1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Các em nhi đồng lớp 2A với bài hát "Trống Cơm".

61 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 843,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Häc sinh biÕt vËn dông c¸c dÊu hiÖu nhËn biÕt vµo bµi tËp tÝnh to¸n.. B..[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Chơng I : Hệ thức lợng trong tam giác vuông

Tiết 1 : Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - HS nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng trong hình 1 SGK

- Biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b’ ; h2 = b’ c’ và củng cố đl pitago a2 = b2 + c2

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

Hoạt động 1 : Kiểm tra :

HS 1 : Cho nh hình vẽ

? Tìm các cặp tam giác đồng dạng

? Tìm hình chiếu của 2 cạnh góc vuông trên

cạnh huyền

GV : Từ cặp tam giác đồng dạng (1) => vào

bài : giới thiệu chơng 1 : Nội dung chơng

HS1 : B

A C

( )(1) ( )(2) (3)

ABC HBA gg ABC HAC gg HAB HCA

: : :

hay : c2 = a c’

CM: dựa trên 2 tam giác đồng dạng trờnghợp 1

Tơng tự ta CM đợc hệ thức (2) dựa trờnghợp 2 của tam giác đồng dạng

Hoạt động 3 : Một số hệ thức liên HS đọc nội dung định lí, vẽ hình, ghi gt,kl

A

B

CH

H

Trang 2

quan đến đờng cao

* GV nhấn mạnh ứng dụng của quan hệ này

HS chứng minh : dựa cặp tam giác đồngdạng (3)

BD2 = AB.BC (định lí ) => BC = ?

2) Cho tam giác ABC vuông tại A; AH vuông góc BC; Hãy tìm hệ thức giữa AB, AC, BC,

BH (dựa công thức tính diện tích tam giác vuông)

4/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà : (2 phút)

- Học hệ thức lợng trong tam giác vuông

- Làm các bài tập đã chép và đọc tr ớc “các hệ thức khác về cạnh và đờng cao trong tam

giác vuông”

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 2 : Một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - Củng cố định lí 1 - 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

Trang 3

Hoạt động 1 : Kiểm tra

HS1 : Viết công thức liên hệ giữa cạnh và

đ-ờng cao trong tam giác vuông

Trang 4

- Làm bài tập BT 7, 9/ SGK

- Làm bài tập BT 3, 4, 6/ SBT

(Hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)

- Đọc trớc và tìm hiểu cách làm một số bài phần “Luyện tập”

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 3: Luyện tập

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- áp dụng một số bài tập vào thực tế

2 -Kĩ năng: - Rèn kĩ năng biến đổi, kĩ năng chứng minh và lập luận của môn Hình,

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

Hoạt động 1 : Kiểm tra

9

4,52

Bài 1 : Bài tập trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả

đúng

Cho hình vẽ

HS :a) B 6b) C 3 13

x

Trang 5

B C

B C

Tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A v× cã

AO = 1/2BC

=>x2 = a.b(theo hÖ thøc h2 = b/ c/)C¸ch 2 :

x

Tam gi¸c vu«ng t¹i A

=>x2 = a.b (theo hÖ thøc c2 = a.c/)

(Híng dÉn lµm c¸c bµi tËp nÕu cã thêi gian)

- Häc c¸c c«ng thøc hÖ thøc lîng trong tam gi¸c

- §äc tríc bµi “TØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän”

Ngµy so¹n: Ngµy th¸ng n¨m 2009

Ngµy gi¶ng: Ngµy th¸ng n¨m 2009

TiÕt 4 §2 TØ sè lîng gi¸c cña gãc nhän (TiÕt 1)

I Môc tiªu bµi häc:

H

H

b

Trang 6

1 -Kiến thức: - HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc

nhọn HS hiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn  mà không phụthuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng 

- Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2

- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập luận và trình bày.

3 -Tu duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

2/ Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1 : kiểm tra (5 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra Một HS lên kiểm tra

Cho hai tam giác vuông ABC (A = 900) và

A’B’C’ (A’ = 900) có B = B’

- Chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của

chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của

cùng một tam giác)

Vẽ hình

GV nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: 1 Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn (12

GV hỏi: Hai tam giác vuông đồng dạng với

nhau khi nào?

Trang 7

GV yêu cầu HS làm ?1 HS trả lời miệng

a = 450 => AC

AB=1 và ngợc lại

Gv yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Hãy nhận xét câu trả lời của bạn

Học sinh làm theo hớng dẫn của thầy

yêu cầu HS tính sin, cos, tg, cotg

ứng với hình trên

GV yêu cầu HS nhắc lại (vài lần) định nghĩa

Hãy giải thích: Tại sao tỉ số lợng giác của

GV đa ra một số câu hỏi trên máy chiếu

projector để khắc sâu kiến thức HS đứng tại chỗ trả lời

3/ Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- Bài tập về nhà số: 10, 11 tr76 SGK , từ 21 đến 24 SBT

( Hớng dẫn bài tập về nhà nếu có thời gian)

- Đọc tiếp các tỉ số lợng giác ở bài tiếp theo

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 5 : Tỉ số lợng giác của góc nhọn (tiếp)

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - Nắm vững các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn

C

BA

AB

Trang 8

- HS hiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn a Tính đợc tỉ số

l-ợng giác của góc 450, 300 và góc 600

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập liên quan

2 -Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt.

Rèn kĩ năng tính toán và trình bày lời giải

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

 Kiểm tra sĩ số của lớp

 Kiểm tra đồ dùng của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

Hoạt động 1 : Kiểm tra

? Khi có 2 tam giác vuông đồng dạng có các

goác nhọn tơng ứng bằng nhau; ứng với 1

AB=√3

*) GV chốt : Rõ ràng độ lớn của góc aphụ

thuộc vào tỉ số giữa các cạnh của tam giác

đó

b) Định nghĩa : (SGK)

GV cho HS đọc phần đóng khung

HS : ứng với cùng 1 góc nhọn tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề không đổi

HS làm miệng :a) a= 450 => tg ABC vuông cân

b) B Λ=α=60 O ⇒ C Λ=30O ⇒ AB=BC

2 => BC = 2AB => đpcm

Trang 9

ch; tg a=

.

cd ck

cotg a=

.

ck cd

Hs làm việc cá nhân

Hoạt động 3 : Củng cố

- GV đa các bài tập trắc nghiệm trên máy

chiếu projector yêu cầu học sinh làm khắc

Hớng dẫn học sinh nếu có thời gian

- Đọc trớc bài: “Tỉ số lợng giác của góc nhọn”

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 6 : Tỉ số lợng giác của góc nhọn

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc một nhọn

- Tính đợc tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600

- Nắm vững hệ thức liện hệ giữa các tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau

- Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lợng giác của nó

- Biết vận dụng vào giải bài tập liên quan

2 -Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, trình bày lời giải.

Rèn luyện khả năng áp dụng bài toán vào thực tế

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

 Kiểm tra sĩ số của lớp

 Kiểm tra đồ dùng của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

Trang 10

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : Kiểm tra

HS1: Cho tg ABC vuông tại A, B =ˆ 360

tg 360 =

AC

AB ; cotg 360 =

AB AC

HS2: Có AB = 0,92+ 1,22 (Pitago)

AB = 1,5 (m) Sin B =

0,9 0,6 1,5= ; Cos B =

1,2 0,8 1,5=

tg B =

0,9 0,751,2= ; cotgB = 43 => Sin A = 0,8 ; tg A = 1,33 cos A = 0,6 ; cotg A = 0,75

Hoạt động 2 : Định nghĩa (tiếp)

Ví dụ 3 : Dựng a biết tg a=

2 3

- Nối MN góc b là goác cần dựng (Góc ONM)

CM : Sin b = Sin ONMˆ = OM ON = =12 0,5

Trang 11

tg a = cotgb ; cotg a= b

Định lí : SGK

VD5 : Sin 450 = Cos 450 =

2 2

cos 300 = sin 600 =

3 2

tg 300 = cotg 600 =

3 3 cotg 300 = tg 600 = 3

HS : cos 300 = 17

y

=

3 2

g) sin 450 = cos 450 =

1 2

Học sinh thảo luận để tìm đáp án

Học sinh đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi

Học sinh khác nhận xét

3/ Hớng dẫn về nhà:

- Ghi nhớ các tỉ số lợng giác góc nhọn

- Về làm bài tập 12, 13, 14 / SGK và 25, 26, 27 / SBT

(Hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)

- Xem lại các bớc dựng hình để làm bài tập bài “Luyện tập”

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 7 : Luyện tập

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - HS biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó.

- Sử dụng định nghĩa của tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn để chứng minh 1 số công thức ợng giác đơn giản

l Biết vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập liên quan

2 -Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng tính toán, trình bày bài toán dựng hình.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

Trang 12

IV Quá trình thực hiện :

1/ ổn định lớp : (2 phút)

 Kiểm tra sĩ số của lớp

 Kiểm tra đồ dùng của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

Hoạt động 1 : Kiểm tra :

y

x B

3 3

Bài 17/SGK : GV đa bài lên màn hình

yêu cầu HS hoạt động nhóm song song với

bài 16

Giải : DAHBvuông có B =ˆ 450

HS vẽ góc vuông xOy, lấy đoạn làm đơn vị :

- (0,2) I Oy = { }M

- (M, 3) I Ox = { }N

- ONMˆ =a

HS HĐ nhóm: nửa lớp làm phần a; nửa lớp làm phần b

Nhóm 1 : tga=

AC

AB (1) ; sin

AC BC

a =

cos

AB BC

a

Từ (1)(2) => đpcmNhóm 2 : tg a cotga = . 1

Trang 13

¿ { { KL

5.6 15

AD BD ABD

BD BC

=

=> BC = 10 => theo Pitago => DC

* Có thể dùng cosC =

4 5 Dựa cos2C + sin2C = 1 => sin2C= 1- cos2C =1 -

16

25=> sinC =>BC=> DC

Hoạt động 3: Củng cố

- Giáo viên chiếu bài tập trắc nghiệm trên

máy chiếu projector hoặc viết lên bảng phụ

- Yêu cầu học sinh tập trung để trả lời câu

hỏi khắc sâu kiến thức cơ bản

HS làm theo HD của thầyTrả lời câu hỏi trắc nghiệm

3/ hớng dẫn về nhà:

- Học lại các bớc của bài toán dựng hình, dựng đợc góc khi biết tỉ số lợng giác

- Làm bài tập 28, 29, 30, 31 / SBT (Hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)

- Chuẩn bị bảng Vlađisơ cho bài “bảng lợng giác”

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 8 : Bảng lợng giác (tiết 1)

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác da trên quan hệ giữa các tỉ số lợng

giác của 2 góc phụ nhau

- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang (khi góc

a tăng từ 00 đến 900 ở 00 < a< 900thì sin và tang tăng còn cosin và cotang giảm)

2 -Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi

cho biết số đo độ

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn, máy tính bỏ túi

Trang 14

- Phơng pháp luyện tập.

IV Quá trình thực hiện :

1/ ổn định lớp : (2 phút)

 Kiểm tra sĩ số của lớp

 Kiểm tra đồ dùng của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

Hoạt động 1 : kiểm tra ;

HS1 : Cho tam giác vuông ABC có :

0

ˆ 90

A = ; Bˆ=a;Cˆ=b

+ Nêu cách dựng tam giác vuông trên

+ Nêu hệ thức giữa các tỉ số lợng giác của

góc ab

1Hs lên bảng cả lớp cùng làm+) Cách dựng :

tg = cotg 

Hoạt động 2 :

Cấu tạo của bảng lợng giác

GV giới thiệu : ngời ta lập dựa trên tính

chất : nếu 2 góc phụ nhau thì sin góc này

bằng cosin góc kia; tg góc này bằng cotg

góc kia

GV : Vì sao bảng sin và cos ; tg và cotg

ghép vào 1 bảng

Bảng sin và bảng cosin (bảng VIII)

GV cho HS quan sát bảng từ trang 52 > 54

bảng số cùng SGK trang 78

b) bảng tang và cotg (bảng IX và X)

- GV tiếp tục cho HS quan sát bảng cùng

nghiên cứu SGK để hiểu cấu tạo bảng

c) Nhận xét : Khi góc a tăng từ 00 - > 900

thì sina, cosa, tga, cotga, thế nào?

HS nghe GV giới thiệu và mở bảng để quan sát

Vậy sin46012/ ằ 0,7218

HS : nhìn bảng mẫu tra : cos33012/ ằ 0,8368

HS : giao với hiệu chính là số 3 => 0,0003

Trang 15

- Giáo viên chiếu các bài tập trắc nghiệm

trên máy chiếu hoặc trên bảng phụ

- Yêu cầu học sinh tập trung làm các bài

trắc nghiệm củng cố kiến thức

Học sinh làm theo yêu cầu GV

3/ Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc các phơng pháp tính các tỉ số lợng giác

- Học thuộc các tính chất đặc biệt của bảng tỉ số lợng giác

- Làm bài tập 19/ SGK; 39,41/SBT (Hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)

- Mang bảng số Vlađisơ và máy tính bỏ túi chuẩn bị cho tiết học sau

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 9 : Bảng lợng giác (tiếp)

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - HS đợc củng cố kĩ năng tìm tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn cho trớc (bằng

bảng số và máy tính bỏ túi)

- Học sinh biết cách tìm số đo của góc khi có tỉ số lợng giác góc đó và ngợc lại.

2 -Kĩ năng: - Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc a biết tỉ số lợng

giác của nó

- Có kĩ năng sử dụng bảng Vlađisơ và trình bày bài toán tìm góc

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn, bảng Vlađisơ và máy tính

Trang 16

 Kiểm tra sĩ số của lớp.

 Kiểm tra đồ dùng của học sinh

2/ kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1 : Kiểm tra :

HS1: Khi góc a tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ

số lợng giác của góc athay đổi ntn ?

- Tìm sin 40012/ bằng bảng nói rõ cách tra,

sau dùng máy máy tính bỏ túi kiểm tra lại

> 1cos x / tgx = 1,111cos 520 54’ ằ 0,6032

tg 63036’ ằ 2,0145

Hoạt động 2 : Tìm số đo của góc

nhọn khi biết một tỉ số lợng giác

HS : dùng bảng ta không tìm thấy số 5547 trong bảng, tuy nhiên ta tìm yhấy 2 số gần với

số này nhất là : 5534 và 5548Tra bảng 56024/ < a < 56018/

=> a= 560

Hoạt động 3: Củng cố

Gv : tìm số đo của góc nhọn a khi biết tỉ số

lợng giác của nó, sau khi đặt các số trên

máy ta nhấn liên tiếp :

tìmabiết sina

tìmabiết cosa

tìmabiết tga

HS làm bài KT 7 phút :1) Tìm tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn (làm tròn đến chữ số TP thứ t )

a) sin 70013/ = tg43010/ =

b) cos25032/ = cotg 32032/ =2) Tìm số đo góc nhọn a (làm tròn đến phút)

SHIFT Sin SHIFT )))

SHIFT cos SHIFT )))

SHIFT tg SHIFT )))

SHIFT 1/x SHIFT tan

Trang 17

(Hớng dẫn học sinh nếu còn thời gian).

- Chuẩn bị máy tính cho tiết sau làm bài “Luyện tập”

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 10: Luyện tập

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - Củng cố kiến thức về tỉ số lợng giác của góc nhọn.

- Củng cố kiến thức về 2 dạng bài tập: tìm góc biết tỉ số và tìm tỉ số biết góc cho trớc

2 -Kĩ năng: - Rèn kĩ năng sử dụng bảng, sử dụng máy tính vào tính toán

- Rèn t kĩ năng tính toán và trình bày

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn, máy tính bỏ túi

- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

 Kiểm tra sĩ số của lớp

 Kiểm tra đồ dùng của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

Hoạt động 1 : Kiểm tra :

AH2 + HC2 = AC2

202 + 212 = AC2

=> AC = 202+ 212HS2 :

a) ằ 0,6455 c) ằ 2,0145 b) ằ 0,6032 d) ằ 2,1155

x

.)))

SH

Trang 18

tga =

3

4 ta có tg

3 4

d tg

k

a = =

e) Dựng góc vuông xOy, lấy đoạn thẳng

làm đơn vị

trên tia õ lấy điểm A sao cho OA = 3, trên Oy

lấy điểm B sao cho OB = 4 góc OBA = a cần

dựng

Thật vậy : tga = tgOBA =

3 4

cotga = sin

cosa a

HS HĐ nhóm

KQ : a) ằ 0,6323 b) ằ 0,7071 c) ằ 0,7071 d) ằ 0,2370 e) ằ 5,5118

+ cos, cotg số độ tăng thì nó giảm

HS làm việc theo nhóm - đại diện nêu kq

HS làm việc cá nhân - sau 2 HS làm phần

a, c và 2 HS làm phần b, da) sin 200 < sin 700 (vì 200 < 700)b) cos 250 > cos 63015/ (vì 250 < 630 15/)c) tg 73020/ > tg450 (vì 730 20/ > 450)d) cotg 20 > cotg 370 40/ (vì 20< 370 40/)

HS làm theo nhóm - đại diện nhóm báo cáo kq

a) tg 250 > sin 250 (vì tg 250 =

0 0

sin25 25

cos

Trang 19

vì cotg 320 =

0 0

d) cotg 600 > sin 300 vì

1

3 >

1 2

2 HS lên bảng làm mỗi em 1 phần :a) cos 120 > cos 140 > cos 430 > cos 870

hay : sin 780 > cos 140 > sin 470 > cos 870

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 11: Một số hệ thức về cạnh và góc

trong tam giác vuông

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - Qua bài HS thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của 1

tam giác vuông.Học sinh nắm đợc các hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giác vuông.Thấy đợc ứng dụng của nó trong thực tế

2 -Kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập; thành thạo việc sử

dụng máy tính bỏ túi

3 -Tu duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, máy tính bỏ túi, phấn

 Kiểm tra sĩ số của lớp

2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

Hoạt động 1 : Kiểm tra :

HS1 : Cho nh hình vẽ

+) Hãy viết tỉ số lợng giác của góc B và C ?

+) Hãy tính các cạnh góc vuông b, c qua

Trang 20

bài học = > vào bài c = b tgC = b cotgB

Hoạt động 2 : Các hệ thức :

*) Cho HS vẽ hình ghi lại hệ thức trên

*) GV : da trên hệ thức đó em hãy phát biểu

thành lời

Yêu cầu 1 HS nhắc lại

GV giới thiệu : đó là nội dung định lí về hệ

thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

*) Gv gọi 1 em đọc lại nội dung

Yêu cầu HS làm bài tập củng cố :

Điền Đúng - Sai (làm miệng)

d) n = p sin N S (n = p tg N)

HS đổi 12 phút =

1

50h Tính AB = ?

b) sin C = AB

BCBC= AB: SinC = 32,67c) Tính B =ˆ 1 250

BD = AB

CosB1=23 , 17

3/ Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc định lí về hệ thức giữa góc và cạnh trong tam giác vuông

- Viết đợc các hệ thức dới dạng kí hiệu

- Làm bài tập : 26 / 86 SGK

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 12 : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam vuông (tiếp)

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - Qua bài HS hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?

- HS vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

65

B

Trang 21

- Thấy ứng dụng tỉ số lợng giác để giải một số bài tập thực tế.

2 -Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng tính cạnh và góc của tam giác.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

 Kiểm tra sĩ số của lớp

 Kiểm tra đồ dùng của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

Hoạt động 1 : Kiểm tra :

HS1 : Phát biểu định lí, viết hệ thức

HS2 : chữa bài tập 26/ SGK 2 HS lên bảng trả lời theo yêu cầu của GV

Hoạt động 2 : áp dụng giải tam giác

vuông :

GV giới thiệu “giải tam giác vuông” là tìm

tất cả các cạnh và các góc cha biết của tam

? Khi giải ta dùng tỉ số lợng giác nào ?

HS : cần biết 2 yếu tố trong đó yếu tố về cạnh có ít nhất là 1

HS đọc và vẽ hình

HS tự nghiên cứu VD3

HS : tìm BC, B Cˆ ˆ; ?1HS lên làm ?2 - HS dới lớp cùng làm

HS : +) cần tính Qˆ

theo Pˆ +) Tính OP, OQ theo sin hoặc cos (ví đã biết cạnh huyền)

AC = c =5,774 cm

BC = a = 11,547 cm

Trang 22

(Hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)

- Chuẩn bị máy tính hoặc bảng lợng giác để làm tiết “Luyện tập”

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 13 : Luyện tập

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - HS nhận vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.

- HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, dùng máy tính bỏ túi hoặc tra bảng,cách làm tròn số

- Thấy đợc ứng dụng tỉ số lợng giác vào thực tế

2 -Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính góc, cạnh trong giải tam giác vuông.

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

 Kiểm tra sĩ số của lớp

 Kiểm tra đồ dùng của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

Hoạt động 1 : Kiểm tra

Trang 23

*) Bài 29/ 89 SGK: GV yêu cầu HS đọc BT

GV : Bài toán cho DABC thờng có B Cˆ ˆ; Vậy

muốn tính đợc đờng cao AN phải tính đợc

B N C

HS : Tính AB hoặc ACTính BK : BK = BC sinC = 11 sin 300

= 5,5 (cm)Tính AB ? (ằ 5,932)

Tính AN = ?

AN = AB sin 380 ằ 3,652 Tính AC = ?

AC =

( )

7,304 sin

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 14 : Luyện tập

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - HS vận dụng các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- Thấy đợc ứng dụng của các tỉ số lợng giác

2 -Kĩ năng: - HS đợc rèn kĩ năng tính toán - kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi

- Rèn kĩ năng làm tròn số

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, máy tính bỏ túi, phấn

- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập

Trang 24

 Kiểm tra sĩ số của lớp.

 Kiểm tra đồ dùng của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

Hoạt động 1 : Kiểm tra

Cho tam giác vuông ABC có Aˆ=90 ;0 HBC

AH

=

1HS lên bảng - HS dới lớp cùng làmHọc sinh nhận xét kết quả của học sinh trình bày trên bảng

Đáp án : B)

Hoạt động 2 : Luyện tập

*) Bài 31/ 89 SGK :

GV cho HS HĐ nhóm giải bài tập

? Cần kẻ thêm đờng phụ nào ?

GV kiểm tra đánh giá theo nhóm

GV : Qua bài tập muốn tìm góc của 1 tam giác

thờng ta làm nh thế nào ?

*) Bài tập 32/ 89 SGK :

GV cho 1 HS lên làm - HS dới lớp cùng làm

*) Bài tập 68/ SBT :

GV cho HS làm việc cá nhân, vẽ hình minh hoạ

bài toán - nêu cách tính

HS làm việc theo nhóm vào bảng nhóm A

B 9,6 8

C H D

Kẻ AH ^CD a) AB = ? Xét tam giác vuông ABC có :

AB = AC sinC (áp dụng c = a sinC) = 8 sin 540 ằ 6,472 cm( )

b) ADC =ˆ ?Xét tam giác vuông ACH có :

AH = AC sinC (áp dụng c = a sinC) = 8 740 ằ 7,690 cm( )

Xét tam giác vuông ADH có :

AD D

1 5

12h

Â=

Quãng đờng AC là :

AB : chiều rộng sông

AC : đờng

đi của thuyền

Trang 25

3/ Hớng dẫn về nhà:

- Làm bài tập 59 60, 70/ SBT, Xem lại bài tập 68

- Chuẩn bị cho tiết sau thực hành ngoài trời (2 tiết)

-Chẩn bị : mỗi tổ 1 giác kế, 1 êke đạc, thớc cuộn , máy tính bỏ túi

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

T15 Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

T16 Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 15+16 : ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc nhọn

thực hành ngoài trời

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - Học sinh biết xác định chiều cao của 1 vật thể mà không cần lên điểm cao

nhất của nó

- Biết xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm, trong đó có 1 điểm khó tới đợc ở rèn kĩ năng

đo đạc thực tế

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng ứng dụng vào thực tế, kĩ năng đo đạc và tính toán.

3 -Tu duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày, rèn ý thức tập thể.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Giác kế, eke đạc, SGK, phấn

- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, giác kế, Ê ke lớn thớc cuộn, máy tính bỏ túi

 Kiểm tra sĩ số của lớp

 Kiểm tra đồ dùng của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

? : Nêu các bài toán giải tam giác vuông, nêu phơng pháp cho từng bài

Hoạt động 1 : Giáo viên hớng dẫn

- Đo chiều cao giác kế

- Đọc số đo góc AOB trên giác kế (a) có

Trang 26

O B

C D

Gv : AD là chiều cao của tháp cần tính OC

là chiều cao giác kế

CD là k/c từ chân giác kế đến chân tháp

? Qua hình vẽ trên cùng BT 68 đã làm Em

hãy nêu cách đo tháp trên

GV : Vì sao lại áp dụng đợc hệ thức tam

giác vuông

2) Xác định khoảng cách

- GV : coi 2 bờ sông song song

- chọn điểm B bên kia bờ sông làm mốc

- Chọn A bên này sông sao cho AB ^AC

(AC bờ bên này)

A C x

HS : nghe GV hớng dẫn theo hình vẽVì 2 bờ sông coi là song song AB ^bờ sông

=> AB là chiều rộng khúc sông Tam giác ABC vuông tại A

AB = AC tga

Hoạt động 2 : Chuẩn bị thực hành

- Các tổ báo cáo việc chuẩn bị thực hành

- Kiểm tra dụng cụ

- Giao mẫu báo cáo

Điểm thực hành của tổ (GV cho)

HS Báo cáo thực hành của tổ lớp 1- Xác định chiều cao

- Hình vẽ

- Kết quả đo2- Xác định khoảng cách :

- Hình vẽ

- Kết quả đoSTT Tên họcsinh Điểm chuẩnbị dụng cụ

(2 đ)

ý thức kỉ luật

(3đ) Kĩ năng thựchành (5đ) Tổng số(10đ)

Hoạt động 3 : Học sinh thực hành (40 / ) :

- GV đa HS đến địa điểm thực hành

- Phân vị trí (2 tổ làm chung 1 vị trí để đối chiếu kết quả)

- GV quan sát hớng dẫn thêm HS

Hoạt động 4 : Hoàn thành báo cáo nhận xét đánh giá :

- Chú ý : kết quả thực hành của các tổ đợc tất các thành viên tham gia

- GV nhận xét rút kinh nghiệm

Hoạt động 5 : Hớng dẫn về nhà :

- Ôn lại các kiến thức đã học trong chơng làm câu hỏi ôn tập chơng

- Làm bài tập 34, 35, 36 / SGK

- Chuẩn bị tiết sau ôn tập chơng

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 17 : Ôn tập chơng (tiết 1)

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa và tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn và quan hệgiữa các tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau

2 -Kĩ năng: - Rèn kĩ năng tra bảng và kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi.

b

Trang 27

- Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác.

- Rèn kĩ năng dựng góc a, kĩ năng giải tam giác vuông

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

 Kiểm tra sĩ số của lớp

 Kiểm tra đồ dùng của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

2) h2 = b/ c/

3) a h = b c4) 2 2 2

h =b +c

HS làm theo nhóm

- Các HS đánh giá lẫn nhau

c) C

3 2

HS làm việc theo nhóm

KQ : bài 34 :a)

Trang 28

M N

D NP = 1 ; MH =

3 2

GV cho HS làm việc theo 2 nhóm làm BT 34

Gv yêu cầu học sinh quan sát bảng phụ hoặc

màn hình của máy chiếu để làm bài tập trắc

- Dựa vào hệ thức sin2a+ cos2a = 1 => sin2a = 1 - cos2 tga=

sin

cos

a a

HD bài 81 : dựa vào hệ thức :sin2a+ cos2a= 1 ; tga cotga = 1

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 18 : Ôn tập chơng I (tiết 2)

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: HS củng cố các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác, học sinh ôn lại cách

dựng góc a biết một tỉ số lợng giác của nó.

2 -Kĩ năng: - Kĩ năng giải tam giác vuông vận dụng tính chiều cao, chiều rộng vật thể

trong thực tế

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn

Trang 29

 Kiểm tra sĩ số của lớp.

 Kiểm tra đồ dùng của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

Hoạt động 1 : Kiểm tra

AC = AB tg B = 30 tg 350

= 30 0,7 ằ 21 (m)

=> chiều cao cây : CD = CA + AD ằ 21 + 1,7

*) Bài 85/ SBT: Tính góc atạo bởi 2 mái nhà

biết mỗi mái nhà dài 2,34 m và cao 0,8 m

A

2,34

B H C

*) Bài 83/ SBT:

Hãy tìm độ dài cạnh đáy của 1 tam giác cân,

nếu đờng cao kẻ xuống cạnh đáy có độ dài là

5 và đờng cao kẻ xuống cạnh bên có độ dài là

IA = IK tg 500

AB = IB - IA = IK (tg 650 - tg500) = 380 0,95275

ằ 362 (m)

HS làm việc cá nhân Trong tam giác vuông ACE : cos500 =

AE CE

ˆ

2

BAH =a Trong tam giác vuông AHB có :

B

A

Trang 30

HC2 = AC2 - AH2 (Pitago) => AC2 = HC2 + 5 =(

3.

5AC )2 + 5 => AC =

25 4

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2009

Ngày giảng: Ngày tháng năm 2009

Tiết 19 : Kiểm tra

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: - Kiểm tra kiến thức về chơng I : Quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác,

các tỉ số lợng giác của góc nhọn, dựng góc khi biết 1 tỉ số lợng giác của nó

- Biết vận dụng giải bài tập thực tế

2 -Kĩ năng:

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV:Đề kiểm tra

- HS: Giấy kiểm tra

III Nội dung:

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 6; AB = 8 Khi đó BC bằng:

Câu 4: Cho tam giác ABC có AC = 9, BC = 15, AB = 12 Vậy sinB bằng:

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w