1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài soạn môn Đại số lớp 7 - Tuần 5

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 186,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Bước 2: Đặt vấn đề: GV nêu chúng ta đã biết: Định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức là như thế nào, ta sẽ vận dụng những kiến thức đó trong tiết ngày hôm nay 2... Nêu cách làm bài n[r]

Trang 1

Ngày soạn: 10/9/2010 Ngày giảng: 7A: 13/9/2010 + 7B: 14/9/2010

tiết 9 tỉ lệ thức

I - Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- HS nêu được thế nào là tỉ lệ thức, các tính chất của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng:

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức vào bài tập

3.Thỏi độ:

- Linh hoạt,cẩn thận, hợp tác, tích cực

II - đồ dùng dạy học III - phương pháp dạy học: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tìm tòi

IV- tổ chức giờ học

1 Khởi động

+ Mục tiêu:kiểm tra ý thức học tập ở nhà của hs, đặt vấn đề giới thiệu khích

thích hs tư duy

+ Thời gian: 5’

+ Cách tiến hành:

*Bước 1:Kiểm tra

? Tỉ số của 2 số a và b với b≠0 là gỡ

So sỏnh hai tỉ số sau:

10 15

1,8 2,7

*Tỉ số của hai số a và b ( với b ≠ 0) là thương của phộp chia a cho b

Kớ hiệu: hoặc a: ba

b

So sỏnh hai tỉ số:

=>

10 2

15  3 1,8 18 2

2,7  27  3

Vậy: 10 1,8

15  2,7

*Bước 2: Đặt vấn đề

GV nêu chúng ta đã biết: Tỉ số của hai số là thương của phép chia hai số đó, Còn tỉ lệ thức là như thế nào ? ta sẽ biết trong tiết ngày hôm nay

2 Hoạt động 1: Định nghĩa + Mục tiêu:Hs biết định nghĩa về tỉ lệ thức + Thời gian: 10’

+ Cách tiến hành:

Trong phần bài tập trờn ta cú hai tỉ số bằng nhau 10 1,8.ta núi đú là một tỉ

15  2,7

lệ thức

1 Định nghĩa

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

a c (b,d 0)

b  d 

9:

Trang 2

? Tỉ lệ thức là gì.

GV giới thiệu kớ hiệu tỉ lệ thức:

hoặc a: b = c: d

bd

* Y/c HS làm ?1

? Cho tỉ số 1,2: 3,6 Hãy viết một tỉ số

nữa để hai tỉ số này lập thành một tỉ lệ

thức

hoặc a: b = c: d Cỏc số hạng của tỉ lệ thức: a; b; c; d Cỏc ngoại tỉ ( số hạng ngoài ): a; b Cỏc trung tỉ ( số hạng trong ): b;c

?1

a) 2 : 4 4: 8 là một tỉ lệ thức.

5  5

b) 3 : 71 2 : 72 1 không là tỉ lệ

thức

1, 2 2 3,6  6

3 Hoạt động 2: Tính chất

+ Mục tiêu:Hs nêu được các tính chất của tỉ lệ thức

+ Thời gian: 16’

+ Cách tiến hành:

Cho HS đọc VD trong Sgk (3’)

Từ đú làm ?2

? Phát biểu tính chất của tỉ lệ thức

(Tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ)

? Điều ngược lại có đúng không

GV cho HS đọc VD ở SGK

từ đú làm ?3

HS làm ?3

? Từ đẳng thức ad = bc có thể suy ra

được bao nhiêu tỉ lệ thức

- GV thông báo tính chất 2

2 Tính chất a) Tớnh chất 1

?2

- Ta có:

bd bd

ad bc

    

*Tính chất 1

Nếu a c thì ad = bc

b d

- Ngược lại từ đẳng thức: ad = bc

ad bc a c

bd bd b d

b) Tính chất 2

?3

Từ a.b = c.d Chia hai vế cho tớch bd

→ (1) ĐK:bd ≠ 0

bd

Chia hai vế cho cd → a b(2)

cd

Chia hai vế cho ab → dc(3)

Trang 3

- tương tự nậ xột vị trớ của cỏc ngoại tớ

và trung tỉcủa cỏc tỉ lệ thức (3),(4) so

với tỉ lệ thức (1)

-GV nờu tớnh chất 2

Tổng hợp cả hai tớnh chất của tỉ lệ

thức:Với a,b,c,d ≠ 0 cú 1 trong 5 đẳng

thức , ta cú thể suy ra cỏc đẳng thức

cũn lại.( GV giới thiệu bảng túm tắt

trang 26 SGK)

Ngoại tỉ giữ nguyờn, đổi chỗ hai trung tỉ

Từ (1) → (3): trung tỉ giữ nguyờn, đổi chỗ hai ngoại tỉ

Từ (1) → (4): Đổi chỗ cả ngoại tỉ lẫn trung tỉ

* Tớnh chất 2

Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 ta có các 

tỉ lệ thức:

a c, a b, d c, d b

b  d c d b a c  a

4 Hoạt động 3: Củng cố kiến thức

+ Mục tiêu:Hs được củng cố kiến thức về tỉ lệ thức

+ Thời gian: 10’

+ Cách tiến hành:

-Y/C HS làm bài 47( a )

_ Y/c làm bài 46 ( a, b ).Tỡm x trong

cỏc tỉ lệ thức:

27 3,6

? Trong tỉ lệ thức, muốn tỡm một số

ngoại tỉ làm như thế nào

? Tương tự, muốn tỡm một trung tỉ

làm thế nào

? Dựa trờn cơ sở nào, ta tỡm được x

như trờn

Bài 47(SGK- 26)

a, 6.63 = 9.42 → 6 42; ;

9  63 6 9

42  63

63 42;

9  6 63 9

42  6

Bài 46 (SGK-26)

a) 2

27 3,6

x  

→ x 3,6 = 27 (-2) → 27.( 2)=-15

3,6

- Muốn tỡm một ngoại tỉ ta lấy tớch trung tỉ chia cho ngoại tỉ đó biết

- Muốn tỡm một trung tỉ, ta lấy tớch ngoại tỉ chia cho trung tỉ đó biết

- Dựa trờn tớnh chất cơ bản của tỉ lệ thức

5 Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:

Gv mhắc học sinh:

- Học kĩ định nghĩa và tớnh chất của tỉ lệ thức

- Làm bài tập: 44, 45, 46(a), 47(b)

Trang 4

Ngày soạn: 12/9/2010

Ngày giảng: 15/9/2010

Tiết 10: Luyện tập

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ cỏc số, từ đẳng thức tớch

3 Thỏi độ:

- Linh hoạt trong tớnh toỏn, đoàn kết, hợp tác

II - đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 50 (SGK-Trang 27)

III- phương pháp dạy học: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tìm tòi

IV- Tổ chức giờ học:

1 Khởi động

+ Mục tiêu: Kiểm tra ý thức học tập ở nhà của hs, đặt vấn đề giới thiệu khích

thích hs tư duy

+ Thời gian: 5’

+ Cách tiến hành:

*Bước 1:Kiểm tra

- GV hỏi:

? Nờu định nghĩa của tỉ lệ thức

? Viết dạng tổng quỏt hai tớnh chất

của tỉ lệ thức

* Tớnh chất 1:

Nếu a c thỡ a.d = b.c

bd

* Tớnh chất 2:

Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thỡ ta cú

cỏc tỉ lệ thức

a c , , ,

ca

*Bước 2: Đặt vấn đề:

GV nêu chúng ta đã biết: Định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức là như thế nào, ta sẽ vận dụng những kiến thức đó trong tiết ngày hôm nay

2 Hoạt động 1: Luyện tập

+ Mục tiêu: Hs biết vận dụng kiến thức về tỉ lệ thức vào làm bài tập

+ Thời gian: 30’

+ Cách tiến hành:

Trang 5

? Nờu cỏch làm bài này.

- Cần xem xột hai tỉ số đó cho cú

bằng nhau hay khụng.Nếu hai tỉ số

bằng nhau ta lập được tỉ lệ thức

*Dạng 2: Tỡm số hạng chưa biết

của tỉ lệ thức

- Y/c HS làm bài 50 ( Sgk – 27 )

? Muốn tỡm cỏc số trong ụ vuụng

ta phải tỡm cỏc ngoại tỉ hoặc trung

tỉ trong tỉ lệ thức Nờu cỏch tỡm

ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ thức

Hs nờu cỏch làm

( GV treo bảng phụ )

*Dạng 3: Lập tỉ lệ thức

- Y/c HS làm bài 51 ( Sgk - 28

- GV hướng dẫn để HS thấy muốn

lập tỉ lệ thức trước hết cần lập được

đẳng thức tích

? Lập đẳng thức tích từ các số đã

cho

? Viết tất cả các tỉ lệ thức có thể

lập ra từ đẳng thức trên

_ Y/c HS làm bài 52

Hs đứng tại chỗ tả lời

a) 3,5 350 14

5, 25  525  21

(cú lập được tỉ lệ thức) b) 39 3 : 522 393 5. 3

10 5  10 262  4

2,1: 3,5 = 21 3

35  5

( khụng lập được tỉ lệ thức ) c) 6,51 651: 217 3

15,19 1519 : 217   7

( cú lập được tỉ lệ thức ) d) 7 : 42 3 0,9 9

( Khụng lập được tỉ lệ thức )

Bài 50 ( Sgk – 27 )

Kết quả N: 14 Y: 41

5

H: -25 Ợ: 11

3

C: 16 B: 31

2

I : -63 U:3

4

Ư: -0,84 L: 0,3

Ế : 9,17 T: 6

B I N H T H Ư Y Ế U L Ư Ợ C

Bài 51 (SGK-Trang 28)

Ta có 1,5 4,8 = 2 3,6 từ đó ta lập được các tỉ lệ thức sau:

1,5 3,6, 1,5 2

2  4,8 3,6  4,8 4,8 3,6, 4,8 2

2  1,5 3,6 1,5

C là cõu trả lời đỳng vỡ a c hoỏn vị hai

bd

ngoại tỉ ta được: d c

ba

Trang 6

3 Hoạt động 2: Củng cố kiến thức

+ Mục tiêu:Hs được củng cố kiến thức về tỉ lệ thức

+ Thời gian: 6’

+ Cách tiến hành: Bài tập 72 (SBT-Trang 14)

ad bc ab ad ab bc

a a c a(b d) b(a c)

b b d

4 Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

+ Mục tiêu: Hs biết yêu cầu về nhà thực hiện.

+ Thời gian: 5’

+ Cách tiến hành: Gv nhắc học sinh:

- Xem lại các bài đã chữa

- Làm các bài tập 52, 53 (SGK-Trang 28), bài tập 62, 64, 70 (SBT-Trang 13)

- Học sinh khá giỏi làm thêm bài 71, 73 (SBT-Trang 14)

Hướng dẫn bài 53: quan sát đặc điểm phần nguyên và phần thập phân của các

hỗn số Có thể chứng minh tổng quát:

b

c

c a

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w