Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ- Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa Trung Du và Vịnh Bắc Bộ.. - Có vị trí địa lí thuận lợi trong giao lưu kinh tế - xã hội với các vùng khác... Điều
Trang 3I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
- Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa Trung Du và Vịnh
Bắc Bộ.
- Là vùng lãnh thổ có diện tích nhỏ nhất
- Có vị trí địa lí thuận lợi trong giao lưu kinh tế - xã hội
với các vùng khác.
Trang 4II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
- Đất phù sa màu mỡ
- Tài nguyên khoáng sản chủ yếu: đá xây dựng, khí đốt…
- Tài nguyên khí hậu lạnh
- Tài nguyên biển đảo
Lược đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng
Trang 5Mỏ đá
Hải Phòng
Hà Nam
Ninh Bình
Trang 6Sét cao lanh ở Hải Dương
Trang 7Than nâu ở Hưng Yên
Trang 8Khí tự nhiên ở Thái Bình
Trang 9III Đặc điểm dân cư, xã hội
Hình 20.2
Biểu đồ mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng,
Trung Du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên,
cả nước năm 2002
Trang 10Tiêu chí Đơn vị
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số % 1,1 1,4
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn % 26,0 26,5 Thu nhập bình quân đầu người
Bảng 20.1 Một số chỉ tiêu phát triển dân cư,xã hội ở Đồng bằng sông Hồng, năm 1999
Trang 11III Đặc điểm dõn cư, xó hội
- Cú trỡnh độ phỏt triển dõn cư – xó hội khỏ cao
- Kết cấu hạ tầng nụng thụn hoàn thiện
- Một số đụ thị được hỡnh thành lõu đời
Một đoạn đê biển ở Đồng bằng sông Hồng