1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Giáo án Địa lý 7 bài 18 Thực hành Nhận biết đặc điểm môi trường đới ôn hòa | Lớp 7, Địa lý - Ôn Luyện

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 96,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bài 18: TH C HÀNH : NH N BI T Đ C ĐI M MÔI Ự Ậ Ế Ặ Ể

TR ƯỜ NG Đ I ÔN HOÀ Ở Ớ .

I M c tiêu c n đ t : ụ ầ ạ

1 Ki n th c : ế ứ

- Các ki u khí h u c a đ i ôn hoà và nh n bi t đ ể ậ ủ ớ ậ ế ượ c chúng qua bi u đ ể ồ

2 Kĩĩ năng :

- Bi t phân tích bi u đ ế ể ồ

3 Thái đ : ộ

- Yêu thích s phong phú và đa d ng c a các ki u khí h u ự ạ ủ ể ậ

II- Chu n b c a giáo viên và h c sinh : ẩ ị ủ ọ

1 Giáo viên :

- Bi u đ các ki u khí h u ôn đ i (phóng to ) ể ồ ể ậ ớ

2 H c sinh : ọ

- Sách giáo khoa

III- T ch c ho t đ ng d y và h c: ổ ứ ạ ộ ạ ọ

1- Ki m tra bài cũ : ể

- Nguyên nhân và h u qu ô nhi m không khí đ i ôn hoà ? ậ ả ễ ớ

- Nguyên nhân và h u qu ô nhi m n ậ ả ễ ướ c đ i ôn hoà ? ớ

2 Bài m i ớ

- Môi tr ườ ng đ i ôn hòa r t đa d ng v i nhi u ki u khí h u và th c v t khác ớ ấ ạ ớ ề ể ậ ự ậ nhau Vi c nh n bi t đ ệ ậ ế ượ c các ki u môi tr ể ườ ng đó nh bài h c hôm nay đ ư ọ ề

c p là r t can thi t Ngoài ra chúng ta còn h c cách v và phân tích bi u đ ậ ấ ế ọ ẽ ể ồ gia tăng l ượ ng khí th i đ tăng thêm s hi u bi t v tình tr ng ô nhi m môi ả ể ự ể ế ề ạ ễ

tr ườ ng đang r t tr m tr ng hi n nay ấ ầ ọ ệ

Trang 2

Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ Ki n th c c b n ế ứ ơ ả

+ Ho t đ ng 1 ạ ộ : Bài t p 1 ( nhóm ) ậ

( 25 phút )

- Th o lu n 4 nhóm - 5 phút ả ậ

- Nhóm 1.2 : Bi u đ A , C ể ồ

- Nhóm 3.4 : Bi u đ B , C ể ồ

- Trong t ng bi u đ xem : ừ ể ồ

+ Di n bi n nhi t đ nh th nào ? ễ ế ệ ộ ư ế

+ Di n bi n l ễ ế ượ ng m a nh th nào ư ư ế

?

+ Đ i chi u v i đ c đi m khí h u ố ế ớ ặ ể ậ

các môi tr ườ ng đã h c đ xác đ nh ọ ể ị

xem bi u đ đó thu c môi tr ể ồ ộ ườ ng

nào

- Hs trình bày – nh n xét ậ

- Gv chu n ki n th c ẩ ế ứ

Câu 2 gi m t i ả ả

Bài t p 1 : ậ

+ Bi u đ A : ể ồ

- Nhi t đ tháng 7 : 10 ệ ộ 0 C , tháng 1 : – 29

- L ượ ng m a ít nhi u nh t không quá 50 ư ề ấ

mm, c năm 200 mm , có m a d ng tuy t ả ư ạ ế

r i ơ

- A mùa đông l nh , dài , nhi t đ ph n ạ ệ ộ ầ

l n d ớ ướ i 0 0 C , m a ít d ng tuy t r i ư ạ ế ơ

A không thu c đ i nóng , c ng không ộ ớ ữ thu c đ i ôn hòa ( đ i l nh ) ộ ớ ớ ạ

+ Bi u đ B : ể ồ

- Nhi t đ tháng 1 : 10 ệ ộ 0 C Tháng 8 : 25 0 C

- L ượ ng m a mùa đông ( v theo công ư ẽ

th cT=2P ) ứ

- B mùa đông m , h nóng khô , m a vào ấ ạ ư thu đông

 Khí h u Đ a Trung H i ậ ị ả + Bi u đ C: ể ồ

- Nhi t đ tháng 1 : 50C , Tháng 7 : 130C ệ ộ

- L ượ ng m a khá cao , th p nh t 80 mm, ư ấ ấ cao nh t 170 mm ấ

- C mùa đông m , h mát , m a thu đông ấ ạ ư

Trang 3

+ Ho t đ ng 2 ạ ộ : Bài t p 2 ( nhóm ) ậ

( 10 phút )

Không yêu c u v bi u đ gi m ầ ẽ ể ồ ả

t i ả

- Nh n xét v s gia tăng l ậ ề ự ượ ng CO 2

trong không khí t năm 1840-1997 ừ

- Gi i thích nguyên nhân c a s gia ả ủ ự

tăng đó.

C khí h u ôn đ i h i d ậ ớ ả ươ ng

Bài t p 2 : ậ

Nh n xét: ậ

- Nguyên nhân c a s gia tăng l ủ ự ượ ng khí th i CO ả 2 vào b u khí quy n là do s ầ ể ự phát tri n ngày càng nhanh c a n n công ể ủ ề nghi p và các ph ệ ươ ng ti n giao thông ệ

v n t i trên th gi i Th i kì đ u năm ậ ả ế ớ ờ ầ

1840 th g i m i b ế ớ ớ ướ c vào cu c cách ộ

m ng công nghi p Đ n nay n n công ạ ệ ế ề nghi p đã phát tri n g p nhi u l n ệ ể ấ ề ầ

l ượ ng khí th i ngày càng tăng nhanh ả

h n, giai đo n sau tăng nhanh h n giai ơ ạ ơ

đo n tr ạ ướ c.

IV C ng c - h ủ ố ướ ng d n h c sinh t h c nhà: ẫ ọ ự ọ ở

C ng c : ủ ố

- Nh n xét u, khuy t đi m, ki n th c c n b sung, ch m m t s bài th c hành ậ ư ế ể ế ứ ầ ổ ấ ộ ố ự

- Hoàn ch nh bài th c hành ỉ ự

D n dò : ặ

- Chu n b : bài 19 : Môi tr ẩ ị ườ ng hoang m c ạ

+ Xác đ nh v trí ị ị

+ Đ c đi m môi tr ặ ể ườ ng hoang m c ạ

+ Quan sát phân tích bi u đ ể ồ

- Rút kinh nghi m ệ :

Trang 4

Ngày đăng: 16/01/2021, 05:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w