TÀI LIỆU CHUYỀN NGÀNG XÂY DỰNG ÁP DỤNG CHO CÁC CÔNG TRÌNH 2 TẦM HẦM TRỞ LÊN THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP TOPDOWN HOẶC SEMI TOP DOWN. TÀI LIỆU BAO GỒM CATALO VÀ CÁC HƯƠNG DẪN LẮP ĐẶT
Trang 1Hồ sơ công ty & Catalogue sản phẩm
HIROSE Việt Nam
HIROSE (Việt Nam)
Công Ty TNHH Hirose (Việt Nam) Hà Nội
Tầng 9, Tòa nhà Vinafor, 127 Lò Đúc,
Q Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
Tel: 04 4450 0202
Fax: 04 4450 0203
Hirose Maruken Việt Nam
Tầng 3, Tòa nhà Yoko, 41 Nguyễn Thị Minh Khai,
Quận 1, TPHCM
Tel: 08 3824 7720
Fax: 08 3824 7721
Website: www.hirose.vn
Trang 2GIẢI PHÁP TỐI ƯU CHO KẾT CẤU THÉP VÀ ĐẤT
CÔNG NGHỆ MỚI CHO TƯƠNG LAI
Tập đoàn Hirose được thành lập năm 1938 tại Nhật Bản Với hơn 70 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, Hirose
hoạt động kinh doanh luôn song hành với sự phát triển kinh tế của đất nước Nhật Bản.
Là công ty tiên phong trong lĩnh vực cho thuê vật tư thi công tạm tại Nhật Bản, chúng tôi có rất nhiều năm kinh
nghiệm trong thiết kế thi công các dự án quy mô lớn tại Nhật Bản và Singapore Chúng tôi không chỉ chuyên sâu về
lĩnh vực thiết kế và thi công các công trình xây dựng, mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp dịch vụ tư
vấn kỹ thuật áp dụng công nghệ, kỹ thuật cao trong nhiều dự án quy mô lớn tiên phong trong ngành.
Theo sau những thành tựu đạt được đó, Việt Nam được chọn là thị trường tiềm năng của Hirose tại khu vực Đông
Nam Á Với nhiền năm kinh nghiệm tại Việt Nam, Hirose đã dần khẳng định được vị thế và niềm tin tưởng của khách
hàng Là một đối tác quan trọng, tin cậy và chuyên nghiệp trong ngành xây dựng.
CHIẾN LƯỢC
Chúng tôi xây dựng công ty dựa trên tầm nhìn mang tính quốc tế, liên tục nâng cao khả năng lĩnh hội, cung cấp những dịch vụ và công nghệ tốt nhất làm hài lòng khách hàng, góp phần nâng cao đời sống xã hội và đáp ứng kịp thời nhu cầu thị trường.
Mang đến dịch vụ chất lượng tốt nhất với giá thành cạnh tranh nhất làm hài lòng khách hàng.
Tạo ra môi trường làm việc năng động giúp nhân viên có cơ hội thực hiện khát vọng bản thân.
GIÁ TRỊ
Xây dựng công ty phù hợp với xu hướng phát triển của xã hội, không ngừng cải thiện và duy trì khả năng cạnh tranh để nâng cao vị thế của công ty trong xã hội Luôn đặt lợi ích của các đối tác cũng như lợi ích của các cổ đông và đội ngũ nhân viên công ty lên cao nhất.
NHIỆM VỤ
Trang 3Kho Bãi Hirose
5
Kho Bãi Hirose
Kho tại Khu Công nghiệp Hà Nội - Đài Tư
Kho tại Cầu Phú Mỹ, Q7, Nhà Bè, TP HCM
Hà Nội
TP HCM
ƯU ĐIỂM HỆ THỐNG
VĂNG CHỐNG HIROSE
Giảm thiểu chi phí đáng kể trong việc mua các sản
phẩm thép yêu cầu trong hệ thống chống đỡ tạm
thời Ngoài ra giảm thiểu rủi ro khi cất giữ và bảo
quản các sản phẩm thép sau khi hoàn thành dự án.
TIẾT KIỆM CHI PHÍ
Chúng tôi năm giữ một khối lượng lớn các loại vật
liệu thép tạm, cung cấp nhiều sự lựa chọn linh hoạt
hơn cho việc thực hiện các dự án xây dựng dân dụng
và xây dựng công cộng.
ĐẨY NHANH TIẾN ĐỘ THI CÔNG
Chúng tôi hỗ trợ thiết kế kỹ thuật thi công và biện
pháp thi công tầng hầm, bảo vệ hố đào sâu và đảm
bảo an toàn cho các công trình lân cận.
CÔNG TRÌNH AN TOÀN HƠN
Trang 4Dự Án Tiêu Biểu Dự Án Tiêu Biểu
CÁC DỰ ÁN TIÊU BIỂU
TPHCM - Tòa nhà chung cư
Hải Phòng - Tòa nhà văn phòng
Hà Nội - Tòa nhà chung cư
Đà Nẵng - Tòa nhà khách sạn 5 sao
TPHCM - Tòa nhà chung cư
TPHCM - Tòa nhà văn phòng
TPHCM - Siêu thị mua sắm
TPHCM - Tòa nhà văn phòng
TPHCM - Tòa nhà văn phòng
Hà Nội - Nhà máy xử lý nước thải
Trang 58 9
Moment quán tính (cm 4 )
D.tích Mặt cắt (cm 2 )
Kích thước (mm) Đ.vị Klg
(kg/m) Loại quán tính Bán kính
(cm)
Module (cm 3 )
Module Dẻo (cm 3 )
Hệ số
Độ cong (dm 6 )
Hệ số (cm 4 )
SP-IV
400 170 15.5
Rộng Cao Dày
76.1
Diện tích Đơn trọng quán tínhMoment
4,670
Moment uốn quán tínhBán kính
6.94 190 38,600 2,270
W kg/m 2
lx
cm 4 /m
Zx
cm 3 /m
A
cm 2
W kg/m
lx
cm 4
Zx
cm 3
ix cm
B
mm
h
mm
t mm
Cọc ván thép (Cừ Larssen)
400
Dầm chế tạo
Moment quán tính (cm 4 )
D.tích Mặt cắt (cm 2 )
Kích thước (mm) Đ.vị Klg
(kg/m)
Loại
* HR 350X350
(S275) 150 350
Bán kính quán tính (cm)
Module (cm 3 )
Module Dẻo (cm 3 )
Hệ số
Độ cong (dm 6 )
Hệ số (cm 4 )
* HR 400X400
(S275)
* HR 500X500
(S275)
200
300
400 500
350 400 500
12 13 25
19 21 25
20 22 26
154.9 197.7 337.5
35,090
12,521 59,051 21,208 145,885 50,681
15.05 8.99 17.28 10.36 20.79 12.25
Wel.y Wel.z
2,952 1,060 5,835 2,027
Wpl.y Wpl.z 2,230 1,037 3,274 1,543 6,736 3,022
HR 350x350x150kg/m được chế tạo bởi thanh dầm nguyên bản H350x350x12x19 (S275).
HR 400x400x200kg/m được chế tạo bởi thanh dầm nguyên bản H400x400x13x21 (S275).
HR 500x500x300kg/m được chế tạo bởi thanh dầm nguyên bản H500x500x25x25 (S275).
Đơn trọng quán tínhMoment Moment uốn
Dầm nguyên bản
Thép tấm
H 300X300
(S275) 94 300
H 350X350
(S275) 137 350
300 350
10 12
15 19
18 20
120 174
20,410 6,756 40,300 13,590
2,545 1,179
H 400X400
(S275/S355) 172 400 400 13 21 22 219 66,620 22,420 17.5 10.10 3,331 1,121 3,672 1,700 8.05 303
Rộng x Dài x Dày (mm) Diện tích (m 2 ) Trọng lượng (kg/tấm)
Trang 6Tiêu Chuẩn & Chi Tiết Lắp Đặt Tiêu Chuẩn & Chi Tiết Lắp Đặt
Chú thích
Bản Vẽ Lắp Ráp Tiêu Chuẩn Hệ Văng Chống
1 Tường cừ Larsen
2 Tường chắn thép hình H
3 Tường Baret
4 Cọc chống
5 Tấm ván gỗ chèn
6 Dầm biên
7 Thanh chống chính
8 Thanh chống chéo
9 Thanh chống góc
10 Phụ kiện nối thanh giằng góc
11 Cục chặn góc
12 Kích cơ hoặc kích thủy lực
13 Bảo vệ kích
14 Đồng hồ đo lực
15 Hộp bảo vệ đồng hồ lực
16 Bản mã nối dầm
17 Cùm bằng thép V
18 Bulong dài
19 Ke chống đỡ dầm biên
20 Ke chống đỡ giằng chính
21 Bản mã hình thang nối dầm đôi
22 Cục nối tự do
A Cọc chống đỡ sàn tạm
B Sàn thép
C Dầm chính (Bên dưới)
D Dầm phụ (Bên trên)
E Dầm trên nền đất hoặc nền bê tông
F Thanh giằng liên kết
G Thanh giằng ngang
H Thanh giằng dọc
J Bệ bê tông
Trang 712 13
a) Dầm biên đơn
Hệ Văng Chống
b) Dầm biên đôi (Loại 1) c) Dầm biên đôi (Loại 2)
a) Liên kết dầm biên HR350, HR400 và HR500 b) Liên kết dầm biên hình chữ H a) Hình minh họa A: Liên kết giao b) Hình minh họa B - Hệ giằng cùm
1 Lắp đặt ke chống
a) Cố định ke chống đỡ dầm biên trên tường tạm với khoảng cách không vượt quá 3.5m/chiếc
2 Lắp đặt dầm biên
b) Đặt hở với khoảng cách 100mm giữa thanh dầm biên với tường tạm
c) Cố định các bản mã nối dầm biên bên trong bề mặt tường trước khi lắp đặt
d) Đổ bê tông chèn vào các vị trí đã để hở giữa dầm biên với tường tạm
4 Lắp đặt giằng chính
b) Điều chỉnh hướng thanh giằng chính tới vị trí đã yêu cầu c) Cố định ke chống bên trên để ngăn cản sự phình lên của các thanh giằng ngang hoặc thanh hạ tải
c)có cao độ thấp hơn (Hình minh họa A) d) Lắp đặt các cùm để siết chặt các thanh giằng bên trên với thanh giằng bên dưới và siết chặt bulong
d)dài trước khi tăng tải Đảm bảo bulong dài phải được siết chặt lại sau khi tăng tải (Hình minh họa A) e) Lắp đặt thanh giằng ngăn chặn bao gồm thanh thép C và thép góc để cố định thanh giằng đôi,
e)giằng ba với thanh hạ tải bằng liên kết hàn (Hình minh họa B)
Hệ Văng Chống
a) Bố trí và lắp đặt các modun thanh dầm biên lên trên ke chống đã cố định vào tường tạm
Bê tông chèn
Dầm biên đơn
Ke chống
Tường tạm
Cọc cừ hoặc cọc chống H
Dầm biên đôi
Bê tông chèn
Bê tông chèn Dầm biên đôi
Tường tạm
(Cọc cừ)
Dầm biên (đơn)
Dầm biên (đôi)
Bản mã nối dầm
Ke chống
Bê tông chèn
Tường Baret
Bê tông chèn
Dầm biên (đơn)
Dầm biên (đơn)
Dầm biên (đôi)
Ke chống Bản mã
nối dầm
a) Bố trí và lắp đặt các modun thanh giằng chính/hạ tải trên ke chống đã cố định trên cọc chống
3 Lắp đặt thanh chặn góc
a) Lắp đặt thanh chặn góc bên trên dầm biên trước khi lắp đặt b) Chèn khoảng hở giữa thanh dầm biên với cục chặn góc bằng gỗ goặc thép
Dầm biên trên
Dầm biên dưới
Gỗ hoặc thép
Cục chặn góc
Gỗ hoặc thép
Cục chặn góc Dầm biên Dầm biên
b) Cục chặn góc khi dầm biên
cùng cao độ
b) Cục chặn góc khi dầm biên
khác cao độ
Giằng
Cùm
Bulong dài
Thép chặn
Ke chống (Trên & dưới)
Hạ tải hoặc Giằng
Hạ tải
Cọc chống
Cọc chống
Ke chống
(Giằng chặn) Thép L
Dầm đôi (Giằng chặn) Thép C
Trang 8Tiêu Chuẩn & Chi Tiết Lắp Đặt Tiêu Chuẩn & Chi Tiết Lắp Đặt
Hệ Văng Chống
a) Hình minh họa A: Liên kết giằng chéo với dầm đơn
b) Hình minh họa B: Liên kết giằng chéo với dầm đôi
a) Lắp đặt và ngắm thẳng hàng thanh dầm đơn hoặc dầm đôi cho đúng vị trí
b) Cố định bản mã hình thang phía trên thanh thanh dầm nối trước khi định vị nó giữa thanh dầm đôi
b)(Hình minh họa B)
c) Gá lỏng bulong cục nối ở vị trí thanh giằng chéo
d) Lắp đặt cục nối thanh giằng bên vào bản cánh thanh giằng
e) Điều chỉnh cả 2 cục nối để vừa vào lỗ bulong thông qua việc đánh dấu lỗ bulong bên trên thanh
dầm biên và thanh giằng chính
f) Thêm bản nêm chỗ khe hở tại chỗ giữa cục nối với dầm biên hoặc cục nối với thanh giằng chéo
5 Quy trình lắp dựng thanh chống xiên cho
Bản mã nối
Dầm biên
Giằng đơn
Cục nối Giằng chéo
Dầm biên
Bản mã nối
Dầm liên kết
Dầm đôi
Cục nối Giằng chéo
Bản mã hình thang
1 Lối dốc
3 Dầm chính & dầm phụ
2 Sàn góc vát
Sàn Tạm
Bê tông Thép hình chữ H Sườn tăng cứng
Bulong nở Lắp Bulong & Êcu
Sàn góc vát
Hàm thép góc
Dầm phụ
Bản mã đỡ trên bản đỉnh
Dầm chính
Giằng ngang
Cọc chống
Cố định bằng
4 bulong
Hàn thép góc
Cọc chống
Giằng dọc
Thép góc
Giằng ngang
Trang 916 17
1.0 1.5 2.0
Độ dài (m)
2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 7.5 8.0
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Hệ dầm chính HR400 200kg/m
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Cục nối ngắn
40 DP - 0.5 140kg/pc
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Cục nối ngắn
40 DP - 0.3 100kg/pc
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Cục nối ngắn
40 DP - 0.2 80kg/pc
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Cục nối ngắn
40 DP - 0.1 55kg/pc
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Cục chặn góc
40 CN 90kg/pc
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Bản mã nối
40 JP 40kg/pc
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Cục nối góc 30°
40 HP 30°
170kg
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Cục nối góc 45°
40 HP 45°
110kg
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Cục nối góc tự do
40 FP 130kg
Hệ Dầm Chế Tạo
HR400x400x200 KG/M
1.0 1.5 2.0
Độ dài (m)
2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 7.5 8.0
TÊN
K.HIỆU
U.Wt.
:
:
:
Hệ dầm chính
HR350
150kg/m
TÊN
K.HIỆU
K.LG
:
:
:
Cục nối ngắn
35 DP - 0.5
105kg/pc
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Cục nối ngắn
35 DP - 0.3 80kg/pc
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Cục nối ngắn
45 DP - 0.2 65kg/pc
TÊN
K.HIỆU
K.LG
:
:
:
Cục nối ngắn
35 DP - 0.1
43kg/pc
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Cục chặn góc
35 CN 67kg/pc
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Bản mã nối
35 JP 20kg/pc
TÊN
K.HIỆU
K.LG
:
:
:
Cục nối góc 30°
35 HP 30°
100kg
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Cục nối góc 45°
35 HP 45°
60kg
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Cục nối góc tự do
35 FP 70kg
Hệ Dầm Chế Tạo
HR350x350x150 KG/M
Trang 10Thông Số Sản Phẩm
Các Công Ty Thành Viên Của Hirose
Hệ Dầm Chế Tạo
CÁC LOẠI KÍCH
K.năng chịu lực 4000 KN
Lực kích lớn nhất 3000 KN
2000 KN
TÊN
K.HIỆU
K.LG
KHẢ NĂNG
:
:
:
:
Kích cơ
KJ 200
130kg
1800KN
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Vỏ bảo vệ
35 JC 70kg
19
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Kích thủy lực NOPG 250 250kg
K.năng chịu lực 2500 KN
Lực kích lớn nhất 1700 KN
1200 KN
TÊN
K.HIỆU
K.LG
KHẢ NĂNG
:
:
:
:
Kích cơ
KJ 300
210kg
2500KN
TÊN K.HIỆU K.LG
: : :
Vỏ bảo vệ
40 JC 100kg
Hirose Co.,Ltd (Tokyo Headquarters)
Toyo Central Bldg., 4-1-13 Toyo, Koto-ku, Tokyo 135-0016, Japan
Tel: 03-5634-4501 Fax: 03-5634-0272
Hirose (VIETNAM) HANOI Company Ltd.
9th Floor, Vinafor Building, 127 Lo Duc, Dong Mac Ward, Hai Ba Trung Dist, Hanoi, Vietnam
Tel: 04-4450-0202 Fax: 04-4450-0203
Hirose Maruken Vietnam Company Ltd.
Yoco Building 3F, 41 Nguyen Thi Minh Khai Dist 1,
Ho Chi Minh City, Vietnam Tel: 08-4450-0202 Fax: 08-4450-0203
Hirose (Singapore) Pte Ltd.
200 Cantonment Road, #06-06/07, Southpoint, Singapore 089763
Tel: 65-6225-8655 Fax: 65-6222-3008
Hirose (Thailand) Ltd.
21st Floor, Wave Place Bldg., 55 Wireless Road, Lumpini, Pathumwan Bangkok 10330, Thailand Tel: 66-2-651-5505
Fax: 66-2-651-5510
PT HIROSE NUSANTARA INDONESIA
Mutiara building, 5th Floor Suite #505,
Jl Mampang Prapatan Raya No.10, Jakarta 12790 Tel: 62-21-797-5227
Fax: 62-21-797-5228