TÓM LẠITHỜI GIAN ĐỊA CHẤT TGĐC: Là những Khỏang thời gian gắn liền với các sự kiện ĐC lớn có ảnh hưởng lớn đến sự hình thành TĐ và sự phát triển của thế giới SV trên TĐ... Lọai hình phân
Trang 1CHƯƠNG 10
THỜI GIAN ĐỊA CHẤT
Trang 210.1 KN VỀ THỜI GIAN ĐC
nghĩa là xác định tuổi các sự kiện ĐC lớn trên TĐ
- Khôi phục sự hình thành, phát triển => xác lập trình
tự các thành tạo ĐC;
- Ý nghĩa lịch sử và thực tiễn TKTD khóang sản;
- VD: tướng trầm tích thềm lục địa VN => dầu mỏ VN
Trang 3TÓM LẠI
THỜI GIAN ĐỊA CHẤT (TGĐC): Là những Khỏang thời gian gắn liền với các sự kiện ĐC lớn có ảnh hưởng lớn đến sự hình thành TĐ và sự phát triển của thế giới SV trên TĐ.
Trang 410.2 TUỔI TƯƠNG ĐỐI
• KN: Tuổi của 1 sự kiện ĐC được xác định
thông qua so sánh với các sự kiện trước và sau nó.
• VD: Một tầng đá trầm tích nằm ngang [hình 1]
• Quan hệ xuyên cắt có thể sử dụng để xác
định tuổi tương đồi [hình 2]
Trang 6Hình 2 Quan hệ xuyên cắt
A - đá bị uốn nếp bị cắt bởi một đứt gãy ;
B - đá xâm nhập cắt qua A;
C - bất chỉnh hợp góc giữa tầng đá trầm tích mới phủ lên A & B bị bào mòn;
D - núi lửa (cắt qua A, B & C);
E - tầng đá trẻ hơn (phủ lên C & D);
F - đứt gãy thuận (cắt qua A, B, C & E)
Tuổi của các đá theo tự trẻ dần từ A đến E.
Trang 710.2.1 Nguyên lý địa tầng học,
Char Lyell (1797 – 1875)
• Các hiện tượng tự nhiên hiện nay đang diễn
ra một cách từ từ chậm chạm gây ra những thay đổi bề mặt TĐ, thì trong quá khứ cũng chính những hiện tượng tự này đã gây nên những biến đổi lớn của TĐ.
• Tóm lại: Các nhà ĐC dựa trên nguyên lý này
để suy ra các sự kiện hiện tượng xảy ra
trong quá khứ trên cơ sở những hiện tượng xảy ra hàng ngày trên TĐ.
Trang 810.2.2 Gián đọan địa tầng
• Biểu hiện: Trên TĐ, không có 1 nơi nào mà
sự trầm tích đã xảy ra liên tục trong suốt một thời gian ĐC.
• Bề mặt bào mòn sẽ phân chia 2 tầng đá già,
trẻ gọi là 1 bất chỉnh hợp (BCH) hay còn gọi
là gián đọan địa tầng
• Có 3 lọai BCH [hình 3, 4, 5]: BCH góc , giả
chỉnh hợp và không chỉnh hợp.
Trang 9HÌNH 3 BCH góc
HÌNH 5 BCH
HÌNH 4 Giả CH
Trang 1010.2.3 Phân lọai địa tầng, {Bảng 1}
Có 3 lọai phân vị địa tầng cơ bản:
Trang 11Lọai hình phân vị Các phân vị cơ bản Thời gian
THẠCH ĐỊA TẦNG
Lọat
Hệ tầng Tập Lớp
SINH ĐỊA TẦNG Các lọai đới sinh địa tầng
THỜI ĐỊA TẦNG
Liên giới Giới Hệ Thống Bậc Đới
Liên đại Đại Kỷ Thế Kỳ Thời
Trang 1210.2.3.1 Các phân vị THẠCH địa tầng
• Trong phạm vi nhỏ các thành phần đá giống nhau
có thể có tuổi tương đương nhau
• Các phân vị thạch địa tầng được phân chia trên cơ
sở tính chất của đá tạo nên thể địa tầng đó Có 2
Trang 13Quá trình nối kết các tầng đá ở các nơi khác nhau
Dựa vào:
• Tuổi tương đối-
nếu hai đơn vị đá
đối (sinh vật tiến
hĩa theo thời gian)
và mơi trường trầm
tích
Trang 14Tuổi được xác định trên cơ sở qui luật tiến hoá của sinh vật:
• Sinh vật tiến hoá không quay ngược lại, có tính giai đoạn,
• - Sinh vật tiến hoá từ giản đơn đến phức tạp, từ cấp thấp đến cấp cao.
• Sinh vật có tính thích ứng với môi trường sống,
di chuyển ra xung quanh để phát triển
• Sinh vật có phạm vi phân bố rộng rãi toàn cầu,
có thể sử dụng để so sánh trong không gian rộng lớn.
• - Khi điều kiện sinh sống thay đổi nhanh chóng (Trái đất xuất hiện những biến động lớn) sẽ có một số giống loài bị tiêu vong hàng loạt Di tích của nó là cơ sở để chứng minh thời gian nhất định trong lịch sử Trái đất.
Trang 1510.2.3.2 Các phân vị SINH địa tầng
• Là tập hợp các lớp đá được phân định trên
cơ sở hóa thạch chứa trong chúng Gồm
nhiều lọai: đới phức hệ, đới phân bố,… là
được dùng nhiều nhất.
• Đới phức hệ: phân chịa theo một phức hệ
phong phú chứa trong các lớp đá của đới
phức hệ đó.
• Đới phân bố Taxon: chỉ dựa vào 1 dạng hóa
thạch đặc trưng nhất VD: kỷ Phấn trắng
Trang 1610.2.3.3 Các đơn vị THỜI địa tầng
• Mỗi cấp đơn vị địa tầng được thành tạo trong
1 thời gian ĐC sẽ ứng với 1 thể ĐC (phân vị địa tầng), được thành tạo trong đơn vị thời
gian đó.
Trang 1710.3 CỘT ĐỊA TẦNG
• Ranh giới các địa tầng được xác định dựa vào các
sự kiện, hiện tượng có sự thay đổi lớn diễn ra trên
bề mặt TĐ, như:
- Sự kịên tuyệt chủng SV có ảnh hưởng lớn
- Khí hậu
- Kiến tạo (cổ địa lý)
=> Những dấu hiệu nhận biết rõ ràng về các ranh giới địa tầng (không biết rõ thời gian) của các hóa thạch trong các đá ghi nhận lại 1 cách khác biệt
Trang 18BẢNG 2 Niên đại địa chất (Qui
chế VN -2008)
Trang 19BẢNG 2 Niên đại địa chất (tt)
Trang 20BẢNG 2 Niên đại địa chất (tt)
Trang 21Q 2 Holocen
Q 1 Pleistoce
n
ĐỆ T Ứ
N 2
N 1
Plioocen
N E O G E N Miocen
E 3
E 2
Olioocen PA
LE O G EN
J 3
J 2
J U R A
C 3
C 2
C A R B O N
C 1
D 3
D 2
D EV O N
D 1
S 4
S 3 SI
LU A
O 3
O 2 OR
DO VIC
PP
Neoproterozo
i Mesoproteroz
oi Paleoproterozoi
AR
AR KEI OZ OI
S 2
S 1
Pridoli Ludlow Wenlock Landover y
BẢNG 3 Màu cơ bản và
ký hiệu của BĐĐC Qui
chế 2008
Trang 22BẢNG 4 Niên đại địa chất (Quốc tế 2009)
Trang 23TÓM LẠI
1 Tuy nhiên, ranh giới phân chia giữa các tầng là
không được thiết lập bằng những sự kiện dễ dàng nhận thấy ở qui mô tòan cầu mà bằng các ranh giới
KV các sự kiện trước và sau bằng những thay đổi
đột ngột
2 Hầu như các thể ĐC, thì việc xác định ranh giới giữa
các thể bằng các tầng đá là khá rõ ràng
3 Các nhà ĐC đã sắp xếp niên đại cho các đá T2 trên
khắp thế giới bằng cách sử dụng qui luật về tính kế thừa và khái niệm hóa thạch là chỉ số thời gian
4 => Vẽ được cột địa tầng
Trang 2410.4 TUỔI TUYỆT ĐỐI
• KN: Tuổi của 1 sự kiện ĐC được xác định
CHÍNH XÁC bằng phương pháp đồng vị
phóng xạ
• Ý nghĩa: giúp chuyển đổi từ tuổi tương đối
sang tuyệt đối chính xác hơn.
• Phân biệt giữa thang thời gian ĐC và thang
phân vị địa tầng, VD:
Trang 25HÌNH 6: Vòng xoắn niên đại địa chất
Trang 26kỷ Perm i
kỷ Than đá
kỷ Devo n
kỷ Silur
kỷ Ordov ic
Trang 27Liên đại Hiể
n Sinh
Liên đại Ng uyên Sinh
Thời kỳ Tiền Cambri
BẢNG 5 Địa niên biểu thời kỳ tiền Cambri (Cambrian)
542Tr 2,5 tỷ
3,8 tỷ 4,5 tỷ
năm
Trang 28Liên đại Hiể
Thời kỳ Tiền Cambri
Đại Tân sinh Đại Trung sinh
Đại Cổ sinh
Liên đại Hiển sinh
BẢNG 6 Địa niên biểu thời kỳ hiển sinh (Phanerozoic - FA)
542 Tr
năm
250 Tr 65 Tr
Trang 29HÌNH 7 TĐ, đại Cổ sinh 290Tr năm
Trang 30• Kiến tạo đại Cổ sinh:
- Thời kỳ đầu (542Tr) các khối đất đá của siêu lục địa Rodinia bị chia nhỏ 1 lượng đáng kể
- Cuối kỳ (250Tr) hợp lại thành 1 siêu lục địa mới,
Pangea – phần lớn diện tích đất đai TĐ
• Sự sống: vi khuẩn, tảo…hóa thạch vỏ cứng chiếm
lĩnh cho đến khi bò sát lớn xuất hiện
• Ranh giới dưới: SV đầu tiên xh trùng ba lá (Trilobita)
• Ranh giới trên: tuyệt chủng kỷ Permi
Trang 31kỷ Creta
kỷ Jura
kỷ Trias
đại Trung sinh
BẢNG 8 Địa niên biểu đại Trung sinh (Paleozoic - PZ)
250 Tr
Đại Tân sinh
• Ranh giới dưới (Trias): sự tuyệt chủng Permi – Trias
với 90% đv biển, 70% đv có xương sống trên đất liền
bị tuyệt chủng
• Ranh giới trên (Kreta): sự tuyệt chủng Kreta – phân
đại đệ Tam với tòan bộ các lòai khủng long không biết bay có lẽ do thiên thạch đã tạo ra hố lõm ở Mexico
ĐẠI TRUNG SINH (Mesozoic - MZ),
“các đv giai đọan giữa”
Trang 32HÌNH 8 Bản đồ Pangea
HÌNH 9 Trôi dạt lục địa
HÌNH 10 Sự chia tách Pangea:
Laurasia và Gondwana 200Tr
Trang 33• Kiến tạo đại Trung sinh:
- Các họat động kiến tạo diễn ra mạnh mẽ Bắt đầu khi siêu lục địa Pangea tách ra thành
Laurasia và Gondwana.
- Tiểu lục địa Ấn độ tách ra từ Gondwana va
chạm với châu Á hình thành nên dãy Himalaya.
• Sự sống: chủ yếu các lòai bò sát lớn đã xuất
hiện sau sự tuyệt chủng Pemi như khủng long
Trang 34HÌNH 11 Ấn độ tác Gondwana
va chạm châu Á – Himalaya, 90Tr (kỷ Kreta)
HÌNH 12 Sự trôi dạt lục địa
Trang 35ĐẠI TÂN SINH (Kainozoic - KZ), “sự sống mới”
Đại Tân sinh
Đại Trung sinh
BẢNG 9 Địa niên biểu đại Tân sinh (Kainozoic - KZ)
Trang 36Kỷ Paleogen (Paleogene - P), phân
34Tr
Trang 37Kỷ Neogen (Neogene - N), Tân cận
(5,332)
Holocen Pleistocen
Pliocen Miocen
kỷ Neogen
2,6Tr (2,558)
11.550
Trang 38THẾ PALEOGEN “Bình minh sớm của gần đây”
• Sự kiện ĐC đánh dấu: diễn ra ngay sau khi xảy ra sự kiện tuyệt chủng hàng lọat cuối kỷ Kreta, đánh dấu sự tiêu vong của khủng long
• Kiến tạo: 1. Các lụt địa tiếp tục trôi dạt; 2. Siêu lục địa
Gondwana tiếp tục tách rời
• TV: 1. Sự phát triển các lòai tv hiện đại: cau, vừa…; 2.
Nhiệt độ ấm áp trên khắp TG => rừng lá sớm rụng
nhiệt đới và cận nhiệt đới phủ khắp tòan cầu
• ĐV: 1. Các đv có vú thời kỳ đầu có dáng nhỏ, kiếm ăn
về đêm, sau khi khủng long tuyệt chủng chúng hung dữ dần và trở thành đv ăn thịt khắp TG; 2 Bò sát phân bố rộng rãi hơn nhiều so với ngày nay
Trang 39THẾ EOCEN “Bình minh của gần đây” của đv có
vú hiện đại xh trong thế này
• Sự kiện ĐC đánh dấu: TĐ bị nóng dần lên là 1 trong
những sự kiện ấm toàn cầu nhanh và mạnh mẽ nhất được ghi nhận trong lịch sử ĐC, gọi là cực đại nhiệt
Paleocen – Eocen
• Kiến tạo: 1. Các lụt địa tiếp tục trôi dạt; 2. Ấn độ tiếp
tục hành trình ra xa châu Phi và bắt đầu va chạm vào châu Á => hình thành dãy Himalaya; 3 Siêu lục địa
Laurasia bắt đầu tách ra
• ĐV: 1. Các hóa thạch cổ nhất của phần lớn các bộ đv
có vú hiện đại đã xh (34Tr năm); 2 Kích thước của các
đv có vú chỉ bằng 60% so với nguyên thủy trong thế
Paleocen trước đó
Trang 40THẾ OLIGOCEN “một ít mới”
• Sự kiện ĐC đánh dấu: 1 Bắt đầu được đánh dấu = sự
kiện tuyệt chủng, có thể liên quan đến vật thể lớn ngòai TĐ; 2 Kết thúc bằng ranh giới khu vực Oligocen ấm áp hơn và Miocen đương đối lạnh; 3 Là thời gian chuyển tiếp quan trọng, mối liên kết giữa TG cổ Eocen nhiệt
đới với hệ sinh thái trông hiện đại hơn của thế Miocen
• Kiến tạo: 1. Các lụt địa tiếp tục trôi dạt; 2. Tiếp tục hình
thành núi ở Tây Bắc Mỹ; dãy Alps đã bắt đầu nâng lên
• ĐV: 1 Bò sát là phổ biến; 2 ĐV biển giống ngày nay.
• Khí hậu: còn ấm áp, là sự khởi đầu làm lạnh tòan cầu
mà diễn ra mạnh mẽ trong thế Pleistocen (đã bắt đầu
từ thế này)
Trang 41HÌNH 13 Động vật ăn thịt có
móng vuốt, thế Eocen
HÌNH 14 Động vật có vú, thế
Oligocen
Trang 42THẾ MIOCEN “ít hơn” chỉ có 18% (so với
Pliocen) các dạng đv có xương sống hiện đại
sinh sống dưới biển
• Kiến tạo: 1. Các lụt địa tiếp tục trôi dạt; 2. Ấn độ tiếp
tục va chạm với châu Á tạo ra thêm nhiều dãy núi; 3 Đại dương Tethys tiếp tục thu hẹp sau đó biến mất khi châu Phi va chạm với đại lục Á – Âu (12 – 19 Tr năm)
• ĐV: 1 Các loái đv đại dương và đất liền là tương đối
hiện đại; 2 Khoảng 100 loài khỉ dạng người đã sinh sống
• TV: 1. Các đồng cỏ rộng lớn; 2. Rừng là nạn nhân của
khí hậu lạnh và khô hơn
Trang 43THẾ PLIOCEN “sự mở rộng gần đây”
• Kiến tạo: 1. Các lụt địa tiếp tục trôi dạt; 2. Nam
Mỹ kết nối với Bắc Mỹ thông qua eo biển
Panama => kết thúc trọn vẹn đv có vú
• ĐV: 1 ĐV đại dương và đất liền là hiện đại; 2
Tông người Hominini xuất hiện
• TV: Sự thay đổi khí hậu có mùa, lạnh và khô
hơn => giảm các loài tv nhiệt đới trên toàn thế giới => Các rừng lá kim phát triển che phủ phần lớn phía Bắc
Trang 44THẾ PLIESTOCEN “hơn cả”
• Các sự kiện chính: 1. Kết thúc thời kỳ đồ đá cũ; 2. Kết thúc
đây nhất của các chu kỳ băng giá lặp đi lặp lại
mamut, lười đất…;
- SV dạng người đứng thẳng đã được tìm thấy trong các
mẫu hóa thạch trong thế Họ đã di cư qua phần lớn cựu thế giới => tạo sự xuất hiện của nhiều biến thái của con người.
trong thời gian thuộc Trung đồ đá cũ (thời gian gian băng Eem) lan rộng ra khắp các khu vực không bị đóng băng vào cuối thế.
Trang 45HÌNH 15 Tông người
Hominini, thế Pliocen
HÌNH 16 Lười đất lớn
Nam Mỹ và 2 thú răng khắc, thế Pleistocen
Trang 46THẾ HOLOCEN “toàn bộ” toàn bộ văn minh con người đều xảy ra trong thế này.
• Khí hậu: Là giai đoạn gian băng trong thời kỳ băng hà
hiện nay
• Các gian đoạn phát triển của con người trong thế
Holocen:
- Thời đại đồ đá giữa (Mesolithic);
- Thời đại đồ đá mới (Neolithic);
- Thời đại đồ đồng
Trang 47VÍ DỤ về sự khác nhau giữa thang thời gian địa chất và thang phân vị địa tầng
• Nói đúng: “Các lòai chim đầu tiên đã tiến hóa
từ khủng long nhỏ sống trong Hậu Jura
(Jurassic)”, nghĩa là cách nay khỏang 146 –
150 triệu năm.
• Nói sai: “Các lòai chim đầu tiên đã tiến hóa
từ khủng long nhỏ sống trong Thượng Jura (Jurassic)”, nghĩa là nó sống trong các lớp
đá của thống Thượng Jura.
Trang 489.5 TUỔI TRÁI ĐẤT
Tuổi TĐ khỏang 4,5-4,6 tỉ năm
Trang 49HÌNH 17 TĐ nhìn từ
tàu vũ trục apollo 17 năm 1972