1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài 63. Ôn tập phần Sinh vật và môi trường

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 16,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Quần xã: là tập hợp những quần thể sinh vật khác loài, cùng sống trong 1 không gian xác định, có mối quan hệ gắn bó như một thể thống nhất nên có cấu trúc tương đối ổn định, các sinh v[r]

Trang 1

Tuần : 34 Ngày soạn : 10.4.2015

Tiết : 65 Ngày dạy : 12.4.2015

BÀI TẬP I/ Mục tiêu của bài học :

1 Kiến thức :

- Giúp hs nhớ và khắc sâu kiến thức ở chương III và IV

- Hiểu và vận dụng vào giải quyết các bài tập trong chương III và IV

2 Kỹ năng: Hs nắm được cách trình bày một bài tập

3 Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học

II/ Chuẩn bị :

- GV : Bài tập SGK thuộc chương III và IV

- HS : Xem và chuẩn bị bài tập SGK

III/ Tiến trình lên lớp :

1 Ổn định lớp : kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra

3 Bài mới :

HĐ 1 : Bài tập chương III

- Gv nêu yêu cầu phần bài tập và

yêu cầu hs hoàn thiện bài tập

- Gọi hs trình bày phần bài tập và

nhận xét, bổ sung cho nhau

- Nhận xét phần bài làm : bổ sung (

nếu cần )

- Cho điểm những em làm tốt

- Hs hoàn thiện bài tập

- Hs trình bày phần bài làm, hs khác nhận xét, bổ sung cho nhau

- Lắng nghe và chỉnh sửa

I Bài tập chương III

Bài tập 2 Trang 160 SGK

Kể tên những việc làm ảnh hưởng xấu tới môi trường tự

nhiên mà em biết; tác hại của

những việc làm đó; những hành động thiết thực để khắc phục

Bài tập 2,3,4 trang 165 SGK Bài tập 1 và 2 trang 169 SGK

HĐ 2 : Bài tập chương IV

- Gv nêu yêu cầu phần bài tập và

yêu cầu hs hoàn thiện bài tập

- Gọi hs trình bày phần bài tập và

nhận xét, bổ sung cho nhau

- Nhận xét phần bài làm : bổ sung (

nếu cần )

- Cho điểm những em làm tốt

- Hs hoàn thiện bài tập

- Hs trình bày phần bài làm, hs khác nhận xét, bổ sung cho nhau

- Lắng nghe và chỉnh sửa

II Bài tập chương IV

Bài tập 2,3,4 trang 177 SGK Bài tập 1 và 2 trang 179 SGK Bài tập 1,2,3,4 trang 183 SGK Bài tập 1,2,3 trang 185 SGK

4 Củng cố : Nhận xét quá trình học tập của các em

5 Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại phần bài tập đã hoàn thiện

Trang 2

- Xem phần lí thuyết : sinh vật và môi trường

IV/ Rút kinh nghiệm :

- Thầy : ………

- Trò : ………

Tuần : 34 Ngày soạn : 15.4.2015 Tiết : 66 Ngày dạy : 25.4.2015

ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II I/ Mục tiêu của bài học :

Trang 3

1 Kiến thức : Hệ thống hoá kiến thức cơ bản về sinh vật và môi trường, HS biết vận dụng lí thuyết

và thực tiễn sản xuất

2 Kĩ năng : Kĩ năng so sánh tổng hợp, khái quát hoá hoạt động nhóm.

3 Thái độ : Giáo dục lòng yêu thiên nhiên bảo vệ thiên nhiên và môi trường.

II/ Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ 63.1.6 SGK

- HS : Xem trước nội dung bài ôn tâp ở nhà

III/ Tiến trình lên lớp :

1.Ổn định lớp : kiểm tra nề nếp, sĩ số học sinh

2.Kiểm tra bài cũ : không kiểm tra

3.Bài mới :

HĐ 1 : Hệ thống hóa kiến thức

- Chia 2 HS cùng bàn làm thành 1

nhóm

- Phát phiếu có nội dung các bảng

như SGK (GV phát bất kì phiếu có

nội dung ghi trên giấy trắng)

- Yêu cầu HS hoàn thành

- GV chữa bài như sau:

+ Gọi các nhóm trình bày , nhóm

khác nhận xét, bổ sung cho nhau

+ Nhận xét và đưa ra đáp án đúng

- Chia nhóm thực hiện

- Các nhóm nhận phiếu để hoàn thành nội dung

- Lưu ý tìm VD để minh hoạ

- Thời gian là 10 phút

- Các nhóm thực hiện theo yêu cầu của GV

- Sửa chũa cho đúng

I Hệ thống hóa kiến thức

Bảng 63.1- Môi trường và các nhân tố sinh thái Môi trường Nhân tố sinh thái(NTST) Ví dụ minh hoạ

Môi trường nước NTST vô sinh

NTST hữu sinh - ánh sáng- Động vật, thực vật, VSV

Môi trường trong đất NTST vô sinh

NTST hữu sinh - Độ ẩm, nhiệt độ- Động vật, thực vật, VSV

Môi trường trên mặt đất NTST vô sinh

NTST hữu sinh - Độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ- Động vật, thực vật, VSV, con người

Môi trường sinh vật NTST vô sinh

NTST hữu sinh

- Độ ẩm, nhiệt độ, dinh dưỡng

- Động vật, thực vật, con người

Bảng 63.2- Sự phân chia các nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái

Ánh s¸ng - Nhóm cây ưa sáng

- Nhóm cây ưa bóng - Động vật ưa sáng- Động vật ưa tối

Nhiệt độ - Thực vật biến nhiệt - Động vật biến nhiệt

- Động vật hằng nhiệt

- Thực vật chịu hạn

- Động vật ưa ẩm

- Động vật ưa khô

Bảng 63.3- Quan hệ cùng loài và khác loài

Trang 4

- Cách li cá thể - Hội sinh Cạnh tranh

(hay đối địch)

- Cạnh tranh thức ăn, chỗ ở

- Cạnh tranh trong mùa sinh sản

- Ăn thịt nhau

- Cạnh tranh

- Kí sinh, nửa kí sinh

- Sinh vật này ăn sinh vật khác

Bảng 63.4- Hệ thống hoá các khái niệm

- Quần thể: là tập hợp những các thể cùng loài,

sống trong 1 không gian nhất định, ở một thời

điểm nhất định, có khả năng sinh sản

- Quần xã: là tập hợp những quần thể sinh vật

khác loài, cùng sống trong 1 không gian xác

định, có mối quan hệ gắn bó như một thể thống

nhất nên có cấu trúc tương đối ổn định, các sinh

vật trong quần xã thích nghi với môi trường

sống

- Cân bằng sinh học là trạng thái mà số lượng

cs thể mỗi quần thể trong quần xã dao động

quanh vị trí cân bằng nhờ khống chế sinh học

- Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và khu

vực sống của quần xã, trong đó các sinh vật

luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với

nhân tố vô sinh của môi trường tạo thành một

hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

- Chuỗi thức ăn: là một dãy nhiều loài sinh vật

có mối quan hệ dinh dưỡng với nhau, mỗi loài

là một mắt xích, vừa là mắt xích tiêu thụ mắt

xích phía trước, vừa bị mắt xích phía sau tiêu

thụ

- Lưới thức ăn là các chuỗi thức ăn có nhiều

mắt xích chung

VD: Quần thể thông Đà Lạt, cọ Phú Thọ, voi Châu Phi

VD; Quần xã ao, quần xã rừng Cúc Phương

VD: Thực vật phát triển  sâu ăn thực vật tăng  chim ăn sâu tăng  sâu ăn thực vật giảm

VD: Hệ sih thái rừng nhiệt đới, rừng ngập mặn, biển, thảo nguyên

Rau  Sâu  Chim ăn sâu  Đại bàng  VSV

Bảng 63.5- Các đặc trưng của quần thể

Tỉ lệ đực/ cái - Phần lớn các quần thể có tỉlệ đực: cái là 1:1 - Cho thấy tiềm năn sinh sản củaquần thể

Thành phần

nhóm tuổi

Quần thể gồm các nhóm tuổi:

- Nhóm tuổi trước sinh sản

- Nhóm tuổi sinh sản

- Nhóm sau sinh sản

- Tăng trưởng khối lượng và kích thước quần thể

- Quyết định mức sinh sản của quần thể

- Không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể

Mật độ quần thể - Là số lượng sinh vật trong 1đơn vị diện tích hay thể tích - Phản ánh các mối quan hệ trongquần thể và ảnh hưởng tới các đặc

trưng khác của quần thể

Bảng 63.6 – Các dấu hiệu điển hình của quần xã (Bảng 49 SGK)

Trang 5

Đặc điểm Các chỉ số Thể hiện

Số lượng các loài

trong quần xã

Độ đa dạng

Độ nhiều

Độ thường gặp

- Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

- Mật độ cá thể trong từng loài trong quần xã

- Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát

Thành phần loài

trong quần xã

- Loài ưu thế

- Loài đặc trưng

- Loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã

- Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác

HĐ2: Trả lời câu hỏi

- GV cho HS nghiên cứu các câu

hỏi ở SGK trang 190, thảo luận

nhóm để trả lời:

- GV hướng dẫn câu hỏi 4 phân

biệt quần xã và quần thể

- Các câu hỏi còn lại yêu cầu hs về

nhà hoàn thiện

- Các nhóm nghiên cứu câu hỏi, thảo luận để trả lời, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Thực hiện theo yêu cầu của

GV

II Câu hỏi ôn tập

Hs hoàn thiện các câu hỏi trang 190 SGK

Thành phần

SV

Tập hợp cá thể cùng loài sống trong một sinh cảnh

Tập hợp cá thể khác loài cùng sống 1 sinh cảnh

Thời gian

sống

Sống cùng một thời gian

Được hình thành trong quá trình lâu dài

Mối quan

hệ

Chủ yếu là thích nghi

về mặt dinh dưỡng, nơi ở và sinh sản nhằm đảm bảo sự tồn tại của quần thể

Mối quan hệ sinh sản trong quần thể

- Mối quan hệ giữa các quần thể tạo 1 thể thống nhất nhờ quan hệ sinh thái : hỗ trợ, đối địch

4 Củng cố : GV cho HS hoàn thành nội dung bảng trong bài

5 Hướng dẫn về nhà :

- Học bài và hoàn thành phần ôn tập mục 2

- Ôn toàn bộ chương trình sinh học 6 , 7

IV/ Rút kinh nghiệm :

- Thầy : ………

- Trò : ………

Trình kí

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w