nÕu viÕt thªm ch÷ sè hai vµo bªn tr¸i sè thø nhÊt th× ®îc sè thø hai.. G: NhËn xÐt giê häc..[r]
Trang 1Ngày giảng: Thứ năm, ngày 23 tháng 9 năm 2010
BDHS giỏi toán Toán về số trung bình cộng
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố và năng cao dạng toán về số trung bình cộng.
- Biết giải một số bài toán về số trung bình cộng
II Các hoạt động dạy - học:
A Giới thiệu bài:
B Nội dung ôn tập:
1) Phơng pháp giải:
- Xác định tổng của tất cả các số
- Tìm số số hạng
- Tìm số trung bình cộng;
- Số trung bình cộng = tổng các số : số
số hạng
Một số lu ý:
* Tổng các số bằng số TBC nhân với số hạng
* Trung bình cộng của một số lẻ các số cách
đều nhau chính là số chính giữa ở dáy số VD:
2,5,8,11,14,17,20,là 11
* Trung bình cộng của một số chẵn các số
cách đều nhau thì bằng tổng các cặp cách đều
hai dãy số chia cho 2
VD: (2+7) :2= (5+14):2=(8+11):2=9,5
* Nếu một trong hai số nhỏ hơn trung bình
cộng của chúng a đơn vị thì số đó nhỏ hơn số
còn lại (ax2) đơn vị
* Một số bằng BTC của các số thì số đó bằng
số TBC của các số còn lại
VD: TBC của 3 số 3 ; 8 và 13 là 8.->8 là
TBC của 3 và 13
2) Bài tập:
Dạng 1: Tìm số TBC của nhiều số:
* Bài 1: Tính trung bình cộng của các số:
a) 16 ; 32 ; 48 ; và 4
b) 12 ; 56 ; 37 ;94 và 29
c)
1 2 5 5
; ; &
2 3 6 9.
d) 0,2,7,và7
* Bài 2: Một ô tô đi trong 3 giờ đầu, mỗi giờ
đi đợc 45 km ; trong 2 giờ sau, mỗi giờ đi
đ-ợc 54 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi đđ-ợc
bao nhiêu ki- lô-mét
Đáp số: 48,6 km.
* Bài 3: Cho 4 chữ số: 1,3,5,7.
a) Hãy viết tất cả các số có 4 chữ số khác
nhau từ 4 chữ số đã cho
G: Nêu yêu cầu tiết học
G: HD học sinh nhắc lại phơng pháp giải về toán trung bình cộng
G: Đa ra một số lu ý
G: Nêu yêu cầu bài tập bài 1 H: tóm tắt bài toán bằng sơ đồ – tự làm bài - đại diện 4 em lên bảng
H+G: Nhận xét
G: Nêu bài toán – HD tìm hiểu bài bài 2
H: Tóm tắt và giải bài vào
vở-đổi chéo bài kiểm tra - Đại diện trình bày trên bảng
H+G: Nhận xét
G: Nêu nội dung bài toán 3 –
HD tìm hiểu nội dung bài H: Trao đổi cặp đôi – 2 cặp
Trang 2b) Tìm số TBC của các số vừa tìm đợc.
* Bài 4: Tìm số trung bình cộng của các số
sau:
a) 13,14,15,16,17,18,19,20,21.
b) 2,4,6,8,10,12,14,16,18,20
Em có nhận xét gì về kết quả của hai bài toán
trên?
* Bài 5: Cho 4 số: 12 15 ; 18; và a Biết số a
bằng TBC của 4 số
Đáp án: a = 15
* Bài 6:Tìm 5 số lẻ liên tiếp có TBC bằng 2
007
Đáp án: 2 003 ; 2005 ; 2 007 ; 2 009 ; 2011
* Bài 7: Tìm 4 số chẵn liên tiếp có TBC
2007
Đáp án: 2004 ; 2006 ; 2008 ; 2010
* Bài 8: Cho hai số, biết số lớn là 48 và số
này lớn hơn TBC của hai sô là 4 Tìm số bé
Đáp số: Số bé: 40
C Củng cố – dặn dò:
làm trên bảng phụ trình bày bài trớc lớp
H+G: Nhận xét
G: Nêu nội dung bài toán 4 H: tóm tắt bài toán bằng sơ đồ – tự làm bài - đại diện 1 em lên bảng
H+G: Nhận xét
G: Nêu bài tập 5– HD tìm hiểu bài
H: Tóm tắt và giải bài vào
vở-đổi chéo bài kiểm tra - Đại diện trình bày trên bảng
H+G: Nhận xét
G: Nêu nội dung bài tập 6–
HD tìm hiểu nội dung bài H: Trao đổi cặp đôi – 2 cặp làm trên bảng phụ trình bày bài trớc lớp
H+G: Nhận xét
G: Nêu nội dung bài tập7 H: tóm tắt bài toán bằng sơ đồ – tự làm bài - đại diện 1 em lên bảng
H+G: Nhận xét
G: Nêu bài toán 8– HD tìm hiểu bài
H: Tóm tắt và giải bài vào
vở-đổi chéo bài kiểm tra - Đại diện trình bày trên bảng
H+G: Nhận xét
G: Nhận xét giờ học
************************
Ngày giảng: Thứ bảy, ngày 25 tháng 9 năm 2010
BDHS giỏi toán
Tìm hai số khi biết tổng và hiệu
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố và năng cao dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng.
- Giải đợc một số bài toán dạng tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng
II Các hoạt động dạy - học:
A Giới thiệu bài:
B Nội dung ôn tập:
1) Các bớc giải:
G: Nêu yều tiết học
H: Nhắc lại các bớc giải
Trang 3 Đọc kĩ đề, xác định tổng và
hiệu của hai số cần tìm
Tóm tắt bằng sơ đồ
Tìm từng số:
Số bé = (tổng – hiệu) : 2
Số lớn = (tổng + hiệu) :2
Thử lại và ghi đáp số
2 Bài tập thực hành:
* Bài 1: Một lớp có 48 học sinh Số
nam sinh ít hơn số nữ sinh 4 bạn Hỏi
lớp đó có bao nhiêu học sinh ?
Đáp số: 22 nam sinh; 26 nữ sinh.
* Bài 2: Cả hai ngày cửa hàng bán đợc
458 tạ gạo.Hỏi mỗi ngày cửa hàng đó
bán đợc bao nhiêu tạ gạo ? Biết ngày
thứ nhất bán đợc nhiều hơn ngày thứ
hai 24 tạ gạo
Đáp số:Ngày thứ nhất: 241 t gạo;
Ngày thứ hai: 217 tạ gạo.
* Bài 3: Cho hai số, Nếu cộng hai số
ta đợc tổng của hai số là số lớn nhất có
3 chữ số Hiệu của hai số là số lớn nhất
có 2 chữ số Tìm 2 số đó
Đáp số: Số bé: 450;
Số lớn: 549.
* Bài 4: Tìm hai số chẵn liên tiếp có
tổng bằng 98
Đáp số: 48 và 50.
* Bài 5: Tìm hai số lẻ có tổng bằng
120 biết giữa số lẻ có 5 số chẵn
Đáp số: 55 và 65.
* bài 6: Tìm hai số lẻ có tổng bằng 4
022 biết giữa hai số lẻ đó có 5 số lẻ
Đáp số: 2 005 và 2017.
* Bài 7: Trung bình cộng của hai số
bằng 59 Tìn hai số đó, biết số lớn hơn
số bé 6 đơn vị
Đáp số: 56 và 62.
* Bài 8: Một hình chữ nhật có nửa chu
vi 42 dm chiều dài hơn chiều rộng 8
dm Tính chiều dài và chiều rộng hình
chữ nhật đó
G+H: Nhận xét bổ xung
G: Nêu nội dung bài toán 1
H: tóm tắt bài toán bằng sơ đồ – tự làm bài - đại diện 1 em lên bảng
H+G: Nhận xét
G: Nêu bài toán 2 – HD tìm hiểu bài H: Tóm tắt và giải bài vào vở- đổi chéo bài kiểm tra - Đại diện trình bày trên bảng H+G: Nhận xét
G: Nêu nội dung bài toán 3 – HD tìm hiểu nội dung bài
H: Trao đổi cặp đôi – 2 cặp làm trên bảng phụ trình bày bài trớc lớp
H+G: Nhận xét
G: Nêu nội dung bài toán 4
H: tóm tắt bài toán bằng sơ đồ – tự làm bài - đại diện 1 em lên bảng
H+G: Nhận xét
G: Nêu bài toán 5 – HD tìm hiểu bài H: Tóm tắt và giải bài vào vở- đổi chéo bài kiểm tra - Đại diện trình bày trên bảng H+G: Nhận xét
G: Nêu nội dung bài toán 6– HD tìm hiểu nội dung bài
H: Trao đổi cặp đôi – 2 cặp làm trên bảng phụ trình bày bài trớc lớp
H+G: Nhận xét
G: Nêu nội dung bài toán 7
H: tóm tắt bài toán bằng sơ đồ – tự làm bài - đại diện 1 em lên bảng
H+G: Nhận xét
G: Nêu bài toán 8 – HD tìm hiểu bài H: Tóm tắt và giải bài vào vở- đổi chéo bài kiểm tra - Đại diện trình bày trên bảng
Trang 4Đáp số: Chiều dài: 25 dm;
Chiều rộng: 17 dm
* bài 9: Anh hơn em 5 tuổi, 5 năm sau
tổng số tuổi của hai anh em là 25 tuổi
Tìm số tuổi của mỗi ngời hiện nay
Đáp số: Tuổi anh: 10 tuổi
Tuổi em: 5 tuổi.
C Củng cố – dặn dò:
H+G: Nhận xét
G: Nêu nội dung bài toán 9 – HD tìm hiểu nội dung bài
H: Trao đổi cặp đôi – 2 cặp làm trên bảng phụ trình bày bài trớc lớp
H+G: Nhận xét
G: Nhận xét giờ học
*******************************
Kíduyệt:
Điều chỉnh bổ xung:
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 30 tháng 9 năm 2010
BDHS giỏi Toán
Tìm nhiều số khi biết tổng và hiệu
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố và năng cao dạng toán tìm nhiều số khi biết tổng và hiệu của chúng.
- Giải đợc một số bài toán dạng tìm nhiều số khi biết tổng và hiệu của chúng
II Các hoạt động dạy - học:
A Giới thiệu bài:
C Nội dung ôn tập:
1 Ví dụ:
Cho ba số A,B và C có tổng bằng 5
850, trong đó số A bé hơn số b 15 đơn
vị và số B bé hơn số C 30 đơn vị Tìm
ba số A,B và C
Đáp số: A = 1 930; B = 1945;
C = 1975
2 Bài tập thực hành:
* bài 1: Một kho hàng trong ba ngày
nhập về tất cả 181 tấn hàng hóa Ngày
thứ nhất nhập ít hơn ngày thứ hai là 8
G: Nêu yều tiết học
T: Nếu VD lên bảng – yêu cầu HS đọc lại
đầu bài – GV HD phân tích yêu cầu bài tập
T: Dựa trên những KT mà các em đã biết
HD các em từng cách một
H: Rút ra nhận xét
G: Nêu nội dung bài toán 1
H: tóm tắt bài toán bằng sơ đồ – tự làm bài - đại diện 1 em lên bảng
Trang 5tấn và nhiều hơn ngày thứ ba là 10 tấn.
Hỏi mỗi ngày kho hàng đó nhập về bao
nhiêu tấn hàng hóa?
Đáp số: Ngày thứ nhất: 61 tấn;
Ngày thứ hai: 69 tấn;
Ngày thứ ba: 51 tấn
* Bài 2: cả 3 lớp 5A, 5B và 5C cùng
đóng góp 620 quyển vở giúp các bạn
học sinh nghèo Lớp 5A góp ít hơn lớp
5B và 5C là 420 quyển vở Lớp 5C góp
nhiều hơn lớp 5 B là 20 quyển Hỏi mỗi
lớp góp bao nhiêu quyển vở giúp các
bạn nghèo?
Đáp số: Lớp 5A: 100 quyển;
Lớp 5B: 250 quyển;
Lớp 5C: 270 quyển
* Bài 3: Tổng của hai số là 130 biết
rằng nếu thêm chữ số 1 vào bên trái số
thứ nhất (có hai chữ số) thì đợc số thứ
hai Tìm hai số đó?
Đáp số:Số thứ nhất: 15;
Số thứ hai: 115
* bài 4: tổng của hai số là 280 nếu
viết thêm chữ số hai vào bên trái số thứ
nhất thì đợc số thứ hai Tìm hai số đó
Đáp số: 40 và 240
* Bài 5: Tìm số có hai chữ số, biết
rằng tổng hai chữ số của số đó bằng 9
và hiệu của hai số đó bằng 3
Đáp số: Số cần tìm là: 63 và 36.
* bài 6: Tìm 2 số có tổng bằng 454 và
nếu thêm chữ số 4 vào bên trái số thứ
hai thì đợc số thứ nhất
Đáp số: - Số thứ hai: 27;
- Số thứ nhất: 427
C Củng cố –dặn dò:
H+G: Nhận xét
G: Nêu bài toán 2 – HD tìm hiểu bài H: Tóm tắt và giải bài vào vở- đổi chéo bài kiểm tra - Đại diện trình bày trên bảng H+G: Nhận xét
T: Nêu nội dung bài toán 3 – HD tìm hiểu nội dung bài
H: Trao đổi cặp đôi – 2 cặp làm trên bảng phụ trình bày bài trớc lớp
H+G: Nhận xét
G: Nêu nội dung bài toán 4
H: tóm tắt bài toán bằng sơ đồ – tự làm bài - đại diện 1 em lên bảng
H+G: Nhận xét
G: Nêu bài toán 5 – HD tìm hiểu bài H: Tóm tắt và giải bài vào vở- đổi chéo bài kiểm tra - Đại diện trình bày trên bảng H+G: Nhận xét
G: Nêu nội dung bài toán 6– HD tìm hiểu nội dung bài
H: Trao đổi cặp đôi – 2 cặp làm trên bảng phụ trình bày bài trớc lớp
H+G: Nhận xét
G: Nhận xét giờ học
******************************
Ngày giảng: Thứ bảy, ngày 2 tháng 10 năm 2010
BDHS giỏi Toán
Tìm hai số khi biết tổng ( hiệu) và tỉ số của hai số đó
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố và năng cao dạng toán tìm hai số khi biết tổng ( hiệu) và tỉ số của hai số
- Giải đợc một số bài toán dạng trên
II Các hoạt động dạy - học:
Trang 6Nội dung Cách thức tổ chức
A Giới thiệu bài:
D Nội dung ôn tập:
1 HD cách giải:
* Đọc kĩ đề, xác định tổng (hiệu) và tỉ
số của hai số cần tìm
* Tóm tắt đề toán bằng sơ đồ
* tìm tổng (hiệu) số phần bằng nhau
* Tìm giá trị một phần = Tổng (hiệu):
Tổng (hiệu) số phần bằng nhau
* Tìm từng số: Giá trị 1 phần x Số
phần
2 Bài tập thực hành:
* Bài 1:Một sân trờng hình chữ nhật
có chu vi 380 m chiều rộng bằng
2 3
chiều dài Tính chiều dài, chiều rộng
sân trờng
Đáp số: Chiều dài: 114 m;
Chiều rộng: 76 m
* Bài 2: Tổng của hai số bằng 1 480.
Số lớn gấp 4 lần số bé Tìm hai số đó
Đáp số: 296 và 1 184.
* bài 3: Một cửa hàng bán vải cả hai
ngày bán đợc 540 m vải Ngày thứ nhất
bán gấp rỡi ngày thứ hai Hỏi mỗi ngày
cửa hàng đó bán bao nhiêu mét vải?
Đáp số: Ngày thứ nhất: 324 m;
Ngày thứ hai: 216 m
* bài 4: Tìm hai số có tổng bằng tích
của bé nhất có hai chữ số và số lớn nhất
có hai chữ số Số bé bằng
2
3số lớn.
Đáp số: 396 và 594.
* Bài 5: Cho hai số có hiệu bằng tổng
của số bé nhất có ba chữ số và số bé
nhất có hai chữ số Số bé bằng
3
5số lớn.
Tìm hai số?
Đáp số: 165 và 275.
* Bài 6: Một sân trờng có chiều dài
hơn chiều rộng 380 m chiều rộng bằng
2
3 chiều dài tính chiều dài, chiều rộng
của sân trờng
Đáp số: Chiều dài: 1140 m;
Chiều rộng: 760 m
G: Nêu yều tiết học
H: Nhắc lại các bớc giải một bài toán khi biết tổng (hiệu ) và tỉ số của hai số
T: Nhận xét bổ xung – hệ thống lại cách giải
H: nhắc lại
G: Nêu nội dung bài toán 1
H: tóm tắt bài toán bằng sơ đồ – tự làm bài - đại diện 1 em lên bảng
H+G: Nhận xét
G: Nêu bài toán 2 – HD tìm hiểu bài H: Tóm tắt và giải bài vào vở- đổi chéo bài kiểm tra - Đại diện trình bày trên bảng H+G: Nhận xét
T: Nêu nội dung bài toán 3 – HD tìm hiểu nội dung bài
H: Trao đổi cặp đôi – 2 cặp làm trên bảng phụ trình bày bài trớc lớp
H+G: Nhận xét
G: Nêu nội dung bài toán 4
H: tóm tắt bài toán bằng sơ đồ – tự làm bài - đại diện 1 em lên bảng
H+G: Nhận xét
G: Nêu bài toán 5 – HD tìm hiểu bài H: Tóm tắt và giải bài vào vở- đổi chéo bài kiểm tra - Đại diện trình bày trên bảng H+G: Nhận xét
G: Nêu nội dung bài toán 6– HD tìm hiểu nội dung bài
H: Trao đổi cặp đôi – 2 cặp làm trên bảng phụ trình bày bài trớc lớp
H+G: Nhận xét
Trang 73 Củng cố – dặn dò:
H: Nhắc lại các bớc giải
G: Nhận xét giờ học
******************************
Kí duyệt:
Điều chỉnh bổ xung:
BDHS giỏi Toán
Viết số tự nhiên từ những số cho trớc
I mục tiêu:
- Luyện tập và nâng cao dạng các bài toán về số và chữ số
- Biết áp dụng làm đợc một số bài tập
II Các hoạt động dạy – học:
A Giới thiệu bài:
C Nội dung ôn luyện: (CĐ BD )
1 Cách giải:
- Cách 1: Sử dụng sơ đồ cây
- Cách 2: Sử dụng cách chọn rồi
loại dần từng số
2.Ví dụ:
*VD 1: Cho bốn chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3.
a) Viết đợc tất cả bao nhiêu số có
bốn chữ số khác nhau từ bốn chữ số
đã cho ?
b) Tìm số lớn nhất, số bé nhất có
bốn chữ số khác viết đợc từ bốn chữ
số đã cho
c) Tìm số lẻ lớn nhất, số chẵn bé
nhất có bốn chữ số khác nhau viết
đ-ợc bốn chữ số đã cho
Đáp số:
a) 18 số
b) 3210
G: Nêu yều tiết học
T: HD học sinh 2 cách giải
T: Nêu VD – HD học sinh thứ tự các giải
H: rút ra kết luận
Trang 8c) 3201 và 1032.
*VD2: Cho năm chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;
4.Hỏi từ năm chữ số đã cho:
a) Có thể viết đợc bao nhiêu số có
bốn chữ số ?
b) Có thể viết đợc bao nhiêu số chẵn
có bốn chữ sô mà chữ số hàng trăm là
2 ?
Đáp số: a) 500 số; b) 60 số
3 Thực hành:
* Bài 1: Cho năm chữ số: 1 ; 2 ; 3 ; 4.
a) có thể viết đợc tất cả bao nhiêu
số khác nhau từ năm chữ số đã cho ?
trong các số viết đợc có bao nhiêu số
chẵn ?
b) Tìm số chẵn lớn nhất, số lẻ bé
nhất có bốn chữ số khác nhau viết
đ-ợc từ năm chữ số đã cho
* Bài 2: Có thể viết đợc bao nhiêu số
có ba chữ số có ba chữ số khác nhau,
biết rằng:
a) Các chữ số của chúng đều là số
lẻ?
b) Các chữ số của chúng đều là số
chẵn ?
* Bài 3: (vở)
a) Với năm chữ số 0 ; 1; 2; 3 ; 4 Em
viết đợc bao nhiêu số có năm chữ
số ? các chữ số không lặp lại
* Bài 4: Hãy lập các số tự nhiên có
ba chữ số khác nhau từ ba chữ số cho
trớc
4 Củng cố – dặn dò.
G: Nêu nội dung VD 2 – HD các
b-ớc giải
G: Nêu bài toán 1– HD tìm hiểu bài
H: Giải bài vào vở- đổi chéo bài kiểm tra - Đại diện trình bày trên bảng H+G: Nhận xét
T: Nêu nội dung bài toán 2 – HD tìm hiểu yêu cầu bài tập
H: Trao đổi cặp đôi – 2 cặp làm trên bảng phụ trình bày bài trớc lớp
H+G: Nhận xét
G: Nêu nội dung bài toán 3
H: Tự làm bài - đại diện 1 em lên bảng
H+G: Nhận xét
G: Nêu bài toán 4 – HD tìm hiểu bài
H: Tóm tắt và giải bài vào vở- đổi chéo bài kiểm tra - Đại diện trình bày trên bảng
H+G: Nhận xét
G: Nhận xét giờ học
T: Nhận xét giờ học
***********************************
Ngày giảng: Thứ năm, ngày 14 tháng 10 năm 2010
BGHS giỏi Toán 5
Viết thêm (bớt) chữ số vào bên trái, bên phải một số
cho trớc
Trang 9I Mục tiêu:
- Tìm đợc số khi biết chữ số viết thêm vào bên trái hay bên phải của nó và mối liên hệ giữa chúng
- Củng cố và mở rộng các dạng toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu, tỉ và tổng (hay hiệu) của hai số
- Làm đợc một số bài tập theo dạng bài
II Các hoạt động dạy – học:
A Giới thiệu bài:
B Nội dung bài:
1 Những kiến thức cần nhớ:
- Thêm (bớt) bên trái : xác định đợc hiệu.
- Thêm (bớt) bên phải: xác định đợc tỉ số:
+ Thêm (bớt)1 chữ số 0 > số gấp (giảm)
10 lần
+ Thêm (bớt)2 chữ số 0 > Số gấp (giảm)
100 lần
+ Thêm (bớt) một chữ số a > Số gấp
(giảm)10 lần + a đơn vị
+ Thêm (bớt) hai chữ số ab > Số gấp lên
100 lần + ab đơn vị
2 Bài tập thực hành.(vở)
* Bài 1: Tìm một số có hai chữ số biết rằng
khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó ta
đợc sô lớn hơn số phải tìm 230 đơn vị
Đáp số: 25.
* Bài 2:Tìm một số có ba chữ số, biết rằng
khi viết thêm số 32 vào bên trái số đó thì số
đó tăng lên 81 lần
Đáp số: 400.
* Bài 3: Cho một số có ba chữ số nếu xóa đi
chữ số 3 ở tận cùng bên trái số đó giảm đi 7
lần Tìm số đã cho
Đáp số: 50
* Bài 4: Tìm một số tự nhiên biết rằng nếu
xóa đi hai chữ số ở bên phải số đó thì số đó
đã giảm đi 1996 đơn vị Cho biết số đã bị
xóa là 16
Đáp số: 20.
* Bài 5: tổng của hai số là 280 nếu viết
thêm chữ số hai vào bên trái số thứ nhất thì
đợc số thứ hai Tìm hai số đó
Đáp số: 40 và
240.
* Bài 6: Tìm một số có ba chữ số Biết rằng
T: Nêu yêu cầu tiết học
T: HD học sinh hệ thống nội dung cần ghi nhớ
T: Nêu nội dung bài tập
H: Xác định yêu cầu bài tập T: HD học sinh cách trình bày bài
T: Nêu nội dung bài tập –
HD học sinh tìm hiểu bài xác
định yêu cầu
+ Bài cho biết tỉ số là 81 + Tìm hiệu: ?
H: Tự làm bài- GV kiểm tra giúp đỡ
T: Nêu nôi dung bài tập –
HD học sinh tìm hiểu yêu cầu bài tập
H: Trao đổi cặp tự làm
bài-đại diện lên bảng
T: Nêu bài tập – HD học sinh tìm hiểu bài hớng giải
H: Tự làm – chữa bài
T: HD nh bài 5
Trang 10khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó thì
số đó tăng thêm 1112 đơn vị
Đáp số: 123.
3 Củng cố – dặn dò: H: Nhắc lại những điều cần luý trong dạng toán này
T: Nhận xét giờ học
****************************
Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 2010
BGHS giỏi Toán 5
Viết số tự nhiên từ những chữ số cho trớc
I Mục tiêu:
- Học sinh xây dựng đợc số tự nhiên từ những số cho trớc
- Ap dụng làm đợc một số bài tập
II Các hoạt động dạy – học:
A Giới thiệu bài:
B Nội dung bài:
1 Cách giải:
- Cách 1: Sử dụng sơ đồ cây.
- Cách 2: Sử dụng cách chọn rồi loại dần từng
số
2 Bài tập thực hành: (vở)
* Bài 1(t10): Cho 4 số 0 ; 2 ; 5 ; 6 lập đợc bao
nhiêu số có ba chữ số khác nhau từ 4 chữ số đã
cho
+ Cách 1: Sơ đồ cây.
Đáp số:Ba lần chọn x 6 số = 18 số
+Cách 2: Sử dụng cách chọn rồi loại dần từng
số
Đáp số: 3 x 3 x 2 = 18 số.
* Bài 2(t10): Cho 4 số 0 ; 2 ; 5 ; 6 hãy lập tất cả
các số có ba chữ số khác nhau từ 4 chữ số đã cho
+ Dùng cách 1: Sơ đồ cây
Đápsố:205;206;250;265;260;
265;502;506;560;562;520;526;602;605;620;625
;650;652.
* Bài 3: (t11).
Với 4 chữ số 6,7,8,9 có thể viết đợc bao nhiêu số
có bốn chữ số ? các chữ số không lặp lại
Đáp số: 4 x 3 x 2 x1 = 24 số.
* Bài 4:(vở T13)
Với 5 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 em viết đợc bao
nhiêu số có năm chữ số ? các chữ số không lặp lại
Đáp số: 4 x 4 x 3 x 2 x 1 = 96 số.
* Bài 5:(vở T13)
Có thể viết đợc bao nhiêu số có ba chữ số khác
nhau Biết rằng các chữ số của chúng đều là số lẻ?
( - Có các số 1; 3 ; 5; 7; 9 là số lẻ Ta có:
T: Nêu yêu cầu tiết học T: HD cách giải bằng cả hai cách
T: Nêu nội dung bài tập –
HD giải bằng hai cách
T: Nêu nội dung bài
H: Nhắc lại nội dung bài – nêu so sánh sự khác nhau giữa yêu cầu bài1
H: Tự làm bài- GV kiểm tra giúp đỡ
T: Nêu nôi dung bài tập –
HD học sinh tìm hiểu yêu cầu bài tập
H: Trao đổi cặp tự làm
bài-đại diện lên bảng
T: Nêu bài tập – HD học sinh tìm hiểu bài hớng giải