HÖ thèng s«ng §ång Nai cã nguån níc phong phó tiÕm n¨ng thuû ®iÖn lín.. e.[r]
Trang 1Bảng 31.1.Điều kiện tự nhiên và thế mạnh kinh tế của vùng Đông Nam Bộ
Điều kiện tự nhiên Thế mạnh kinh tế
Vùng đất liền
Địa hình thoải, đất badan,
đất xám Khí hậu cận xích
đạo nóng ẩm, nguồn thuỷ sinh tốt
Mặt bằng xây dựng tốt Các cây trồng thích hợp: cao su, cà phê, hồ tiêu, điều, đậu tơng, lạc, mía đờng, thuốc lá, hoa quả
Vùng biển
Biển ấm, ng trờng rộng, hải sản phong phú, gần đờng hàng hải quốc tế Thềm lục
địa nông, giàu tiềm năng dầu khí
Khai thác dầu khí ở thềm lục địa Đánh bắt hải sản.Giao thông , dịch vụ, du lịch biển
Bảng 31.2 Một số chỉ tiêu phát triển dân c, xã hội ở Đông Nam Bộ
Tiêu chí Đơn vịtính Nam BộĐông Cả n-ớc
Ng-ời/km2 434 233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số
Tỉ lệ thất nghiệp ở đô thị
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn
Thu nhập bình quân đầu ngời một
Tỉ lệ ngời lớn biết chữ
Tuổi thọ trung bình
Năm 72,9 70,9
Tỉ lệ dân số thành thị
Bài tập
Câu 1: Dựa vào kiến thức của bài, hãy điền Đ( đúng) hoặc S (sai) vào
các đáp án sau cho phù hợp
ý nghĩa của vị trí vùng Đông Nam Bộ
a, Vùng nằm ở vĩ độ thấp nên ít thiên tai
Trang 2b, Cầu nối giữa Tây Nguyên, duyên hải Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long, những vùng giàu nguyên liệu, nông, lâm thuỷ sản và khoáng sản
c, Gần các tuyến giao thông khu vực và quốc tế
d, Cửa ngõ các nớc láng giềng phía Tây ra biển
đ, Nối liền vùng đất liền với biển Đông giàu tiềm năng kinh tế biển
e, Là vùng giàu tài nguyên khoáng sản nhất nớc ta
Câu 2: Hãy sắp xếp các ý sau vào hai cột cho thích hợp( đánh dấu X vào
cột mà em chọn)
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Đông Nam Bộ ảnh hởng đến sự phát triển kinh tế là:
Nội dung Thuận lợi Khó khăn
a Địa hình tơng đối bằng phẳng, có nhiều đất
xám, đất ba dan
b Sự phân hoá ma sâu sắc theo mùa
c Khí hậu xích đạo nóng ẩm, nguồn thuỷ sinh
dồi dào
d Vùng biển là ng trờng rộng, giầu tiềm năng
dầu khí
đ Hệ thống sông Đồng Nai có nguồn nớc
phong phú tiếm năng thuỷ điện lớn
e Vùng đất liền ít khoáng sản, rừng tự nhiên
còn ít
g Nguy cơ ô nhiễm môi trờng khá cao.
Trang 3Câu 3: Điền vào chỗ trống những cụm từ thích hợp cho nhận xét
sau:
Số dân thành thị ở thành phố Hồ Chí Minh từ năm 1995 đến năm
2002 luôn (a) ……… Trong tổng số dân thành phố, tỉ lệ dân thành thị có xu hớng (b)
………
Giai đoạn phát triển nhất là (c) ……… Trung bình mỗi năm tăng gần (d) ………
Câu 1: Dựa vào hình 32.2 lự chọn các cụm từ thích hợp điền vào nhận xét sau:
Các trung tâm công nghiệp lớn của vùng Đông Nam Bộ tập
trung chủ yếu ở ( a) ……… Vì đây là những nơi có (b)
tầng tơng đối tốt.
Câu 2: Đông Nam Bộ có những điều kiện thuận lợi để trở thành vùng trồng cây công nghiệp lớn của nớc talà:
a, Nhóm đất có diện tích đất lớn và chất lợng tốt là đất ba dan và
đất xám.
b, khí hậu cận xích đạo nên nhiệt độ cao, có sự phân hoá sâu sắc theo mùa.
c, Đồng bằng châu thổ sông Đồng Nai màu mỡ, rộng lớn