1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HKI - K11NC

3 236 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HKI - K11NC
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khối lượng kết tủa thu được.. Xác định tên của kim loại.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2010 – 2011 Môn: Hoá – Lớp 11 – Ban tự nhiên

Thời gian: 90 phút

Câu 1: (1,5 điểm) Hoàn thành phương trình phản ứng và viết phương trình dạng ion, ion

thu gọn của:

a) NaHCO3 + H2SO4 → ? + CO2 + ?

b) Al + HNO3 → ? + N2 + ?

Câu 2: (1,5 điểm) Viết các phương trình hoá học thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau

(ghi rõ điều kiện phản ứng): t0

NO2 → HNO3 → H3PO4 → (NH4)3PO4 → NH3 → NH4NO3 →

Câu 3: : (1điểm)

Nêu hiện tượng, viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho:

a/Dung dịch NaOH từ từ tới dư vào dung dịch Al2 (SO4)3

b/ Dung dịch HCl từ từ tới dư vào dung dịch Na2CO3

Câu 4: (2điểm)

với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,06 mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch A Tính pH của dung dịch A và khối lượng kết tủa thu được ?

b/ Tính pH của CH3COONa 0,1 M BiÕt Kb cña CH3COO- lµ 5,71 10-10

Câu 5: (1,5 điểm) Cho 15,0 gam CaCO3 tác dụng với H2SO4 dư Khí sinh ra tác dụng

hết với 250ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M Tính khối lượng kết tủa thu được

Câu 6: (1,5 điểm) Hoà tan hoàn toàn 8,125 gam kim loại X bằng HNO3 loãng thu được

1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí X N2O và NO (không có sản phẩm khử khác) có tỉ khối hơi đối với H2 là 17,8 Xác định tên của kim loại

Câu 7: (1điểm) / A là loại phân bón có chưá 6,66% H , 46,66% N Đốt cháy 18g A

thu được 7392 ml khí CO2 (27,30C, 1at ) MA< MC6H6 Lập công thức phân tử của A

(Cho: Ca = 40, C = 12, Ba = 137, Cu = 64, O = 16, N = 14, Mg=24 ,Fe =56

S = 32 , Cu = 64 , Zn = 65 , Al = 27 )

ĐÁP ÁN - HOÁ 11- NC

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

I

a)2 NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

HCO3- + H+ → CO2 + H2O

b) 10Al + 36 HNO3 →10 Al(NO3)3 + 3 N2 + 18 H2O

10 Al + 36 H+ + 6 NO3- → 10Al 3+ + 3 N2 + 18 H2O

0,75đ 0,75đ

Trang 2

1 phương trình đúng 0,25đ x6 1,5đ

IV

a/ nH+ = 0,25( 0,08+0,01x2) = 0,025 mol

nOH- = 0,25 ( 0,06x2) = 0,003 mol

H + + OH- → H2O

0,025 mol 0,025 mol

[ OH- ] dư = 0,005 mol : 0,5l = 0,01 M

pOH = 2 ↔ pH =14-2 = 12

b/ CH3COONa → CH3COO- + Na+

0,1M 0,1M

CH3COO- + H2O ↔ CH3COOH + OH

x x x x

Kb = x2: (0,1-x) =5,71 10-10

X = 7,556 10-6  pOH =5,12  pH=8.88

0,15 mol 0,15 mol

nOH- = 0,25x0,5x2=0,25 mol

nOH- : n CO2 = 1,66  2 muối

{ x+ y = 0,125

2x + y = 0,15

X = 0,025

Y = 0,1

Ba2+ + CO32-  BaCO3

0,1 0,1

m = 0,1x197 = 19,7g

1,5đ

VI

N+5 + 3e  NO

0,09 0,03 mol

2N+5 + 8e  N2O

0,16 0,02

M –ne  Mn+

a na a

na=0,09+ 0,16 = 0,25 mol

M = (8,125 : 0,25)x n=32,5 n

Zn ( 65 )

1,5 đ

Trang 3

VI

nCO2 =0,3

% C =( 0,3 x 12): 18 = 20%

% O = 100- ( 2 0+ 6,66+ 46,66) = 26,68 %

x :y:z : t = 1: 4: 1: 2

( CH4ON2)n < 78

n< 1,3  n = 1

CTPT : CH4ON2

1

Ngày đăng: 11/11/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w