1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài 20. Vùng Đồng bằng sông Hồng

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 7,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa của chúng đối với việc phát triển kinh tế - xã hội - Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng và nhữn[r]

Trang 1

UBND Huyện Định Quỏn

Đơn vị: Trường THCS Suối Nho

Họ và tờn: Nguyễn Việt Bắc

Giỏo ỏn: Thi GVDG cấp trường

Ngày dạy: 04-11-2016

Tuần 12, Tiết 24 Bài 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SễNG HỒNG

I Mục tiờu bài học

Sau bài học, HS đạt được:

1.Kiến thức:

- Nhận biết vị trớ địa lớ, giới hạn lónh thổ và nờu ý nghĩa của chỳng đối với việc phỏt triển kinh tế - xó hội

- Trỡnh bày được đặc điểm tự nhiờn, tài nguyờn thiờn nhiờn của vựng và những thuận lợi, khú khăn đối với việc phỏt triển kinh tế - xó hội

- Trỡnh bày được đặc điểm dõn cư, xó hội và những thuận lợi, khú khăn đối với việc phỏt triển kinh tế - xó hội của vựng

- Biết ảnh hưởng của mức độ tập trung dõn cư ảnh tới MT Biết bảo vệ nguồn đất khỏi bị ụ nhiễm

2.Kỹ năng:

- Xỏc định trờn bản đồ, lược đồ vị trớ, giới hạn của vựng Đồng bằng sụng Hồng và vựng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

- Phõn tớch biểu đồ, số liệu thống kờ để hiểu và trỡnh bày đặc điểm tự nhiờn, dõn cư, xó hội

- Rốn cho Hs một số kỹ năng sống như: tư duy ,giải quyết vỏn đề.tự nhận thức

* Các kĩ năng sống: - Thu thập và xử lí thông tin, phân tích đánh giá (HĐ1, HĐ2, HĐ3)

- Làm chủ bản thân; đảm nhiệm trách nhiệm, quản lí thời gian (HĐ2)

- Trình bày suy nghĩ, ý tởng, giao tiếp, lắng nghe, phản hồi tích cực, hợp tác và làm việc nhóm (HĐ1, HĐ2, HĐ3)

3 Thỏi độ: HS cú ý thức học tập, bảo vệ mụi trường

4 Định hướng phỏt triển năng lực

Tự học, giải quyết vấn đề, năng lực đọc hiểu văn bản Tư duy tổng hợp theo lónh thổ, sử dụng bản đồ

II Chuẩn bị

- Lược đồ tự nhiờn vựng Đồng bằng sụng Hồng

- HS mang theo mỏy tớnh bỏ tỳi

III Tiến trỡnh lờn lớp

1 Ổn định lớp

2 Bài cũ:

3 Bài mới :

Đồng bằng sụng Hồng cú tầm quan trọng đặc biệt trong phõn cụng lao động của cả nước Đõy là vựng

cú vị trớ địa lớ thuận lợi, điều kiện tự nhiờn, tài nguyờn thiờn nhiờn phong phỳ và đa dạng, dõn cư đụng đỳc, nguồn lao động dồi dào, mặt bằng dõn trớ cao Bài mới: Tiết 22 - Bài 20: Vựng Đồng bằng sụng Hồng

Hoạt động 1: Vị trớ địa lớ và giới hạn lónh thổ

1 Phương phỏp/kỹ thuọ̃t dạy học: PP vấn đỏp, thuyết trỡnh, tranh ảnh, Giải quyết vấn đề, so sỏnh, đàm thoại gợi mở

2 Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Cỏ nhõn

Cỏc kỹ năng.

- Thu thập và xử lí thông tin, phân tích đánh giá t lừ ượ đồ ả đồc / b n , bi u ể đồ ả, b ng s li u v b i vi t v vố ệ à à ế ề ị trớ a lớ, gi i h n (HĐ1)đị ớ ạ

Trang 2

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung

GV: Yờu cầu HS quan sỏt H20.1 xỏc định

- Ranh giới của ĐBSH?

- Gọi một học sinh lờn đọc cỏc tỉnh, chỉ giới hạn của vựng và

vị trớ đảo Cỏt Bà, Bạch Long Vĩ trờn bản đồ

HS: Lờn bảng xỏc định, gv xỏc định lại

GV: DT của vựng? Gồm những tỉnh thành nào?

GV: Chiếu hỡnh anh đảo Cỏt Bà và đảo Bạch Long Vĩ

? Nờu ý nghĩa của vị trớ địa lý đối với phỏt triển kinh tế - xó hội?

HS: í nghĩa của vị trớ địa lớ, lónh thổ: thuận lợi cho lưu thụng,

trao đổi với cỏc vựng khỏc và thế giới

GV: Đồng bằng sụng Hồng cú thủ đụ Hà Nội- đầu mối giao

thụng quan trọng, trung tõm văn hoỏ, chớnh trị và cụng nghệ lớn

của cả nước

I Vị trớ địa lớ và giới hạn lónh thổ

- Gồm: Đồng bằng chõu thổ, dải đất rỡa trung du

- Diện tớch: 14806 Km2

- Vị trớ địa lớ + Tiếp giỏp: Trung du và miền nỳi Bắc

Bộ, Bắc Trung Bộ, Vịnh Bắc Bộ cú 2 huyện đảo: Cỏt Bà, Bạch Long Vĩ + í nghĩa: Thuận lợi cho lưu thụng, trao đổi hang húa với cỏc vựng khỏc và thế giới

Hoạt động 2: Điều kiện tự nhiờn và tài nguyờn thiờn nhiờn

1 Phương phỏp/kỹ thuọ̃t dạy học: PP vấn đỏp, thuyết trỡnh, tranh ảnh, Giải quyết vấn đề, so sỏnh, đàm thoại gợi mở

2 Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Cỏ nhõn

Cỏc kỹ năng.

- Thu thập và xử lí thông tin, phân tích đánh giá ( HĐ2)

- Làm chủ bản thân; đảm nhiệm trách nhiệm, quản lí thời gian (HĐ2)

- Trình bày suy nghĩ, ý tởng, giao tiếp, lắng nghe, phản hồi tích cực, hợp tác ( HĐ2)

GV: Dựa vào cỏc kiến thức đó học, tỡm hiểu ý nghĩa của sụng

Hồng đối với việc phỏt triển nụng nghiệp và đời sống dõn cư

HS:

- Bồ đắp phự sa

- Mở rộng diờn tớch đất

-Cung cấp nước cho nụng nghiệp và sinh hoạt

- Là đường giao thụng quan trọng

GV: Tài nguyờn đất: cú cỏc loại đất gỡ?

HS: Tài nguyờn đất: đất feralớt, đất lầy thụt, đất phự sa, đất phốn

mặn, đất xỏm

GV: Đặc điểm khớ hậu? khoỏng sản của vựng?

HS: Khớ hậu: nhiệt đới ẩm, cú mựa đụng lạnh. Khoỏng sản: đỏ

vụi, than, khớ tự nhiờn… cú giỏ trị kinh tế cao

Hoạt động kinh tế ở vựng biển ?

HS: Vựng ven biển: nuụi trồng, đỏnh bắt thuỷ hải sản, du lịch.

GV: Chiếu lược đồ

II Điều kiện tự nhiờn và tài nguyờn thiờn nhiờn

1 Đặc điểm

- Chõu thổ sụng hồng bồi đắp

- Khớ hậu nhiệt đới giú mựa cú mựa đụng lạnh

- Nguồn nước dồi dào, đất phự sa chiếm diện tớch lớn, cú vịnh bắc bộ giàu tiềm năng

Trang 3

? Tìm trên lược đò hình 20.1 tên các loại đất và sự phân bố.

Loại đất nào có tỉ lệ lớn nhất? ý nghĩa của tài nguyên đất

HS: Tìm trên lược đồ, Đất phù sa có tỷ lệ lớn, thuận lợi trồng cây

lương thực

GV: Chiếu hình

GV: Qua hình anh trên ĐBSH có những thuận lợi gì cho phát

triển KT- XH?

HS: - Thuận lợi:

+ Đất phù sa màu mỡ, điều kiện khí hậu, thủy văn thuận lợi cho

thâm canh lúa nước

+ Thời tiết mùa đông thuận lợi cho việc trồng một số cây ưa lạnh

GV: chiếu hình du lịch, khoáng sản

GV: Quan sát ảnh

HS: - Khó khăn: thiên tai (bão, lũ lụt, thời tiết thất thường), ít tài

nguyên khoáng sản

GDMT:

? Vậy tài nguyên đất hiện nay có nguy cơ gì?

HS: Đất bị ô nhiễm

GV: Biết một số loại tài nguyên của vùng quan trọng nhất là đất : Việc

2 Thuận lợi:

- Thâm canh lúa nước

- Trồng một số cây ưa lạnh

- Một số khoáng sản có giá trị đáng kể

- Vùng biển thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thủy sản, du lịch

2 Khó khăn:

-Thiên tai thường xuyên xảy ra

- Ít tài nguyên khoáng sản

Trang 4

sử dụng đất tiết kiệm, hợp lớ và bảo vệ đất khỏi bị ụ nhiễm là một trong

những vấn đề trọng tõm của vựng Đồng bằng Sụng Hồng

Hoạt động 3: Đặc điểm dõn cư, xó hội

1 Phương phỏp/kỹ thuọ̃t dạy học: PP vấn đỏp, thuyết trỡnh, tranh ảnh, Giải quyết vấn đề, so sỏnh, đàm thoại gợi mở

2 Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Cỏ nhõn, nhúm

Cỏc kỹ năng.

- Thu thập và xử lí thông tin, phân tích đánh giá ; những thuận lợi, khú khăn của dõn cư đối với việc phỏt triển kinh tế - xó hội của đồng bằng sụng Hồng ( HĐ3)

- Trình bày suy nghĩ, ý tởng, giao tiếp, lắng nghe, phản hồi tích cực, hợp tác và làm việc nhóm (HĐ3)

GV: Cho biết dõn số của vựng?

HS: 17,5 triệu người 2002

GV: Chiếu biểu đồ

? Dựa vào H 20.2, cho biết ĐBSH cú mật độ dõn số so với

Tõy Nguyờn, Trung du và miền nỳi Bắc Bộ và cả nước

HS: sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi tớnh

HS: Cao gấp 5 lần so với cả nước, gấp 10 lần so với Trung

du và miền nỳi Bắc Bộ, 15 lần so với Tõy Nguyờn)

Thảo luận nhúm:

Quan sỏt bảng 20.1 giải tớch tại sao tỷ lệ gia tăng tự nhiờn

thấp nhưng mật độ dõn số lại cao?

HS thảo luận nhú 3,4 phỳt và bỏo cỏo kết quả

Đỏp ỏn:

- Đõy là vựng cú điều kiện thuận lợi cho việc cư trỳ và sản

xuất

- Nguồn nước tương đối phong phỳ với hệ thống sụng Hồng

và sụng Thỏi Bỡnh

- Khớ hậu nhiệt đới giú mựa

=> Đõy là những yếu tố quan trọng để thu hỳt dõn cư tới

sinh sống từ lõu đời

GV: Dõn cư đụng cú thuận lời gỡ cho phỏt triển kinh tế xó

hội?

HS: - Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiờu thụ lớn.

- Người lao động cú nhiều kinh nghiệm trong sản xuất, cú

chuyờn mụn kĩ thuật

GV: Chiếu anh hạ tầng nụng thụn

III Đặc điểm dõn cư, xó hội

1 Đặc điểm:

- Dõn số: 17,5 triệu người năm 2002

- Số dõn đụng, mật độ dõn số cao nhất nước

1179 người/ Km2

2 Thuọ̃n lợi:

- Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiờu thụ lớn

- Người lao động cú trỡnh độ chuyờn mụn cao

Trang 5

GV: Qua hình ảnh này các em có nhận xét gì kết cấu hạ

tầng nông thôn

Tích hợp di sản GV: Hệ thống đê có vai trò gì?

HS: Ngăn lũ lụt, bảo vệ tài sải, tính mạng cho nhân dân và

vùng đồng bằng

GV: Chiếu hình anh đô thị Hải phòng và Hà Nội

? Thành phố cồ này có ý nghĩa gì cho phát triển kinh tế xã

hội?

HS: Du lịch

GV: Bên cạnh đó vùng có loại hình nghệ thuật gì nhằm phát

triển du lịch?

GV: Chiếu hình ảnh các loại hình nghệ thuật dân gian

? Quan sát bảng 20.1, nhận xét tình hình dân cư, xã hội của

vùng Đồng bằng sông Hồng so với cả nước

HS: Nhận xét

GV: chiếu hình ảnh về khó khăn

GV: Qua hình anh trên em cho biết vùng có những khó khăn

gì?

HS: Số dân đông, mật độ dân số cao nhất nước

+ Sức ép dân số đông đối với phát triển kinh tế - xã hội

+ Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm

GDMT

? Việc tập trung đông dân có ảnh hưởng gì đến môi trường?

HS: Biết ảnh hưởng của mức độ tập trung dân cư đông đúc

tới môi trường

? Vậy người dân ở vùng ĐBSH phải có biện pháp gì để

BVMT?

HS: Phân bố lại dân cư

Phát triển kinh tế đi đôi với BVMT

GV: Là hs em phải làm gì để BVMT?

HS: Liên hệ thực tế

- Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện

- Có một số đô thị được hình thành từ lâu đời (Hà Nội và Hải Phòng)

- Có nhiều lễ hội dân gian

3 Khó khăn:

- Sức ép dân số đông đối với phát triển kinh tế

- xã hội

- Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm

- Nguy cơ ô nhiễm môi trường cao

IV Tổng kết và hướng dẫn học tập

1 Tổng kết

1 Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép của dân số ở đồng bằng sông Hồng là:

a Chuyển cư tới các vùng khác

b Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

c Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí

d Đẩy mạnh quá trình đô thị hóa

2 Loại đất nào chiếm diện tích lớn ở Đồng bằng sông Hồng?

a Đất phù sa

b Đất feralit

c Đất mặn, đất phèn

d Đất xám

Trang 6

2 Hướng dẫn học tập

- Học bài cũ

- Hướng dẫn làm bài tập 3

+ BT 3 / T75- Vẽ như thế nào ?

Tính bình quân đất nông nghiệp theo đầu người:

a 9406.8 : 79.76 = 0.120 ha/người

b 855.2 : 17.5 = 0.05 ha/Người

Vẽ biểu đồ cột

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:53

w