1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 10 - Địa lý 8

20 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tình Hình Phát Triển Kinh Tế – Xã Hội Ở Các Nước Châu Á
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Tâm
Thể loại Tiết
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nông nghiệp: các nước thuộc khu vực Đông Nam á , Đông á và Nam á có các loại cây trồng, vật nuôi nào là chủ yếu.. Nông nghiệp: Tiết 10- Bài 8: Tình hình phát triển kinh Em có nhận xét

Trang 1

GV:NguyÔn ThÞ T©m

TiÕt 10 bµi 8

Trang 2

? Em hãy cho biết tại sao Nhật Bản lại trở thành nước phát triển sớm nhất ở Châu á?

- Nhật Bản nhờ sớm thực hiện

cuộc cải cách Minh trị vào nửa

cuối thế kỷ 19.

Kiểm tra bài cũ

Trang 3

Tiết 10- Bài 8: Tình hình phát triển kinh

1 Nông nghiệp:

các nước thuộc khu vực Đông Nam á ,

Đông á và Nam á có các loại cây trồng, vật nuôi nào là chủ yếu?

khu vực Tây Nam á và các vùng nội địa

có các loại cây trồng và vật nuôi nào là

phổ biến nhất?

Trang 5

Khu vực Cây trồng Vật nuôi

Đông á

Đông Nam á

Nam á

Tây Nam á và

các vùng nội địa

Lúa gạo, lúa mì, ngô.

Chè, bông, cao

su, cà phê, dừa

Trâu bò, lợn, gà vịt

Lúa mì

Chè, bông, chà là.

Dê, bò, ngựa cừu

1 Nông nghiệp:

Tiết 10- Bài 8: Tình hình phát triển kinh

Em có nhận xét gì về sự phân bố các loại cây trồng và vật nuôi ở các khu vực nói trên?

Trang 6

Tiết 10- Bài 8: Tình hình phát triển kinh

1 Nông nghiệp

Cỏc khu vực Chõu Á loại cõy trồng nào là quan

trọng nhất? Vỡ sao?

Ở Chõu Á lỳa gạo ( lỳa nước ) là cõy lương thực

quan trọng nhất.

- Sự phát triển nông nghiệp của các nước Châu á không đều

- Có hai khu vực cây trồng, vật nuôi khác nhau(khu vực gió mùa v khu vực lục đ a khô hạn) à ị

-Sản lượng lương thực giữ vai trò quan trọng nhất.

+ Lúa gạo chiếm 93% sản lượng thế giới

+ Lúa mì chiếm 39% sản lượng thế giới

Trang 7

1 N ụng nghiệp:

Tiết 10 bài 8: tình hình phát triển kinh tế xã hội

ở các nước châu á.

- Sự phát triển nông nghiệp của các nước Châu á không đều

- Có hai khu vực cây trồng vật nuôi khác nhau( khu vực giú mựa và khu vực lục địa khụ hạn).

-Sản xuất lương thực giữ vai trũ quan trọng nhất.

+ Lúa gạo chiếm 93% sản lượng thế giới

+ Lúa mì chiếm 39% sản lượng thế giới

Dựa vào H8.2

Em hóy cho biết những nước nào ở Chõu Á sản xuất nhiều lỳa gạo và tỷ lệ so với thế giới là bao nhiờu?

Trang 8

1 Nông nghiệp :

Tiết 10 bài 8: tình hình phát triển kinh tế xã hội

ở các nước châu á.

- Sự phát triển nông nghiệp của các nước Châu á không đều

- Có hai khu vực cây trồng vật nuôi khác nhau( khu vực giú mựa và khu vực lục địa khụ hạn).

-Sản lượng lương thực giữ vai trò quan trọng nhất:

+ Lúa gạo chiếm 93% sản lượng thế giới

+ Lúa mì chiếm 39% sản lượng thế giới

- Trung Quốc, ấn Độ là hai nước sản xuất nhiều lúa gạo.

- Thái Lan, Việt Nam hiện nay đứng thứ nhất và hai về xuất khẩu gạo Nước xuất khẩu gạo nhiều nhất Châu á?

Trang 9

? Dựa vào hình trên, em hãy nhận xét:

- Nội dung hình.

- Diện tích mảnh ruộng

- Số lao động

- Công cụ sản xuất

Trang 10

1 N ụng nghiệp:

Tiết 10 Bài 8: tình hình phát triển kinh tế xã hội

ở các nước châu á

- Sự phát triển nông nghiệp của các nước Châu á không đều

- Có hai khu vực cây trồng vật nuôi khác nhau( khu vực giú mựa và khu vực lục địa khụ hạn).

-Sản xuất lương thực giữ vai trũ quan trọng nhất.

+ Lúa gạo chiếm 93% sản lượng thế giới

+ Lúa mì chiếm 39% sản lượng thế giới

- Trung Quốc ,Ấn độ là hai nước sản xuất nhiều lỳa gạo.

- Thỏi lan, Việt Nam hiện nay đứng thứ nhất và hai về xuất khẩu gạo

2 Cụng nghiệp :

Trang 11

71,5 32,97

312 297,8

ấn Độ

43,6 103,93

Côoét

92,4 431,12

ảrập Xêút

214,1 0,45

132 3,6

Nhật Bản

Tiêu dùng Khai thác

Tiêu dùng Khai thác

65,48 161

Sản lượng dầu mỏ

( Triệu tấn)

60,3 1250

Sản lượng than

(Triệu tấn)

45,21 14

Inđônêsia

173,7 1228

Trung Quốc

Tiêu chí

Quốc gia

? Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết:

- Những nước nào khai thác than và dầu mỏ nhiều nhất?

- Những nước nào sử dụng các sản phẩm khai thác chủ yếu để xuất khẩu?

Trang 12

-Những nước khai thác Than và Dầu mỏ nhiều nhất

là: Trung Quốc, ảrập Xêút, ấn Độ.

-Những nước sử dụng các sản phẩm khai thác để

xuất khẩu: Côoét, ảrập Xêút, Inđônêsia.

Trang 13

1 N ụng nghiệp:

Tiết 10: Bài 8: TèNH HèNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI Ở CÁC

NƯỚC CHÂU Á.

- Sự phát triển nông nghiệp của các nước Châu á không đều

- Có hai khu vực cây trồng vật nuôi khác nhau( khu vực giú mựa và khu vực lục địa khụ hạn).

-Sản xuất lương thực giữ vai trũ quan trọng nhất.

+ Lúa gạo chiếm 93% sản lượng thế giới

+ Lúa mì chiếm 39% sản lượng thế giới

- Trung Quốc ,Ấn độ là hai nước sản xuất nhiều lỳa gạo.

- Thỏi lan, Việt Nam hiện nay đứng thứ nhất và hai về xuất khẩu gạo

2 Cụng nghiệp :

- Hầu hết cỏc nước Chõu Á đều ưu tiờn phỏt triển cụng nghiệp.

- Sản xuất cụng nghiệp phỏt triển chưa đều.

nào ở Châu á?

? Cụng nghiệp luyện kim,cơ khớ,điện tử phỏt triển

mạnh ở những nước nào của Chõu Á.

- Ngành luyện kim,cơ khớ ,điện tử phỏt triển mạnh ở : Nhật Bản, Ấn Độ, Đài loan.

- Cụng nghiệp nhẹ phỏt triển hầu hết cỏc nước Chõu Á.

3 Dịch vụ :

Trang 14

Quốc gia % dịch vụ trong GDP GDP/người (USD )

U-dơ-bê-ki-xtan 42,6 449

? Dựa vào bảng trên, em cho cho biết tên Cỏc nước cú hoạt động dịch vụ cao như: Nhật

Trang 15

1 N ụng nghiệp:

ớc châu á.

- Sự phát triển nông nghiệp của các nước Châu á không đều

- Có hai khu vực cây trồng vật nuôi khác nhau(khu vực gió mùa và khu vực lục địa khô hạn).

-Sản lượng lương thực giữ vai trò quan trọng nhất.

+ Lúa gạo chiếm 93% sản lượng thế giới

+ Lúa mì chiếm 39% sản lượng thế giới

- Trung Quốc, ấn Độ là hai nước sản xuất nhiều lúa gạo.

- Thái Lan, Việt Nam hiện nay đứng thứ nhất và hai về xuất khẩu gạo.

2 Cụng nghiệp :

- Hầu hết các nước Châu á đều ưu tiên phát triển công nghiệp.

- Sản xuất công nghiệp phát triển chưa đều.

- Ngành luyện kim, cơ khí, điện tử phát triển mạnh ở: Nhật Bản, ấn Độ,

Đài Loan.

- Công nghiệp nhẹ phát triển hầu hết các nước Châu á.

3 Dịch vụ :

- Các nước có hoạt động dịch vụ cao như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapo →

Đời sống nhân dân được cải thiện và nâng cao rõ rệt.

Trang 16

? Tỉ trọng giá trị dịch vụ trong cơ cấu GDP của Nhật Bản ,Hàn Quốc là bao nhiêu ?

Tỉ trọng giá tri dịch vụ trong cơ cấu GDP Nhật Bản: 66,4% : Hàn Quốc là: 54,1 %.

? Mối quan hệ giữa tỉ trọng giá trị dịch vụ

trong cơ cấu GDP với GDP theo đầu người của các nước nói trên như thế nào?

Các nước có giá trị dịch vụ phát triển cao trong

cơ cấu GDP thì giá trị bình quân GDP trên đầu

người sẽ cao và ngược lại .

Trang 17

BÀI TẬP:

Câu 1: Những thành tựu về nông nghiệp của các nước Châu Á

được biểu hiện như thế nào ?.

Hai nước đông dân ( Trung Quốc, Ấn Độ ) đảm bảo đủ lương thực và xuất khẩu Hai nước xuất khấu lúa gạo lớn nhất thế giới ( Thái Lan và Việt Nam)

Trang 18

Câu 2: Dựa vào nguồn tài nguyên nào mà một số nước Tây Nam Á lại trở thành những nước có thu nhập cao?.

Trang 19

Ngành kinh tế Thành tựu kinh tế Tên các quốc gia và vùng

lãnh thổ

Nông nghiệp

Các nước đông dân nhưng vẫn sản xuất đủ lương thực.

Các nước sản xuất gạo quan trọng

Công nghiệp

Cường quốc công nghiệp.

Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới.

Dịch vụ Ngành dịch vụ phát triển

cao

Em hãy điền một số quốc gia và vùng lãnh thổ Châu á đã đạt những thành tựu lớn trong phát triển kinh tế vào bảng sau:

ấn Độ, Trung Quốc

Thái Lan, Việt Nam

Nhật Bản

Singapo, Hàn Quốc

Đài Loan

Nhật Bản, Hàn Quốc,

Trang 20

Hướng dẫn về nhà:

• Trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK trang 28.

1 Bài vừa học

2 Bài sắp học:

• Cho biết đặc điểm ,vị trí địa lý của khu vực Tây Nam Á ?

• Cho biết các dạng địa hình chủ yếu khu vực Tây Nam Á và sự phân bố

• Nêu những khó khăn ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - Xã hội của khu vực?.

Ngày đăng: 11/11/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 10- Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế   xã hội ở các nước châu á– - Tiết 10 - Địa lý 8
i ết 10- Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế xã hội ở các nước châu á– (Trang 3)
Tiết 10- Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế   xã hội ở các nước châu á– - Tiết 10 - Địa lý 8
i ết 10- Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế xã hội ở các nước châu á– (Trang 5)
Tiết 10- Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế   xã hội ở các nước châu á– - Tiết 10 - Địa lý 8
i ết 10- Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế xã hội ở các nước châu á– (Trang 6)
Tiết 10. bài 8: tình hình phát triển kinh tế xã hội – - Tiết 10 - Địa lý 8
i ết 10. bài 8: tình hình phát triển kinh tế xã hội – (Trang 7)
? Dựa vào hình trên, em hãy nhận xét: - Tiết 10 - Địa lý 8
a vào hình trên, em hãy nhận xét: (Trang 9)
? Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết: - Tiết 10 - Địa lý 8
a vào bảng số liệu trên, hãy cho biết: (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w