Vận dụng nguyên lý Losatolie cho các cân bằng hoá học
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: phiếu học tập để kiểm tra lý thuyết và câu hỏi trắc nghiệm
Học sinh: ôn tập lý thuyết và làm đầy đủ các bài tập ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, nêu vấn đề và diễn giải.
IV TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Ổn định lớp
2 Bài mới
Gv yêu cầu Hs hoạt động nhóm và lên bảng giải các bài tập trong sgk
Hoạt động 1
Trắc nghiệm : câu
1,2 sgk trang 216
Hs trao đổi nhóm và phát biểu Đáp án
1A, 2D
Đáp án 1A, 2D
Hoạt động 2
Bài tập 3 SGK/216
Hs trao đổi nhóm và phát biểu
a (2) lớn hơn (1) vì có nồng độ lớn hơn
b (2) lớn hơn (1) vì p/ứ xảy ra ở nhiệt độ cao hơn
c (2) lớn hơn (1) vì có diện tích tiếp xúc bề mặt lớn hơn
d (2) lớn hơn (1) vì có xúc tác
a (2) lớn hơn (1) vì có nồng độ lớn hơn
b (2) lớn hơn (1) vì p/ứ xảy ra ở nhiệt độ cao hơn
c (2) lớn hơn (1) vì có diện tích tiếp xúc bề mặt lớn hơn
d (2) lớn hơn (1) vì có xúc tác
Hoạt động 3
4/216 sgk
Hs trao đổi nhóm và phát biểu
- Do là phản ứng thu nhiệt nên ta
có thể tăng nhiệt độ
- Lấy bớt CO2 ra hoặc thêm NaHCO3 vào
- Giảm áp suất của hệ
- Do là phản ứng thu nhiệt nên ta
có thể tăng nhiệt độ
- Lấy bớt CO2 ra hoặc thêm NaHCO3 vào
- Giảm áp suất của hệ
Hoạt động 4
H2 I2 1 KC1 HI 2 64
a/Giả sử nồng độ ban đầu HI 1M Tại thời điểm cb nồng độ HI phân hủy là 2x: H2 I2 x HI
khi cân bằng là: 1- 2x
H2 I2 1 KC1 HI 2 64
a/Giả sử nồng độ ban đầu HI 1M Tại thời điểm cb nồng độ HI phân hủy là 2x: H2 I2 x
HI
khi cân bằng là: 1- 2x
Kc1 1 2x 2 64
Trang 2
Kc1 1 2x 2 64
® x =0,1
% HI bị phân hủy:
0,1.2 100% 20%
b/
H2 2 I2 2 1
2
K c3 H2 I2 Kc1 64
® x =0,1
% HI bị phân hủy:
0,1.2 100% 20%
b/
H2 2 I2 2 1
2
K c3 H2 I2 Kc 64
1
Hoạt động 5
6/217 sgk Hs trao đổi nhóm và phát biểua Là phản ứng thu nhiệt
b
- Thêm khí CO2 vào, KC tăng vì [CO2] = KC
- Lấy bớt lượng CaCO3 ra, KC
không biến đổi vì lượng CaCO3
không ảnh hưởng đến KC
- Tăng dung tích của bình phản ứng thì KC giảm vì [CO2] giảm
- Giảm nhiệt độ của phản ứng thì
KC có biến đổi, vì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch,
KC giảm vì [CO2] sẽ giảm
c Miệng lò nung phải để hở, để phản ứng theo chiều thuận, PCO2
sẽ giảm, nếu đạy kín thì PCO2
tăng, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
a Là phản ứng thu nhiệt
b
- Thêm khí CO2 vào, KC tăng vì [CO2] = KC
- Lấy bớt lượng CaCO3 ra, KC
không biến đổi vì lượng CaCO3
không ảnh hưởng đến KC
- Tăng dung tích của bình phản ứng thì KC giảm vì [CO2] giảm
- Giảm nhiệt độ của phản ứng thì
KC có biến đổi, vì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch, KC
giảm vì [CO2] sẽ giảm
c Miệng lò nung phải để hở, để phản ứng theo chiều thuận, PCO2 sẽ giảm, nếu đạy kín thì PCO2 tăng, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
Hoạt động 6
7/217 sgk
Hs trao đổi nhóm và phát biểu Pt: CaCO3 (r) CaO(r) + CO2 (k) K=
CO2
Ở 8200C: Kc = 4,28.10-3
® CO2 = 4,28.10-3M
Pt: CaCO3 (r) CaO(r) + CO2 (k) K=
CO2
Ở 8200C: Kc = 4,28.10-3
® CO2 = 4,28.10-3M
3 4,28.10
0,1
Trang 33 4,28.10
0,1
Ở 8800C : Kc = 1,06 10-2
®
CO2
= 1,06 10-2 M
3
1, 06.10
0,1
Vậy ở t0 càng cao hiệu suất chuyển hóa CaCO3 thành CaO
và CO2 lớn hơn
Ở 8800C : Kc = 1,06 10-2
®CO2
= 1,06 10-2 M
3
1, 06.10
0,1
Vậy ở t0 càng cao hiệu suất chuyển hóa CaCO3 thành CaO và
CO2 lớn hơn
3 Dặn dò: Về nhà làm bài tập và xem trước bài mới.