1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuần 2. Ai có lỗi?

45 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 84,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu học sinh làm vào vở -Gọi học sinh nhắc lại cách viết. -Giáo viên lắng nghe và nhận xét, đánh giá[r]

Trang 1

TuÇn 2 Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2017

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN: AI CÓ LỖI ?

I/ MỤC TIÊU: *Tập đọc:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ bước đầu biết đọc phân

biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót đối xử

không tốt với bạn.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)

*Kể chuyện:

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa

II/ CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:

- Giao tiếp: ứng xử văn hóa; Thể hiện sự cảm thông; Kiểm soát cảm xúc

III/CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

- Trình bày ý kiến cá nhân; Trải nghiệm; Đóng vai

IV/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần HD HS luyện đọc.

V/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Yc HS đọc thuộc lòng bài: Hai bàn tay em.

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2/Bài mới:

a/Giới thiệu bài: (1 phút)

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

b/Luyện đọc: (20 phút)

- GV đọc mẫu, nhắc giọng đọc

- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Viết từ khó lên bảng ( Cô- rét- ti , En- ri -cô

.Yêu cầu HS đọc )

- GV lắng nghe uốn nắn cho HS

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp Kết hợp

giúp HS hiểu nghĩa các từ khó

-Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm đôi

-Theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc đúng

- Yêu cầu 3 nhóm nối tiếp đọc đồng thanh các

đoạn 1 , 2, 3

-Gọi 2HS tiếp nối nhau đọc đoạn 4, 5

c/Tìm hiểu bài: (10 phút)

- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1, 2

- 2HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi

- 1em nhận xét bạn đọc

- Vài học sinh nhắc lại đầu bài

- HS theo dõi lắng nghe GV đọc mẫu

Trang 2

- Hai bạn nhỏ trong chuyện tên là gì ? Vì sao hai

bạn nhỏ lại giận nhau ?

- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3

-Vì sao En-ri-cô hối hận muốn xin lỗi Cô-rét- ti ?

- En-ri-cô có đủ can đảm để xin lỗi Cô-rét-ti

không?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 4 và 5

- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao ?

- Bố đã trách mắng En – ri - cô như thế nào ?

- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen ?

d/Luyện đọc lại: (12 phút)

- Chọn để đọc mẫu đoạn 4&5

- Giáo viên chia ra mỗi nhóm 3 em

- Tổ chức thi hai nhóm đọc theo vai

- GV và HS bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay

nhất

* KỂ CHUYỆN: (20 phút)

1.Giáo viên nêu nhiệm vụ

- Trong phần kể chuyện hôm nay các em sẽ kể lại

5 đoạn trong truyện ai có lỗi bằng lời kể của em

dựa vào trí nhớ và 5 tranh minh họa

2.Hướng dẫn kể từng đoạn theo tranh

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm mẫu trong sách giáo

khoa phân biệt nhân vật

- Yêu cầu học sinh kể cho nhau nghe

- Yêu cầu học sinh thi kể từng đoạn trước lớp

- Theo dõi gợi ý HS kể còn lúng túng

3.Củng cố dặn dò: (2 phút)

- Qua câu chuyện em học được điều gì?

-GV nhận xét đánh giá tiết học

+ Hai Bạn nhỏ tên là En-ri-cô và Cô-rét-ti

Cô rét ti vô ý đụng khuỷu tay vào En-ri-cô làm En-ri-cô viết hỏng …

+ Vì En-ri-cô bình tĩnh nghĩ lại và biết rét-ti không cố ý chạm vào tay mình …+ En-ri-cô không đủ can đảm để xin lỗi Cô-rét-ti

Cô Lớp đọc thầm đoạn 4 và 5 trả lời

-Cô rét ti cười hiền hậu đề nghị ta lại thân nhau như trước đi …

-Bố mắng chính En - ri - cô là người có lỗi

đã không chủ động xin lỗi còn tính đánh bạn

- HS trả lời

- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Các nhóm tự phân vai ( En ri cô , Cô rét

ti và người bố ) đọc lại truyện

-Đọc thầm câu chuyện theo lời kể SGK

- Từng học sinh kể cho nhau nghe

- 5HS nối tiếp nhau kể theo 5 đoạn của câuchuyện

Trang 3

- Biết cỏch thực hiện phộp trừ cỏc số cú ba chữ số( cú nhớ 1lần ở hàng chục hoặc sang hàngtrăm)

- Vận dụng được vào giải toỏn cú lời văn ( cú một phộp trừ)

- Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3); Bài 2 (cột 1, 2, 3); Bài 3.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng con; Bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ: (3 phỳt)

- Gọi HS lờn bảng làm bài

88 + 135 742 + 139

- Nhận xột – đỏnh giỏ

2.Bài mới: (30 phỳt)

a/Giới thiệu bài: (1 phỳt)

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

Bài 1: -Gọi học sinh đọc yờu cầu BT

-Yờu cầu 3HS lờn bảng làm (Cột 1, 2, 3)

-Yờu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con

Bài 2: Gọi HS nờu bài tập 2.

-YC vận dụng trực tiếp cỏch tớnh như phần lớ thuyết

tự đặt tớnh và tớnh kết quả

-Yờu cầu lớp làm vào vở (Cột 1, 2, 3)

- Yờu cầu HS đổi vở để KT chộo

-Gọi 1 số HS nhận xột bài bạn

Bài 3:-GV gọi HS đọc bài toỏn.

-Y/c cả lớp cựng theo dừi và tỡm cỏch giải bài toỏn

-Yờu cầu 1 HS lờn bảng làm bài

-Yờu cầu thực hiện vào vở

- Gọi HS nhận xột bài làm trờn bảng

-Nhận xột bài làm của học sinh

- phộp trừ này khỏc với phộp trừ đóhọc là phộp trừ cú nhớ ở hàng chục.-Dựa vào VD 1 đặt tớnh và tớnh khi đến hàng trăm thỡ dừng lại nghe GV HD về cỏch tớnh tiếp

- Ở phộp tớnh này khỏc với phộp tớnhtrờn là trừ cú nhớ sang hàng trăm

- Một HS đọc yờu cầu bài 1

- 3em lờn bảng đặt tớnh và tớnh, HS cảlớp làm vào bảng con – lớp nhận xột -Vận dụng cỏch tớnh qua 2 vớ dụ để thựchiện làm bài

-HS nhận xột bài bạn

- HS nờu cỏch tớnh -HS về nhà lầm BT trong VBT

chiều thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2017

Luyện tiếng việt: luyện đọc: AI Cể LỖI ?

Trang 4

I.Nội dung:

- Luyện đọc bài: Ai cú lỗi?

- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK

II.Lên lớp :

- HS luyện đọc bài: Ai cú lỗi?

- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài

- GV theo dõi sữa cách đọc cho HS

- Luyện cho HS đọc nhanh, đọc đúng

- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK

Giỳp HS nắm ND bài:

LUYỆN VIẾT: AI Cể LỖI ?

* Luyện viết đoạn 1 bài tập đọc: Ai cú lỗi?

- GV đọc cho HS viết

- Chấm bài sửa lỗi

III Củng cố – Dặn dò

Dặn về đọc lại bài tập đọc: Ai cú lỗi?.

chuẩn bị trớc bài: Cụ giỏo tớ hon

Luyện toán : Luyện TRỪ CÁC SỐ Cể BA CHỮ SỐ (Cể NHỚ MỘT LẦN)

- Lớp theo dõi nhận xét kết quả - cách trình bày của bạn

- Chấm - chữa bài

- Biết thực hiện phộp cộng, phộp trừ cỏc số cú ba chữ số (khụng nhớ hoặc cú nhớ một lần)

- Vận dụng được vào giải toỏn cú lời văn ( cú một phộp cộng hoặc một phộp trừ)

- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2(a); Bài 3 (cột 1, 2, 3); Bài 4.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng con ; Bảng phụ

Trang 5

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- Gọi 2 em lên bảng làm bài

694 - 237 555 – 160

- Kiểm tra VBT Toán của HS

- Nhận xét – đánh giá

2.Bài mới:

a/Giới thiệu bài (1 phút)

- GV giới thiệu và ghi đàu bài

b/Luyện tập: (30 phút)

Bài 1: Nêu bài tập trong SGK.

-Yêu cầu HS tự tính kết quả

-Yêu cầu lớp thực hiện vào bảng con

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét

Bài 2a: Y/C HS nêu yêu cầu và GV ghi bảng

-Yêu cầu cả lớp thực hiện đặt tính và tính Đổi

chéo vở kiểm tra

- Gọi 2 em đại diện 2 nhóm lên bảng làm mỗi

em làm một cột

- Gọi học sinh khác nhận xét

+Nhận xét chung về bài làm của học sinh

Bài 3 (cột 1, 2, 3):Treo bảng phụ đã kẻ sẵn như

BT3

-Yêu cầu nhìn vào bảng để nêu cách tìm ra số

cần điền

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vào vở

-Gọi một học sinh lên bảng tính

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4: Gọi HS đọc bài toán.

-Yêu cầu lớp quan sát tóm tắt đặt đề bài toán

rồi giải vào vở

- Yêu cầu một học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- Một em nêu đề bài trong SGK

- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày ®úng hình thức bài văn xuôi

- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uyêch / uyu (BT2) Làm đúng BT (3) a/b.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng con; Bảng phụ; Vở bài tập.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Trang 6

1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- Mời 2 HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con

các từ ngữ HS thường hay viết sai-N.x- đánh giá

2.Bài mới: (31 phút)

a/Giới thiệu bài: (1 phút)Nªu M§YC tiÕt häc

b/Hướng dẫn nghe viết (22 phút)

- Đọc mẫu bài lần 1 đoạn văn cần viết

- Yêu cầu 2 hoặc 3 HS đọc lại

- HD HS tìm hiểu nội dung đoạn văn cần viết

- Đoạn văn nói lên điều gì?

- Đoạn văn có mấy câu?

- Tìm các tên riêng trong bài chính tả ?

Khi viết tên riêng ta viết như thế nào?

- Hướng dẫn học sinh viết tên riêng

-YC HS viết bảng con các tiếng khó: Cô- rét- ti,

khuỷu tay, vác củi, can đảm

-Yêu cầu HS xét

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- GV đọc cho HS viết vào vở

- Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra ngoài lề

- Chấm vở 1 số em và nhận xét

c/Hướng dẫn làm bài tập (8 phút)

Bài 2: -Nêu yêu cầu của bài tập.

- Chia bảng thành cột

-Yêu cầu chia lớp thành nhóm chơi tiếp sức, mỗi

nhóm tiếp nối nhau viết bảng các từ chứa tiếng có

vần uếch, uyu.

GV n.x đánh giá, tuyên dương nhóm thắng cuéc

Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu bài 3.

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn BT3

- Gọi 2HS lên làm trên bảng

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào VBT

- Giáo viên nhận xét chữa bài

3 Củng cố - Dặn dò: (1 phút)

- GV nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà viết lại cho đúng n2 từ đã viết sai

- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con các từ

HS thường hay viết sai

Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài

- Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài

- 2 - 3 học sinh đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài

- Đoạn văn nói lên En - ri - cô hối hận ….Nhưng không đủ can đảm

- 5 câu

-Các tên riêng có trong bài là: Cô-rét- ti

- Phải viết hoa chữ cái đầu tiên rồi đặt gạchnối giữa các chữ

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm

- Lớp chia thành nhóm

- Các nhóm thi đua tìm nhanh các từ có

vần : uêch / uyu như: nguyệch ngoạc, rỗng tuyếch, bộc tuệch, khuếch trương, trống huếch trống hoác, khuỷu tay, ngã khuỵu,khúc khuỷu ….

- Đại diện nhóm đọc kết quả - lớp nhận xét

- 2HS đọc yêu cầu bài

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu ND: Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và ước mơ trở thành cô giáo.( trả lời được câu hỏi trong SGK)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa

Trang 7

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần HD HS luyện đọc.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Gọi 3 học sinh lên đọc bài

- GV nhận xét đánh giá

2/Bài mới (30 phút)

a/Giới thiệu bài: (1 phút)

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

b/Luyện đọc: (12 phút)

- GV đọc toàn bài

- Hướng dẫn luyện đọc + luyÖn ph¸t ©m

Hướng dẫn HS nối tiếp đọc từng câu

- HDHS đọc đúng ở các từ khó

-YC nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài, kết

hợp giải nghĩa từ

- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Gọi đại diện 2 – 3 nhóm thi đọc

c/Tìm hiểu bài: (10 phút)

-Y/cầu HS đọc thầm đoạn 1 và TLCH:

+Truyện có những nhân vật nào ?

+Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì

- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài, TLCH:

+Những cử chỉ nào của cô giáo Bé làm em thích

thú nhất ?

+Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng yêu của

đám” học trò” ?

+Vì sao Bé lại đóng vai cô giáo đạt đến thế?

-Giáo viên tổng kết nội dung bài

d/Luyện đọc lại: (8 phút)

- Yêu cầu 2 HS khá, giỏi đọc toàn bài

- Treo bảng phụ hướng dẫn HS đọc câu khó

- Cho học sinh thi đọc đoạn 1

- Giáo viên nhận xét đánh giá

3 Củng cố - Dặn dò: (1 phút)

- Gọi 2 HS nêu nội dung bài học

- GV nhận xét đánh giá tiết học

- 3 em đọc bài: “ Ai có lỗi ” và trả lời câu hỏi

về nội dung bài

-Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài

-Lớp theo dõi lắng nghe GV đọc mẫu

- HS đọc từng câu trước lớp

- Nghe HD để đọc đúng các từ khó

- Đọc nối tiếp đoạn

- HS đọc chú giải cuối bài

- HS lần lượt đọc từng đoạn trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- 1HS khá giỏi đọc toàn bài

- Đọc thầm đoạn 1

- Trong truyện có Bé và 3 đứa em

- Hiển, Anh và Thanh đang chơi trò chơi lớphọc, Bé đóng vai cô giáo các em của Bé đóngvai học trò

- HS đọc thầm cả bài

- Bé thả ống quần xuống, kẹp lại tóc, lấy nóncủa má đội trên đầu

- Làm y hệt như học trò thật: đứng dậy, khúckhích cười chào cô , ríu rít đánh vần theo cô …+ Vì Bé yêu cô giáo, muốn trở thành cô gi¸o

- 2 HS khá, giỏi tiếp nối nhau đọc toàn bài

- Lắng nghe GV HD để đọc đúng theo y/c

- 3HS thi đua đọc đoạn 1

-2 HS thi đọc cả bài

- 2 HS nêu nội dung vừa học

-Chuẩn bị bài “Chiếc áo len”

TOÁN: ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN

I/ MỤC TIÊU:

- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biêu thức

- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn( có 1 phép nhân)

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (a, c), Bài 3, Bài 4.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ

Trang 8

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

a/Giới thiệu bài (1 phút)

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

b/Luyện tập: (30 phút)

Bài 1:

- T/c cho HS thi HTL các bảng nhân 2, 3, 4,5

- Hỏi thêm một số công thức khác

Giới thiệu nhân nhẩm với số tròn trăm

-YC lớp theo dõi và tự tính nhẩm theo mẫu

200 X 3 = ?

nhẩm: 2 trăm x 3 = 6 trăm

viết: 200 x 3 = 600

- YC HS tính nhẩm các phép tính còn lại

Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 (a,c): HS đọc yêu cầu.

- 1 HS làm mẫu phép tính: 4 x 3 + 10

- Y/c HS nhắc cách tính giá trị của biểu thức

- Y/c cả lớp tự làm các phép tính còn lại

- Gọi học sinh khác nhận xét

- Nhận xét chung về bài làm của HS

Bài 3 : Gọi HS đọc bài toán trong SGK

- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Gọi 1HS lên bảng giải

- Nêu miệng nối tiếp kết quả tìm được

- HS trả lời theo y/c của GV

- Lớp theo dõi để nắm về cách nhân nhẩmvới số tròn trăm

- Viết đúng chữ hoa Ă, Â.

- Viết đúng chữ hoa Ă ( 1 dòng),Â, L ( 1 dòng); Viết đúng tên riêng Âu Lạc (1 dòng) và câu ứng dụng : Ăn quả … mà trồng ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

Trang 9

- Mẫu chữ ; Bảng con; Vở tập viết.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- KT bài viết ở nhà của HS

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới: (30 phút)

a/Giới thiệu bài: (1 phút)

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

b/H dẫn viết trên bảng con: (12 phút)

*Luyện viết chữ hoa:

-Yêu cầu tìm các chữ hoa có trong bài.

-Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết từng

chữ

- GV theo dõi chỉnh sửa lỗi cho HS

* Luyện viết từ ứng dụng

-Yêu cầu đọc từ ứng dụng Âu Lạc

-Giới thiệu về Âu Lạc

*Luyện viết câu ứng dụng:

-Yêu cầu 1 HS đọc câu ứng dụng

- Ăn quả …trồng cây/Ăn khoai… mình trồng

- HD HS hiểu nội dung câu tục ngữ

-Y/c luyện viết những tiếng có chữ hoa

c/Hướng dẫn viết vào vở: (18 phút)

- Nêu y/c: viết chữ Ă, Â, 1 dòng cỡ nhỏ

- Viết tên riêng Âu Lạc 1 dòng cỡ nhỏ

- Viết câu tục ngữ 1 lần

- Nhắc nhớ HS về tư thế ngồi viết, cách viết

các con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu

-Tìm ra các chữ hoa có trong tên riêng vàcâu ứng dụng:Ă, Â và L

- Lớp theo dõi và cùng thực hiện viết vàobảng con

HS viết bảng con: Ăn khoai, Ăn quả

- Lớp thực hành viết vào vở theo hướngdẫn của giáo viên

Trang 10

thơ sau: ( SGK).

Y/c 4 em lên bảng làm bài tập

- Nhận xét , chốt lại ý đúng

Bài2: Tìm và viết tên những sự vật đợc SS

- Y/c 3 HS tiếp nối lên bảng gạch dới những sự

vật đợc so sánh với nhau trong các câu b, c , d

a.Vì sao hai bàn tay em đợc so sánh với hoa đầu

cành

b.Vì sao nói mặt biển nh tấm thảm khổng

lồ?

+ Màu ngọc thạch là màu gì?

c Vì sao cánh diều đợc so sánh với dấu á?

- Treo tranh minh hoạ

d.Vì sao dấu hỏi đợc SS với vành tai nhỏ?

Bài3: Viết ra H/ ảnh so sánh mà em thích ở

BT2 Giải thích vì sao?

- Cho HS nêu - giải thích trớc lớp

VD: Em thích câu a Vì hình ảnh hai bàn tay em

- màu xanh biếc , sáng trong

- Cánh diều hình cong cong, võng xuống , giống dấu á

- Quan sát tranh , vẽ dấu á

- Vì dấu hỏi cong cong , nở rộng phía trên đầu rồi nhỏ dần lại

- 1 em đọc YC bài tập 3

- Nối tiếp nhau nêu H/ ảnh em thích , giải thích.-HS lắng nghe

*********************************************

Thứ Năm ngày 14 thỏng 9 năm 2017

TOÁN: ễN TẬP CÁC BẢNG CHIA

I/ MỤC TIấU:

- Thuộc cỏc bảng chia ( chia cho 2,3,4,5 )

- Biết tớnh nhẩm thương của số trong trăm khi chia cho 2,3,4 ( phộp chia hết)

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Bài 1: - Gọi HS đọc yờu cầu bài và tự làm bài

- YC HS nờu miệng kết quả cỏc phộp tớnh

- Gọi HS nhận xột bài bạn

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

Bài 2: - Gọi HS nờu yờu cầu của bài.

-Yờu cầu lớp theo dừi và tự tớnh nhẩm theo mẫu

Trang 11

200 : 2 = ?

-Yêu cầu 1HS làm mẫu phép tính 300 : 3 = ?

- Cả lớp tự làm các phép tính còn lại

-Nhận xét chung về bài làm của HS

Bài 3: Gọi HS đọc bài toán

-Yêu cầu HS nêu dự kiện và yêu cầu đề

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết mỗi hộp có bao nhiêu cái cốc ta làm

thế nào?

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

-Gọi một học sinh lên bảng giải

- Chấm bài 1 số em, nhận xét chữa bài

3.Củng cố - Dặn dò: (1 phút)

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- Cả lớp theo dõi và nhận xét bài bạn

- Cả lớp tự làm bài, nêu kết quả

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ, VBT; Bảng con.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1/Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

-Yêu cầu viết các từ ngữ học sinh thường hay viết

sai ở tiết trước

-Nhận xét đánh giá

2/Bài mới: (31 phút)

a/Giới thiệu bài: (1 phút)

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

b/Hướng dẫn chuẩn bị : (5 phút)

- Đọc đoạn văn ( 1 lần)

-Yêu cầu 1 HS đọc lại

- Giúp HS nắm nội dung đoạn văn

+ Tìm những hình ảnh cho thấy Bé bắt chước cô

giáo?

+ Hình ảnh mấy đứa em có gì ngộ nghĩnh?

- HD học sinh cách trình bày

+Đoạn văn có mấy câu?

+Chữ đầu câu viết như thế nào ?

+ Chữ đầu đoạn viết ntn ?

- 2HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các

từ: Nguệch ngoạc, khuỷu tay.

- HS nhận xét

-Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài

-Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài

-1HS đọc lại bài, Cả lớp đọc thầm tìm hiểunội dung bài

+Bé bẻ một nhánh trâm bầu đám học tròđánh vần theo

+ Chúng chống hai tay nhìn chị, ríu rít đánhvần theo

- Đoạn văn có 5 câu,

- Viết hoa chữ cái đầu

- Ta phải viết hoa chữ cái đầu, đầu đoạn văn

Trang 12

+Tìm tên riêng trong đoạn văn? Cần viết như thế

nào ?

-YC lấy bảng con và viết các tiếng khó: tỉnh khô,

nhánh trâm bầu,

- Giáo viên nhận xét

c/Học sinh viết bài vào vở (17 phút)

- Nhắc HS tư thế ngồi viết.

- Đọc cho học sinh viết vào vở

- Đọc lại để HS tự soát lỗi và ghi số lỗi ra ô lỗi

- Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài mới

viết lùi vào một chữ

- Tên riêng Bé - phải viết hoa

- Lớp viết vào bảng con

- Học sinh khác nhận xét bảng

-Cả lớp nghe và viết bài thơ vào vở

-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

-Nộp bài để giáo viên chấm

- HS nêu yêu cầu của BT

- Một em làm mẫu trên bảng

- Cả lớp thực hiện vào vở- lớp n.xét

- HS lắng nghe-Về nhà luyện viết cho đúng những từ đãviết sai

LUYỆN TỪ VÀ CÂU TUẦN 2

TỪ NGỮ VỀ THIẾU NHI ÔN TẬP CÂU AI LÀ GÌ ?

I/ MỤC TIÊU:

- Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu (BT1)

- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: Ai (con gì, cài gì)? Là gì?(BT2)

- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm.(BT3)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Vở bài tập; Bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1/Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập

-Nhận xét phần kiểm tra bài cũ

2/Bài mới: (31 phút)

a/Giới thiệu bài: (1 phút)

b/Hướng dẫn làm bài tập: (30 phút)

Bài 1: -Yêu cầu 2 HS đọc bài tập 1

-Yêu cầu làm vào vở bài tập sau đó trao đổi

theo nhóm để hoàn chỉnh bài làm

-Yêu cầu lớp chia thành 2 nhóm lên bảng

chơi tiếp sức

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng từ đã

được hoàn chỉnh

Bài 2 : - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập 2.

- Mời 1HS lên bảng làm mẫu bài 2a

- Lớp theo dõi n.xét và bình chọn thắng, thua

- Lớp đọc đồng thanh các từ dưới bảng

- 1 em đọc thành tiếng yêu cầu bài tập 2

- 1HS làm mẫu câu a

Trang 13

- Mời 2 học sinh lên bảng làm bài.

-Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập

- Chốt lại lời giải đúng

Bài 3:

- Yêu cầu 1 HS yêu cầu đọc BT

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm làm vào VBT

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc câu hỏi vừa đặt

- 1 em đọc yêu cầu của BT

- Đọc thầm bài tập 3 rồi làm vàoVBT

- Nối tiếp nhau đọc các câu hỏi

- Cái gì là hình ảnh quen thuộc của làng quê

Việt Nam ?

-Ai là những chủ nhân tương lai của Tổ quốc?

- Đội thiếu niên tiền phong HCM là gì ?

- Biết tính giá trị của biểu thức có phép nhân, phép chia

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép nhân)

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu BT.

-YCHS làm bài vào vở, GV theo dõi

- Gọi 3 HS lên bảng tính mỗi em một biểu

thức, lớp nhận xét bổ sung

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 :Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài

-Yêu cầu cả lớp quan sát tranh rồi trả lời miệng

câu hỏi:

+ Đã khoanh vào 1/4 số con vịt ở hình nào?

+Đã khoanh vào 1 phần mấy số con vịt ở hình

- HS đọc theo yêu cầu

-Vài học sinh nhắc lại đầu bài

- Một em nêu đề bài

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 3 em lên bảng thực hiện

- Cả lớp nhận xét bài bạn

- Một em nêu yêu cầu bài

- Lớp quan sát tranh vẽ và trả lời theo yêu cầuBT

- Đã khoanh vào ¼ số con vịt ở hình A

Trang 14

B?

+Nhận xét chung về bài làm của HS

Bài 3 : Gọi HSđọc bài toán trong SGK.

- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xét, chữa bài

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- Hình B có 3 hàng đã khoanh vào một hàng vậy

đã khoanh vào 13 số con vịt

TẬP LÀM VĂN VIẾT ĐƠN

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- GV kiểm tra vở của HS về viết đơn xin cấp thẻ

- Giúp HS nắm vững yêu cầu của bài

- Các em cần viết đơn vào Đội theo mẫu đơn đã

học trong tiết tập đọc, nhưng có những nội dung

không thể viết hoàn toàn như mẫu

-Phần nào trong đơn phải viết như mẫu và phần

nào không theo mẫu ? Vì sao ?

- Học sinh nộp vở

-Lắng nghe để nắm bắt về yêu cầu của tiếttập làm văn này

- Hai em đọc yêu cầu bài, cả lớp đọc thầm

- Lắng nghe GV để tìm hiểu thêm về cáchviết đơn xin vào Đội

- Trao đổi trong nhóm để trả lời câu hỏi

- Sau đó đại diện nhóm nói về nội dung láđơn

- Phần lí do viết đơn, bày tỏ nguyện vọng ,

Trang 15

- GV chốt lại.

-Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập

- Gọi học sinh đọc lá đơn của mình

- GV lắng nghe và nhận xét, đánh giá

3.Củng cố - Dặn dị: (1 phút)

Y/c 1 HS nhắc lại ND bài

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau

lời hứa là những nội dung khơng cần viếttheo khuơn mẫu Vì mỗi người cĩ một lí do,nguyện vọng và lời hứa riêng

-Thực hành viết đơn vào vở bài tập

- 3 - 5 HS đọc lại đơn của mình

-Lớp theo nhận xét bài bạn, bổ sung

- Nhắc nội dung bài học

- HS lắng nghe, thực hiện

************************************************

Tù nhiªn - X· Héi : VỆ SINH HÔ HẤP

I MỤC TIÊU

Sau bài học, HS có khả năng :

- Nhận biết được sự thay đổi của lồng ngực khi ta thở ra và hít vào

- Quan sát hình minh hoạ, chỉ và nêu được tên của các cơ quan hô hấp.

- Biết và chỉ được đường đi của không khí khi ta hít vào và thở ra.

- Hiểu được vai trò của cơ quan hô hấp đối với con người.

- Bước đầu có ý thức giữ vệ sinh cơ quan hô hấp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 16

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

* Hoạt động 1 : Thực hành cách thở sâu

Cách tiến hành :

Bước 1 : Trò chơi

- GV cho cả lớp thực hiện động tác: “Bịt mũi nín

thở”.

- HS thực hiện

- GV hỏi: Cảm giác của các em sau khi nín thở

Bước 2 :

- GV gọi 1 HS lên trước lớp thực hiện động tác

thở sâu như hình 1 trang 4 SGK -lớp quan sát.

- 1 HS lên trước lớp thực hiện.

- GV y/c HS đứng tại chỗ đặt 1 tay lên ngực hít

vào thật sâu và thở ra hết sức - HS cả lớp cùng thực hiện

- GV HD HS vừa làm, vừa theo dõi cử động

phồng lên xẹp xuống của lồng ngực khi các em

hít vào và thở ra

- HS trả lời theo câu hỏi gợi ý.

+ Nhận xét sự thay đổi của lồng ngực khi hít

vào thật sâu và thở ra hết sức HS tr¶ lêi

+ So sánh lồng ngực khi hít vào, thở ra bình

thường và khi thở sâu.

+ Nêu ích lợi của việc thở sâu.

Kết luận: Khi ta thở, lồng ngực phồng lên, xẹp xuống đều đặn đó là cử động hô

hấp Cử động hô hấp gồm hai động tác: hít vào và thở ra Khi hít vào thật sâu thì phổi phồng lên để nhận nhiều không khí, lồøng ngực sẽ nở to ra Khi thở ra hết sức, lồng ngực xẹp xuống, đẩy không khí từ phổi ra ngoài.

* Hoạt động 2 : Làm việc với SGK

Cách tiến hành :Bước 1 : Làm việc theo cặp

- GV yêu cầu HS mở SGK, quan sát hình 2 trang

5 SGK Yêu cầu hỏi và trả lời theo hướng dẫn :

- Từng cặp hai HS hỏi và trả lời.

+ HS A : Bạn hãy chỉ vào hình vẽ và nói tên các

bộ phận của cơ quan hô hấp.

+ HS B : Bạn hãy chỉ đường đi của không khí

trên hình 2 trang 5 SGK.

+ HS A : Đố bạn biết mũi dùng để làm gì ?

+ HS B : Đố bạn biết khí quản, phế quản có

chức năng gì ?

+ HS A : Phổi có chức năng gì ?

+ HS B : Chỉ tren hình 3 tranh 5 SGK đường đi

Trang 17

cuỷa khoõng khớ khi ta hớt vaứo vaứ thụỷ ra.

Bửụực 2 : Laứm vieọc caỷ lụựp

- GV goùi 1 soỏ caởp HS leõn hoỷi, ủaựp trửụực lụựp vaứ

khen caởp naứo coự caõu hoỷi saựng taùo - Vaứi caởp leõn thửùc haứnh.

- GV giuựp HS hieồu cụ quan hoõ haỏp laứ gỡ vaứ chửực

naờng tửứng boọ phaọn cuỷa cụ quan hoõ haỏp.

Keỏt luaọn :

- Cụ quan hoõ haỏp laứ cụ quan thửùc hieọn sửù trao ủoồi khớ giửừa cụ theồ vaứ moõi trửụứng beõn ngoaứi.

- Cụ quan hoõ haỏp goàm : muừi, khớ quaỷ, pheỏ quaỷn vaứ hai laự phoồi.

- Muừi, khớ quaỷn vaứ pheỏ quaỷn laứ ủửụứng daón khớ.

- Hai laự poồi coự chửực naờng trao ủoồi khớ.

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- Lieõn heọ vụựi thửùc teỏ : Đieàu gỡ seừ xaỷy ra neỏu coự

dũ vaọt laứm taộc ủửụứng thụỷ ?

Traựnh khoõng ủeồ dũ vaọt nhử thửực aờn, nửụực uoỏng, vaọt nhoỷ,… rụi vaứo ủửụứng thụỷ

- GV : Ngửụứi bỡnh thửụứng coự theồ nhũn aờn ủửụùc vaứi

ngaứy thaọm chớ laõu hụn nhửng khoõng theồ nhũn thụỷ

quaự 3 phuựt Hoaùt ủoọng thụỷ bũ ngửứng treõn 5 phuựt

cụ theồ seừ bũ cheỏt Bụỷi vaọy, khi bũ dũ vaọt laứm taộc

ủửụứng thụỷ caàn phaỷi caỏp cửựu ngay laọp tửực.

Dặn: Về nhà học bài làm bài tập, liên hệ thực tế

tốt

HS lắng nghe

Tự nhiên - Xã Hội : PHOỉNG BEÄNH ẹệễỉNG HOÂ HAÁP

I MUẽC TIEÂU

Sau baứi hoùc, HS coự khaỷ naờng :

- Hieồu ủửụùc taùi sao ta neõn thụỷ baờng muừi maứ khoõng neõn thụỷ baốờng mieọng.

- Noựi ủửụùc ớch lụùi cuỷa vieọc hớt thụỷ khoõng khớ trong laứnh vaứ taực haiù cuỷa vieọc hớt thụỷ khoõng khớ coự nhieàu khớ caực - boõ - nớc, nhieàu khoựi, buùi ủoỏi vụựi sửực khoeỷ con ngửụứi

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- Caực hỡnh SGK trang 6, 7.

- Gửụng soi nhoỷ ủuỷ cho caực nhoựm.

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

1 Khụỷi ủoọng

2 Kieồm tra baứi cuừ

Trang 18

- GV gọi 2 HS làm bài tập VBT

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

* Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm

Cách tiến hành :

- GV HD HS lấy gương ra soi để quan sát phía

trong lỗ mũi của mình Nếu không có gương có

thể quan sát lỗ mũi của bạn bên cạnh và trả lời

câu hỏi : Các em nhìn thấy gì trong mũi ?

- HS lấy gương ra soi vàå quan sát

- Tiếp theo, GV đặt câu hỏi : - HS trả lời.

+ Khi bị sổ mũi, em thấy có gì chảy ra từ hai lỗ

mũi ?

+ Hằng ngày, dùng khăn sạch lau phía trong

mũi, em thấy trên khăn có gì ?

+ Tại sao thở bằng mũi tốt hơn thở bằng

miệng ?

GV: Trong lỗ mũi có nhiều long để cản bớt bụi

+ Ngoài ra trong mũi còn có nhiều tuyến tiết

dịch nhầy để cản bụi, diệt khuẳn, tạo độ ẩm,

đồøng thời có nhiều mao mạch sưởi ấm không

khí hít vào.

Kết luận : Thở bằng mũi là hợp vệ sinh, có lợi cho sức khoẻ, vì vậy chúng ta nên

thở bằng mũi.

* Hoạt động 2 : Làm việc với SGK

Cách tiến hành :

Bước 1 : Làm việc theo cặp

- GV yêu cầu 2 HS cùng quan sát các hình 3, 4,

5 trang 7 SGK và thảo luận theo gợi ý sau : - Từng cặp hai HS quan sát và thảo luận câu hỏi + Bức tranh nào thể hiện không khí trong lành,

bức tranh nào thể hiện không khí có nhiều khói

bụi ?

+ Khi được thở ở nơi không khí trong lành bạn

cảm thấy thế nào ?

+ Nêu cảm giác của bạn khi phải thở không khí

có nhiều khói, bụi ?

Bước 2 : Làm việc cả lớp

- GV chỉ định 1 số HS lên trình bày kết quả thảo - HS lên trình bày.

Trang 19

luaọn theo caởp trửụực caỷ lụựp.

- GV yeõu HS caỷ lụựp cuứng suy nghú vaứ traỷ lụứi caực

caõu hoỷi :

+ Thụỷ khoõng khớ trong laứnh coự lụùi gỡ ?

+ Thụỷ khoõng khớ coự nhieàu khoựi, buùi coự haùi gỡ ?

Keỏt luaọn : Khoõng khớ trong laứnh laứ khoõng khớ coự nhieàu khớ oõ xi, ớt khớ caực boõ

-nớc vaứ khoựi, buùi,… Khớ oõ - xi caàn cho hoaùt ủoọng soỏng cuỷa cụ theồ Vỡ vaọy thụỷ khoõng khớ trong laứnh seừ giuựp chuựng ta khoeỷ maùnh Khoõng khớ chửựa nhieàu khớ caực - boõ - nớc, khoựi, buùi,…laứ khoõng khớ bũ oõ nhieóm Vỡ vaọy thụỷ khoõng khớ bũ oõ nhieóm seừ coự haùi cho sửực khoeỷ.

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

Học sinh đọc lại phần ghi nhớ

Dặn: về học bài cũ, chuẩn bị bài mới

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1/Giới thiệu bài: (1 phỳt)

2/Hướng dẫn làm bài tập: (30 phỳt)

*Bài 1: - Gọi 2HS đọc yờu cầu bài tập, cả lớp đọc

thầm

- Giỳp HS nắm vững yờu cầu của bài

- Cỏc em cần viết đơn vào Đội theo mẫu đơn đó

học trong tiết tập đọc, nhưng cú những nội dung

khụng thể viết hoàn toàn như mẫu

-Phần nào trong đơn phải viết như mẫu và phần

nào khụng theo mẫu ? Vỡ sao ?

-Lắng nghe để nắm bắt về yờu cầu của tiếttập làm văn này

- Hai em đọc yờu cầu bài, cả lớp đọc thầm

- Lắng nghe GV để tỡm hiểu thờm về cỏchviết đơn xin vào Đội

- Trao đổi trong nhúm để trả lời cõu hỏi

- Sau đú đại diện nhúm núi về nội dung lỏđơn

Trang 20

- GV chốt lại.

-Yờu cầu học sinh làm vào vở

- Gọi học sinh đọc lỏ đơn của mỡnh

- GV lắng nghe và nhận xột, đỏnh giỏ

3.Củng cố - Dặn dũ: (1 phỳt)

Y/c 1 HS nhắc lại ND bài

-Nhận xột đỏnh giỏ tiết học

-Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau

- Phần lớ do viết đơn, bày tỏ nguyện vọng ,lời hứa là những nội dung khụng cần viếttheo khuụn mẫu Vỡ mỗi người cú một lớ do,nguyện vọng và lời hứa riờng

-Thực hành viết đơn vào vở bài tập

- 3 - 5 HS đọc lại đơn của mỡnh

-Lớp theo nhận xột bài bạn, bổ sung

- Nhắc nội dung bài học

- HS lắng nghe, thực hiện

Luyện toán : cộng trừ các số có ba chữ số

( VBT)

I,Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết thực hiện phộp cộng, phộp trừ cỏc số cú ba chữ số (khụng nhớ hoặc cú nhớ một lần)

- Vận dụng được vào giải toỏn cú lời văn ( cú một phộp cộng hoặc một phộp trừ)

II,Các hoạt động cơ bản.

- GV tổ chức cho HS làm các BT trong VBT

- Lần lợt cho HS lên bảng chữa bài

- Lu ý để HS làm đợc các BT 1,2

- Lớp theo dõi nhận xét kết quả - cách trình bày của bạn

- Chấm - chữa bài

- Nhận xét tiết học

C – Củng cố – dặn dò :

- Về nhà học bài và xem lại BT đã làm

SINH HOẠT TẬP THỂ: SINH HOẠT LỚP

I/MỤC TIấU:

- Giỳp HS rốn luyện tốt nề nếp ra vào lớp, nề nếp học tập ở lớp cũng như ở nhà

- Phỏt huy được những ưu điểm và khắc phục những tồn tại trong tuần

- Giỏo dục ý thức trỏch nhiệm, tớnh tự giỏc và tớnh kỉ luật ở HS

II/CÁC HOẠT ĐỘNG :

A SINH HOẠT LỚP: (15 phỳt)

1 Sơ kết Tuần 1:

a.Cỏc tổ trưởng tổng kết tỡnh hỡnh tổ

Cỏc tổ trưởng bỏo cỏo

b GV nhận xột chung cỏc ưu và nhược điểm của học sinh trong Tuần 2.

Lắng nghe giỏo viờn nhận xột chung

*Ưu điểm:

- Đi học tương đối đầy đủ và đỳng giờ

-Thực hiện tốt nội quy, quy định của trường, của Đội, mặc đồng phục tương đối đầy đủ

- Vệ sinh cỏ nhõn và vệ sinh trưũng lớp tương đối tốt

- Sỏch vở, đồ dựng học tập tương đối đầy đủ, một số em cú ý thức tự học

* Tồn tại:

Trang 21

- Một số HS vệ sinh cỏ nhõn chưa được tốt (Khỏnh Anh, Thủy, ).

- Một số HS thiếu đồ dựng học tập: như thước, bỳt chỡ, tẩy, bảng con, phấn (như Minh Đức,Việt Anh, Thủy, Chiến, )

- Một số em chữ viết cũn xấu, viết chậm: Trường, Khỏnh Anh, Việt Anh, Kiờn…

- Ngồi học chưa chỳ ý (Khỏnh Anh, Việt Anh, Thủy, Kiờn, …)

c.Triển khai cụng tỏc tuần 3:

- Duy trỡ tốt nề nếp và sĩ số

- Khắc phục những tồn tại đó mắc ở tuần 2

- Thi đua giữa cỏc tổ về nề nếp, học tập, vệ sinh

- Tiếp tục tập luyện nghi thức chuẩn bị khai giảng

B SINH HOẠT TẬP THỂ: (20 phỳt)

- Tổ chức cho h/s chơi cỏc trũ chơi

- GV theo dừi nhắc nhở cỏc em tớch cực tham gia cỏc hoạt động giỏo dục

************************************************************

Buổi chiều Thứ Ba ngày 28 tháng 8 năm 2013

Luyện Tiếng Viêt Luyện đọc bài: AI Cể LỖI ?

Nội dung:

- Luyện đọc bài: AI Cể LỖI ?

- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK

Lên lớp :

- HS luyện đọc bài AI Cể LỖI ?

- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài

- GV theo dõi sữa cách đọc cho HS

- Luyện cho HS đọc nhanh, đọc đúng

- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK

* Nhận xét – Dặn dò

Nhận xột đỏnh giỏ tiết học

Dặn về nhà đọc trớc bài: Chiếc áo len

TUẦN 3 Thứ hai, ngày 2 thỏng 9 năm 2013

Trang 22

Hiểu ý nghĩa : Anh em phải biết nhường nhịn, thương yêu lẫn nhau (trả lời được các CH 1, 2,

3, 4)

* Kể chuyện : Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo các gợi ý.

* HS khá, giỏi kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của Lan

GDKNS : Tự nhận thức (xác định bản thân là biết đem lại lợi ích và niềm vui cho người khác

thì mình cũng có niềm vui); Làm chủ bản thân (kiểm soát cảm xúc, hành vi của bản thân để tránhthái độ ứng xử ích kỷ); Giao tiếp (ứng xử văn hóa)

PPKTDH:Trình bày 1 phút, Thảo luận cặp đôi – chia sẻ

IV/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK, Tranh minh họa từng đoạn của

câu chuyện trong SGK, Bảng phụ

*Luyện đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ :

b.2 Luyện đọc - hiểu : HS đọc thầm đoạn 1

? Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện lợi như

thế nào ?

Giáo viên cho học sinh đọc thầm đoạn 2

? Vì sao Lan dỗi mẹ?

- Giáo viên cho lớp đọc bài (đọc thầm)

-? Anh Tuấn nói với mẹ những gì?

Giáo viên cho học sinh đọc bài

( đọc thầm )

-? Vì sao Lan ân hận?

Qua câu chuyện này em rút ra điều gì?

GV hướng dẫn HS đọc bài (đọc thầm)

? Em nào tìm một tên khác cho truyện ?

- 2HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi

HS lắng nghe

- HS động não và phát biểu – trình bày 1 phút: Bài văn này là câu chuyện về chiếc áo ấmcủa hai anh em/ Bài văn này nói về chuyệnanh nhường cho em chiếc áo đẹp…

- HS đọc tiếp nối câu+ Luyện phát âm

- HS đọc tiếp nối đoạn + hiểu nghĩa từ

* Học sinh đọc bài (đoạn 4)Học sinh thảo luận theo nhóm rồi đại diện trảlời

-Vì Lan đã làm cho mẹ buồn -Vì Lan thấy mình ích kỷ, chỉ biết nghĩ đếnmình, không nghĩ đến anh

Nêu ND bài như mục I ND

1 HS nhắc lạiHọc sinh trả lời tự do

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần HDHS luyện đọc. V/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: - Tuần 2. Ai có lỗi?
Bảng ph ụ viết sẵn đoạn văn cần HDHS luyện đọc. V/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: (Trang 1)
-Gọi 2em lờn bảng làm bài.        727 - 272              404 - 184 -Nhận xột đỏnh giỏ. - Tuần 2. Ai có lỗi?
i 2em lờn bảng làm bài. 727 - 272 404 - 184 -Nhận xột đỏnh giỏ (Trang 8)
- Mẫu chữ ; Bảng con; Vở tập viết. - Tuần 2. Ai có lỗi?
u chữ ; Bảng con; Vở tập viết (Trang 9)
- Mờ i2 họcsinh lờn bảng làm bài. -Yờu cầu cả lớp làm vào vở bài tập. - Chốt lại lời giải đỳng. - Tuần 2. Ai có lỗi?
i2 họcsinh lờn bảng làm bài. -Yờu cầu cả lớp làm vào vở bài tập. - Chốt lại lời giải đỳng (Trang 13)
- VBT; Bảng phụ. - Tuần 2. Ai có lỗi?
Bảng ph ụ (Trang 14)
- Bảng phụ : cú kẻ một số túm tắt sơ đồ đoạn thẳng phục vụ cho cỏc bài tập. - Tuần 2. Ai có lỗi?
Bảng ph ụ : cú kẻ một số túm tắt sơ đồ đoạn thẳng phục vụ cho cỏc bài tập (Trang 26)
-Giỏo viờn gọi hai họcsinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con : Au Lạc , ăn quả. - Tuần 2. Ai có lỗi?
i ỏo viờn gọi hai họcsinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con : Au Lạc , ăn quả (Trang 27)
-Giỏo viờn gọi vài họcsinh lờn bảng chỉ trờn mặt đồng hồ bằng bài mấy giờ theo hai cỏch . - Tuần 2. Ai có lỗi?
i ỏo viờn gọi vài họcsinh lờn bảng chỉ trờn mặt đồng hồ bằng bài mấy giờ theo hai cỏch (Trang 36)
-Giỳp HS củng cố về bảng nhõn 2,3,4, 5; - Nhõn nhẩm số trũn trăm. Tớnh giỏ trị biểu thức. - Tuần 2. Ai có lỗi?
i ỳp HS củng cố về bảng nhõn 2,3,4, 5; - Nhõn nhẩm số trũn trăm. Tớnh giỏ trị biểu thức (Trang 37)
-Lớp thực hiện viết vào bảng con. - HS nhận xột. - Tuần 2. Ai có lỗi?
p thực hiện viết vào bảng con. - HS nhận xột (Trang 37)
-1HS lờn bảng giải bài, cả lớp NX chữa bài - Tuần 2. Ai có lỗi?
1 HS lờn bảng giải bài, cả lớp NX chữa bài (Trang 38)
-Yờu cầu HS làm bài,1em lờn bảng giải bài  - Tuần 2. Ai có lỗi?
u cầu HS làm bài,1em lờn bảng giải bài (Trang 38)
- Làm bài vào vở- 1HS làm vào bảng phụ. - Một số em nờu miệng kết quả. - Tuần 2. Ai có lỗi?
m bài vào vở- 1HS làm vào bảng phụ. - Một số em nờu miệng kết quả (Trang 39)
-Yờu cầu HS làm bài,1em lờn bảng giải bài - Gọi học sinh khỏc nhận xột - Tuần 2. Ai có lỗi?
u cầu HS làm bài,1em lờn bảng giải bài - Gọi học sinh khỏc nhận xột (Trang 39)
- Bảng phụ, ghi sẵn mẫu đơn. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC: - Tuần 2. Ai có lỗi?
Bảng ph ụ, ghi sẵn mẫu đơn. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC: (Trang 40)
-Treo bảng phụ đó kẻ sẵn như bài tập -Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vào VBT   - Tuần 2. Ai có lỗi?
reo bảng phụ đó kẻ sẵn như bài tập -Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vào VBT (Trang 41)
-1 HS làm vào bảng phụ : - Tuần 2. Ai có lỗi?
1 HS làm vào bảng phụ : (Trang 42)
-Yờu cầu 3HS lờn bảng làm (Cột 1,2, 3) - Yờu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con  - Gọi HS khỏc nhận xột bài bạn - Tuần 2. Ai có lỗi?
u cầu 3HS lờn bảng làm (Cột 1,2, 3) - Yờu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con - Gọi HS khỏc nhận xột bài bạn (Trang 44)
w