Các ỉý thuỵêí xã hội học hiện đại.. Hoàiĩ cành hậu hiện dại.[r]
Trang 1LÊ NGỌC HÙNG
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GiA HÀ NỘI
Trang 2S á c h đ ư ợ c x u a 't b ả n v ớ i
s ự h ỗ t r ợ c ủ a T ậ p đ o à n
Y t ế A M V
S a f e t y F o r Y o u r L if e
Lê N g ọ c H ù n g Lỹ th u y ế t xã h ộ i h ọ c h iệ n đ ại
N h à xu ấ t b ản Đ ại h ọ c Q u ố c gia H à N ộ i, 2014
ISBN: 978-604-62-0941-6
C o p y r ig h t © Le N g o e H u n g , 2014
Published 2014 b y H anoi National University Publishmg H ou se
P rin ted in H a n o i, V ietn a m
Le N g o c H u n g
M o d ern S o c io lo g ic a l T heory
In clu d es bibliographical refferences and index
Trang 3LÊ NGỌC H Ù N G
LỶ THUYẾT
XẪ HỘI HỌC HIỆN ĐẠI • • • •
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 5,ỜI NÓI ĐẦ
Xã h ộ i h ọc chính thức xuâ't h iện ở V iệt N a m vớ i tư cách là m ột lĩnh v ự c n g h iê n cứu. khoa h ọc fxfong đ ôì
đ ộ c lập v à o đầu n h ữ n g n ăm 1980 v ó i sự kiện thành lập
V iện Xã hội h ọc và Tạp chí Xã h ộ i h ọ c năm 1983 Xã
h ộ i học trở thành m ột n g à n h đ ào tạo trong h ệ th ôn g
g iá o d ụ c đại học V iệt N a m vào n h ữ n g năm đầu 1990
v ó i sự xuất h iện của T rung tâm Xã h ộ i h ọc - Tin học
n ay là V iện Xã hội h ọ c tại H ọ c v iện C h ính trị quôc gia
H ổ Chí M inh năm 1990, K hoa Xã h ội học, Tâm lý học tại trường Đ ại học tổn g h ợ p H à N ộ i n ay là Đ ại học Kl'ioa h ọ c xã h ội và N h â n văn , Đ ại h ọc Q u ôc gia Hà
N ộ i năm 1 9 9 1 , K lìoa Xã h ộ i học tại Phân v iện Báo chí
và tu yên truyền n ay là H ọ c v iện Báo chí và T uyên truyền năm 1994, Khoa Xã hội h ọ c tại Đ ại học C ông
đ oàn n ăm 1 9 9 7 và m ột sô'cơ sở đ ào tạo khác.
T rong thời gian qua đã có n h iều sách xã hội học của
nư ớc n goài đư ợc dịch và xu ât bản b ằ n g tiêh g V iệt n h ư
cu ôn ''Các q u y tắc của p h ư ơ n g p h áp xã hội học"^ của
' Einile D urkhcim Các quy tắc cùa phương pháp xã hội học. Nxb Khoa học xã hội Hà Nội 1995; Nxb Tri thức Hà Nội 2012.
Trang 6Em ile D ürkheim , ''N hập m ô n xã h ộ i học"^ của T on n y Bilton và các đ ổ n g sự , ''Các lý th u y êt xã hội h ọc h iện đại"^ của E ndruw eit, "Cấc trào 1UTJ xã hội h ọc h iện đại"^ của Pierre A nsart, ''H oàn cản h hậu h iện đại'' của Jean-Francois Lyotard'^, "N ền đ ạo đứ c Tin Lành và tinh thần của chủ n g h ĩa tư bản" củ a Max Weber^ Đã
có m ột sô' sách giáo trinh, sách ch u y ên khảo và sách tham khảo v ề xã hội h ọ c của các tác giả V iệt N a m g ió i thiệu m ộ t sô' h ọc thuyêì: xã h ộ i h ọ c trên th ế giới
N h ư n g h iện n ay vẫn rất ít sách c h u y ê n khảo trình bày các khía cạnh lịch s ử và sự phát triển của xã h ộ i h ọc
v ớ i trọng tâm là lý th u y ế t xã h ội h ọ c hiện đại^.
ở V iệt N a m các c ô n g trình n g h iê n cứ u h iện có v ề
xã h ộ i h ọ c chủ y ê u th u ộ c v ề h a i h ư ớ n g: m ộ t là
h ư ớ n g n g h iê n cứ u th ự c n g h iệ m v ớ i đ ặc trư n g là
đ iề u tra, khảo sát v à h a i là h ư ớ n g n g h iê n cứ u lý
th u y ế t v ó i đặc trư n g là g ió i th iệ u các h ọ c th u y ế t xă
h ộ i h ọ c trên thê g iớ i.
’ Tonnỵ Bilton và các đ ổng sự Nhập môn xã hội học. Nxb Khoa học
xã hội Hà Nội 1993.
^ G unter Endruw eit Các ỉý thuỵêí xã hội học hiện đại. Nxb Khoa học
xã hội Hà Nội 1999.
3 Pierre Ansart Các trào lưu xã hội học hiện dại. Nxb Tp Hổ Chí
M inh 2001.
^ Jean-Francois Lyotard Hoàiĩ cành hậu hiện dại. Nxb Tri Thức
H à Nội 2007.
^ Max Weber Nểỉì đạo đức Tin Lành và tiiiỉĩ than cùa chù ii^Ịiĩíỉ fư bảtỉ
Nxb Tri Thức H à Nội 2008.
^ Lê Ngợc H ùng Lịch sử & Lý thm/êl xã hộì học. Nxb Khoa học xã hội Hà Nội 2008, Nxb Đại học quôc gia Hà Nội 2009.
Trang 7ỵ ờ i nói d^u 7
Trước tìn h h ìn h n ày , cu ôh sách ch u y ên khảo "Lý
th u yết xã h ộ i h ọ c h iện đại" đ ư ợ c b iên so ạ n chủ y êu
n h ằ m g ó p p h ần đ á p lin g n h u cầu v ề tài liệu p h ụ c vụ
g iả n g dạy, n g h iê n cứ u và h ọ c tập các ch u y ên đ ề của
ch ư ơ n g trình đ ào tạo cử n hân , thạc sỹ và tiêh sỹ
ch u yên n g à n h xã h ộ i h ọc trong các cơ sờ đ à o tạo đại
h ọ c ở V iệt N a m
N ộ i d u n g c u ô h sá ch n ày đ ư ợ c kết cấu thành 9
ch ư ơ n g n h ư sau C h ư ơ n g 1 trình bày m ột sô' v ấ n đ ề v ề
lý th u y ết xã h ộ i h ọ c h iện đại th ô n g qua tìm h iểu m ột sô' từ đ iển xã h ộ i h ọc C h ư ơ n g 2 phân tích m ộ t sô' sách
v ề lý th u y ê l xã h ộ i h ọ c đ ể làm rõ sự p h át triển khái
n iệm và kết câu n ộ i d u n g của lý th u yết xã h ội h ọc h iện đại C h ư ơ n g 3 tập tru n g trình b ày quan n iệm n ữ q u yết
m ác xít của V irg in ia W oolf trong tác p hẩm ''Căn
p h ò n g riêng" đ ể g iú p h iểu rõ m ột sô' lu ận đ iểm gôc của sự p h át triển xã h ộ i h ọc v ề giới trong t h ế kỷ XX
C h ư ơ n g 4 g ió i th iệu s ự phát triển lý th u y ết xã h ội học
h iộn đ ại v ề v ị t h ế và vai xã h ội qua p h ân tích m ộ t sô'
q uan n iệm và lý th u y ế t của ba nhà xã h ội h ọ c nổi tiến g
là Ralf L inton, T alcott P arsons và Robert K M erton
C h ư ơ n g 5 tập tru n g p h ân tích sự p hát triển lý th u y ết
xã hội h ọc tổ n g q u á t của T alcott Parsons C h ư ơ n g 6 phân tích lìh ữ n g đ ó n g g ó p cùa Erich From m đối vớ i lý
th u yết xã h ội h ọ c n h â n văn, lý th u yết p h ê phán qua tác phẩm n ổ i tiêh g của ô n g là 'T rô n thoát tự do" C h ư ơ n g
7 trình b ày lý th u y ết cấu trúc của D ah ren d orf v ề m âu thuẫn xã h ội C h ư ơ n g 8 g ió i thiệu n h ữ n g đ ó n g g óp
Trang 8của Peter Blau đ ôì v ó i sự p h át triển xã h ội học đ ịn h
lư ợ n g qua lý th u yết xã hội h ọ c v ĩ m ô của ô n g v ề cấu trúc xã hội C h ư ơ iìg 9 trình b à y quan n iệm của Jean- Francois Lyotard v ề sự b iêh đ ổ i v ị thê'củ a tri thức với
tư cách là m ột đ ó n g g ó p quan trọng ch o sự phát triển
xã hội h ọc v ề tri thức trong tác p h ẩm nối tiêh g của ôn g
là ''H oàn cảnh hậu h iện đại" C h ư ơ n g 10 g ió i th iệu lý
th u vêt câu trúc hóa của A n th o n y G id d en s với tư cách
là m ộ t h ư ớ n g phát triển m ới n h ư n g đ ầy tranh cãi trong xã hội h ọc h iện đại v ề m ô i quan hệ giữa hành
đ ộ n g và cấu trúc.
N ộ i d u n g của toàn b ộ cu ô h sách và từ n g ch ư ơn g của n ó cho thấy lịch sừ và sự p h át triển của xã hội học
là lịch sử và sự phát triển của lý th u y ết xã hội h ọc với biểu h iện tập trung nhâ't là n h ữ n g lý thuye't xã hội học hiện đại M ột sô' lý thuye't đ ó đ ư ợ c chính các tác giả nổi tiến g th ế g ió i cô n g bô' thành sách và bài vie't trên tạp chí khoa h ọc ch u yên n g à n h m à cu ôn sách có
n h iệm vụ g ió i thiệu và gợ i m ở n g h iê n cúxu
N h ân d ịp này tác giả m u ô n gử i lời cảm ơn tới các
đ ồ n g n g h iệp và các sinh v iên đã tìm đọc, g ó p ý và cà thảo luận, p h ê phán n h ữ n g bài viết/ bài g iả n g và đ ề tài
n gh iên cứu khoa h ọc v ề chủ đ ề liên quan của tác giả
mà n hờ n h ữ n g ý kiêh m an g tính cha't xây d ự ìig đó tác giả có thêm sứ c m ạn h đ ể h oàn thành và cho xuât bản cuôVi sách "Lý th u y ết xã hội học h iện đại".
Trang 9CHƯƠNG 1
Qìấi niệm lý thuyêì
Đặt vấn đề
Lịch sử và sự p hát triển của xã h ội h ọ c với tư cách
là m ột bộ m ô n khoa h ọc kết tinh ở lịch sử và sự phát triển của lý thuyêì; xã hội học D o vậy, cẩn phải p h ân tích khái n iệm "\ý thuyêV' trong xã hội h ọc và n hất là khái n iệm "\ý th u y êt xã hội h ọc h iện đại".
T rong tiêh g V iệt có n hiều từ n g ữ liên quan, thậm chí là n h ữ n g ch ữ có th ể d ù n g thay cho thuật n g ữ "lý
thuyêV', ví dụ, ''học thuyêV', ''thuyết", ''chủ nghĩa",
"lý luận", h oặc chi đơn giả là th êm m ột chữ ''luận" là
đ ủ n ó i v ề lý th u yêl C hẳng hạn ''Critical Theory'' có
th ể dịch là "lý th u yết p h ê phán", '"học th u yết p h ê phán", "thuyết p h ê phán'' h ay ''phê phán luận''
“F unctionalism " có th ể dịch là "'chủ nghĩa chức năng'',
"học th u yết chứ c n ă n g ”, "ìý th u yêt chức năng", ''thuyết ch ứ c năng" h ay "chức n ăn g luận".
T rong tri thức th ư ờ n g n gày, "lý thuyết" là cái gì đó
m an g tính chất "chữ nghĩa", "sách vở", "hàn lâm" và do
Trang 10v ậ y th ư ờ n g bị coi là "trừu tượng", "cao siêu", "rắc rôì",
"phức tạp", "khó hiểu" th ậm chí là "xa ròi th ự c tế' hay
"lý thuye't suông" C ách h iểu th ư ờ n g n g à y n à y p h ản ánh m ột sự thật là lý th u y ết k h ôn g trùn g lặp với
n h ữ n g gì có th ể quan sát trực tiếp bằng các cơ q uan cảm giác theo kiểu m ắt th ây, tai nghe, tay sờ h oặc có
th ể n êỉn thử đ ể h iểu biêì: m à p hải su y n g h ĩ, tư d u y
b ằn g khái niệm
1 "LÝ THUYẾT", "LÝ THUYẾT XÃ H ỘI" V À
"LÝ THUYẾT XÃ H Ộ I HỌC"
Q uan n iệm ch u n g v ề lý th u y ết
"Lý thuyết" là Trong khoa họC/ ửieo "Từ đ iển các
lý thuyêi" (Dictionary o f Theories), thuật n g ữ "Lý
thuyêV' (theory, thuyết, h ọc thuyết) do Sir T H erbert lẩn đầu tiên sử d ụ n g trong lĩnh vự c địa lý học (G eology) vào năm 1638 Từ điển này đ ịiìh nghĩa^: lý tììuyêì: là m ột
n g u y ê n ]ý chung, được hỗ trợ bởi m ột tập h ợp các bằng
ch ứ n g khoa học, giải thích n h ữ n g sự kiện quan sát được
Lý thuyết là sự giải th íd i có th ể có đối với n liữ iig quan sát, lý thuyết cung cap m ột khu n g tư d u y cho sự thảo luận, tìm hiểu và hoàn thiện trong tương lai.
Đ iề u n ày có n gh ĩa là đ ôì lập với tri th ứ c h à n g n g à y
’ Jennifer Bothamley Dictionary of theories. USA; Visible Ink Press
2002 Tr 523 C uốn từ điên d ày 637 trang này giới thiệu hơn 5000
lý thuye't của các khoa học.
Trang 11th ư ờ n g tách lý th u y ết ra k h ỏ i th ự c tế, trong q uan
n iệ m k h o a h ọ c k h ô n g có lý th u y ê t "suông" tách rời
k h ỏ i n h ữ n g g ì quan sát đư ợc, m à lý thuyêít là lời n h ận
đ ịn h , g iả i th ích có th ể đ ư ợ c k iểm c h iỉn g th ô n g qua các b ằ n g ch ứ n g , tức là n h ữ n g gì có th ể q u an sát đ ư ợ c
D o v ậ y , lý th u y ết có th ể m an g tín h th ự c tiễn cao h ơn
h ẳ n s o v ớ i k in h n g h iệ m và n h ờ v ậ y đ ư ợ c sử d ụ n g đ ể
g iả i th ích n h ữ n g gì có th ể q u a n sát đ ư ợ c và g ợ i m ở
ch o tư d u y n g h iê n cứ u tiếp th eo v ề bản chất củ a sự
v ật, h iệ n tư ợ n g.
C h ư ơ n g 1: Khái niệm 11
Các cu ôn sách có nhan đê "ìý ử ìu yêt xã hội học" đều
có từ g ô c tiêh g A nh là "Sociological ửieory" và n gư ợ c lại tất cả các cu ôh sách có nhan đ ề tiếng A nh n hư vậ y đều
có th ể d ịch ra tiêhg Việt đ ú n g n h ư ửìế Thuật n g ữ
"thuyêV, "chủ nghĩa", "học thuyêV' chủ y êu đư ợc hiểu
tư on g đ ư ơ n g vód tììuật n gữ trong tiếng A nh có đ uôi
"ism", v í dụ: "thuyết chức năng" h iểu theo tiêhg A n h là
"Functionalism", "chủ nghĩa câu trúc" dịch tiêhg A n h là
"Structuralism”, "học thuyết Marx" dịch tiêhg A n h là
"Marxism".
T ù đ iể n xã h ộ i h ọ c v ề "Lý th u y ết" , "lỷ th u y ế t xã hội"
và "Ịỷ th u y ế t xã h ộ i học"
Lý t h u y ế t Có th ể tìm đ ọ c đ ịn h n g h ĩa v ề lý th u y ết
và các th u ật n g ữ liên quan trong các cu ôh sách lý
th u yết xã h ộ i học N h ư n g m ộ t p h ư ơ n g p h áp n h an h chóng đ ể h iểu m ột thuật n gữ , m ộ t khái niệm khoa h ọc
Trang 12là tra cứ u từ đ iển khoa h ọc ch u y ên n gành , m à trong trường h ợ p ở đ ây là các từ đ iển xã h ội học.
Tra cứ u cuôh 'T ừ đ iển xã hội học" của G E nd ru w eit
và G T rom m sdorff đã đ ư ợ c dịch và xuâ't bản bằng tiếng Việt năm 2001 có th ể thây đ ịn h n ghĩa n hân m ạn h
y ếu tô' khái niệm , logic, k iểm ch ứ n g và m ụ c tiêu giải thích, d ự báo của lý thuyết Cụ th ể từ đ iền n ày cho biết:
"Lý th u yết là m ột h ệ th ô h g n h ữ n g phát biểu v ề m ặt log ic thì k h ô n g có m âu thuẫn và v ề m ặt khái n iệm thì chứa đ ầy n ội d u n g (các giả th u y ết) lý th u yết là m ột phát biểu có th ể kiểm tra trên ử iực n g h iệm v ể hiện
th ự c Lý th u yết phải tạo đ iều kiện cho giải thích, dự báo
và công ĩíghệ''^ C uôh từ đ iển n ày p hân biệt "\ý thuyêl"
v ớ i "siêu lý thuyêV' (đ ư ợc h iểu là các q u y luật, chiêh lược, q uy tắc p h ư ơ n g pháp) và "'mô h ìn h lý thuyeV'
đ ư ợ c h iểu là ch ư ơ n g trình khoa h ọc có chức n ăn g cơ bản là xây dự ng, phát triển lý thuyêt.
M ột cu ô n từ đ iển khác, "Từ đ iển B lack w ell v ề xã
h ội học" đ ư a ra m ột đ ịn h n gh ĩa nhan m ạn h yếu tô'
đ ịn h đ ề và lo g ic Cụ thể: lý th u yết là m ộ t tập h ợ p các
đ ịn h đ ề có m ô l tư ơ n g quan lo gic v ớ i n h au và các hàm
ý rút ra từ các đ ịn li đ ề đó, đ ư ợ c d ù n g đ ể giải thích m ột hiện tư ợ n g nhât định^.
* G E ndruw eit và G T rom m sdorff Từ điển xã hội học. N xb 'ĩh e Giới Hà Nội 2002 Tr 269
^ A llan G Johnson The BỉackioeỉỊ Dictionary ũf Soc/o/oựv- USA: Blackwell Publishers Ltd 1997 Tr 297.
Trang 13N h ư v ậy, lý th u yết là h ệ th ô n g các khái n iệm và các
lậ p luận lo g ic có th ế k iểm ch ứ n g đ ư ợ c đ ể giải thích v ề
n h ữ iig h iện thực nhất địiìh.
Lý thuyết xã hộù Thoạt nhìn có ử iể tììấy lý tììuyê't xã
h ộ i là lý thuyết v ề đời sôn g xã hội của con người và được
đ u ’a ra bời các khoa học xã hội N h ư n g trong xã hội học,
có nhiều cách hiểu v ề lý thuyết xã hội 'T ừ điển Oxford
v ề xã hội học" có m ụ c từ "\ỷ th u yêị xã hội"^ trong đó
n ê u định nghĩa chú ừ ọ n g yếu tô' khái n iệm và tính h ệ thôhg Từ điển này cho biết: lý thuyết là m ột cách xem xét tl'iếgiói vư ợt ra khòi n h ữ n g gì ta có ử iể nhìn tììây và
đ o lư ờng được Lý thuyết là m ột tập h ọp các định nghĩa
v à các m ôi liên hệ gắn kết với nhau tạo thành các khái
n iệm và các hiểu biết của chúng ta v ề th ế giới kứủì
n gh iệm theo m ột cách hệ thông C uôh từ điển này còn cho biết trong xã hội học có ba quan niệm khác nhau v ể
lý thuyết n hư sau^ (i) Lý th u y ế t là n h ữ n g cách k hái
q u á t h ó a v à các p h â n lo ạ i v ề t h ế g iớ i xã h ội (ii) Các
n h ận đ ịn h lý th u yết cẩn phải đ ư ợ c ch u y ển dịch thành các đ ịn h đ ề kinh n g h iệm có th ể đ o lư ờ n g h ay quan sát
đ ư ợ c v ề xã hội và lịch sử v ó i tư cách là m ột ch ỉn h thể (iii) Lý th u y êt cần p hải giải thích các hiện tư ợ n g và xác
đ ịn h đ ư ợ c các cơ c h ế n g u y ê n n h ân và các quá trình m à
m ặc dù k h ôn g quan sát đ ư ợ c trực tiếp n h u n g vân có
th ể thây đ ư ợ c ch ú n g trong các tác đ ộ n g của chúng.
Chương 1: Khái niệm 13
’ G ordon M arschall Oxford Dictionary of Sodologi/. N ew York;
O xford U niverstiy Press 1998 Tr 666.
^ G ordon M arschall Sdd. Tr 666.