1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án & đề ktra HK1 Lý 11 (mã đề 121) (new)

3 333 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kỳ I môn: Vật Lí 11
Trường học Trường THPT Nguyễn Công Phương
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Đề thi
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi acquy có suất điện động E = 2 V và điện trở trong r = 1 Ω Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là: Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là: A.. Câ

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI

Môn: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên thí sinh:

Lớp: Phòng: Số báo danh:

Mã đề

121

Cắt phách tại đây

121

Mã phách

I/ TRẮC NGHIỆM (6 điểm):

Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng là .

Câu 1 : Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy có suất điện động E = 2 (V) và điện trở

trong r = 1 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:

A Eb = 12 (V); rb = 6 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:) B Eb = 6 (V); rb = 1,5 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:)

C Eb = 6 (V); rb = 3 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:) D Eb = 12 (V); rb = 3 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:)

Câu 2 : Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện

trường

Câu 3 : Chọn câu đúng?

A Mật độ các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, mức độ

chiếu sáng

B Độ linh động của các hạt tải điện hầu như không thay đổi khi nhiệt độ tăng.

C Electron tự do và lỗ trống đều chuyển động ngược chiều điện trường.

D Electron tự do và lỗ trống đều mang điện tích âm.

Câu 4 : Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

Câu 5 : Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp

đôi thì lực tương tác giữa chúng

đôi

Câu 6 : Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích – 2µC cùng chiều một đường sức

trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

Câu 7 : Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?

A Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhưng nhỏ hơn so với chất điện môi.

B Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể.

C Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.

D Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.

Câu 8 : Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

A khả năng sinh công tại một điểm.

B khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

C khả năng tác dụng lực tại một điểm.

Trang 2

A 7000 V/m B 10000 V/m C 10000 V D 9000 V/m.

phân là I = 1 (A) Cho AAg=108 (đvc), nAg= 1 Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút

5 giây là:

Câu 11 : Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong

r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 1,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

Câu 12 : Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

Câu 13 : Khoảng cách giữa một electron và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng electron

và êlectron là các điện tích điểm Lực tương tác giữa chúng là

Câu 14 : Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

A tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

B tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

C tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

D tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

Câu 15 : Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:

A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn B tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn

C tỉ lệ nghịch với tổng điện trở toàn mạch D tỉ lên nghịch với điện trở ngoài của nguồn

Câu 16 : Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng

A làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn

điện

B làm dịch chuyển các điện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện.

C làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn

điện

D làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện.

Câu 17 : Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có

điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị

1Ω

Câu 18 : Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

II/ TỰ LUẬN (4 điểm):

Câu 1: Cho hai điện tích điểm q1 = -8μC, qC, q2 = 2.10-6C đặt tại A và B cách nhau 20cm trong chân không Xác định lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm về phương chiều độ lớn

Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ:

Trong đó R1 = 40Ω, R2 = 10Ω, R3 = 75Ω, E1 = 22V, r1 = 3Ω, EE2 =

13V, r2 = 2Ω, với R3 là bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 điện

cực làm bằng đồng

a Tính trở mạch ngoài, suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

b Tính cường độ dòng điện qua các điện trở

c Tính lượng đồng bám vào catot trong thời gian 32 phút 10 giây

Bài làm

E1 ,r 1 E2 ,r 2

R 3

2

Trang 3

Đáp án MÔN : Lý 11 Ban cơ bản 2010 - 2011

MÃ ĐỀ : 121

II.Tự luận:

Câu 1:lực tương tác giữa hai điện tích điểm là

F=k 1 2

2

q q

r =3.6N (1điểm)

Câu 2:

a)Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn:

Eb = 35 (V); rb = 5 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:) (0,5điểm)

Điện trở mạch ngoài:

RN= 12 3

12 3

R R

R R ()

RN=30() (0,5điểm)

b)Cường độ dòng điện trong mạch chính là:

b

I

I=1(A) (1điểm)

c)Khối lượng đồng bám vào catot là:

1 96500

A

n

m=0,256g (1điểm)

Ngày đăng: 11/11/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w