- Năng lực riêng: Năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng.. II.[r]
Trang 1Giảng 6A
6B
6C
Tiết 4: GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: H/S hiểu thế nào là hệ thập phân ,phân biệt số và chữ số trong hệ
phập phân Hiểu rõ trong hệ phập phân gía trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
2 Kỹ năng:
- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên
3 Thái độ: Tích cực,yêu thích môn học.
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực riêng: Năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
II Chuẩn bị:
1 GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ;bảng các chữ số (Mục1), Bảng
phân biệt số và chữ số
Bảng 2
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục
Bảng1
Bảng 2
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục Các chữ số
Bảng 3
I
1
II
2
III 3
IV 4
V 5
VI 6
VII 7
VIII 8
IX 9
X 10 XI
11
XII
12
XIII 13
XIV 14
XV 15
XVI 16
XVII 17
XVIII 18
XIX 19
XX 20 XXI
21
XXII
2
XXIII 23
XXIV 24
XXV 25
XXVI 26
XXVII 27
XXVIII 28
XXIX 29
XXX 30
2 HS: Dụng cụ học tập.
3 Phương pháp/ kỹ thuật dạy học:
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não.
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 2HS1: - Viết tập hợp N và N*
- Làm bài tập 7 HS2: - Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách
- Sau biểu diễn các phần tử của tập hợp B trên tia số
2 Bài mới
* Hoạt động 1: Khởi động:
* Đặt vấn đề: Ở hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi như thế nào? Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, chúng ta cùng vào bài học hôm nay
* Ho t ạt động 2: Hình thành kiến thức: động 2: Hình thành kiến thức: ng 2: Hình th nh ki n th c: ành kiến thức: ến thức: ức:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Nội dung 1: Số và chữ số Mục tiêu: HS biết tập N và tập N*, thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
- GV: Gọi học sinh lấy một số ví dụ về số tự
nhiên
HS: lấy ví dụ về số tự nhiên
- GV: ? Người ta dùng mấy chữ số để viết các
số tự nhiên ?đó là những chữ số nào?
HS: Trả lời(…)
GV: giới thiêụ 10 chữ số dùng để ghi số tự
nhiên ( Treo bảng phụ 1)
( Treo bảng 1)
- Với 10 chữ số trên ta ghi được mọi số tự
nhiên
GV?: Một số tự nhiên có thể có mấy chữ số ?
Cho ví dụ
HS (- Có thể có 1 hoặc 2 hoặc nhiều chữ số)
- GV: yêu cầu HS đọc chú ý SGK
- HS: đọc chú ý sgk
GV: Nêu bảng trên bảng phụ2
Gv:? Hãy cho biết các chữ số của số 3895?
- Chữ số hàng chục?
- Chữ số hàng trăm ?
HS: trả lời
GV: Điền vào bảng
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 11
HS: Một em lên bảng trình bầy, Cả lớp làm vào
vở
(Bài 11:a) 1357
b) Bảng 3
Với mười chữ số 0; 1; 1; 3; 4; 4; 5; 6; 7; 8; 9 ta ghi được mọi số tự nhiên
- Một số tự nhiên có thể có 1;2;3…chữ số
* Chú ý: SGK
Nội dung 2: Hệ thập phân Mục tiêu: Học sinh hiểu cách ghi số trong hệ thập phân, HS hiểu rõ trong hệ thập
phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
- GV: Nêu cách ghi số trong hệ thập phân
- HS: Đọc mục 2 SGK
Trang 3- GV: Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong
một số ở những vị chí khác nhau thì có những
giá trị khác nhau
Ví dụ: 222= 200+20+2
= 2.100+2.10+2
GV: Yêu cầu h/s tương tự biểu diễn các số
ab abc
HS: Một em lên bảng trình bầy
GV: Cho h/s làm ? SGK/9
HS: trả lời miệng
- Giới thiệu cách ghi số La mã Cách đọc
- GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm đọc chú ý
sgk thực hiện cách ghi số La mã từ 1 đến 30
HS: thảo luận nhóm thực hiện
GV: Dùng bảng 4 để học sinh nhận xét đánh
giá đúng sai
- HS: Đọc các số La mã:XIV ; XXVII ; XXIX
- GV: yêu cầu h/sViết các số sau băng số La
mã: 26; 28
HS : Viết XXVI; XXVIII
ab = a.10 + b
abc = a.100 + b.10 + c (Với a khác 0)
VD: 325 = 300 + 20 + 5 = 3.100 + 2.10 + 5
?: Đ /S : 999; 987
* Chú ý: (SGK)
– Cách ghi số La mã VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7 XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8
3 Củng cố:
Làm bài tập 12 (SGK)
* Yêu cầu cả lớp làm vào vở
* HS lên bảng trình bày
Làm bài tập 13 (SGK)
*Yêu cầu cả lớp làm vào vở
4 Hướng dẫn về nhà:
Xem lại bài học: Đọc trước bài (Số phần tử của một tập hợp, tập con)
Làm bài tập 14 ; 15 SGK/10
Làm bài tập 23 ; 24 ; 25 ; 28 SBT/6-7
HD: bài tập 15(c)/10
VD: IV = V – I Hãy tìm cách khác
Đọc trước bài “Số phần tử của tập hợp”