thức theo sự hướng dẫn của giáo viên; năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức.. mới , th ấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa1[r]
Trang 1Giáo án tiết: 4 Thời gian thực hiện: 45 phút
Thực hiện từ ngày 21/ 9/2015 đến ngày 02/ 10 /2015
Tên bài
LUYệN TậP MệNH Đề
I MỤC TIấU
1 Kiến thức: Trình bày đợc : Kiến thức:
Khái niệm mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề
đảo, hai mệnh đề tơng đơng
2 Kĩ năng:
2 Kĩ năng: Làm thành thạo các công việc sau:
- Cho đợc mệnh đề, kết nối các mệnh đề đơn lẻ thành các mệnh đề hoàn chỉnh.
- Xác định đợc mệnh đề, mệnh đề chứa biến, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, hai mệnh đề tơng đơng
- Phủ định đợc một mệnh đề, lập đợc mệnh đề đảo
- Dùng đợc kí hiệu ∀ và ∃ để diễn tả đợc các mệnh đề
3 Thỏi độ: Tuân thủ nội quy lớp học Tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến
thức theo sự hướng dẫn của giỏo viờn; năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ớch của toỏn học trong đời sống, từ đú hỡnh thành niềm say mờ khoa học và cú những đúng gúp sau này cho xó hội
II CHUẨN BỊ BÀI HỌC
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
Giáo án, sách giáo khoa, sách bài tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
Sách giáo khoa, sách bài tập, làm trớc bài tập bài 1: mệnh đề
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Sĩ số lớp: Vắng:
Nội dung nhắc nhở:
Đi học chuyên cần, nghiêm túc, chú ý nghe giảng
Câu hỏi : Hai mệnh đề tơng đơng là hai mệnh đề nh thế nào?
3 Đặt vấn đề: 01 phỳt
Với các loại mệnh đề ta đã học ở bài trớc ta sẽ vận dụng để làm các bài toán trong trang 9, 10 sách giáo khoa.
4 Nội dung bài mới:
Trang 2HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
NỘI DUNG THỜI GIAN
GIÁO VIấN HỌC SINH
- Đặt câu hỏi
+ Câu hỏi 1:
Hãy cho biết dấu hiệu
phân biệt mệnh đề và
mệnh đề chứa biến?
Từ đó trả lời bài 1/9 sgk
- Nhận xét
- Yêu cầu học sinh làm
bài tập 2
- Nhận xét
- Tìm mệnh đề đảo của
các mệnh đề kéo theo
-Trả lời câu hỏi Mệnh đề là những khẳng
định đúng hoặc sai, không chứa biến Còn mệnh
đề chứa biến thì
chứa biến, cha mang tính đúng sai Mỗi một giá
trị của biến cho
ta 1 mệnh đề -Lắng nghe ghi bài
- Làm bài tập 2
-Lắng nghe ghi bài
-Lắng nghe, làm bài tập 3
1 Dạng 1: Phân biệt mệnh đề và mệnh
đề chứa biến
Bài 1/9/sgk
Câu a và d là hai mệnh đề Còn câu b và
c là hai mệnh đề chứa biến Mệnh đề a sai, mệnh đề d đúng
2 Dạng 2: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề
Bài 2/9/sgk
Mệnh đề phủ định của các mệnh đề đã
cho là:
a, 1794 không chia hết cho 3
b, √2 không là một số hữu tỉ
c, Π ≥ 3 , 15
d, |−125| >0
3 Dạng 3: Tìm mệnh đề đảo của mệnh đề, dùng khái niệm ❑'' điều kiện cần ❑'' và ❑'' điều kiện đủ ❑''
đễ diễn đạt nội dung đó.
Bài 3/9/sgk
* Mệnh đề đảo của các mệnh đề kéo theo
đó là:
a Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c (a, b, c là những số nguyên)
5 p
5 p
10 p
Trang 3- Nhận xét
-Sử dụng ❑'' điều
kiện cần ❑'' và ❑''
điều kiện đủ ❑'' đễ
diễn đạt?
- Phát biểu mệnh đề
bằng cách sử dụng khái
niệm ❑'' điều kiện
cần và đủ ❑'' ?
- Nhận xét
- Diễn đạt ký hiệu tồn
tại, với mọi?
- Các mệnh đề trên là
đúng hay sai?
- Nhận xét
-Lắng nghe ghi bài
- Trả lời
- Trả lời
-Lắng nghe ghi bài
- Trả lời
- Trả lời
-Lắng nghe ghi bài
b Nếu các số nguyên chia hết cho 5 thì các số nguyên đó có tận cùng bằng 0
c Nếu tam giác có hai trung tuyến bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân
d Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
* Sử dụng ❑'' điều kiện cần ❑'' và
❑'' điều kiện đủ ❑'' đễ diễn đạt
a Điều kiện đủ để a+b chia hết cho c là
a và b cùng chia hết cho c (a,b,c là những
số nguyên)
Điều kiện cần để a và b cùng chia hết cho
c là a+b chia hết cho c (a,b,c là những số nguyên)
b Điều kiện đủ để các số nguyên chia hết cho 5 là các số nguyên đó có tận cùng bằng 0
Điều kiện cần để các số nguyên đó có tận cùng bằng 0
4 Dạng 4: Phát biểu mệnh đề bằng cách sử dụng khái niệm ❑'' điều kiện cần và đủ ❑'' .
Bài 4/9/sgk
a Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9 là số đó có tổng các chữ số chia hết cho 9
b Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành là hình thoi là hình bình hành đó có các đờng chéo vuông góc
c Điều kiện cần và đủ để phơng trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt là biệt thức của
nó dơng
7 p
Trang 45 Dạng 5: Dùng kí hiêụ ∀ và ∃
để diễn đạt mệnh đề và ngợc lại
Bài 5/9/sgk
a, ∀ x R : x.1= x.
b, ∃ x: x+x = 0
c, ∀ x R : x+ (-x)= 0
Bài 6/9/sgk
a Với mọi số thực ta luôn có bình phơng cuả nó là một số dơng mệnh đề trên sai
b Tồn tại số tự nhiên sao cho bình phơng của nó bằng chính nó
mệnh đề trên đúng
c Với mọi số tự nhiên ta luôn có nó nhỏ hơn hoặc bằng 2 lần nó
mệnh đề trên đúng
8 p
IV CỦNG CỐ 04 phỳt
Khái niệm mệnh đề và các mệnh đề liên quan: mệnh đề chứa biến; mệnh đề phủ
định, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, hai mệnh đề tơng đơng
VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 01 phỳt
Học sinh làm bài tập trong vở bài tập