Nội lực Quy ước dấu của mô men xoắn nội lực: - Nếu nhìn vào mặt cắt thấy các mô men xoắn nội lực quay cùng chiều kim đồng hồ - Trường hợp ngược lại, nếu mô men xoắn nội z Mz < 0 ⇒ Dấ
Trang 1x
y
h/2
h/2
h
12
bh J
3
x =
12
hb J
3
y =
h
b
36
bh J
3
x =
4
4
05 ,
0 64
d J
J
y
x = = = π ≈
d D
x
y
) η (1 0,05D
) 1
( 64 2
J J
4 4
4 4
y x
−
≈
−
≈
=
= Jo π D η
Hình chữ nhật
Hình tam giác
Hình tròn
Hình vành khăn
x y
d
D
d
= η
Với
Viết công thức tính mô men quán tính của một số hình
đơn giản?
Trang 2Gia công ren lỗ
B A
chương V: xoắn thuần tuý
5.1 Khái niệm về Xoắn thuần tuý
5.1.1 Khái niệm thanh chịu xoắn thuần tuý
Một thanh được gọi là chịu xoắn
thuần tuý khi nó cân bằng dưới tác dụng
của ngoại lực là các ngẫu lực nằm trong
mặt cắt ngang của thanh.
Ví dụ:
C
m C
D
m D
E
m E
a Z
P
P
Trang 35.1 Khái niệm về Xoắn thuần tuý
5.1.2 Nội lực và biểu đồ nội lực
a Nội lực
Quy ước dấu của mô men xoắn nội lực:
- Nếu nhìn vào mặt cắt thấy các mô men xoắn
nội lực quay cùng chiều kim đồng hồ
- Trường hợp ngược lại, nếu mô men xoắn nội
z
Mz < 0
⇒ Dấu dương
chương V: xoắn thuần tuý
M Z1
Định nghĩa: Một thanh được gọi là chịu xoắn thuần tuý khi trên mọi mặt cắt
ngang chỉ có một thành phần nội lực là mô men xoắn nội lực Mz
∑m =
Ta có: M Z1 −m C= 0
Xét một thanh cân bằng dưới tác dụng của các
mô men như bên:
C
Z m
⇒ 1
z
B A
m C m D m E
m C
1 1
Trang 45.1 Khái niệm về Xoắn thuần tuý
5.1.2 Nội lực và biểu đồ nội lực
a Nội lực
chương V: xoắn thuần tuý
∑m =
Ta có: M Z1 −m C= 0
Ví dụ1: Cho thanh cân bằng dưới tác dụng
của các mô men m c =10 KNm; m D =30 KNm;
m` E =20 KNm (hình vẽ).
Hãy xác định nội lực trên thanh?
) (
10
1 m KNm
M Z = C=
⇒
Bài giải:
- Chia thanh làm các đoạn: AC; CD; DE và EB
+ Xét đoạn AC:
+ Xét đoạn CD
MZ1 mang dấu dương
+ Xét đoạn DE
M Z1
B A
m C m D m E
m C
1
1
2 2
m C m D M
Z2
∑m =
Ta có: −M Z2 −m C+m D = 0
) (
20 10
30
2 m m KNm
M Z = D − C= − =
⇒
MZ2 mang dấu âm
+ Xét Đoạn EB:
Bạn có nhận xét gì khi di chuyển mặt cắt 2-2 từ D tới sát E?
Nội lực bằng không
Nội lực bằng không
Trang 5Để biểu diễn sự thay đổi của Mz ta vẽ biểu đồ mô men xoắn nội lực
Biểu đồ mô men xoắn nội lực là đường biểu diễn sự biến thiên của mô men xoắn nội lực dọc theo trục của thanh.
* Cách vẽ:
+ Chọn trục song song với trục thanh để biểu thị vị trí của các mặt cắt.
+ Chọn trục vuông góc với trục thanh để biểu thị trị số của nội lực Mz theo một tỷ lệ xích nhất định.
+ Dựa vào kết quả tính toán mô men xoắn nội lực từng đoạn để vẽ biểu đồ.
chương V: xoắn thuần tuý
5.1 Khái niệm về Xoắn thuần tuý
5.1.2 Nội lực và biểu đồ nội lực
a Nội lực
b Biểu đồ nội lực
Trang 6chương V: xoắn thuần tuý
∑m =
Ta có: M Z1 −m C= 0
Ví dụ1: Cho thanh cân bằng dưới tác dụng
của các mô men m c =10 KNm; m D =30 KNm;
M E =20 KNm (hình vẽ).
Vẽ biểu đồ mô men xoắn nội lực của thanh?
) (
10
1 m KNm
M Z = C=
⇒
Bài giải:
+ Xét đoạn AC : Nội lực bằng không
+ Xét đoạn CD
MZ1 mang dấu dương
+ Xét đoạn DE
M Z1
B A
m C m D m E
m C
1
1
2 2
m C m D M
Z2
∑m =
Ta có: −M Z2 −m C+m D = 0
) (
20 10
30
2 m m KNm
M Z = D − C= − =
⇒
MZ2 mang dấu âm
+ Xét đoạn EB: Nội lực bằng không
10(KNm)
20(KNm)
5.1 Khái niệm về Xoắn thuần tuý
5.1.2 Nội lực và biểu đồ nội lực
a Nội lực
b Biểu đồ nội lực
-20
1 0 0 Mz
Z
Trang 7Ví dụ 2: Thanh AB cân bằng dưới tác dụng
của: m1= 100 kNm; m2= 150 kNm;
m3= 50kNm; m4= 100kNm.
Hãy vẽ biểu đồ nội lực của thanh?
B
3
m 1
Mz 3
m 4
Mz 1
chương V: xoắn thuần tuý
5.1 Khái niệm về Xoắn thuần tuý
5.1.2 Nội lực và biểu đồ nội lực
a Nội lực
b Biểu đồ nội lực
Trang 8chương V
xoắn thuần tuý thanh thẳng
chương V: xoắn thuần tuý
5.1 Khái niệm về Xoắn thuần tuý
5.1.2 Nội lực và biểu đồ nội lực
a Nội lực
b Biểu đồ nội lực
M Z1
B A
m C m D m E
m C
1
1
2 2
m C m D M
Z2
10(KNm)
20(KNm)
Cách vẽ nhanh biểu đồ:
* Vẽ từ đầu mút trái sang phải của thanh.
* Tại vị trí có mô men tập trung, biểu đồ có bước
nhảy, trị số bước nhảy bằng trị số mô men tập
trung
Nhìn từ phải sang trái nếu mô men ngoại lực
quay thuận chiều kim đồng hồ thì biểu đồ mô men
xoắn nội lực sẽ nhảy lên trên và ngược lại
* Nếu ngoại lực chỉ gồm các mô men tập trung thì
biểu đồ trong mỗi đoạn là đoạn thẳng song song
với trục thanh.
*Đường biểu diễn của biểu đồ bao giờ cũng xuất
phát từ trục song song với trục thanh và cuối cùng
lại trở về trục đó.
Mz
Z
Trang 9Ví dụ 3:
Một trục cân bằng dưới tác dụng của:
mB=1KNm; mC=3KNm; mD=1KNm;
mE =1KNm
- Vẽ biểu đồ mô men xoắn nội lực?
1 (KNm)
2 (KNm)
1 (KNm)
F
m B
E
E D
C B
5.1 Khái niệm về Xoắn thuần tuý
5.1.2 Nội lực và biểu đồ nội lực
a Nội lực
b Biểu đồ nội lực
A
F
2
-1
1
0
Cách vẽ nhanh biểu đồ:
* Vẽ từ đầu mút trái sang phải của thanh.
* Tại vị trí có mô men tập trung, biểu đồ có bước nhảy, trị số bước nhảy bằng trị số mô men tập trung Nhìn từ phải sang trái nếu mô men ngoại lực quay thuận chiều kim
đồng hồ thì biểu đồ mô men xoắn nội lực sẽ nhảy lên trên và ngược lại
* Nếu ngoại lực chỉ gồm các mô men tập trung thì biểu đồ trong mỗi
đoạn là đoạn thẳng song song với trục thanh.
*Đường biểu diễn của biểu đồ bao giờ cũng xuất phát từ trục song song với trục thanh và cuối cùng lại trở
về trục đó.
chương V: xoắn thuần tuý
Mz
Z
Trang 10chương V: xoắn thuần tuý
Quy ước:
- Nếu nhìn vào mặt cắt thấy các mô
men xoắn nội lực quay cùng chiều kim
đồng hồ thì Mz mang dấu âm
- Trường hợp ngược lại, nếu mô men
xoắn nội lực quay ngược chiều kim
đồng hồ thì Mz mang dấu dương.
Một thanh được gọi là chịu xoắn thuần tuý
khi trên mọi mặt cắt ngang chỉ có một thành
phần nội lực là mô men xoắn nội lực Mz
Cách vẽ biểu đồ mô men xoắn nội lực:
+ Chọn trục song song với trục thanh để biểu thị vị trí của các mặt cắt.
+ Chọn trục vuông góc với trục thanh để biểu thị trị số của nội lực Mz theo một tỷ lệ xích nhất định.
+ Dựa vào kết quả tính toán mô men xoắn nội lực từng đoạn để vẽ biểu đồ.
10(KNm)
20(KNm)
-20
1 0 0
Tính toán Mô
men xoắn nội lực và vẽ biểu
5.1 Khái niệm về Xoắn thuần tuý
B A
m C m D m E
Trang 11BàI tập về nhà
Cho thanh chịu tác dụng của các mô men xoắn như hình dưới ( bỏ qua trọng lượng của thanh) Hãy vẽ biểu đồ mô men xoắn
nội lực?
2000Nm
B
Trang 12Cột cờ thành cổ Sơn Tây
Bài giảng đến đây là kết thúc Chân thành
cảm ơn ban giám khảo, các bạn đồng nghiệp cùng các em học sinh đã chú ý lắng nghe!
Trang 14Ví dụ 3:
Một trục cân bằng dưới tác dụng của: mB=1kNm; mC=3kNm;
mD=1kNm; mE =1kNm
- Vẽ biểu đồ mô men xoắn nội lực?
1 (kNm)
2 (kNm)
1 (kNm)
F
m B
E
E D
C B
5.1 Khái niệm về Xoắn thuần tuý
5.1.2 Nội lực và biểu đồ nội lực
5.1.2.1 Nội lực
5.1.2.2 Biểu đồ nội lực
A
F
2
-1
1 0
chương V: xoắn thuần tuý
Trang 155.1 Khái niệm về Xoắn thuần tuý
5.1.1 Khái niệm về thanh chịu xoắn thuần tuý
5.1.2 Nội lực và biểu đồ nội lực
5.1.2.1 Nội lực
Quy ước:
Nhìn vào mặt cắt:
Mz thuận chiều KĐH mang dấu (-)
Mz ngược chiều KĐH mang dấu (+)
Định nghĩa
5.1.2.2 Biểu đồ nội lực
2(kNm)
1(kNm)
F
m B A
m C m D m
E
E D
C
B A
F
2
-1
1 0
chương V: xoắn thuần tuý