Thêi gian kÐo gÇu níc cña Nam chØ b»ng nöa thêi gian cña Long.So s¸nh c«ng suÊt trung b×nh cña Nam vµ Long?. A.C«ng suÊt cña Nam lín h¬n v× thêi gian kÐo níc cña Nam chØ b»ng nöa thê[r]
Trang 1Mở đầu
1.Lý do chọn đề tài
Việc kiểm tra đánh giá nhằm mục đích :làm sáng tỏ mức độ đạt đợc kiến thức của HS về kiến thức kĩ năng ,thái độ , đồng thời giúp giáo viên ,cán bộ quản lý,điều chỉnh hoạt động dạy ,hoạt động chuyên môn Nhng hiện nay, việc ra đề kiểm tra cha thực hiện đầy đủ 2 chức năng trên và cha phản ánh đúng chất lợng kết quả học tập của HS Cụ thể nh;
+ Nội dung các câu hỏi cha phản ánh đúng mức và bao quát đầy đủ các mặt của mục tiêu, phần lớn các câu hỏi vẫn chủ yếu tập trung vào kiến thức ,nặng về tính toán ,ít gắn với thực tế
+Trong nhiều đề kiểm tra ,số câu hỏi” biết” thờng quá nhiều so với số câu hỏi ở mức
độ thông hiểu và vận dụng , dẫn đến không phân hoá đúng trình độ nhận thức của HS
+Nhiều câu hỏi còn cha đạt yêu cầu về tiêu chí xây dựng, việc trình bày cũng nh kĩ thuật viết câu dẫn , các phơng án nhiễu còn cha thống nhất
Vì các lý do trên tôi quyết định chọn đề tài “Nghiên cứu soạn thảo hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn nhằm kiểm tra đánh giá mức độ nắm vững kiến thức chơng I : cơ học-lớp 8”nhằm giúp cho bản thân thực hiện có hiệu quả việc
đổi mới kiểm tra đánh giá
2 Mục đích của đề tài
“Nghiên cứu soạn thảo hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn nhằm kiểm tra đánh giá mức độ nắm vững kiến thức chơng
I : cơ học-lớp 8”
3.Giả thuyết khoa học
Nếu soạn thảo đợc hệ thống CHTNKQNLC đáp ứng đợc mục tiêu dạy học và
đúng kĩ thuật soạn thảo CHTNKQNLC thì đánh giá đợc mức độ nắm vững kiến thức của HS , đồng thời làm phong phú thêm hoạt động kiểm tra đánh giá kết quả dạy học vật lý ở trờng phổ thông
4.Đối tợng nghiên cứu
Hoạt động kiểm tra đánh giá kết quả dạy học vật lý ở trờng phổ thông
5.Phạm vi nghiên cứu
Hoạt động kiểm tra đánh giá trong dạy học phần cơ học-lớp 8 ở 1 số trờng phổ thông :+Trờng THCS hoài thợng –Huyện Thuận Thành-Tỉnh Bắc Ninh
+Trờng THCS M o Điền ã –Huyện Thuận Thành-Tỉnh Bắc Ninh
6.Nhiệm vụ nghiên cứu
+Nghiên cứu chơng trình vật lý phần Cơ học –lớp 8 để xác định mục tiêu dạy học,từ đó xác định đợc mục tiêu cần kiểm tra đánh giá
+Nghiên cứu cơ sở lý luận về kĩ thuật soạn thảo CHTNKQNLC
+Soạn thảo hệ thống CHTNKQNLC nhằm kiểm tra đánh giá kién thức phần”cơ học lớp 8”
7.Phơng pháp nghiên cứu
+Phơng pháp nghiên cứu lý thuyết về cách soạn thảo CHTNKQNLC
+Phơng pháp tổng kết kinh nghiệm thực tiễn
Chơng 1 Cơ sở lý luận và thực tiễn của đề tài 1.Cơ sở lý luận
1.1.TN là gì?
Trắc nghiệm theo định nghĩa rộng là phép lợng giá cụ thể mức độ độ , khả năng thể hiện hành vi của một số cá nhân trong một lĩnh vực nào đó…
1.2.Các hình thức trắc nghiệm sử dụng trong dạy học
Trang 21.3.Ưu, nhợc điểm của TNTL và TNKQ
1.3.1:Ưu và nhợc điểm của TNTL
*Ưu điểm
+ Biên soạn không khó khăn, tốn ít thời gian
+Có thể đánh giá đợc khả năng diễn đật ,sử dụng ngôn ngữ , và quá trình t duy của học sinh để đi đến câu trả lời
+ Góp phần rèn luyện cho HS khả năng trình bày , diễn đạt ý kiến của mình
*Nhợc điểm
+Mất nhiều thời gian để tiến hành kiểm tra trên diện rộng
+Thiếu tính toàn diện và hệ thống Do số các câu hỏi trong 1 bài kiểm tra bằng trắc nghiệm tự luận không nhiều nên chỉ có thể tập trung vào một số rất ít kiến thức và kĩ năng quy định trong chơng trình.vì vậy giá trị về nội dung của đề kiểm tra không cao, không đảm bảo kiểm tra đợc một cách toàn diện và hệ thống kiến thức và kĩ năng của HS
+Thiếu tính khách quan.Do đề kiểm tra chỉ có thể tạp trung vào một số rất ít nội dung nên kết quả kiểm tra phụ thuộc nhiều vào” cơ may” của HS.Nếu” trúng tủ” thì
đợc điểm cao,nếu” lệch tủ”thì phải nhận điểm thấp.Và có thể dẫn đến “dạy tủ”
+Việc chấm bài khó khăn ,mất nhiều thời gian Do học sinh tự viết câu trả lời và bài giải nên việc đánh giá sẽ thiếu tính khách quan, phụ thuộc nhiều vào chủ quan của
ng-ời chấm Điểm số có độ tin cậy thấp vì khó xác định đợc một cách đơn giá các tiêu chí đánh giá cũng nh có nhiều yếu tố ngẫu nhiên( tâm trạng và sự mệt mỏi của ngời chấm ,thứ tự các bài chấm, chữ viết,… ), có thể ảnh hởng đến việc cho điểm
+HS khó có thể tự đánh giá chính xác bài kiểm tra của mình
+không thể sử dụng các phơng tiện kĩ thuật hiện đại để chấm bài cũng nh phân tích kết quả kiểm tra, đặc biệt là khi phải kiểm tra một số lớn HS
1.3.2 Ưu nhợc điểm của TNKQ
* Ưu điểm
+Bài kiểm tra bao gồm rất nhiều câu hỏi ,nên có thể bao quát một phạm vi rất rộng của nội dung chơng trình Nhờ đó mà các đề kiểm tra bằng TNKQ có tính toàn diện
Trắc nghiệm
Quan sát S
Phạm TN khách
quan
TN tự luận
Đ
S Điền Kh uyế t
G hé
p
đô
i
TN K Q N LC
B
ài V iế t
Ph ỏn
g Vấ n B
V N gắ n
B V D ài
Trang 3và hệ thống hơn so với các đề kiểm tra bằng tự luận , tránh đợc tình trạng “học lệch , học tủ”
+Có tiêu chí đánh giá hoàn toàn đơn nhất , không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của ngời chấm Do đó kết quả đánh giá khách quan hơn so với TNTL
+Sự phân bố điểm trên một phổ rộng hơn nhiều Nhờ đó có thể phân biệt đợc rõ ràng hơn các trình độ học tập của HS , thu đợc thông tin phản hồi đầy đủ hơn về quá trình dạy và học , phân biệt rõ ràng hơn các trình độ của HS
+Tạo điều kiện để HS tự đánh giá kết quả học tập của mình một cách chính xác +Có thể sử dụng các phơng tiện kĩ thuật hiện đại trong việc chấm điểm và phân tích kết quả kiểm tra Do đó việc chấm bài và phân tích kết quả không cần nhiều thời gian
*Nhợc điểm
+Không cho phép đánh giá năng lực diễn đạt của HS cũng nh không cho thấy quá trình suy nghĩ của HS để trả lời một câu hỏi hoặc giải một bài tập.Do đó nếu chỉ sử dụng hình thức trắc nghiệm này trong kiểm tra , đánh giá có thể trở thành yếu tố có tác dụng hạn chế việc rèn luyện kĩ năng diễn đạt của HS
+Chỉ giới hạn việc suy nghĩ của HS trong 1 phạm vi xác định , do đó hạn chế việc phát triển năng lực sáng tạo của HS
+Việc biên soạn đề kiểm tra rất khó và mất thời gian
1.4 Các quy tắc cần tuân thủ khi biên soạn các câu TNKQNLC 1.4.1:Các quy tắc biên soạn liên quan đến việc cân đối câu hỏi với mục đích hỏi
+TNKQNLC chỉ đợc đem ra sử dụng khi nó có dạng thích hợp nhất với phơng pháp đánh giá mà ta đặt ra.Nh vậy cần tránh các câu hỏi TNKQNLC khi ta cần đặt các loại câu hỏi nh sau :
-Câu hỏi mở ( VD :Bạn nghĩ gì về…)
-Câu hỏi dành cho việcđánh giá khả năng tóm tắt vấn đề và hệ thống vấn đề -Câu hỏi dành cho việc đánh giá khả năng tạp trung suy nghĩ
-Câu hỏi dành cho việc đánh giá khả năng sáng tạo
+TNKQNLC phải gắn liền với kiểm tra đánh giá , phù hợp với cách đánh giá
+TNKQNLC không đợc gâytrở ngại cho ngời học.1.4.2
1.4.2.Các quy tắc biên soạn liên quan đến giá trị chẩn đoán câu trả lời
+TNKQNLC cần phải hớng GV đến đánh giá đợc diễn biến t duy đã sử dụng ở HS +Các yếu tố gây ra sự sao nhãng trong các câu hỏi cần phải chỉ rõ đợc các lỗi của kiến thức hoặc các lỗi t duy không chính xác của HS
+Cần phải chỉ rõ phần dẫn mà câu hỏi đề cập đến trong câu TN Phần dẫn phải có nội dung rõ ràng và chỉ nên đa vào 1 nội dung, tránh đa ra nhiều nội dung , nhất là những nội dung trái ngợc nhau trong 1 câu TN
1.4.3 Các quy tắc biên soạn câu dẫn
+Câu dẫn cần tuân thủ đúng quy tắc cho trớc
+Phải đa ra các mệnh đề chính xác về cú pháp
+không đa ra các thuật ngữ không rõ ràng
+Tránh các hình thức câu phủ định và việc đặt nhiều mệnh đề phủ định trong câu hỏi
+Cần tách biệt rõ ràng phần dữ kiện và phần hỏi trong mỗi câu
+Trớc khi đa ra các giải pháp trả lời ta phải nhóm các yếu tố chung của câu trả lời 1.4.4.Tám quy tắc biên soạn các giải pháp trả lời
+Độc lập về mặt ngữ pháp,đủ nghĩa
+Các giải pháp đa ra phải độc lập ới nhau về mặt ngữ nghĩa
+Tránh dùng các từ chung cho phần câu hỏi và phần giải pháp trả lời
+không đợc đa ra những từ không có khái niệm để đánh lạc hớng ngời trả lời
+Không đợc biên soạn câu trả lời đúng ,với phần giải thích đợc mô tả chi tiết hơn so với các giải pháp trả lời khác
+Các giải pháp trả lời phải có mức độ phức tạp nh nhau
+Các dữ kiện trong phần câu hỏi phải có cùng một mức độ tổng quát
+Nếu phải đa các từ kĩ thuật hoặc các từ chuyên môn vào các giải pháp lựa chọn thì mức độ chuyên môn phải đồng đều trong các giải pháp
Trang 41.5.Quy trình soạn thảo hệ thống câu hỏi TNKQNLC sử dụng để
đánh giá mức độ nắm vững kiến thức của HS
Bớc 1:Xác định mục tiêu dạy học
Bớc 2: Xác định mục tiêu đánh giá
Bớc 3 :Lập bảng ma trận 2 chiều về mối quan hệ giữa nội dung kiến thức và mức
độ nhận thức của phần kiểm tra đánh giá ,gồm các mức độ nhận thức là :Biết , hiểu , vận dụng tơng ứng với các nội dung kiến thức
Nội dung
kiến thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Bớc 4 :Lập bảng phân bố câu hỏi dựa trên mức độ quan trọng của từng nội dung kiến thức VD
Mức độ
nhận thức
Nội dung
kiến thức
Nội dung 1 -Số lợng câu- Câu mấy trong đề -Số lợng câu- Câu mấy trong đề -Số lợng câu- Câu mấy trong đề
Bớc 5 :Soạn câu hỏi cụ thể
Dựa vào bảng 3 và bảng 4 và soạn câu hỏi tơng ứng
L u ý : Số lợng câu hỏi dựa vào số lợng kiến thức ( Kiến thức quan trọng thì nhiều câu hỏi hơn ) và dựa vào đối tợng học sinh để đa ra câu hỏi mang tính khả thi.
2.tình hình dạy học phần cơ học –lớp 8 ở :
+Trờng THCS Thị Trấn Hồ –Huyện Thuận Thành-Tỉnh Bắc Ninh
+Trờng THCS Nguyễn Thị Định –Huyện Thuận Thành-Tỉnh Bắc Ninh
2.1.Mục đích điều tra;
- Tìm hiểu về hoạt động sử dụng CHTNKQNLCtrong dạy học , trong kiểm tra đấnh giá , phần Cơ học –lớp 8
2.2.Phơng pháp điều tra:
-Phỏng vấn trực tiếp
-Dự giờ thăm lớp, quan sát ,trao đổi với GV, HS
Mức độ nhận thức
Trang 52.3 Kết quả điều tra.
Việc ra đề kiểm tra cha thực hiện đầy đủ 2 chức năng trên và cha phản ánh
đúng chất lợng kết quả học tập của HS Cụ thể nh;
+ Nội dung các câu hỏi cha phản ánh đúng mứcvà bao quát đầy đủ các mặt của mục tiêu, phần lớn các câu hỏi5 vẫn chủ yếu tập trung vào kiến thức ,nặng về tính toán ,ít gắn với thực tế
+Trong nhiều đề kiểm tra ,số câu hỏi” biết” thờng quá nhiều so với số câu hỏi ở mức độ thông hiếu và vận dụng , dẫn đến không phân hoá đúng trình độ nhận thức của HS
+Nhiều câu hỏi còn cha đạt yêu cầu về tiêu chí xây dựng, việc trình bày cũng nh kĩ thuật viết câu dẫn , các phơng án nhiễu còn cha thống nhất
2.4 Những khó khăn chủ yếu của Hs khi học phần này
-Nhầm lẫn giữa vận tốc trung bình và trung bình vận tốc
-nhận biết vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng
-Phân biệt ma sát có lợi và ma sát có hại
-Phân biệt áp lực và áp suất (C18)
- xác định chiều cao h sai khi tính áp suất chất lỏng
-hiểu ý nghĩa của việc đo áp suất khí quyển thông qua áp suất của các cột chất lỏng -Tính lực đấy Acsimet khi vật chìm và khi vật nổi
-Tính và hiểu ý nghĩa của công ,công suất
Chơng 2 Soạn thảo CHTNKQNLC phần cơ học-lớp 8
1.mục tiêu dạy học phần cơ học –lớp8
1.1Kiến thức
+Nêu đợc dấu hiệu và VD về CĐ cơ họ
+Nêu đợc VD về tính tơng đối của CĐ
+Nêuđợc ý nghĩa của vận tốc
+Biết cách xác địng vận tốc TB
+Pnân biệt đợc chuyển động đều ,không đều
+Hiểu TD của lực
+Giải thích các hiện tợng về quán tính
+Biết khi nào ma sát nghỉ , trợt lăn xuất hiện
Trang 6+Nêu đợc áp lực ,áp suất , và đơn vị áp suất là gì ?
+Mô tả hiện tợng chứng tỏại của áp suất chất rắn ,lỏng khí
+Hiểu nguyên tắc bình thông nhau
+biết điều kiện nổi của vật
+Hiểu khi nào có công cơ học
+Viết đợc công thức tính công và đơn vị của công
1.2 Kĩ năng
+Vận dụng đợc công thức v=S:t
+Xác định đợc vận tốc trung bình
+Biểu diễn đợc lực bằng vectơ
+Đề ra đợc cách làm tăng , giảm ma sát
+Vận dụng đợc công thức p=F :S , p=d.h., FA=d.V , A=F.S ,P=A :t
1.3 Thái độ :Tích cực ,chủ đọng ,hợp tác, cẩn thận , trung thực
2.Mục tiêu kiểm tra đánh giá mức độ nắm vững kiến thức phần Cơ học –lớp 8
Đánh giá việc biết ,hiểu ,vận dụng các kiến thức về chuyển động cơ học ,lực ,áp suất,lực đẩy ácimet , công ,công suất
3.ma trận 2 chiều về mối quan hệ giữa nội dung kiến thức và mức độ nhận thức của phần Cơ học –lớp 8
Mức độ
nhận thức
Nội dung
kiến thức
Nội dung1.
Chuyển động
Cơ học
1.Biết CĐlà gì?
2.Biết CT tính VT
đv VT 3.Pb đn CĐ đều , không đều
1.Lấy VD về tính
t-ơng đối của CĐ
2.Hiểu ý nghĩa VT 3.Lấy VD về CĐ đều , không đều
1.Sử dụng CT v=s:t để tính v,s,t 2.Tính đợc vtb
Nội dung2.
Lực
1.Biết các yếu tố của lực
2.Biết các đặc điểm của 2 lực cân bằng
3.Biết các hiện tợng liên quan đến quán tính
1.Hiểu kết quả tác dụng của lực
2.Biểu diễn đợc lực
1.2 lực CB TD lên 1vật Biết ĐĐ của1 lực.Tìm ĐĐ của lực còn lại
Trang 7Nội dung 3.
áp suất
1.Biết KN áp lực 2.Biết CT tính AS chất rắn ,lỏng,khí
Và đv AS
3.Biết ĐĐ của AS chất rắn ,lỏng , khí
4.Hiểu NT bình TN
1.Hiểu ý nghĩa các
đại lợng trong CT tính AS
2.Hiểu NN gây raA S chất khí và cách tính
AS chất khí
1VD CT p=F:S
và p=d.h để tính p,F,S,
h, d
2.Lấy VD về các vật HĐ dựa vào NTBTN
Nội dung4.
Lực đẩy
Acsi met.
1.Biết ĐĐ của FA 2.Biết CT tính FA 3.Biết các TH xảy
ra khi vật nhúng vào chất lỏng
1.Xác địng đợc FA trong các TH 1.SS đợc FA dựa vào mqh giữa V,d
2.Tính FA khi vật nổi dựa vào TL vật hoặc tính trực tiếp
Nội dung5.
Công ,công
suất
1.Biếtkhi nào có công ,công phụ rhuộc yếu tố nào?
2.Biết CT và đv tính công
3.Biết ĐN công suất ,CT tính công suất
1.Sử dụng CT A=F.S tính A,F ,S
2.Hiểu định luật về công
3.Tính đợc P=A:t=F.v
1.So sánh đợc CS 2Nêu ý nghĩa số ghi công suất
4 bảng phân bố câu hỏi dựa trên mức độ quan trọng của từng nội dung kiến thức
Mức độ
nhận thức
Nội dung
kiến thức
Nội dung1.
Chuyển động Cơ học 1.Biết CĐlà gì?( 1-C41)
2.Biết CT tính VT
đv VT(2-C42;C43) 3.Pb đn CĐ đều , không
đều.(1-C46)
1.Lấy VD về tính tơng
đối của CĐ(2-C24 +C29).
2.Hiểu ý nghĩa VT(1-C44)
3.Lấy VD về CĐ đều , không đều.(1-C45)
1.Dùng CT v=s:t để tính v,s,t.(2-C47+C57) 2.Tính đợc vtb
(2-C16+C25)
Nội dung2.
Lực 1.Biết các yếu tố của lực
(1-C17) 2.Biết các đặc điểm của 2 lực cân bằng(1-C2) 3.Biết các hiện tợng liên quan đến quán tính (1-C5) 4.Biết MS XH khi nào?(1-C3)
1.Hiểu kết quả tác dụng của lực(1-C9) 2.Biểu diễn đợc lực (2-C27+ C28)
3.Khi nàoMS có lợi ,hại ?(1-C30)
1.2 lực CB TD lên 1vật ,biết ĐĐ của1 lực.Tìm ĐĐ của lực còn lại.(1-C26) 2.Biết cách làm tăng , giảm MS
(1-C31)
Nội dung3.
áp suất 1.Biết KN áp lực
(2-C13+C48) 2.Biết CT tính AS chất rắn ,lỏng,khívà đv AS (2-C19+C50)
3.Biết ĐĐ của AS chất rắn ,lỏng , khí
(3-C49+C51+C8)
1.Hiểu ý nghĩa các đại lợng trong CT tính AS (3-C11+C19 +C33) 2.Hiểu cách tính AS chất khí(1-C21)
1VD CT p=F:S và p=d.h để tính p,F,S,
h, d (5-C15+C18+C20 +C34+C52) 2.Lấy VD về các vật HĐ dựa vào NTBTN (1-C32)
Trang 8Nội dung 4.
Lực đẩy
Acsi met.
1.Biết ĐĐ của FA (1-C54)
2.Biết CT tính FA (1-C55)
3.Biết các TH xảy ra khi vật nhúng vào chất lỏng.(1-C56)
1.Xác định đợc FA trong các TH (3-C10+C22+C58)
1.SS đợc FA dựa vào mqh giữa V,d
(2-C35+C36) 2.Tính FA khi vật nổi dựa vào TL vật hoặc tính trực tiếp (1-C59)
Nội dung5.
Công ,côngsuất 1.Biếtkhi nào có công
,công phụ rhuộc yếu tố nào?(1-C37)
2.Biết CT và đv tính công(1-C14)
3.Biết ĐN công suất ,CT tính công suất(1-C60)
1.Sử dụng CT A=F.S tính A,F ,S.
(1-C53) 2.Hiểu định luật về công(C23+C38+C39) 3.Tính đợc
P=A:t=F.v(C1+C6)
1.So sánh đợc CS (2-C7+C12 2Nêu ý nghĩa số ghi công suất (1-C40)
5 Hệ thống câu hỏi
Câu1.Một chiếc xe chở hàng có lực ma sát là 3000 N , chuyển động đều vớivận tốc
trung bình là 36km/h Công suất của chiếc xe là:
A.3000w B.108000w C.30000w D.12w
Câu 2.Hai lực nào sau đây tác dụng lên một vật làm vật đang đứng yên sẽ tiếp tục
đứng yên:
A.Hai lực cùng cờng độ , cùng phơng , ngợc chiều
B.Hai lực cùng phơng , cùng cờng độ
C.Hai lực cùng cờng độ , cùng phơng , cùng chiều
D.Hai lực cùng phơng , ngợc chiều
Câu 3 Trờng hợp nào sau đây không phải lực ma sát?
A.Lực xuất hiện khi lốp xe trợt trên mặt đờng
B.Lực xuất hiện giữa dây cua roa và bánh xe truyền chuyển động
C.Lực xuất hiện làm mòn đế giày
D.Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hoặc giãn
Câu4.Đơn vị của công suất là :
A.Jun (J) B.oát (W) C.J.s D.w.s
Câu 5.Hành khách ngồi trên xe đang chuyển động bỗng thấy mình nghiêng ngời sang
trái, chứng tỏ xe:
A đột ngột rẽ trái B.đột ngột tăng tốc C.đột ngột rẽ phải D.đột ngột giảm vận tốc
Câu 6 Trong thời gian 1 phút , một máy sinh đợc một công là 120j, công suất của
máy đó là:
A.720W B.120 W C.2W D.0,5 W
Câu 7: Hai bạn Nam và Long thi kéo nớc từ một giếng lên Long kéo gầu nớc nặng
gấp đôi gầu nớc của Nam Thời gian kéo gầu nớc của Nam chỉ bằng nửa thời gian của Long.So sánh công suất trung bình của Nam và Long
A.Công suất của Nam lớn hơn vì thời gian kéo nớc của Nam chỉ bằng nửa thời gian kéo nớc của Long
B.Công suất của Nam và Long bằng nhau
C Không thể so sánh đợc
D.Công suất của Long lớn hơn vì gầu nớc của Long nặng gấp đôi
Câu 8: Càng lên cao áp suất khí quyển :
A.càng giảm B.không thay đổi D.càng tăng D.có thể tăng hoặc giảm
Câu 9: Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ nh thế nào? Chọn
câu trả lời đúng nhất
A.Vận tốc của vật có thể tăng hoặc giảm B.Vận tốc tăng dần
C.Vận tốc giảm dần D.Vận tốc không thay đổi
Câu 10.Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì lực đẩy Acsimet có cờng độ ?
A.Bằng trọng lợng vật B.Bằng trọng lợng phần vật chìm trong nớc
c Bằng trọng lợng riêng của nớc nhân với thể tích vật D.Cả A,B,C đều sai
Câu 11.Muốn tăng giảm áp suất thì phải làm thế nào? Trong các cách sau đây ,cách
nào là không đúng ?
Trang 9A.Muốn tăng áp suất thì phải tăng áp lực ,giảm diện tích bị ép.
B Muốn tăng áp suất thì phải giảm áp lực ,tăng diện tích bị ép
C Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực , giữ nguyên diện tích bị ép
D.Muốn giảm áp suất thì phải giữ nguyên áp lực , tăng diện tích bị ép
Câu 12.Để cày một sào đất ,ngời ta dùng trâu thì cày mất 2giờ ,nhng nếu dùng máy
thì chỉ mất 20phút Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
A.Công suất của trâu gấp 3 lần công suất của máy
B.Công suất của máy gấp 3 lần công suất của trâu
C.Công suất của máy gấp 6 lần công suất của trâu
D.Công suất của máy gấp 10 lần công suất của trâu
Câu 13.Trờng hợp nào sau đây áp lực của ngời lên mặt sàn là lớn nhất?
A.Ngời đứng cả 2 chân nhng cúi gập xuống B.Ngời đứng co một chân
C.Ngời đứng cả 2 chân D.Ngời đứng cả 2 chân nhng tay cầm quả tạ
Câu 14 Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất đi từ Ađến B trên một đoạn đờng
bằng phẳng Tới B họ đổ hết đất trên xe xuống rồi lại đẩy xe đi theo đờng cũ vềA
So sánh công sinh ra ở lợt đi và lợt về
A.Công ở lợt đi lớn hơn vì lực kéo ở lợt đi lớn hơn lực kéo ở lợt về
B.Công ở lợt đi bằng công ở lợt về vì đoạn đờng đi đợc nh nhau
C.Công ở lợt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng thì đi chậm hơn
D.Công ở lợt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn
Câu 15.áp suất do nớc (khối lợng riêng1000kg/m3) gây ra ở độ sâu 5m là ;
A.0,0005N/m2 B.50000N/m 3 C.5000N/m2 D.50000N/m2
Câu 16:Một ngời lên dốc dài 200m rồi lại xuống dốc đó Thời gian lên dốc và xuống
dốc lần lợt là 8s và 4s Vận tốc trung bình khi lên dốc , xuống dốc ,cả lên và xuống dốc lần lợt là :
A.2,5m/s ;5m/s ;1,67m/s C.25m/s ;50m/s ;16,7m/s
B.1,67m/s ;5m/s ;2,5m/s D.16,7m/s ;50m/s ;25m/s
Câu 17 :Lực là một đại lợng gồm các yếu tố :
A.phơng và chiều C.điểm đặt
B.độ lớn D cả A,B,C đều đúng
Câu 18 :3 viên gạch giống hệt nhau đặt trên sàn nằm ngang sao cho diện tích tiếp
xúc của chúng lần lợt là S1 <S2 < S3 So s ánh áp lực và áp suất của chúng đúng là : A.F1< F2 <F3 Và p1<p2<p3 C F1=F2 =F3 và p1=p2=p3
B F1=F2 =F3 và p1>p2>p3 D.F1>F2>F3 và p1 >p2>p3
Câu 19 áp suất chất lỏng phụ thuộc vào :
A.Trọng lợng riêng của vật và chiều cao cột chất lỏng tính từ đáy lên
B.Trọng lợng riêng của vật và chiều cao cột chất lỏng tính từ mặt thoáng xuống C.Trọng lợng riêng của chất lỏng và chiều cao cột chất lỏng tính từ mặt thoáng xuống
D.Trọng lợng riêng của chất lỏng và chiều cao cột chất lỏng tính từ đáy lên
Câu 20 Một ngời tác dụng lên mặt sàn áp suất 34000N/m2,diện tích tiếp xúc của 2 bàn chân với sàn là 0,006 m2 Trọng lợng và khối lợng của ngời lần lợt là :
A.204N và 20,4kg C.204kg và 20,4 N
B.20,4 N và2,04kg D.2,04N và 20,4 kg
Câu 21.Nói áp suất khí quyển ở một nơi bằng 75 cmHg nghĩa là áp suất ở đó bằng
( biết trọng lợng riêng của thuỷ ngân là 136000N/m3)
A.75cm B.102000m2 /N C.1813,3 N/m2 D.102000Pa
Câu 22.Ba quả cầu cùng bằng sắt có V1 < V2 <V3 thả chìm vào nớc thì lực đẩy
Acsimet lên các quả cầu đó nh sau ;
A.FA2>FA3>FA1 B.FA1>FA2>FA3 C.FA1=FA2=FA3 D.FA1<FA2 <F A3
Câu 23 :Đa 1 vật nặng lên độ cao h bằng 3 cách ;
Trang 10Cách 1:Nâng trực tiếp vật theo phơng thẳng đứng với công A1
Cách 2:Dùng ròng rọc động với công A2
Cách 3:Dùng mặt phẳng nghiêng chiều dài gấp đôi h với công A3
So sánh A1 ,A2, A3 là :
A.A1<A2<A3 B.A1>A2>A3 C.A1=A2=A3 D.A1=A2 >A3
Câu 24 :Câu mô tả nào đúng với 1 ngời ngồi trên ô tô đang chuyển động
A.Ngời đó đứng yên đối với mặt đờng
B.Ngời đó chuyển động đối với mặt đờng
C.Ngời đó đứng yên đối với cây bên đờng
D.Ngời đó chuyển động đối với ngời lái xe
Câu 25.Một vật chuyển động không đều trên đoạn đờng AB với vận tốc trung bình là
50km/h Câu phát biểu nào sau đây đúng ?
A.Trong 2h đầu ,vật đi đợc 100km
B.Sau 3h đầu ,vật đi 3/4 quãng đờng
C.Quãng đờng AB dài 200km
D.Vận tốc của vật tại mọi thời điểm luôn là 50km/h
Câu 26 Một vật trợt đều trên mặt sàn nằm ngang , lực kéo lên vật có độ lớn là 10N,
chiều từ trái sang phải.Hỏi lực cản có :
A.Độ lớn 5N , chiều từ phải sang trái B.Độ lớn 10N ,chiều từ trái sang phải C.Độ lớn 10N , chiều từ phải sang trái D.Cha thể xác định đợc
Câu 27.Biểu diễn trọng lực của vật có m=500g (tỉ lệ xích 5N=1cm )theo cách nào là
đúng
5N
5N 5N
5N
A B C D
Câu 28.Biểu diễn hai lực cân bằng tác dụng lên 1 quả cầu khối lợng 0,3 kg treo trên
dây theo cách nào là đúng ? (tỉ lệ xích 3N=1cm)
A B C D
Câu 29 :Vật mốc để nói ngời ngồi trên ô tô đang đi đứng yên là :
A.Nhà bên đờng B.Cây bên đờng
C.Ngời lái xe D Cả A,B, C đều đúng
Câu 30 :Trong các trờng hợp sau , trờng hợp nào ma sát có lợi ?
A.Ma sát giữa ổ bi và chi tiết máy
B Đi đờng trơn bị ngã
C.Ma sát mài mòn đế giày
D.Ma sát xuất hiện khi đẩy thùng hàng đi
Câu31 Cách nào sau đây làm giảm ma sát
A.Tăng độ nhám của bề mặt tiếp xúc C Tăng lực ép
B.Bôi trơn bề mặt tiếp xúc D.Tăng diện tích bị ép
Câu 32 Một bình thông nhau có 1 nhánh to ,1 nhánh nhỏ , chứa cùng một chất lỏng
đứng yên So sánh độ cao của cột chất lỏng trong 2 nhánh là :
A.Bằng nhau B.Nhánh to cao hơn C.Nhánh nhỏ cao hơn D Cả A,B, C đều sai
Câu 33.Cho hình vẽ :
So sánh áp suất chất lỏng lên A,B,C,D đúng là :
A.p D>p B>p C>p A
B.p A<p C<p B<p D
C.p B=p C>p D>p A
D.p A>p B=p C > p D
3N
3N
3N
3N
3N
D