MUÏC TIEÂU: - Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai.. - Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức, giải toán về tỉ số chia tỉ l[r]
Trang 1Ngày soạn: 25/10/2010
Tuần 11.Tiết 21
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)
A MỤC TIÊU:
- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
- Rèn luyện kĩ năng viết các tỉ lệ thức, giải toán về tỉ số chia tỉ lệ, các phép toàn trong R
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải lôgic
B CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức
C TIẾN TRÌNH TIẾT GIẢNG:
I.Ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới: 20’
Hoạt động của thày và trò Nội dung
HĐ 1 Ôn tập về tỉ lệ thức
? Thế nào là tỉ số của 2 số a và b (b 0)
- HS đứng tại chỗ trả lời
? Tỉ lệ thức là gì, Phát biểu tính chất cơ
bản của tỉ lệ thức
- HS trả lời câu hỏi: Nếu a c
b d a.d
= c.b
? Nêu các tính chất của tỉ lệ thức
- HS:
a c a; b d; a b; d
b d c d b c a c
- Gv treo bảng phụ
- Hs nhận xét bài làm của bạn
? Viết công thức thể hiện tính chất dãy
tỉ số bằng nhau
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 103
- HS làm ít phút, sau đó 1 học sinh lên
bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
I Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
- Tỉ số của hai số a và b là thương của phép chia a cho b
- Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức
- Tính chất cơ bản:
Nếu a c
b d a.d = c.b
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
BT 103 (tr50-SGK)
Gọi x và y lần lượt là số lãi của tổ 1 và tổ 2 (x, y > 0)
ta có: x y
3 5; x y 12800000
x y x y 1600000
Trang 2HĐ 2 Oân tập về căn bậc 2, số vô tỉ, số
thực
? Định nghĩa căn bậc hai của một số
không âm
- HS đứng tại chỗ phát biểu
- GV đưa ra bài tập
- 2 học sinh lên bảng làm
? Thế nào là số vô tỉ ? Lấy ví dụ minh
hoạ
? Những số có đặc điểm gì thì được gọi
là số hữu tỉ
- 1 học sinh trả lời
? Số thực gồm những số nào
- Hs: Trong số thực gồm 2 loại số
+ Số hứu tỉ (gồm tp hh hay vô hạn tuần
hoàn)
+ Số vô tỉ (gồm tp vô hạn không tuần
hoàn)
x 1600000 x 4800000 ®
3
y 1600000 y 8000000 ®
5
II Căn bậc hai, số vô tỉ, số thực
- Căn bậc 2 của số không âm a là số x sao cho x2 =a
BT 105 (tr50-SGK) a) 0,01 0,25 0,1 0,5 0,4
b) 0,5 100 0,5.10 5
- Số vô tỉ: (sgk)
Ví dụ: 2; 3;
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
IV Củng cố: (22')
- Yêu cầu học sinh làm các bài tập 102, 103, 104, 105 (tr50-SBT)
BT 102
HD học sinh phân tích:
a b b
c d d
BG:
Ta có: a c a d
b d c b Từ a d a b
BT 103: HS hoạt động theo nhóm
Gọi x và y lần lượt là số lãi của tổ 1 và tổ 2
Ta có: x y
3 5 và x y 12800000
x y x y 12800000 1600000
x 4800000 ®
y = 8000000 ®
Trang 3BT 104: giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y, z (mét) (x, y, z >0)
Số vải bán được là: 1x; y; z2 3
Số vải còn lại là:
Theo bài ta có: x y z x y z 108 12
Giải ra ta có: x = 24m; y = 36m; z = 48m
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Ôn tập các câu hỏi và các bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra
Trang 4Ngày soạn: 26/10/2010
Tuần 11 Tiết 22 Kiểm tra
A Mục tiêu:
+ Đánh giá mức độ nắm bắt kiến thức của từng học sinh về số hữu tỉ, các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ; Tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số băàng nhau; Số thập phân, làm tròn số và số vô tỉ, căn bậc hai
+ Kiểm tra kĩ năng trình bày bài, kĩ năng tính toán và suy luận
B Chuẩn bị:
Ma trận đề:
Mức độ
1.Số hữu tỉ, các phép
toán trên tập hợp số
hữu tỉ.
Câu 1,2
1 đ
Câu 3 0,5 đ Câu 7a,b
1,5 đ
Câu 8
ý a,c.1đ
Câu10
1 đ
5 đ
2 Tỉ lệ thức, tính
chất của dãy tỉ số
bằng nhau.
Câu 6 0,5đ
Câu 8
ý d 0,5 đ
Câu 8
ý e.0,5đ
Câu 9 1,5 đ
3đ
3 Số thập phân, làm
tròn số.
Câu 7
ý c 0,5 đ
Câu 8
ý b 0,5 đ 1 đ
4 Số vô tỉ – Căn bậc
hai, số thực.
Câu
4, 5
Nội dung đề
Đề 1:
Phần I Trắc nghiệm
Chọn đáp án thích hợp trong mỗi câu sau rồi ghi vào bảng kết quả.
Câu 1/ So sánh hai số hữu tỉ x 0 , 75 và ta có:
40
30
y
Câu 2/ Với m n N x Q, , thì:
A x x m. n x m n. B m n m n
x x C x m:x n x m n m n D x mx n x m n.
Câu 3/ Kết quả của phép tính: 1 2 1 là:
3 3
3
khác
Câu 4/ Nếu a2 49 thì giá trị của a bằng:
Câu 5/ Nếu 2x 2 thì x bằng:
Câu 6: Từ tỉ lệ thức a c có thể suy ra:
b d
Trang 5A d c
c b
Phần II Tự luận
Câu 7/ Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể):
Câu 8: Tìm x,y, z biết:
a/ 2 29 3 b/ 1,5 : x = 3:5 c/
7
1 5
4
d/ = và x + y= 24 x e/ x : y : z = 3 : 4 :7 và 2x + y- z = 9
3
y
5
Câu 9: Để có một bó hoa 20 bông tặng bạn sinh nhật bạn, Lan đã dùng ba loại hoa:
Hồng, Cúc và Ly tỉ lệ với các số 5, 3, 2 Hãy tính xem Lan đã dùng mỗi loại hoa bao nhiêu bông
Câu 10: So sánh hai số sau: 3 400 và 4 300
Đáp án và biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm (3 đ) Mỗi ý đúng được 0,5 đ
Bảng kết quả:
Phần II Tự luận
Câu 7/ 2 đ Mỗi ý a, b làm đúng được 0,75 đ, ý c làm đúng được 0,5 đ.
= 1,23.(2,65 - 1,65) - 0,23
= 1,23.1 - 0,23
= 1
Câu 8/ 2,5 đ Mỗi ý làm đúng được 0, 5 đ.
a/ 2 29 3
5x 60 4
d/ = và x + y = 24 x
3
y
5
Ta có :
b/ 1,5 : x = 3:5 1,5 : x = 0,6
x = 1,5 : 0,6
x = 2,5
e/ x: y : z = 3: 4 :7
và 2x + y- z = 9
Từ x : y : z = 3 : 4 :7
=>
7
1 5
4
14
4 25
11 9
12 15
5
25
14
3
2 : 4
3 15 3
2 : 4
3
7
2 7
2 )
1
(
1
7
2 3
4 3
1 25
11
25
14
14
4 25
11 9
12 15
5
25
14
3 2
3 2
3
2 : 4
3 15 4
3 17
3
2 : 4
3 15 3
2 : 4
3 17
5
2 2
3 15
4 3
2
:
15
4
15
4
3
2
60
45
60
29
3
2
x
x
x
35 23 35
28 35 5 5
4 7 1 7
1 5 4 7
1 5 4
x x x x x
35 33 35
28 35 5 5
4 7 1 7
1 5 4
x x x x
15 5
.
3
9 3
.
3
3 8
24 5
3
5
3
y
x
y
x
y
x
21 7 3
12 4 3
9 3 3
3 3
9 7 4 6 2
6
2 7 4 3
z y x
z y x
x z y x
Trang 6Câu 9 (1,5đ) Gọi số hoa Hồng, Huệ, Ly mà Lan đã dùng lần lượt là x, y , z
Theo bài ra ta có: và
5 3 2
x y z 20
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: 20 2
5 3 2 5 3 2 10
x y z x y z
=>
Câu 10 (1đ) So sánh hai số sau: 3 400 và 4 300
Ta có 3400 = (34)100 = 81100 ; 4300 = (43)100 = 64100
Vì 81100 > 64100 => 3 400 > 4 300
Đề 2:
Phần I Trắc nghiệm
Chọn đáp án thích hợp trong mỗi câu sau rồi ghi vào bảng kết quả.
Câu 1/ So sánh hai số hữu tỉ x 0 , 25 và ta có:
40
10
y
Câu 2/ Với m n N x Q, , thì:
A xm.xn = xm+n
B m n m n
Câu 3/ Kết quả của phép tính: là:
3
khác
Câu 4/ Nếu a2 = 36 thì giá trị của a bằng:
Câu 5/ Nếu = 4 thì x bằng:
Câu 6: Từ tỉ lệ thức a c có thể suy ra:
b d
A d c
c b
Phần II Tự luận
Câu 7/ Thực hiện các phép tính sau (tính nhanh nếu có thể):
Câu 8: Tìm x,y, z biết:
a/ b/ 2,4 : x = 6 : 5 c/ 0
6
1 5
2
x
d/ = và x + y = 32 x e/ x : y : z = 3 : 4 : 6 và 2x - y + z = 24
3
y
5
Câu 9: Nhà trường đề ra chỉ tiêu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là số
học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp tỷ lệ với 9; 11; 13 Không có học sinh yếu Hỏi theo chỉ tiêu của nhà trường thì có bao nhiêu học sinh giỏi, khá, trung bình, biết rằng số học sinh khá nhiều hơn số học sinh giỏi là 20 em
1 5
3 5
2
x
4
d
b c
a
4 2
.
2
6 23
10 5
.
2
z
y
x
12
3 23
11 9
12 15
5
23
12
5
2 : 4
3 12 5
2 : 4
3
3
2
8
7
3
2x
Trang 7Câu 10: So sánh hai số sau: 5300 và 4400
Đáp án và biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm (3 đ) Mỗi ý đúng được 0,5 đ
Bảng kết quả:
Phần II Tự luận
Câu 7/ 2 đ Mỗi ý a, b làm đúng được 0,75 đ, ý c làm đúng được 0,5 đ.
= 1,73.(2,45 - 1,45) - 0,73
= 1,73.1 - 0,73
= 1
Câu 8/ 2,5 đ Mỗi ý làm đúng được 0, 5 đ.
Câu 9 (1,5đ) Gọi số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt là x, y , z
Theo bài ra ta có: và y - x = 20
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
=>
Câu 10 (1đ) So sánh hai số sau: 5300 và 4400
Ta có 5300 = (53)100 = 125100 ; 4400 = (44)100 = 256100
Vì 125100 < 256100 => 5300 < 4400
a/
d/ = và x + y = 32 x
3
y
5
Ta có :
b/ 2,4 : x = 6 : 5 2,4 : x = 1,2
x = 2,4 : 1,2
x = 2
e/ x : y : z = 3 : 4 : 6
và 2x - y + z = 24
Từ x : y : z = 3 : 4 :6
=>
6
1 5
2
x
4
1 4
1 )
1
(
1
4
1 3
4 3
1 23
11
23
12
12
3 23
11 9
12 15
5
23
12
5 2
5 2
5
2 : 4
3 12 4
3 14
5
2 : 4
3 12 5
2 : 4
3 14
16
5 2
3 24
5 3
2
:
24
5
24
5
3
2
24
16
24
21
3
2
x
x
x
30 7 30
12 30 5 5
2 6 1 6
1 5 2 6
1 5 2
x x x x x
30 17 30
12 30 5 5
2 6 1 6
1 5 2
x x x x
20 5
.
4
12 3
.
4
4 8
32 5
3
5
3
y
x
y
x
y
x
18 6 3
12 4 3
9 3 3
3 8
24 6 4 6 2
6
2 6 4 3
z y x
z y x
x z y x
130 10
.
13
110 10
.
11
90 10
.
9
z
y
x
3
2
8
7
3
2x
13 11 9
z y
10 2
20 9 11 13 11
y z y x
x
Trang 8C Nội dung tiết giảng:
I ổn định tổ chức
II Bài mới :
+ GV phát đề + HS làm bài + GV thu bài.
III Hướng dẫn về nhà :
- Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập
- Đọc và nghiên cứu trước bài “Đại lượng tỉ lệ thuận”