Hệ thống hóa, bổ sung và làm rõ lý luận chung về tổ chức công tác kiểm toán BCTC và tổ chức công tác kiểm toán BCTC DNXD do kiểm toán độc lập thực hiện.Nghiên cứu và phân tích ưu điểm, hạn chế và chỉ rõ nguyên nhân của các hạn chế trong tổ chức công tác kiểm toán BCTC DNXD tại các CTKT nhỏ và vừa Việt Nam hiện nay. Đề xuất các quan điểm, giải pháp nhằm hoàn thiện tổ chức công tác kiểm toán BCTC DNXD cho các CTKT nhỏ và vừa Việt Nam.
Trang 1H C VI N TÀI CHÍNHỌ Ệ
NGUY N TH THANH PHỄ Ị ƯƠNG
HOÀN THI N T CH C CÔNG TÁC Ệ Ổ Ứ
KI M TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHI P Ể Ệ XÂY D NG DO CÁC CÔNG TY KI M TOÁN NH Ự Ể Ỏ
VÀ V A VI T NAM TH C HI N Ừ Ệ Ự Ệ
Chuyên ngành : K toánế
Mã số : 62.34.03.01
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ KINH T Ắ Ậ Ế Ế
Trang 3t i H c vi n Tài chínhạ ọ ệ
2. PGS.TS. Nguy n Th Phễ ị ương Hoa
Ph n bi n 1 ả ệ :
Ph n bi n 2 ả ệ :
Ph n bi n 3 ả ệ :
Lu n án s đậ ẽ ược b o v t i H i đ ng ch m lu n án ả ệ ạ ộ ồ ấ ậ
c p H c vi n, h p t i H c vi n Tài chínhấ ọ ệ ọ ạ ọ ệ
Vào h i gi ngày tháng năm 20 ồ ờ
Trang 4và Th vi n H c vi n Tài chínhư ệ ọ ệ
Trang 5M Đ UỞ Ầ
1. Tính cấp thi t c a đ tài lu n án ế ủ ề ậ
Ngành xây d ng nói chung và các doanh nghi p xây d ng (DNXD)ự ệ ự nói riêng ch u trách nhi m chính trong vi c t o ra c s v t ch t k thu tị ệ ệ ạ ơ ở ậ ấ ỹ ậ cho đ t nấ ước. Tình hình ho t đ ng kinh doanh c a DNXD đạ ộ ủ ược nhi u đ iề ố
tượng trong n n kinh t quan tâm và s d ng BCTC làm c s đ đ a raề ế ử ụ ơ ở ể ư quy t đ nh, đòi h i BCTC c a DNXD c n đế ị ỏ ủ ầ ược minh b ch và đ m b o đạ ả ả ộ tin c y. Tuy nhiên v i đ c đi m ph c t p c a các s n ph m xây d ng t oậ ớ ặ ể ứ ạ ủ ả ẩ ự ạ nên khó khăn l n trong qu n lý tài chính, là đi u ki n d n đ n sai ph mớ ả ề ệ ẫ ế ạ nghiêm tr ng trong ho t đ ng c a các DNXD. Đ đ m b o đ tin c y c aọ ạ ộ ủ ể ả ả ộ ậ ủ BCTC do DNXD cung c p thì vi c ki m toán BCTC doanh nghi p xâyấ ệ ể ệ
d ng (BCTC DNXD) là vô cùng c n thi t.ự ầ ế
T ch c công tác ki m toán BCTC do KTĐL th c hi n đã luôn đổ ứ ể ự ệ ượ ccác doanh nghi p ki m toán (DNKT) quan tâm nh m nâng cao ch t lệ ể ằ ấ ượng,
hi u qu c a cu c ki m toán. Tuy nhiên, vi c t ch c công tác ki m toán,ệ ả ủ ộ ể ệ ổ ứ ể
đ c bi t là t ch c quy trình ki m toán BCTC còn nhi u đi m khác bi tặ ệ ổ ứ ể ề ể ệ
gi a các DNKT. Do v y c n nghiên c u đ ch rõ nh ng u đi m, h n chữ ậ ầ ứ ể ỉ ữ ư ể ạ ế cũng nh nguyên nhân c th c a các h n ch trong t ch c công tác ki mư ụ ể ủ ạ ế ổ ứ ể toán BCTC nói chung và BCTC DNXD nói riêng t o các công ty ki m toán,ạ ể
đ c bi t là t i các công ty ki m toán nh và v a Vi t Nam hi n nay đ đ aặ ệ ạ ể ỏ ừ ệ ệ ể ư
ra nh ng gi i pháp nh m b sung hoàn thi n phù h p, góp ph n nâng caoữ ả ằ ổ ệ ợ ầ
ch t lấ ượng, hi u qu cu c ki m toán BCTC DNXD, qua đó b o v quy nệ ả ộ ể ả ệ ề
l i c a ngợ ủ ườ ử ụi s d ng thông tin cũng nh đ m b o s phát tri n b n v ngư ả ả ự ể ề ữ
2. T ng quan v tình hình nghiên c u ổ ề ứ
Nh m làm rõ k t qu đ t đằ ế ả ạ ược và nh ng kho ng tr ng c a các côngữ ả ố ủ trình nghiên c u có liên quan đ n đ tài Lu n án, NCS ti p c n theo 4 n iứ ế ề ậ ế ậ ộ dung: t ch c phổ ứ ương pháp ti p c n ki m toán, t ch c quy trình ki mế ậ ể ổ ứ ể
Trang 6toán, t ch c ki m soát ch t lổ ứ ể ấ ượng ki m toán và t ch c công tác ki m toánể ổ ứ ể BCTC DNXD, trong đó phân làm 2 nhóm nghiên c u ngoài nứ ước và nghiên
c u trong nứ ước
2.1. Các nghiên c u trên th gi i ứ ế ớ
V phề ương pháp ti p c n ki m toán, các tác gi ế ậ ể ả Arens và Loebbecke (2000), Cullinan và Sutton (2002), Fogarty và c ng s (2006), Prinslooộ ự (2008) đã có nh ng nghiên cữ ứu khái quát v hai phề ương pháp ti p c n ki mế ậ ể toán đi n hình là ti p c n ki m toán trên c s h th ng và ti p c n ki mể ế ậ ể ơ ở ệ ố ế ậ ể toán trên c s r i ro trong ki m toán BCTC.ơ ở ủ ể
V t ch c quy trình ki m toán BCTC, Nghiên c u c a Aren vàề ổ ứ ể ứ ủ Loebbecker (2000) được cho là m t nghiên c u kinh đi n v m t lý lu nộ ứ ể ề ặ ậ trong ki m toán BCTC. Các nghiên c u v quy trình ki m toán BCTC đ uể ứ ề ể ề
đ a ra m t quy trình g m 3 giai đo n: L p KHKT, th c hi n ki m toán vàư ộ ồ ạ ậ ự ệ ể
k t thúc ki m toán. Nghiên c u v hi u l c c a vi c áp d ng các th t cế ể ứ ề ệ ự ủ ệ ụ ủ ụ
ki m toán trong th c t đã để ự ế ược Moyes nghiên c u đ u tiên vào năm 1996.ứ ầ
V KSCL ho t đ ng ki m toán, có nhi u nghiên c u v n i dung nàyề ạ ộ ể ề ứ ề ộ trên phương di n ki m toán BCTC nh ệ ể ư Cushing (1989), (Beatty, 1989), Imhoff (1988), Chandler (1991) và American Institute of Certified Public Accountants (AICPA) (Vi n k toán công ch ng M ) (1992 và 2002). Tr ngệ ế ứ ỹ ọ tâm c a các nghiên c u ch ra u nhủ ứ ỉ ư ược đi m c a KSCL t i các công tyể ủ ạ
ki m toán v i quy mô khác nhau.ể ớ
V t ch c công tác ki m toán BCTC DNXD: ề ổ ứ ể ch a có nghiên c u nàoư ứ nghiên c u đ y đ v t ch c công tác ki m toán BCTC DNXD.ứ ầ ủ ề ổ ứ ể
2.2. Các nghiên c u trong n ứ ướ c
V phề ương pháp ti p c n, ế ậ Nguy n Th M (2012), Đoàn Thanh Ngaễ ị ỹ (2016), Đinh Th Thu Hà (2016) đã th c hi n nghiên c u khái quát trênị ự ệ ứ
phương di n ki m toán BCTC. ệ ể
V t ch c quy trình ki m toán BCTC DNXDề ổ ứ ể , Ph m Ti n H ngạ ế ư (2009) đã phân tích đ c thù c a BCTC các doanh nghi p xây l p nh hặ ủ ệ ắ ả ưở ng
đ n ki m toán BCTC các doanh nghi p này, đ ng th i tác gi cũng hế ể ệ ồ ờ ả ệ
th ng hóa lý lu n liên quan đ n quy trình ki m toán, đ i tố ậ ế ể ố ượng ki m toán,ể
phương pháp ki m toán, ki m soát ch t lể ể ấ ượng ki m toán trong ki m toánể ể
Trang 7BCTC đ i v i lo i hình doanh nghi p này. Ngoài ra, nh ng công trình cònố ớ ạ ệ ữ
l i đạ ược m t s nhà khoa h c nghiên c u khái quát trong qua trình nghiênộ ố ọ ứ
c u v ki m toán BCTC nh ứ ề ể ư Vương Đình Hu và Đoàn Xuân Tiên (1997),ệ Nguy n Th M (2012), Đoàn Thanh Nga (2016).ễ ị ỹ
V KSCL t ng cu c ki m toán c a Nguy n Th M (2012) cho r ngề ừ ộ ể ủ ễ ị ỹ ằ KSCL ki m toán th c s t t khi cu c ki m toán để ự ự ố ộ ể ược ki m soát ngay khiể
cu c ki m toán b t đ u và duy trì trong su t cu c ki m toán đ đ m b oộ ể ắ ầ ố ộ ể ể ả ả ngăn ch n k p th i các lo i r i ro. Các nghiên c u v KSCL ho t đ ngặ ị ờ ạ ủ ứ ề ạ ộ
ki m toán BCTC DNXD thể ường đi cùng trong các nghiên c u v quy trìnhứ ề
ki m toán BCTC DNXD. ể
V t ch c công tác ki m toánề ổ ứ ể , Nguy n H u Phúc (2009) đã nghiênễ ữ
c u quy trình t ch c công tác ki m toán Ngân sách Nhà nứ ổ ứ ể ước do KTNN
Vi t Nam th c hi n; Hoàng Quang Hàm (2014) đã nghiên c u v t ch cệ ự ệ ứ ề ổ ứ
ki m toán d toán Ngân sách Nhà nể ự ước do KTNN Vi t Nam th c hi n, Liênệ ự ệ quan tr c ti p đ n t ch c công tác ki m toán g n đây nh t có th k đ nự ế ế ổ ứ ể ầ ấ ể ể ế tác gi Ngô Nh Vinh (2017).ả ư Tác gi đã đ a ra nh ng c s lý lu n v tả ư ữ ơ ở ậ ề ổ
ch c và t ch c công tác ki m toán, đ ng th i nghiên c u th c tr ng tứ ổ ứ ể ồ ờ ứ ự ạ ổ
ch c công tác ki m toán doanh nghi p nhà nứ ể ệ ước, làm c s đ đ a ra cácơ ở ể ư
ki n ngh nh m hoàn thi n t ch c công tác ki m toán doanh nghi p nhàế ị ằ ệ ổ ứ ể ệ
nước do KTNN th c hi n. Tuy nhiên, đ i tự ệ ố ượng nghiên c u c a lu n án làứ ủ ậ các DNNN và ch th th c hi n cu c ki m toán là KTNN. Tác gi khôngủ ể ự ệ ộ ể ả nghiên c u v t ch c công tác ki m toán BCTC DNXD do ch th là cácứ ề ổ ứ ể ủ ể công ty ki m toán nh và v a Vi t Nam th c hi n.ể ỏ ừ ệ ự ệ
2.3. K t lu n ế ậ
Qua t ng quanổ v ề các nghiên c u trong và ngoài nứ ướ NCS nh nc, ậ
th y các công trình này đã ấ nghiên c uứ c lý lu n và th c ti nả ậ ự ễ v ề t ch cổ ứ công tác ki m toán. Tuy nhiên, cho đ n nay ch a có công trình nào nghiênể ế ư
c u ứ đ y đ và toàn di n ầ ủ ệ v t ch c công tác ki m toán ề ổ ứ ể BCTC DNXD do các công ty ki m toán nh và v a Vi t Namể ỏ ừ ệ th c hi n. ự ệ Đây chính là đi mể
tr ng mà Lu n án c a NCS s nghiên c u làm sáng t , cho th y đ tài ố ậ ủ ẽ ứ ỏ ấ ề lu nậ
án th c s c n thi t, có tính th i s ự ự ầ ế ờ ự
3. M c đích nghiên c uụ ứ
Trang 8Lu n án nh m hoàn thi n t ch c công tác ki m toán DNNN doậ ằ ệ ổ ứ ể KTNN th c hi n trên c 2 giác đ lý lu n và th c ti n. Đó là:ự ệ ả ộ ậ ự ễ
Th nh t, ứ ấ H th ng hóa, b sung và làm rõ lý lu n chung v t ch cệ ố ổ ậ ề ổ ứ công tác ki m toán BCTC và t ch c công tác ki m toán BCTC DNXD doể ổ ứ ể
ki m toán ể đ c l p th c hi n.ộ ậ ự ệ
Th hai, ứ Nghiên c u và phân tích u đi m, h n ch và ch rõ nguyênứ ư ể ạ ế ỉ nhân c a các h n ch trong t ch c công tác ki m toán BCTC DNXD t iủ ạ ế ổ ứ ể ạ các CTKT nh và v a Vi t Nam hi n nay. ỏ ừ ệ ệ
Th ba, ứ Đ xu t các quan đi m, gi i pháp nh m hoàn thi n t ch cề ấ ể ả ằ ệ ổ ứ công tác ki m toán BCTC DNXD cho các CTKT nh và v a Vi t Nam.ể ỏ ừ ệ
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Lu n án nghiên c u c s lý lu n, th c ti n v t ch c công tác ki mậ ứ ơ ở ậ ự ễ ề ổ ứ ể toán BCTC DNXD do KTĐL th c hi n.ự ệ
4.2. Ph m vi nghiên c u c a Lu n án ạ ứ ủ ậ
+ V lý lu n: Lu n án nghiên c u v t ch c công tác ki m toánề ậ ậ ứ ề ổ ứ ể BCTC DNXD do KTĐL th c hi n.ự ệ
+ V th c ti n: Lu n án nghiên c u t ch c công tác ki m toánề ự ễ ậ ứ ổ ứ ể BCTC DNXD do các CTKT nh và v a Vi t Nam th c hi n. Đ c bi t, lu nỏ ừ ệ ự ệ ặ ệ ậ
án s t p trung nghiên c u t ch c quy trình ki m toán BCTC DNXD. ẽ ậ ứ ổ ứ ể
Th i gian kh o sát: T năm 2015 đ n năm 2017.ờ ả ừ ế
5. Phương pháp nghiên c uứ
5.1. Ph ươ ng pháp lu n ậ : Lu n án đ c nghiên c u d a trên ph ngậ ượ ứ ự ươ pháp duy v t bi n ch ng và duy v t l ch s c a ch nghĩa Mác – Lênin.ậ ệ ứ ậ ị ử ủ ủ
5.2. Ph ươ ng pháp k thu t ỹ ậ
a. Ph ươ ng pháp thu th p tài li u ậ ệ , bao g m:ồ
+ Xây d ng ự B ng câu h i kh o sátả ỏ ả đ ể g i ử kh o sát t i nhà qu n lý,ả ớ ả
trưởng nhóm ki m toán và các KTV t i các CTKT nh và v a ể ạ ỏ ừ Vi t Nam cóệ tham gia vào t ch c ổ ứ công tác ki m toán ể BCTC DNXD.
Trang 9+ Xây d ng ự B ng câu h i ả ỏ ph ng v n đ trao đ i tr c ti p v i nhàỏ ấ ể ổ ự ế ớ
qu n lý, trả ưởng nhóm ki m toán và các KTV t i các CTKT nh và v a ể ạ ỏ ừ Vi tệ Nam có tham gia vào t ch c ổ ứ công tác ki m toán ể BCTC DNXD.
+ Nghiên c u h s ki m toán, tài li u ki m toán ứ ồ ơ ể ệ ể BCTC DNXD c aủ
m t s công ty ki m toán.ộ ố ể
+ Thu th p k t qu nghiên c u c a các công trình nghiên c u trongậ ế ả ứ ủ ứ
nước và qu c tố ế liên quan đ n đ tài Lu n ánế ề ậ
b. Ph ươ ng pháp x lý tài li u ử ệ :
+ T ng h p, phân lo iổ ợ ạ , mô hình hóa k t qu kh o sát t các B ng câuế ả ả ừ ả
h i kh o sát ỏ ả g i xin ý ki n đã nh n đử ế ậ ượ k t qu c, ế ả trao đ iổ tr c ti p, k tự ế ế
qu nghiên c u h s ki m toánả ứ ồ ơ ể , tài li u các h i th o chuyên đệ ộ ả ề và các nghiên c u trong và ngoài nứ ước.
+ So sánh, phân tích để đánh giá u đi m và h n ch c a ư ể ạ ế ủ th c tr ngự ạ làm c s cho vi c ơ ở ệ đ a ra các gi i pháp hoàn thi n.ư ả ệ
6. Đóng góp c a lu n án v m t khoa h c và th c ti n ủ ậ ề ặ ọ ự ễ
+ V lý lu n: ề ậ Lu n án đã h th ng hoá, làm rõ và b sung lý lu nậ ệ ố ổ ậ chung v t ch c công tác ki m toán BCTC DNXD do KTĐL th c hi nề ổ ứ ể ự ệ
+ V th c ti n: ề ự ễ Lu n án đã mô t và phân tích m t cách đ y đ , rõ nétậ ả ộ ầ ủ
Trang 10Ch ươ ng 2: Th c tr ng t ch c công tác ki m toán BCTC DNXD doự ạ ổ ứ ể các CTKT nh và v a Vi t Nam th c hi n.ỏ ừ ệ ự ệ
Ch ươ ng 3: Gi i pháp hoàn thi n ả ệ t ch c công tác ki m toán BCTCổ ứ ể DNXD do các CTKT nh và v a Vi t Nam th c hi n.ỏ ừ ệ ự ệ
Chương 1
LÝ LU N C B N V T CH C CÔNG TÁC KI M TOÁNẬ Ơ Ả Ề Ổ Ứ Ể
BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHI P XÂY D NGỆ Ự
DO KI M TOÁN Đ C L P TH C HI NỂ Ộ Ậ Ự Ệ
1.1. KHÁI QUÁT V KI M TOÁN Ề Ể BÁO CÁO TÀI CHÍNH DO KI MỂ TOÁN Đ C L PỘ Ậ TH C HI NỰ Ệ
1.1.1. Khái ni m ki m toán BCTC do KTĐL th c hi nệ ể ự ệ
Trong m c này đã trình bày khái ni m v ki m toán BCTC do KTĐLụ ệ ề ể
th c hi n và ự ệ khái quát m t s đi m c b n v KTĐL BCTC, bao g m chộ ố ể ơ ả ề ồ ủ
th ki m toán, m c tiêu ki m toán, đ i tể ể ụ ể ố ượng ki m toán, b ng ch ng ki mể ằ ứ ể toán, khuôn kh l p và trình bày BCTC, Báo cáo k t qu ki m toánổ ậ ế ả ể
1.1.2. M t s v n đ c b n v ki m toán ộ ố ấ ề ơ ả ề ể BCTC do KTĐL th cự
Trang 111.2.1 Khái ni m, ý nghĩa t ch c công tác ki m toán BCTCệ ổ ứ ể DNXD do KTĐL th c hi nự ệ
1.2.1.1. Khái ni m t ch c công tác ki m toán BCTC ệ ổ ứ ể
Sau khi trình bày các khái ni m ệ “t ch c” ổ ứ theo t đi n bách khoa toànừ ể
th m Wikimedia, theo ư ở Harold Koontz, Cyril Odonnell và Heinz Weihrich,
Lu n án đã đ a ra nh ng đi m c b n trong các khái ni m t ch c. Đ ngậ ư ữ ể ơ ả ệ ổ ứ ồ
th i ờ có th nh n đ nh v t ch c công tác ki m toán BCTC do KTĐL th cể ậ ị ề ổ ứ ể ự
hi n g m các khía c nh nh sau: T ch c công tác ki m toán BCTC doệ ồ ạ ư ổ ứ ể KTĐL th c hi n là vi c xác đ nh các công vi c ki m toán ph i làm; s pự ệ ệ ị ệ ể ả ắ
x p, nhóm g p các công vi c ki m toán đã xác đ nh thành t ng nhóm côngế ộ ệ ể ị ừ
vi c và phân chia cho t ng ngệ ừ ười có kh năng th c hi n, t ch c v n d ngả ự ệ ổ ứ ậ ụ
phương pháp, k thu t ki m toán nh m đ m b o m c tiêu c a ki m toánỹ ậ ể ằ ả ả ụ ủ ể BCTC theo quy đ nh c a chu n m c ki m toán.ị ủ ẩ ự ể
Lu n án cũng đã phân tích đ làm rõ nét t ng thu t ng v ậ ể ừ ậ ữ ề t ch cổ ứ công tác ki m toán ể BCTC do KTĐL th c hi nự ệ
1.2.1.2. Ý nghĩa c a t ch c công tác ki m toán BCTC ủ ổ ứ ể
T ch c công tác ki m toánổ ứ ể BCTC do KTĐL th c hi nự ệ có ý nghĩa quan tr ng đ i v i ọ ố ớ các công ty ki m toán, v i đ n v để ớ ơ ị ược ki m toán vàể
ngườ ử ụi s d ng thông tin bên ngoài đ n v ơ ị
1.2.2. Nhân t nh hố ả ưởng đ n t ch c công tác ki m toán BCTCế ổ ứ ể
1.2.2.1. Nhân t thu c v ph ố ộ ề ươ ng pháp ti p c n ki m toán nh ế ậ ể ả
h ưở ng đ n t ch c công tác ki m toán BCTC ế ổ ứ ể
N i dung này trình bày v t ch c công tác ki m toán BCTC theo cácộ ề ổ ứ ể
ph ng pháp ti p c n ki m toán, bao g m PPTCKT d a trên b ng CĐKT,ươ ế ậ ể ồ ự ả PPTCKT d a trên h th ng, PPTCKT d a trên r i ro và PPTCKT tích h p.ự ệ ố ự ủ ợ
1.2.2.2. Nhóm nhân t thu c v DNKT nh h ố ộ ề ả ưở ng đ n t ch c ế ổ ứ công tác ki m toán BCTC ể
Nh ng y u t thu c v phía b n thân các DNKT có nh hữ ế ố ộ ề ả ả ưởng tr cự
ti p, thế ường xuyên và mang tính quy t đ nh t i t ch c công tác ki m toánế ị ớ ổ ứ ể BCTC. Nhóm nhân t này bao g m: Nhân t thu c v ngu n nhân l c ki mố ồ ố ộ ề ồ ự ể
Trang 12toán, Nhân t thu c v nh n th c quan đi m c a nhà qu n lý DNKT, Nhânố ộ ề ậ ứ ể ủ ả
đ n v đơ ị ược ki m toán. Trong đó l y ví d v đ c đi m c a DNXD nhể ấ ụ ề ặ ể ủ ả
hưởng đ n t ch c công tác ki m toán BCTC DNXD.ế ổ ứ ể
1.2.2.3. Nhóm nhân t khác ố
Các nhân t khác nh hố ả ưởng đ n t ch c công tác ki m toán BCTCế ổ ứ ể
nh nhân t thu c v ngư ố ộ ề ườ ử ụi s d ng thông tin, s c nh tranh c a thự ạ ủ ị
trường ki m toán và m c đích ki m toán BCTC c a khách hàng.ể ụ ể ủ
1.2.3. Đ c đi m t ch c công tác ki m toán BCTC DNXDặ ể ổ ứ ể
a. Đ c đi m t ch c nhân s ki m toán BCTC DNXD ặ ể ổ ứ ự ể
Trong ki m toán BCTC DNXD thì nhân l c ki m toán bên c nh cácể ự ể ạ KTV ph i có các k thu t viên ho c các chuyên gia xây d ng, đ ng th i cácả ỹ ậ ặ ự ồ ờ KTV ph i có kinh nghi m và am hi u sâu v ki m toán xây d ng đ đánhả ệ ể ề ể ự ể giá đúng r i ro có SSTY trên BCTC DNXDủ
b. Đ c đi m t ch c quy trình ki m toán BCTC DNXD ặ ể ổ ứ ể
T ch c quy trình ki m toán BCTC DNXD do KTĐL th c hi n g mổ ứ ể ự ệ ồ
t ch c 3 giai đo n: Giai đo n chu n b và l p KHKT, giai đo n th c hi nổ ứ ạ ạ ẩ ị ậ ạ ự ệ
ki m toán, giai đo n k t thúc ki m toán. ể ạ ế ể
c. Đ c đi m t ch c ph ặ ể ổ ứ ươ ng pháp ki m toán ể
T ch c PPKT trong ki m toán BCTC DNXD bao g m t ch cổ ứ ể ồ ổ ứ
th c hi n 2 PPKT: PPCB và PPTT. ự ệ
d Đ c đi m t ch c ki m soát ch t l ặ ể ổ ứ ể ấ ượ ng ki m toán BCTC ể DNXD
T ch c KSCL trong ki m toán BCTC DNXD ph i đổ ứ ể ả ượ ổc t ch c ch tứ ặ
ch v i đ y đ các c p soát xét b i vì BCTC c a các DNXD thẽ ớ ầ ủ ấ ở ủ ường mang tính ch t ph c t p và ch a đ ng nhi u sai ph m, r i ro ki m toán thấ ứ ạ ứ ự ề ạ ủ ể ườ ngcao.
Trang 131.3. T CH C QUY TRÌNH KI M TOÁN Ổ Ứ Ể BÁO CÁO TÀI CHÍNH DOANH NGHI P XÂY D NGỆ Ự DO KI M TOÁN Đ C L PỂ Ộ Ậ TH C HI NỰ Ệ
1.3.1. T ch c giai đo n chu n b và l p KHKTổ ứ ạ ẩ ị ậ
1.3.1.1. T ch c chu n b ki m toán ổ ứ ẩ ị ể
Các bước công vi c trong khâu t ch c chu n b ki m toán thệ ổ ứ ẩ ị ể ườ ngbao g m: T ch c xem xét ch p nh n khách hàng và đánh giá r i ro h pồ ổ ứ ấ ậ ủ ợ
đ ng; T ch c b trí nhân s ki m toán.ồ ổ ứ ố ự ể
a. T ch c xem xét ch p nh n khách hàng và đánh giá r i ro ổ ứ ấ ậ ủ
h p đ ng ợ ồ
Khi t ch c xem xét ch p nh n khách hàng và đánh giá r i ro h pổ ứ ấ ậ ủ ợ
đ ng đ i v i các DNXD, KTV và DNKT ph i gi i quy t 2 n i dung côngồ ố ớ ả ả ế ộ
vi c sau:(1) Tìm hi u thông tin v DNXD và (2) Phân tích thông tin đ đ aệ ể ề ể ư
ra quy t đ nh có ch p nh n h p đ ng ki m toán hay không?ế ị ấ ậ ợ ồ ể
a1. T ch c tìm hi u thông tin v DNXD ổ ứ ể ề
Vi c tìm hi u DNXD đ đánh giá có ch p nh n ki m toán hay khôngệ ể ể ấ ậ ể
thường được th c hi n b i các thành viên BGĐ ho c các KTV có trình đự ệ ở ặ ộ chuyên môn cao và có nhi u kinh nghi m.ề ệ
Đ tìm hi u các thông tin v DNXD nh m đánh giá kh năng ch pể ể ề ằ ả ấ
nh n khách hàng, KTV thậ ường th c hi n th t c quan sát, ph ng v n.ự ệ ủ ụ ỏ ấ
Các thông tin KTV thường tìm hi u bao g m: Các thông tin s b banể ồ ơ ộ
đ u v DNXD, Các thông tin c n thi t liên quan đ n ho t đ ng ch y uầ ề ầ ế ế ạ ộ ủ ế
c a DNXD và ban qu n lý d án, công trình và Các thông tin khác ủ ả ự
a2. Phân tích thông tin đ đ a ra quy t đ nh ể ư ế ị
Sau khi tìm hi u thông tin v DNXD, KTV s phân tích thông tin để ề ẽ ể
đ a ra quy t đ nh có ch p nh n ki m toán cho DNXD hay không?ư ế ị ấ ậ ể
Vi c phân tích thông tin đ đ a ra quy t đ nh thông thệ ể ư ế ị ường được th cự thi n b i các thành viên BGĐ DNKT.ệ ở
b. T ch c b trí nhân s ki m toán ổ ứ ố ự ể
b1. L a ch n nhân s tham gia nhóm ki m toán ự ọ ự ể
Công vi c này do thành viên BGĐ ph trách cu c ki m toán th cệ ụ ộ ể ự
hi n.ệ
Trang 14S lố ượng thành viên nhóm ki m toán BCTC DNXD ph thu c vàoể ụ ộ
kh i lố ượng công vi c ki m toánệ ể t i DNXDạ , yêu c u v th i gian c a cu cầ ề ờ ủ ộ
ki m toán, trình đ và năng l c c a đ i ngũ KTVể ộ ự ủ ộ
L a ch n ngự ọ ười ph trách cu c ki m toán (trụ ộ ể ưởng nhóm ki m toán)ể đòi h i ph i thích h p v i v trí, yêu c u và n i dung công vi c. ỏ ả ợ ớ ị ầ ộ ệ
b2. Phân công công vi c cho các thành viên tham gia nhóm ki m toán ệ ể
Vi c phân công công vi c thệ ệ ường được th c hi n b i thành viên BGĐự ệ ở
ph trách t ng th cu c ki m toán ho c trụ ổ ể ộ ể ặ ưởng nhóm ki m toán. ể
Đ phân công công vi c cho các thành viên trong nhóm, trể ệ ưởng nhóm
s căn c vào năng l c và trình đ c a t ng KTV. Ngoài ra, cũng có th cănẽ ứ ự ộ ủ ừ ể
c vào m c tr ng y u c a t ng kho n m c trên BCTC.ứ ứ ọ ế ủ ừ ả ụ
b3. Cân nh c s d ng ý ki n chuyên gia ắ ử ụ ế
Khi ki m toán BCTC DNXD, các DNKT cân nh c vi c s d ng ýể ắ ệ ử ụ
ki n chuyên gia có kinh nghi m xây d ng đ thu th p b ng ch ng ki mế ệ ự ể ậ ằ ứ ể toán
1.3.1.2. T ch c l p KHKT ổ ứ ậ
DNKT l p KHKT cho t ng cu c ki m toán, bao g m: (1) L p chi nậ ừ ộ ể ồ ậ ế
l c ki m toán t ng th , (2) L p KHKT và (3) Xây d ng ch ng trình ki mượ ể ổ ể ậ ự ươ ể toán
Các bước công vi c trong giai đo n l p KHKT bao g m:ệ ạ ậ ồ
a T ch c tìm hi u đ c đi m kinh doanh và môi tr ổ ứ ể ặ ể ườ ng ho t ạ
đ ng c a DNXD ộ ủ
Nhân s th c hi n là trự ự ệ ưởng nhóm ki m toán.ể
Đ tìm hi u v đ c đi m kinh doanh và môi tr ng ho t đ ng c aể ể ề ặ ể ườ ạ ộ ủ DNXD, KTV s d ng các th t c ki m toán nh ki m tra tài li u, quan sát,ử ụ ủ ụ ể ư ể ệ
ph ng v n. ỏ ấ
Khi tìm hi u v ể ề đ c đi m kinh doanh và môi trặ ể ường ho t đ ng c aạ ộ ủ DNXD, KTV thường tìm hi u các nhân t bên ngoài và nhân t bên trongể ố ố DNXD nh hả ưởng đ n ho t đ ng kinh doanh c a DNXD.ế ạ ộ ủ
b. T ch c tìm hi u chính sách k toán và chu trình kinh doanh ổ ứ ể ế chính c a DNXD ủ
Nhân s th c hi n là trự ự ệ ưởng nhóm ki m toán.ể
Trang 15Khi tìm hi u v h th ng k toán và các chu trình kinh doanh quanể ề ệ ố ế
tr ng c a DNXD, KTV tìm hi u các n i dung sau: Tìm hi u các chính sáchọ ủ ể ộ ể
k toán mà đ n v áp d ng và nh ng thay đ i trong các chính sách k toánế ơ ị ụ ữ ổ ế năm nay; Quy trình l p và trình bày BCTC c a DNXD; Tìm hi u ban qu nậ ủ ể ả
lý d án c a DNXD (N u có); Tìm hi u quy trình d th u, qu n lý và tri nự ủ ế ể ự ầ ả ể khai h p đ ng xây d ng; N i dung các bợ ồ ự ộ ước công vi c trong chu trình kinhệ doanh ch y u và các bủ ế ước ki m soát tể ương ngứ
Đ tìm hi u v h th ng k toán và các chu trình kinh doanh quanể ể ề ệ ố ế
tr ng c a DNXD, KTV s d ng k thu t ph ng v n và quan sát. ọ ủ ử ụ ỹ ậ ỏ ấ
c. T ch c th c hi n phân tích s b BCTC ổ ứ ự ệ ơ ộ
Nhân s th c hi n thự ự ệ ường là trưởng nhóm ki m toán. ể
KTV phân tích khái quát s bi n đ ng c a các ch tiêu đự ế ộ ủ ỉ ược trình bày trên BCTC, k t h p v i các thông tin phi tài chính. Ngoài ra, do đ c thù c aế ợ ớ ặ ủ
ho t đ ng xây d ng, khi ki m toán BCTC DNXD, KTV có th th c hi nạ ộ ự ể ể ự ệ phân tích thông tin trên các báo cáo khác c a DNXD.ủ
Khi th c hi n phân tích s b BCTC, KTV s d ng k t h p k thu tự ệ ơ ộ ử ụ ế ợ ỹ ậ phân tích xu hướng, phân tích t su t.ỷ ấ
d. T ch c đánh giá chung v KSNB ổ ứ ề
Nhân s th c hi n thự ự ệ ường là trưởng nhóm ki m toán. ể
d1. Tìm hi u KSNB c p đ toàn doanh nghi p ể ở ấ ộ ệ
Trong bước công vi c này, KTV s thu th p thông tin đ đánh giá vệ ẽ ậ ể ề các thành ph n c a KSNB. Đ thu th p các thông tin trên, KTV v n d ngầ ủ ể ậ ậ ụ các th t c nh ph ng v n, quan sát, ki m tra tài li u có liên quan. ủ ụ ư ỏ ấ ể ệ
d2. Đánh giá KSNB c p đ t ng chu trình kinh doanh ch y u ở ấ ộ ừ ủ ế
Đ đánh giá KSNB đ i v i t ng chu trình kinh doanh, KTV v n d ngể ố ớ ừ ậ ụ các th t c ph ng v n, quan sát và ki m tra tài li u, th nghi mủ ụ ỏ ấ ể ệ ử ệ walkthrough
e. T ch c xác đ nh m c tr ng y u và r i ro ki m toán ổ ứ ị ứ ọ ế ủ ể
Vi c xác đ nh m c tr ng y u và r i ro ki m toán đ i v i BCTCệ ị ứ ọ ế ủ ể ố ớ DNXD thường được th c hi n b i trự ệ ở ưởng nhóm ki m toán. ể
e1. T ch c xác đ nh m c tr ng y u ổ ứ ị ứ ọ ế
Trang 16Đ xác đ nh m c tr ng y u, KTV có th th c hi n theo hể ị ứ ọ ế ể ự ệ ướng d nẫ trong chương trình ki m toán m u do VACPA ban hành.ể ẫ
e2. T ch c đánh giá r i ro ổ ứ ủ
Vi c đánh giá r i ro có SSTY trên BCTC đệ ủ ược th c hi n trên 2 c pự ệ ấ
đ : C p đ BCTC và c p đ CSDL.ộ ấ ộ ấ ộ
f. T ch c ph ổ ứ ươ ng pháp ch n m u và c m u ọ ẫ ỡ ẫ
Công vi c này thệ ường được th c hi n b i trự ệ ở ưởng nhóm ki m toán. ểTrong ki m toán BCTC DNXD, KTV th ng ch n m u đ i v i cácể ườ ọ ẫ ố ớ nghi p v phát sinh thệ ụ ường xuyên, có giá tr không quá l n đ n v Đ i v iị ớ ở ơ ị ố ớ
nh ng nghi p v không th ng xuyên, có tính ch t b t thữ ệ ụ ườ ấ ấ ường ho c có giáặ
tr l n thì KTV có th th c hi n ki m tra toàn b ị ớ ể ự ệ ể ộ
g. T ch c t ổ ứ ổ ng h p KHKT ợ và l p ch ậ ươ ng trình ki m toán ể
T ng h p KHKT đổ ợ ược th c hi n b i trự ệ ở ưởng nhóm ki m toán. ể
Chương trình ki m toán s để ẽ ượ ậc l p b i các thành viên tham giaở nhóm ki m toán. ể KTV thường xác đ nh các y u t sau trong chị ế ố ương trình
ki m toán: M c tiêu ki m toán; n i dung ki m toán; th t c ki m toán. ể ụ ể ộ ể ủ ụ ể
Chương trình ki m toán g m 2 lo i: Chể ồ ạ ương trình kh o sát ki m soátả ể
đ i v i t ng chu trình kinh doanh và ố ớ ừ Chương trình ki m toán chi ti t choể ế
t ng b ph n, kho n m c.ừ ộ ậ ả ụ
Sau khi t ng h p KHKT và l p chổ ợ ậ ương trình ki m toán, KTV vàể DNKT ti n hành thông báo v l ch trình ki m toán trế ề ị ể ước khi xu ng ki mố ể toán t i DNXD. N i dung thông báo bao g m th i gian ki m toán, n i dungạ ộ ồ ờ ể ộ
ki m toán và các tài li u DNXD c n chu n b cho cu c ki m toán.ể ệ ầ ẩ ị ộ ể
1.3.2. T ch c giai đo n th c hi n ki m toán ổ ứ ạ ự ệ ể
Nhân s th c hi n là các KTV đự ự ệ ược phân công nhi m v c th ệ ụ ụ ể
T ch c th c hi n KHKT khi ki m toán BCTC DNXD bao g m 2ổ ứ ự ệ ể ồ
bước công vi c: (1) T ch c tri n khai KHKT v i khách hàng và (2) Tệ ổ ứ ể ớ ổ
ch c th c hi n KHKT.ứ ự ệ
Khi t ch c th c hi n ki m toán, KTV t ch c th c hi n 2 bổ ứ ự ệ ể ổ ứ ự ệ ước công
vi c bao g m: (1) T ch c th c hi n các th nghi m ki m soát và (2) Tệ ồ ổ ứ ự ệ ử ệ ể ổ
ch c th c hi n các th nghi m c b n.ứ ự ệ ử ệ ơ ả
1.3.2.1. T ch c v n d ng th nghi m ki m soát ổ ứ ậ ụ ử ệ ể