1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài kiểm tra học kỳ 1 Anh 6

3 416 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài kiểm tra tiếng anh lớp 6 học kỳ I ( Đề 1 )
Trường học Tôn Quang Phiệt Secondary School
Chuyên ngành English
Thể loại Bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mr Nam go to work by motorbike everyday, but at this time he drive a car.. She walk to school everyday, but she walk to school now.. She study very hard for 1st semester test eve

Trang 1

tôn quang phiệt secondary school

Class : 6 A

Full name :

bài kiểm tra tiếng anh l ớ p 6 học kỳ I ( Đề 1 )

Câu I Em hãy chọn một từ có cách phát âm khác với những từ còn lại : ( 1,5 marks )

1 a brush b music c truck d bus 2 a plane b bank c paddy d maths 3 a food stall b history c waste d noisy 4 a start b garden c warn d farm 5 a hour b house c help d home 6 a see b engineer c greeting d bee Câu II. Đặt câu hỏi cho phần gạch chân : ( 1,5 marks )

1 I'm in class 6A 

2 My brother gets up at a quarter to six 

3 They are traveling to work by car 

4 There is a lake near our house.

5 Mr Hoang works in the city.

6 I have two children .………

Câu III. Chia động từ trong ngoặc những câu sau hợp thì :( 1,5 marks )

1 Mr Nam ( go ) to work by motorbike everyday, but at this time he ( drive) a car 

2 Where your father ( work ) ? In a hospital 

3 She ( walk ) to school everyday, but she (walk) to school now 

4 She ( study ) very hard for 1st semester test every evening 

5 My father ( watch ) TV at the moment 

6 You ( understand ) the lesson ?  ………

Câu IV. Chọn từ đúng trong ngoặc để hoàn thành những câu sau :( 1,5 marks )

1 This is Mr Tam ( He / She / His/ Him ) is a doctor 2 ( Where / Who / What / Which ) are they ? They are Nam and Ba 3 Where ( is / does / do / are ) she live?

4 ( They / Their / Them ) are reading books 5 They ( is / does / are / do ) erasers 6 Minh lives _ the city his family ( on / with, in/ to, in / with, on / with) Câu V Đổi những câu sau sang dạng câu số nhiều :( 1,5 marks ) 1 Who is this ? 

2 It is an eraser.

3 I am a student 

mark

Trang 2

4 There is a child in the room 

5 That shirt is very nice.

6 The watch is cheap 

Câu VI. Xếp các từ sau thành câu đúng :( 1,5 marks ) 1 books / the / table / are / Thu's / on.

2 lake / house / in / a / live / we / near / a / 

3 Chi / coffee / like / doesn’t 

4 It / is / to / fifteen / eleven 

5 What / is / sister / your / 's name ? 

6 It / raining / is / heavily ………

Câu VII. Viết lại cỏc cõu sau sao cho nghĩa của chỳng khụng đổi: ( 1 mark ) 1 There are thirty two students in my class => My class………

2 I go to school on foot => I ………

The end tôn quang phiệt secondary school Class : 6 A Full name :

bài kiểm tra tiếng anh l ớ p 6 học kỳ I ( Đề 2 )

Câu I Em hãy chọn một từ có cách phát âm khác với những từ còn lại : ( 1,5 marks )

1 a house b your c couch d about 2 a small b bank c all d ball 3 a food stall b history c waste d noisy 4 a end b pencil c open d bench 5 a hour b house c help d home 6 a see b beer c greeting d bee Câu II. Đặt câu hỏi cho phần gạch chân : ( 1,5 marks )

1 My daughter is in class 6A 

2 She often gets up at a quarter to six 

3 I go to work by car 

mark

Trang 3

4 There is a lake near our house.

5 Mr Hoang works in the city.

6 He has two children .………

Câu III. Chia động từ trong ngoặc những câu sau hợp thì :( 1,5 marks )

1 Mr Nam ( travel ) to work by motorbike everyday, but at this time he ( go) a car 

2 Where your mother ( work ) ? In a hospital 

3 She ( walk ) to school everyday, but she (walk) to school now 

4 We ( study ) very hard for 1st semester test every evening 

5 My father ( watch ) TV at the moment 

6 You ( know ) my name ?  ………

Câu IV. Chọn từ đúng trong ngoặc để hoàn thành những câu sau :( 1,5 marks )

1 That is Mr Tam ( He / She / His/ Him ) is a doctor 2 ( Where / Who / What / Which ) class are you in ? I am in class 6A 3 Where ( is / does / do / are ) he live?

4 ( They / Their / Them ) are reading books 5 They ( is / does / are / do ) erasers 6 Minh lives _ the city his family ( on / with, in/ to, in / with, on / with) Câu V Đổi những câu sau sang dạng câu số nhiều :( 1,5 marks ) 1 Who is this ? 

2 It is a bookshelf.

3 I am an engineer 

4 There is a child in the room 

5 That shirt is very nice.

6 The watch is very nice 

Câu VI. Xếp các từ sau thành câu đúng :( 1,5 marks ) 1 books / the / table / are / Thu's / on.

2 lake / house / in / a / live / we / near / a / 

3 Chi / coffee / like / doesn’t 

4 It / is / to / fifteen / eleven 

5 What / is / sister / your / 's name ? 

6 It / raining / is / heavily ………

Câu VII. Viết lại cỏc cõu sau sao cho nghĩa của chỳng khụng đổi: ( 1 mark ) 3 There are twelve class rooms in my school => My school………

4 Minh is Mr Ba’s son => Mr Ba is ……… ………

The end

Ngày đăng: 11/11/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w