Viết phân số biểu diễn số phần được tô màu trong các hình sau: 3... Phân số bằng nhau 1.. Viết số thích hợp vào ô trống và nêu ngắn gọn tính chất cơ bản của phân số vào sơ đồ dưới đây:
Trang 1ÔN TẬP TOÁN Phân số
1 Hoàn thành sơ đồ sau:
2 Viết phân số biểu diễn số phần được tô màu trong các hình sau:
3 Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:
5 : 6 = 7 : 8 = 11 : 4 = 1 : 8 = 3 : 2 =
3 : 3 = 21 : 4 = 33 : 6 = 2 : 15 = 14 : 14 =
4 Viết 5 phân số có mẫu số bằng 1:
Phân số gồm có ………
………
Cho biết: ……… ………
……… ………
………
Cho biết: ……… ………
……… ………
………
Trang 2Trường Tiểu học Hoàng Liệt – Lớp 4A3 – GVCN Nguyễn Thanh Huyền
5 “Bức tranh bí ẩn”
Em hãy tô màu theo hướng dẫn để tìm bức tranh bí ẩn này nhé!
* Hướng dẫn: - Tô màu xanh lá cây các phân số lớn hơn 1
- Tô màu đỏ các phân số bé hơn 1
- Tô màu đen các phân số bằng 1
3
2
5 4
12 11
7 7
6 2
4 3
26 25
1 1
9 4
31 10
83 76 45
22
7 5
8 8
17 8
7 7
11 9
22 22
77 52
17 17
10 4
6 3 4
2
6 5
36 24
100 87
11 11
52 52
1 1
9 2
29 26
43 26
7 6 6
4
70 65
28 11
4 4
30 30
5 5
9 9
42 42
9 8
8 3
10 5 5
2
10 7
1 2
3 4
5 7
11 11
1 4
3 8
6 9
30 20
99 15 11
3
25 42
13 14
26 26
10 50
15 15
2 4
20 20
32 34
11 13
33 11 8
3
7 9
4 5
31 72
50 100
10 10
3 5
21 22
15 25
36 40
29 28 34
28
15 16
4 36
14 14
8 21
2 2
43 68
3 3
2 12
8 9
9 5 53
12
41 21
5 6
7 10
6 8
32 32
9 11
13 24
25 30
30 8
10 7 9
7
15 8
93 43
47 48
7 49
41 41
12 41
53 64
23 9
90 78
6 3
………
(Đặt tên cho bức tranh)
2
Trang 3Phân số bằng nhau
1 Viết số thích hợp vào ô trống và nêu ngắn gọn tính chất cơ bản của phân số vào sơ đồ dưới đây:
2 Viết số thích hợp vào ô trống:
4
3 =
4 × 8
3 × ⃞ =
⃞
⃞ ;
9
5 =
9 × ⃞
5 × 4 =
⃞
⃞ ;
8
7 =
8 × ⃞
7 × ⃞ =
40
⃞ ;
6
11 =
6 × ⃞
11 × ⃞ =
⃞
77
42
24 =
42 : 6
24 : ⃞ =
⃞
⃞ ;
16
48 =
16 : ⃞
48 : 8 =
⃞
⃞ ;
72
27 =
72 : ⃞
27 : ⃞ =
8
⃞ ;
35
49 =
35 : ⃞
49 : ⃞ =
⃞
7
3 Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
2
5 =
6
⃞ =
⃞
10 ;
8
6 =
16
⃞ =
⃞
3 ;
18
60 =
9
⃞ =
⃞
10 ;
3
4 =
⃞
16 =
⃞
28
3
7 =
⃞
14 =
⃞
28 =
15
⃞ ;
80
72 =
⃞
36 =
20
⃞ =
⃞
9 ;
⃞
2 =
25
10 =
50
⃞ =
⃞
40
Tính chất cơ bản của phân số
7
5 =
7 × 3
5 × 3 =
⃞
⃞
36
54 =
36 : 6
54 : 6 =
⃞
⃞
………
………
………
………
………
………
× 3
× 3
× 2
× 2
4
15
Trang 4Trường Tiểu học Hoàng Liệt – Lớp 4A3 – GVCN Nguyễn Thanh Huyền
Luyện tập
* Hướng dẫn:
- Mỗi đề sẽ có lần lượt các cột cần tô màu (Ví dụ: Đề 1 – Cột 1 và 2, Đề 2 – Cột 3 và 4, …)
- Ở từng đề, điền đáp án của mỗi câu hỏi vào cột “Đáp án” trong bảng (Một số câu hỏi cần trình bày bài làm đầy đủ rồi mới điền đáp án.)
- Xem cột “Tô màu” bên cạnh để biết đáp án đó cần phải tô màu gì
- Tìm đáp án giống với đáp án mình vừa điền trong bảng ở trang cuối cùng và tô màu tương
tìm tất cả bảng )
- Khi tô màu hết các cột, “Bức tranh bí ẩn” sẽ hiện ra
(Cột 1 và 2)
1 Đây là hình gì? ……… Xanh
lá cây
2 Trong các số: 234; 14; 370; 65 số nào
3 Trong các số: 234; 12; 370; 65 số nào
chia hết cho cả 2 và 5? ……… Đỏ
4 1km2 = m2 ………
Xanh lá cây 5 6 000 000m2 = km2 ………
6 5m2 = dm2 ………
7 2dm2 3cm2 = cm2 ………
8 286759 + 55871 = ? ………
9 60002 – 7463 = ? ………
10 Tìm trung bình cộng của 37, 40 và 55 ………
………
………
Tìm đáp án ở mỗi câu hỏi rồi tô màu tương ứng để tìm
“Bức tranh bí ẩn” nhé!
Đề 1
4
Trang 5(Cột 3 và 4)
1 Phép chia 12 : 7 được biểu diễn dưới dạng
phân số là? ………
Xanh lá cây 2 7m2 2cm2= cm2 ……… Đỏ 3 340 000cm2 = m2 ……… Đỏ 4 Trong các số 180; 459; 2811; 5552 những số nào chia hết cho 9? ………
Xanh lá cây 5 Trong các số 123; 165; 170; 198 số nào chia hết cho cả 3 và 5? ………
Xanh lá cây 6 ⃞18 chia hết cho 9 Số cần điền là? ……… Nâu 7 207 × 135 = ? ………
………
………
………
………
………
……… Xanh lá cây 8 41535 : 195 = ? ………
………
………
………
………
………
……… Xanh lá cây 9 x + 495 = 5001 ………
Xanh lá cây 10 Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy 36dm, chiều cao 20cm ………
………
………
………
………
Đề 2
Trang 6Trường Tiểu học Hoàng Liệt – Lớp 4A3 – GVCN Nguyễn Thanh Huyền
(Cột 5,6,7)
1
1309 × 208 = ?
………
………
………
………
………
………
……… Xanh da trời 2 54322 : 346 = ? ………
………
………
………
………
………
………
……… Xanh lá cây 3 8dm2 100cm2= cm2 ……… Đỏ 4 79 000dm2 = m2 ……… Đỏ 5 Trong các số 702; 444; 648; 1864 những số nào chia hết cho cả 2 và 9? ………
Xanh da trời 6 7 ⃞ 1 chia hết cho 3 Các số điền được là? ……… lá cây Xanh 7 Phân số biểu diễn số phần đã tô màu của hình bên là? ………
Xanh lá cây 8 5 2 = 5 × 5 2 × ⃞ = ⃞ ⃞ Phân số bằng 5 2 là? ………
Xanh
lá cây
9 72
64 =
72 : ⃞
64 : 8 =
⃞
⃞ Phân số bằng
72
64 là? ……… Đỏ
6
Đề 3
Trang 710
Tính nhanh:
456 × 351 + 351 × 444
………
………
………
………
……… Vàng 11 Tết vừa rồi em nhận được 530 000 đồng và chị em nhận được 480 000 đồng tiền mừng tuổi Hỏi trung bình mỗi chị em nhân được bao nhiêu tiền mừng tuổi? ………
………
………
………
………
………
……… Xanh da trời 12 Một hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 73cm Biết chiều rộng kém chiều dài 15cm Tính diện tích hình chữ nhật đó ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… Xanh
lá cây
Trang 8Trường Tiểu học Hoàng Liệt – Lớp 4A3 – GVCN Nguyễn Thanh Huyền
(Cột 8,9,10)
1 Số gồm 2 triệu, 2 trăm nghìn, 2 nghìn, 2
chục được viết là? ……… Vàng
2 Số lẻ bé nhất có 5 chữ số là? ……… Vàng
3 Tính giá trị của biểu thức: 900 – 435 : 5 ……… Vàng
4
539 × 326 = ?
………
………
………
………
………
………
……… Xanh lá cây 5 31164 : 294 = ? ………
………
………
………
………
………
………
……… Xanh lá cây 6 Điền dấu >,=,<: 7 m2 10cm2 ……… 701dm2 ……… Vàng 7 Hình dưới có bao nhiêu góc vuông? ………
Hồng 8 Hình dưới có bao nhiêu góc nhọn? ……… Hồng 9 Trong các số 630; 766; 1170; 4590 những số nào chia hết cho cả 2, 5 và 9? ………
Xanh lá cây
Đề 4
8
Trang 910 64 ⃞ chia hết cho 2 và 3 Các số điền
11
Phân số biểu diễn số phần đã tô màu là?
……… Vàng
12
Trong các phân số: 24 ; 32 ; 63 ; 21 , những
phân số nào bằng phân số 21 ?
……… Xanh
lá cây
13
Đội Một và đội Hai thu hoạch được 1456
tạ cà phê Đội Ba và đội Bốn thu hoạch
được 1672 tạ cà phê Hỏi trung bình mỗi
đội thu được bao nhiêu tạ cà phê?
………
………
………
………
………
……… Vàng 14 Một hình bình hành có độ dài đáy là 36m và gấp đôi chiều cao Tính diện tích hình bình hành đó ………
………
………
………
………
……… Vàng
Trang 10Trường Tiểu học Hoàng Liệt – Lớp 4A3 – GVCN Nguyễn Thanh Huyền
Con làm bài cẩn thận để tô màu đúng các ô nhé!
(Nếu lỡ tô nhầm thì còn 1 tờ phía sau để thay)
Hình
bình
hành 370 180 7
5 7900
7
8 < 74
7 170 25
4 810 8
9 93 3590 2
1
6
10
Trang 111 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Hình
bình
hành 370 180 7
5 7900
7
8 < 74
7 170 25
4 810 8
9 93 3590 2
1
6