1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Ngày cưới Hiền Anh & Nghị

33 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 30,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Muïc tieâu : Hoïc sinh naèm ñöôïc caùch phaân bieät vaûi sôïi boâng, vaûi nhaân taïo  Caùch tieán haønh : Giaùo vieân ñoát töøng loaïi vaûi ñeå hoïc sinh nhaân bieát qua muøi.. vaø t[r]

Trang 1

KỸ THUẬT Tiết 1 : vải sợi bông

Nguồn gốc , tính chất sử dụng

Giảm tải:chỉ giới thiệu nội dung bài và thực hiện một số thao tác mẫu cần thiết.I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức : nắm cấu tạo, tính chất, công dụng của vải sợi bông

 Kỹ năng : Nhận dạng, phân biệt được vải sợi bông

 Thái độ : Yêu thích môn kỹ thuật

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viêất vài mảnh vải sợi bông và vải sợi nhân tạo

 Học sinh :Sách, vở, bảng

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên

1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (2’)

 Kiểm tra sách vở

3/ Bài mới : vải sợi bông – Nguồn gốc tích chất sử dụng (1’)

Hoạt động 1 : Nguồn gốc tính chất (10’)

Mục tiêu : học sinh nắm được nguồn gốc và tính chất của vải.

 Vải sợi bông được dệt từ sợi bông lấy từ quả cây bông.

Hoạt động 2 : Phân biệt vải (12’)

Mục tiêu : Học sinh nằm được cách phân biệt vải sợi bông, vải nhân tạo

Cách tiến hành :Giáo viên đốt từng loại vải để học sinh nhân biết qua mùi

và tro

Kết luận :

 Vải nhân tạo : Khi cháy có mùi khét của nilông và chảy mềm ra

 Vải sợi bông : khi cháy thành tro có tàn như củi cháy

Trang 2

Học sinh

Học sinh quan sát

Học sinh tham khảo sách để nêu nguồn gốc và tính chất vải

Học sinh quan sát nhận xét trả lời

Trang 4

MỸ THUẬT Tiết 1 : Xem tranh “ Gia đình em “”Quê em”

Giảm tải:

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức : Giúp học sinh biết được cách khái thác nội dung tranh vẽ theo đề tài Giúp các em hiểu được sự đa dạng trong cách sắp xếp, bố cục, màu sắc và cách vẽ

 Kỹ năng : Rèn kỹ năng quan sát

 Thái độ :yêu thích hội hoạ

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên :Tranh mẫu

 Học sinh :vở vẽ

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên

1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)

 Kiểm tra dụng cụ học tập

3/ Bài mới : Xem tranh (1’)

Hoạt động 1 : Quan sát tranh (5’)

Mục tiêu : Học sinh biết cách quan sát tranh

Tiến hành

 Giáo viên treo tranh lên bảng

 Em cho biết chủ đề của 2 bức tranh và tên tác giả

Hoạt động 2 : Tìm hiểu về nội dung tranh ø (10’)

Mục Tiêu : Học sinh cảm thụ được bức tranh

Cách tiến hành :

 Giáo viên đặt câu hỏi

 Tranh gia đình em vẽ gì?

Hoạt động3 : Nhận xét và đánh giá(10’)

Mục Tiêu : Học sinh cảm thụ được bức tranh

Cách tiến hành :

 Giáo viên đặt câu hỏi

 Tranh gia đình em vẽ gì?

Trang 5

Học sinh

1 em đọc

2 em lên bảng sửa

Học sinh trả lời theo ý của mình

Học sinh điền vào phiếu rồi trình bày lên bảng

Trang 6

Học sinh tự làm

Sửa bài

Trang 7

Thứ năm, ngày ……… tháng ………năm………

TỪ NGỮ Tiết 1 : Thầy trò

Giảm tải: Câu 2 mục II A

 Giáo viên : Sách giáo khoa

 Học sinh : sách giáo khoa, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)

 Kiểm tra sách vở

3/ Bài mới : Thầy, trò (1’)

Hoạt động 1 :Cả lớp (5’)

Mục tiêu : Giới thiệu các từ ngữ mới

Phương pháp đàm thoại :

 Cách tiến hành

 Giáo viên đọc mục I/SGK và ghi bảng

Hoạt động 2 : Thảo luận (20’)

Mục tiêu : Học sinh hiểu rõ nghĩa từ

Phương pháp vấn đáp luyện tập:

Cách tiến hành :

 Giáo viên nêu câu hỏi

 Từ thầy để chỉ những ai ?

 “Trò” chỉ những ai ?

 Vậy: “Thầy trò” chỉ mối quan hệ giữa những ai ?

 Thầy giáo dùng để chỉ ai ?

 Cô giáo dùng để chỉ ai ?

 Ngoài những từ trên còn từ nào dùng để chỉ người dạy học nói chung?

 Giáo viên là từ ghép “ giáo” và “viên”

 “Giáo “ có nghĩa là gì?

 Tìm 1 số từ ghép có tiếng “giáo”

Trang 8

Học sinh

Họat động cá nhân

Học sinh đọc lại phần này

Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân

Học sinh trả lời :Người làm nghề dạy học hay dạy nghề

Người đi học nói chung là “Trò

Mối quan hệ giữa người dạy và người học

Người dàn ông hoặc người dàn bà làm nghề dạy học

Nhà giáo, giáo viên

Dạy

Hoạt động 3 :Luyện tập (5’)

Mục tiêu : Học sinh hiểu và làm đúng các bài tập.

Phương pháp thực hành

Cách tiến hành :

Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

Điền từ:

1 cô giáo, 2 thầy giáo, 3 tận tuỵ, 4 học tập

5 vui chơi, 6 kỷ niệm, 7 thân thương

Trang 9

Giáo dục, giáo huấn, giáo sự

Hoạt động cá nhân

Học sinh làm bài tập 1, 2, 3, 4 VBT

Học sinh tự điền

4/ Củng cố : (3’)

 Từ nào chỉ rõ thái độ của em đối với thầy cô, bạn bè

 Chấm vở, nhận xét

5/ Dặn dò: (2’)

 Học thuộc mục I

 Chuẩn bị : Tổ quốc

Trang 10

SỨC KHOẺ Tiết 1 : Nguyên nhân gây bệnh

Giảm tải:

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức : Học sinh biết rõ những nguyên nhân gây ra 1 số bệnh thường gặp

 Kỹ năng : Xây dựng cho học sinh thói quen hằng ngày để đề phòng bệnh

 Thái độ : biết cách phòng bệnh

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : Tranh như sách giáo khoa

 Học sinh : sách giáo khoa

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)

 Kiểm tra tập vở học sinh

3/ Bài mới : nguyên nhân gây bệnh (1’)

Hoạt động 1 :Thảo luận (10’)

Mục tiêu : Học sinh biết nguyên nhân gây ra các bệnh về đường tiêu hoá

Phương pháp đàm thoại :

 Cách tiến hành

 Giáo viên nêu câu hỏi

 Vì sao phải ăn uống vệ sinh ?

 Hãy kể những trường hợp a7n uống không hợp vệ sinh

Kết luận :

 Aên uống không hợp vệ sinh thì đễ bị đau bụng, tiêu chảy

Hoạt động 2 : Thảo luận (10’)

Mục tiêu : Học sinh biết nguyên nhân các bệnh: ghẻ, chấy rận, sán

Phương pháp thảo luận:

Cách tiến hành :

 Giáo viên nêu câu hỏi

 Nêu những hiện tượng giữ gìn vệ sinh kém?

 Vì sao phải giữ gìn vệ sinh thân thể

Kết luận:

 Giữ vệ sinh thân thể không tốt gây ra các bệnh ghẻ chấy rận

Hoạt động 3 :Thảo luận (10’)

Trang 11

Học sinh

Học sinh xem sách giáo khoa- quan sát và trả lời

Để tránh bệnh tật

Thức ăn chưa nấu chín thức ăn ôi thiu, nước chưa đun sôi

Họat động nhóm

Ít tắm, để người bẩn thỉu, mặc quần áo bẩn, để tóc dài, móng tay dài, …

Tránh các bệnh ghẻ, chấy rận …

]Mục tiêu : Học sinh biết cách bảo vệ sức khoẻ trước các ngoại cảnh

Phương pháp thảo luận , vấn đáp

Đồ dùng dạy học : Tranh

Cách tiến hành :

 Giáo viên nêu câu hỏi

 Khi trời nắng nóng, ra đường ta phải làm gì?

 Khi trời lạnh ta phải làm gì?

Trang 12

Hoạt động nhóm, cá nhân

Học sinh xem tranh suy nghỉ trả lời

Phái có nón tránh say nắng

Mặc áo ấm tránh nhiễm lạnh, viêm phổi

Học sinh đọc thuộc ghi nhớ

5/ Dặn dò: (2’)

 Học thuộc ghi nhớ áp dụng các điều mà các em đã học vào thực tế cuộc sống

 Chuẩn bị: “Phòng bệnh tích cực”

Trang 13

TOÁN Tiết 4 : Phép chia

Giảm tải:

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức : Củng cố lại cách dặt tính và cách tính, nắm vững tên gọi các thành phần trong phép chia hết và c1o dư

 Kỹ năng : Rèn học sinh tính đúng, nhanh

 Thái độ : Giáo dụcTính chính xác, khoa học

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : Sách giáo khoa – Vở bài tập

 Học sinh : Sách giáo khoa – bảng con

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: Phép nhân (4’)

 Nêu tên các thành phần trong phép nhân ?

 Quy tắc nhân với 0, 1

 Giáo viên nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới : Phép chia (1’)

Hoạt động 1 :Cả lớp (10’)

Mục tiêu : Học sinh nắm được cách đặt tính và tính

Phương pháp luyện tập :

Cách tiến hành

 Giáo viên ghi bảng

639 : 3

 Yêu cầu học sinh làm bài

Hoạt động 2 : học sinh nhóm, tổ (10’)

Mục tiêu : Học sinh nắm vưng tên gọi các thành phần

Phương pháp thảo luận, vấn đáp:

Cách tiến hành :

 Giáo viên nêu bài 740 : 3

 Yêu cầu học sinh tính và nêu tên gọi

Kết luận:

 Số dư bao giờ cũng bé hơn số chia

Hoạt động 3 :Luyện tập (10’)

Mục tiêu : Học sinh vận dụng giải đúng các bài tập.

Phương pháp luyện tập

Cách tiến hành :

 Giáo viên giao bài tập:

 Bài 1

 Bài 3 : tóm tắt

4 học sinh : 1 hàng

48 học sinh : ? hàng

Trang 14

Học sinh

Học sinh trả lời – sửa bài tập trên bảng

Học sinh đặt tính và tính

1 học sinh đọc đề tóm tất  giải

 Bài 4 : Tóm tắtGạo tẻ :

Trang 15

Số hàng xếp được:

48 : 4 = 12 (hàng) Đáp số : 12 hàng

Giải

Số kg gạo nếp

270 : 6 = 45 (kg) Đáp số : 45 kg

Trang 16

CHÍNH TẢ Tiết 1 : Ngày khai trường

Giảm tải:

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức : Giúp học sinh nghe và viết được 4 khổ thơ

 Kỹ năng : Viết đúng các từ khó: khai trường, hớn hở, sách , trong xanh

 Thái độ :Rèn học sinh viết đúng sạch đẹp

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : Tranh như sách giáo khoa

 Học sinh : sách, vỡ, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)

 Kiểm tra sách giáo khoa, vở, bảng

3/ Bài mới : Ngày khai trường (1’)

Hoạt động 1 :Cả lớp (10’)

 Giáo viên đọc mẫu lần 1

Hoạt động 2 : Thảo luận (10’)

Phương pháp vấn đáp:

 Tác giả miêu tả quang cảnh ngày khai trường như thế nào?

 Tâm trạng của các em học sinh nhân ngày khai giảng ra sao?

Hoạt động 3 :hướng dẫn viết từ khó (10’)

Phương pháp luyện tập

 Giáo viên ghi bảng : khai trường trong xanh, hớn hở, cặp sách, reo

Hoạt động 4 : Viết chính tả.

 Giáo viên đọc mẫu lần 2

 Giáo viên đọc chính tả

 Giáo viên chấm bài, nhận xét

Hoạt động 5 :Luyện tập

 Giáo viên nhận xét – bổ sung

Trang 17

Học sinh

Hoạt động cá nhân

2 học sinh đọc cá nhân

Nhộn nhịp, náo nức

Cưới hớn hở, tay bắt mặt mừng Oâm vai bá cổ

Học sinh nêu từ khó

Học sinh phân tích cấu tạo  viết bảng con

Học sinh ghi bài

Học sinh làm bài vào vở bài tập

Trang 18

THỂ DỤC Tiết 2 : Bài 2

Giảm tải:

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức : Ôn cũng cố kiến thức về học tập hợp hàng dọc, giãn cách, nghỉ nghiêm, quay trái, phải yêu cầu nhanh, trật tự

 Học cách chào báo cáo – Yêu cầu biết chào báo cáo

 Học động tác rèn luyện tư thế tay

 Trò chơi “chọi gà” Yêu cầu nắm vững cách chơi và luật chơi

II/ Phương tiện địa điểm

 Sân bãi sạch – thoáng mát

 1 còi

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Phần mở đầu (2’)

 Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung giờ học

2/ Phần cơ bản : (30’)

a) Ôn đội hình đội ngũù (5’)

 Tập hợp lớp ( tổ) quay trái, phải, giãn hàng

b) : Bài mới (10’) : động tác chào báo cáo: cán sự cho lớp nghiêm đi đến cách giao

viên 2m báo cáo sĩ số lớp, sau đó quay đằng sau về đầu hàng hô to “Chúc thầy

…” cả lớp “khoẻ”

 Giáo viên đáp : chúc các em khoẻ

Động tác rèn luyện tư thế tay (10’)

 Tư thế chuẩn bị : nhịp 1 : nắm tay đưa lên ngang vai

 Nhịp 2 : nhón cao gót, vươn người giơ tay lên cao chếch hình chữ V, lòng ban tay hướng vào nhau, ngữa mặt nhìn lên cao

 Giáo viên hướng dẫn thêm: các nhịp chẳn hít vào, lẽ thở ra

Trò chơi “ “chọi gà (5’)

3/ ”øPhần kết thúc :

 Thả lỏng người

 Nhận xét tiết học

 Bài tập về nhà

Học sinh

Theo 4 hàng dọc sau chuyển thành 4 hàng ngang

Lần 1-3 giáo viên hô cả lớp cùng tập

Lần 4-5 từng tổ tập

Trang 19

Học sinh nắm vững cách chào và báo cáo

Các giờ học sau đều bắt đầu chào báo cáo như đã học

Giáo viên làm mẫu giải thích từng động tác Học tập theo nhịp

Tập từng nhịp 1 3 : 3 lần

Nhịp 4  8 : 3 lần

Nhịp 1  8 : 2 lần

Chơi trong 5 phút tổ nào có nhiều em thắng  tổ đó thắng

Cúi người hít thở sâu

Tuyên dương tổ thắng

Ôn lại tư thế rèn luyện tay

KỸ THUẬT Tiết 2 : Dụng cụ cắt may

Giảm tải:

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức : học sinh biết được cấu tạo, tính chất, công dụng của các dụng cụ cắt may

 Kỹ năng : sử dụng thành thạo các dụng cụ

 Thái độ : Biết giữ gìn các dụng cụ

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : Kim, kéo, thước , vải

 Học sinh : Sách giáo khoa

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)

 Nếu cấu tạo, công dụng đặt tính của vải, sợi bông

3/ Bài mới : dụng cụ cắt may (1’)

Hoạt động 1 :quan sát mẫu (10’)

Mục tiêu : Học sinh nắm được cấu tạo hình dáng của cây kim (15’)

Phương pháp quan sát :

 Kim được làm từ thép, đầu nhọn, cuối có lỗ để xỏ chỉ

 Giáo viên hướng dẫn học sinh xỏ chỉ

 Công dụng của kim

Hoạt động 2 : (15’)

Mục tiêu : Nắm thêm công dụng, cách sử dụng các loại công cụ như : kéo cắt

may, thước

 Kéo cắt may cấu tạo như thế nào? Có mấy loại thước ?

Phương phápquan sát:

Kết luận:

Trang 20

 Như sgk

4/ Củng cố : (3’)

 Nêu lại cấu tạo công dụng của cây kim, kéo, thước

5/ Dặn dò: (2’)

 Xem lại bài

 Chuẩn bị : cắt theo đường cong

Trang 21

Học sinh

Học sinh quan sát nhận xét

Dùng để may quần áo

Họat động cá nhân

Học sinh quan sát trả lời

Học sinh đọc lại bài học

Học sinh trả lời

Trang 22

Số hàng xếp được:

49 : 4 = 12 (hàng) Đáp số : 12 hàng

Trang 23

Giải

Số kg gạo nếp

271 : 6 = 45 (kg) Đáp số : 45 kg

Trang 24

Thứ sáu, ngày ……… tháng ………năm………

TẬP LÀM VĂN Tiết 1 : Quan sát – Tìm ý

Đề : Tả chiếc cặp của em

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức : học sinh biết quan sát trực tiếp đồ vật định tả để tìm được những đặcđiểm cụ thể của đồ vật đó

 Kỹ năng : Học sinh biết ghi nhớ, chọn lọc các chi tiết chính

 Thái độ : học sinh yêu thích, biết giữ gìn những đồ vật dùng hằng ngày

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : Chiếc cặp SGK

 Học sinh : sách giáo khoa, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)

 Kiểm tra sách vở

3/ Bài mới : quan sát, tìm ý (1’)

Hoạt động 1 :Tìm hiểu đề (5’)

Mục tiêu : học sinh xác định kỹ đồ vật sẽ tả

Phương pháp vấn đáp thực hành

 Cách tiến hành : Giáo viên đặt câu hỏi

 Đồ vật cần tả là gì?

 Chiếc cặp của ai?

Hoạt động 2 : quan sát và tìm ý (20’)

Mục tiêu : học sinh biết quan sát để tìm được ý

Phương pháp quan sát vấn đáp:

Cách tiến hành :

 Giáo viên nêu câu hỏi gợi ý

 Hình dáng chiếc cặp

 Vật liệu gì

 Xoa tay vào mặt cặp, em thấy như thế nào?

 Nhìn vào mặt cặp em thấy có điểm gì cần chú ý? Mấu khoá cặp được làm bằng gì?

 Chiếc cặp có những bộï phận nào? Các ngăn của cặp ra sao?

Hoạt động 3 :Rút ghi nhớ (5’)

Mục tiêu : học sinh nắm vững các chi tiết vừa tìm được

Phương pháp thực hành

Cách tiến hành :

Trang 25

Học sinh

Học sinh trả lời câu hỏi

Của em hoặc của bạn em

Hoạt động cá nhân

Học sinh đặt chiếc cặp của mình lên bàn để quan sát

Hình chữ nhật

Bằng da bò hoặc simili

Nhẵn bóng, trơn hay nhám

Bằng đồng sáng loáng

Quai xách có 3 ngăn, các ngăn đều có bọc nylon, mỗi ngăn có công dụng riêng

 Giáo viên cho học sinh đọc lại các chi tiết vừa tìm được

Học sinh đọc bài riêng của mình

Trang 26

KHOA HỌC Tiết 2 : Bóng đen

 Giáo viên : 1 đèn pin, 1 cây cọc

 Học sinh : Mỗi nhóm 1 tờ gấiy to, mỗi học sinh : 1 tờ gấy nhỏ

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)

 Aùnh sáng

 Giáo viên nhận xét

3/ Bài mới : Bóng đen (1’)

Hoạt động 1 :Nhóm (15’)

Mục tiêu : học sinh biết bóng đen là gì?û

Phương pháp thực hành vấn đáp

 Cách tiến hành : Các nhóm ra sân làm việc

 Giáo viên thay đổi vị trí của đèn pin – Học sinh nhận xét

Kết luận :Bóng đen dài hay ngắn tuỳ thuộc vào vị trí của đèn

Hoạt động 2 : Nhómù (15’)

Mục tiêu : Học sinh biết tìm phưiơng hướng bằng bóng cây

Phương pháp thực hành:

Cách tiến hành :

 Thảo luận

 Sợi dây căng nối 2 vật cho biết phương gì?

 Dự vào đâu ta biết

Trang 27

Học sinh

Học sinh đọc thuộc ghi nhớ

Hoạt động nhóm

Học sinh tìm bóng của viên gạch, cột điện

Bóng đen là vùng không có ánh sáng phía sau vật cản sáng

Họat động nhóm, cá nhân

Học sinh đọc hướng dẫn SGK cách tìm phương hướng bằng bóng cây

Học sinh nêu suy nghĩ

Đông và Tây

Dựa vào bóng của viên gạch

Học sinh đọc cách tìm phương hướng

Vài học sinh trả lời và đọc thuộc lòng ghi nhơ

 Khi vị trí chiếu sáng thay đổi thì hình dáng, kích thước bóng đen của vật như thế nào?

Trang 28

5/ Dặn dò: (2’)

 Học thuộc lòng bài

 Chuẩn bị : “Nóng và lạnh”

 Nhận xét tiết học

Trang 29

TOÁN Tiết 5 : Biểu thức có chứa chữ

I/ Mục Tiêu:

 Kiến thức : Học sinh bước đầu có biểu tượng về biểu thức có chứa 1 chữ và tính được giá trị số của biểu thức

 Kỹ năng : Rèn học sinh làm được các bài tập ứng dụng

 Thái độ : Giáo dục tính chính xác

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : SGK

 Học sinh : SGK + bảng con

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)

 Phép chia

 Nêu tên gọi các thành phần trong phép chia

 Giáo viên nhận xét

3/ Bài mới : Biểu thức có chứa một chữ (1’)

Hoạt động 1 :Cả lớp (15’)

Giáo viên nêu ví dụ :

Phương pháp vấn đáp, thực hành

Lan có Thêm Tất cả

Hoạt động 2 : Nhómù (15’)

Mục tiêu : Học sinh giải đúng các bài tập

Phương pháp thảo luận

Cách tiến hành :

 Giáo viên hướng dẫn đọc biểu thức

3 + a

b x 3

c : 4

d - 5

 Giáo viên yêu cầu học sinh giải các bài tập 1, 2, 3

 Giáo viên kẻ bảng

Học sinh

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w