1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ENGLISH 8 – UNIT 10 - READ

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 87,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Phòng GD_ĐT Vĩnh Linh

Trường THCS TT Bến Quan

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Môn:Đại số 8 Tiết 21

Đề chẵn

A,Mục tiêu

Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các

giải pháp cho chương tiếp theo

B.Xác định chuẩn KTKN

*Về kiến thức :

- Biết quy tắc nhân đơn thức với đa thức ,nhân đa thức với đa thức

- Biết các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Biết các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết quy tắc chia đơn thức cho đơn thức ,chia đa thức cho đa thức ,đa thức cho đa thức ,chia đa thức một biến đã sắp xếp

*Về kĩ năng:

- Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức ,nhân đa thức với đa thức

- Vận dụng được những hằng đẳng thức để giải một số và bài tập

- Vận dụng được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để giải một số bài tập:tìm x,tính giá trị biểu thức ,tính nhanh

- Thực hiện được phép chia:Chia đơn thức cho đơn thức ,chia đa thức cho đơn thức ,đa thức cho đa thức ,chia đa thức một biến đã sắp xếp

C.Ma trận đề kiểm tra (Dùng cho cả hai đề)

Mức độ

1.Nhân

đa thức

KT:Biết quy tắc

nhân đơn thức

với đa thức

,nhân đa thức

với đa thức

1

0,5

1

1,0

2

1,5 KN:Thực hiện

được phép nhân

đơn thức với đa

thức ,nhân đa

Trang 2

2.Những

hằng

đẳng

thức

đáng nhớ

KT:Biết các

hằng đẳng thức

đáng nhớ

1 0,5

1 0,5 KN:vận dụng

được những

hằng đẳng thức

để giải một số

và bài tập

1

1,0

1

0,5

2

1,5 3.Phân

tích đa

thức

thành

nhân tử

KT:Biết các

phương pháp

phân tích đa

thức thành nhân

tử

1

0,5

1

0,5 KN:Vận dụng

được các

phương pháp

phân tích đa

thức thành nhân

tử để giải một số

bài tập:tìm

x,tính giá trị

biểu thức ,tính

nhanh

1

1,0

1

1,0

2

2,0 4.Chia đa

thức

KT:Biết quy tắc

chia đơn thức

cho đơn thức

,chia đa thức cho

đa thức ,đa thức

cho đa thức ,chia

đa thức một biến

đã sắp xếp

KN:Thực hiện

được phép

chia:Chia đơn

thức cho đơn

thức ,chia đa

thức cho đa thức

,đa thức cho đa

thức ,chia đa

thức một biến đã

sắp xếp

1

0,5

1

1,0

1

0,5

1

1,0

4

3,0

Trang 3

D.Đề kiểm tra :

Đề chẵn I.Phần trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn trước chữ cái có kết quả đúng nhất (3đ)

1) Kết quả phép nhân: -5x 3 (2x 2 + 3x – 5) là:

A 10x5 – 15x4 + 25x3 B -10x5 – 15x4 + 25x3

C -10x5 – 15x4 – 25x3 D -10x5 + 15x4 – 25x3

2) Biểu thức (2x + 1) 2 (1 – 2x) 2 được rút gọn là

A 4x B 4x2 C 8x2 D 8x

3) Đa thức x 2(x – y) – (x – y) được phân tích thành

A.(x – y)x2 B.(x – y)(x – 1)(x + 1) C.(x – y)(x2 + 1) D.(x – y)(x – 1)

4) Giá trị của biểu thức 45 2 + 2.45.55 + 55 2 là:

A 10000 B 100 C 200 D 20000

5) Kết quả phép chia 15xy z : 3xyz2 3 2 là :

A -5yz B – 5xyz C 5xyz D 5yz

6) Phép chia đa thức 27x 3 – 1 Cho đa thức 9x 2 + 3x + 1 Có thương là:

A - 3x – 1 B 3x + 1 C 3x – 1 D - 3x + 1

Bài 2 : Nối cột A với cột B để có câu trả lời đúng (1đ)

1 (x 1) 2  a 8 12  y 6y2 y3 1 – …

2 4 x 2  b (2  x x)( 2  2x 4) 2 – ……

II.Phần tự luận

Câu 1: Thực hiện phép tính: (2,0 điểm)

a 3xy.(2x 2 – 3yz + x 3 )

b (24x5 12x4 6 ) : 6x2 x2 Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (2 điểm)

a x2   x y2  y

b 3x2 3y2  6xy12

Câu 3: Rút gọn biểu thức (1 điểm)

M = (x3)(x 3) (2 x 3)(x1)

2

Trang 4

III.Đáp án - thang điểm

Phần trắc nghiệm

2 – d

3 – b

4 – a

6 x 0,5/câu

Phần tự luận

Câu 1: a 3xy.(2x 2 – 3yz + x 3 )

= 3xy 2x 2 +3xy (-3yz) + 3xy x 3

= 6x y3  9xy z2 3x y4

b (24x5 12x4 6 ) : 6x2 x2

= 24 : 6x5 x2  ( 12 ) : 6x4 x2 6 : 6x2 x2

= 4x3  2x21

0,5 0,5

0,5 0,5 Câu 2

2 2

a x x y y

x y x y

x y x y x y

x y x y

2 2

2 2

2 2

b x y xy

x y xy

x y xy

x y

x y x y

0,25 0,5 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 3:

M = (x3)(x 3) (2 x 3)(x1)

= x 2 – 9 – (2x 2 + 2x – 3x – 3)

= x 2 – 9 – 2x 2 – 2x + 3x + 3

= - x 2 +x – 6

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 4: Thực hiện phép chia ta có

2n2 5n 1=(2n -1)(n+3) + 2

0,5

Trang 5

Để 2n2 5n1 chia hết cho 2n – 1 thì 2 2 n  1.

Ta tìm số nguyên n sao cho 2n-1 là ước của 2 Khi đó ta

Đề lẻ

I.Phần trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn trước chữ cái có kết quả đúng nhất (3đ)

1) Kết quả phép nhân: 5x 3 (2x 2 + 3x – 5) là:

A 10x5 – 15x4 + 25x3 B -10x5 – 15x4 + 25x3

C 10x5 +15x4 – 25x3 D -10x5 + 15x4 – 25x3

2) Biểu thức (3x + 1) 2 (1 – 3x) 2 được rút gọn là

A 12x B 9x2 C 12x2 D 6x

3) Đa thức x 2(x +y) - (x + y) được phân tích thành

A.(x +y)x2 B.(x +y)(x – 1)(x + 1) C.(x + y)(x2 + 1) D.(x – y)(x – 1)

4) Giá trị của biểu thức 36 2 + 2.36.64 + 64 2 là:

A 20000 B 100 C 200 D 10000

5) Kết quả phép chia 15xy z : 3xy z3 2 2 2 là :

A -5x B – 5xz C -5y D -5z

6) Phép chia đa thức 27x 3 + 1 Cho đa thức 9x 2 - 3x + 1 Có thương là:

A - 3x – 1 B 3x + 1 C 3x – 1 D - 3x + 1

Bài 2 : Nối cột A với cột B để có câu trả lời đúng (1đ)

1 (x 1) 2  a (2 x x)( 2  2x 4) 1 – …

2 9 x 2  b 8 12  x 6x2 x3 2 – ……

II.Phần tự luận

Câu 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a 2xy.(2x 2 – 3yz – 5x 3 )

b (24x5 18x3 6 ) : 6x2 x2 Câu 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a x2   x y2  y

b 2x2 2y2 4xy 2

Trang 6

Câu 3: (1 điểm) Rút gọn biểu thức

M = (x 5)(x5) (2 x3)(x 1)

Câu 4: (1 điểm) Tìm n Z để 2n25n4 chia hết cho 2n + 1

I.Phần trắc nghiệm

2 – c

3 – a

4 – b

6 x 0,5/câu Bài2 :0,25 ý

II.Phần tự luận

Câu 1:

a.2xy.(2x 2 – 3yz – 5x 3 )

= 2xy 2x 2 +2xy (-3yz) + 2xy (-5x 3 )

= 4x y3  6xy z2  10x y4

b (24x5 18x3 6 ) : 6x2 x2

= 24 : 6x5 x2  ( 18 ) : 6x3 x2  ( 6 ) : 6x2 x2

= 4x3 3x 1

0,5 0,5

0,5 0,5

Câu 2

2 2

a x x y y

x y x y

x y x y x y

x y x y

2 2

2 2

2 2

b x y xy

x y xy

x y xy

x y

x y x y

0,25 0,5 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 3:

Trang 7

M = (x 5)(x5) (2 x3)(x 1)

= x 2 – 25 – (2x 2 - 2x + 3x – 3)

= x 2 – 25 – 2x 2 + 2x - 3x + 3

= - x 2 – x - 22

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 4:

Thực hiện phép chia ta có 2n2 5n4=(2n +1)(n+2) + 2

Để 2n2 5n4 chia hết cho 2n + 1 thì 2 2 n 1.

Ta tìm số nguyên n sao cho 2n+1 là ước của 2 Khi đó ta

có n = 0, n = -1

0,5

0,5

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:00

w