1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra thử hóa 12NC

4 331 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra thử hóa 12NC
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 : Este X có các đặc điểm sau: - Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau; - Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y tham gia phản ứng tráng gương và chấ

Trang 1

Đề số 1 Câu 1 : Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì tổng số mol CO2 và H2O sinh ra bằng 12/7 lần

số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

A metyl axetat B etyl axetat C propyl axetat D metyl fomiat

Câu 2 : Cho 5,28 gam este no đơn chức mạch hở X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch gồm KOH

0,12M và NaOH 0,12M đun nóng Sau phản ứng thu được một ancol A và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được 6,24 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của este là :

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 3 : Cho m gam bột Fe vào trong 200ml dung dịch Cu(NO3)2 x M và AgNO3 0,5M thu được dung dịch A vả 40,4 gam chất rắn X Hòa tan hết chất rắn X bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít H2

(đktc) x có giá trị là : A 0,8 B 1,0 C 1,2 D 0,7

Câu 4 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

C3H4O2 + NaOH → X + Y X + H2SO4 loãng → Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Z,Y tương ứng là:

A HCHO, CH3CHO B HCOOH, HCHO C HCOONa, CH3CHO D HCOOH, CH3CHO

Câu 5 : Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số

nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là:

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

B Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken

C Chất Y tan vô hạn trong nước

D Chất X thuộc loại este no, đơn chức

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 70,72 gam hỗn hợp X gồm CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4

loãng dư sinh ra 165,12 gam muối sunfat Nếu cũng cho 88,40 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng

dư khí CO ở nhiệt độ cao thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là :

A 64,80 gam B 71,28 gam C 77,76 gam D 51,84 gam

Câu 7: Mệnh đề KHÔNG đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

Câu 8: Trong các chất sau đây có bao nhiêu chất tham gia phản ứng tráng gương : glixerol, glucozơ,

fructozơ, axit axetic, axit fomic, vinyl fomat, saccarozơ, mantozơ, etyl axetat, OHC–COOH, anđehit

Câu 9: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt giảm dần : glucozơ, fructozơ, saccarozơ.

A fructozơ > glucozơ > saccarozơ B saccarozơ > fructozơ > glucozơ.

C glucozơ > fructozơ > saccarozơ D fructozơ > saccarozơ > glucozơ.

Câu 10: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ?

A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.

B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.

C Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực

vật

D Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực

vật

Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột  X  Y  axit axetic X, Y lần lượt là

A Glucozơ và etyl axetat B Saccarozơ và glucozơ.

C Glucozơ và ancol etylic D Ancol etylic và anđehit axetic.

Câu 12: Thủy phân 3,42kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80% Khối lượng các sản phẩm

thu được là

A 1,8kg glucozơ và 1,8kg fructozơ B 0,36kg glucozơ và 0,36kg fructozơ.

C 1,71kg glucozơ và 1,71kg fructozơ D 1,44kg glucozơ và 1,44kg fructozơ

Câu 13: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào ?

Trang 2

A HCOO – CH = CH – CH3 B CH3COO – CH = CH2

C HCOO – C(CH3) = CH2 D CH2 = CH – COOCH3

Câu 14 Hỗn hợp X gồm 1,5 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng

phản ứng tối đa với 2,5 mol HCl hoặc 3 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X cần x mol O2 thu được 8 mol CO2, y mol H2O và z mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là

A 10,125 và 8,75 B 9,375 và 7,24 C 9,375 và 8,75 D 10,125 và 7,24.

Câu 15: Sơ đồ nào sau đây là sai ?

A 1500 C,lln0 H O,HgSO ,80 C 2 4 0 O ,Mn 2 2 A,xt

4

CH     A     B   C Vinyl axetat

B NaOH,t0 NaOH,CaO,t0 axit acrylic,xt

CH CHCOOC H (X)   A    B   X

C HCN H O 3 H SO d,t 2 4 0 CH OH,H SO d,t 3 2 4 0

3

CH CHO  A  B   C     Metyl acrylat

D Glucozo menA  O ,men 2 B     C H OH,H SO d,t 2 5 2 4 0 Etyl axetat

Câu 16 : Công thức của amin chứa 23,73% khối lượng nitơ là công thức nào ?

A C2H5NH2 B (CH3)2NH C C6H5NH2 D (CH3)3N

Câu 17: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây ?

A NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2 B NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2

C C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 D C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2

Câu 18 : Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng phenol, anilin và

benzen ?

C Dung dịch HCl, dung dịch brom D Dung dịch NaOH, dung dịch brom

Câu 19: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới đây là hợp lí ?

A Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết

B Hòa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, đehalogen hóa thu được anilin

C Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết phần tan và thổi CO2 vào đó đến dư thu được anilin tinh khiết

D Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen.

Câu 20 : Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH3,

C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng bao nhiêu ?

A 0,001 mol; 0,005 mol và 0,02 mol B 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol

C 0,007 mol; 0,003 mol và 0,005 mol D 0,006 mol; 0,004 mol và 0,02 mol

Câu 21: Cho 4.185 gam ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 4,815 gam kết tủa

Ankylamin đó có công thức như thế nào ? A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2

Câu 22: Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ

với 200 ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối Kết luận nào sau đây không chính xác ?

A Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,2M B Số mol của mỗi chất là 0,02 mol

C Công thức của hai amin là CH5N và C2H7N D Tên gọi hai amin là metylamin và etylamin

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn

hợp sản phẩm khí với tỉ lệ thể tích VCO 2: VH 2 O (ở cùng điều kiện) = 8 : 17

Công thức của hai amin là ở đáp án nào ?

A C2H5NH2, C3H7NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2

C CH3NH2, C2H5NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2

Câu 24: Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột được chia đôi Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc

và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 2,16 gam Ag Phần thứ hai được đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, trung hòa hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3(dư)/NH3 thấy tách ra 6,48 gam Ag Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp ban đầu có % khối lượng mỗi chất là bao nhiêu?

A 64,29% glucozơ và 35,71% tinh bột về khối lượng

B 64,71% glucozơ và 35,29% tinh bột về khối lượng

C 35,29% glucozơ và 64,71% tinh bột về khối lượng

D 35,71% glucozơ và 64,29% tinh bột về khối lượng

Câu 25: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

A H2/Ni, t0 B Cu(OH)2 C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch brom

Trang 3

Câu 26: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)

A 55 lít B 81 lít C 49 lít D 70 lít.

Câu 27: Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết bởi dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam, a có giá trị như thế nào?

Câu 28: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa:

k e át t u ûa ñ o û g a ïc h

C u ( O H )2/ O H

-d u n g -d ò c h x a n h l a m

Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?

Câu 29: Cho các dãy chuyển hóa:

X và Y lần lượt là chất nào?

A đều là ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa

C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

Câu 30: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H6O4 Thủy phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu được

1 muối và 1 ancol Công thức cấu tạo của X có thể là:

Câu 31: Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và ancol tương ứng có thể có công thức cấu tạo như thế nào?

A.CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2;

H-COO-CH=CH-CH3 và H-COO-C(CH3)=CH2

B.CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2;

H-COO-CH=CH-CH3

C.CH2=CH-COO-CH3; H-COO-CH2-CH=CH2

D.CH2=CH-COO-CH3; CH3COO-CH=CH2; H-COO-CH2-CH=CH2;

Câu 32: 3,52 gam một este E của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết

với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được chất X và Y Đốt cháy 0,6 gam chất Y cho 1,32 gam CO2 Khi

bị oxi hóa, chất Y chuyển thành anđehit Công thức cấu tạo của este E và chất Y là (giả sử các phản ứng đều đạt hiệu suất 100%)

A HCOOCH2CH2CH3; CH3CH2CH2OH B CH3COOCH2CH3 ; CH3CH2OH

C C2H5COOCH3 ; CH3CH2OH D HCOOCH(CH3)CH3;CH3-CH2-OH

Câu 33: Hợp chất hữu cơ X được điều chế từ etylbenzen theo sơ đồ:

X có CTCT là:

A.Đồng phân o của O2NC6H4COOC2H5 B.Đồng phân m của O2NC6H4COOC2H5

C.Đồng phân p của O2NC6H4COOC2H5 D.Hỗn hợp đồng phân o và p của O2NC6H4COOC2H5

Câu 34: Dung dịch metylamin CH3-NH2 có thể tác dụng được với chất nào sau đây?

A FeCl3 ,H2SO4 loãng, CH3-COOH, quì tím B Na2CO3, FeCl3 , H2SO4 loãng,C6H5ONa

C FeCl3 , quì tím D Na2CO3, , H2SO4 loãng, quì tím

Câu 35: Sắp xếp các chất CH3COOH (1), HCOOCH2CH3 (2), CH3CH2COOH (3),

CH3COOCH2CH3 (4), CH3CH2CH2OH (5) theo thứ nhiệt độ sôi giảm dần Dãy nào có thứ tự sắp xếp đúng?

A.(3) > (5) > (1) > (4) > (2) B.(1) > (3) > (4) > (5) > (2)

C.(3) > (1) > (4) > (5) > (2) D.(3) > (1) > (5) > (4) > (2)

Câu 36: Khi cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit là C3H7COOH (axit butyric), C11H23COOH (axit lauric), C13H27COOH (axit miristic) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu trieste?

Câu 37: Chuỗi phản ứng:

Trang 4

CH2 =CH-CH2Cl  Ancol X  Anđehit Y  Axit Z  Metyl acrylat Các chất X, Y, Z, lần lượt là:

A X là:CH3 –CH2 -CH2OH, Y là:CH2=CH-CHO, Z là:CH2=CH-COOH

B X là:CH2=CH-CH2OH, Y là:CH3 –CH2 -CHO, Z là:CH2=CH-COOH

C X là:CH2=CH-CH2OH, Y là:CH2=CH-CHO, Z là:CH2=CH-COOH

D X là:CH2=CH-CH2OH, Y là:CH2=CH-CHO, Z là:CH3 –CH2 –COOH

Câu 38 : Đun nóng 20 gam một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,24 mol NaOH Khi phản

ứng xà phòng hóa xảy ra hoàn toàn, phải dùng 0,18 mol HCl để trung hòa NaOH dư Vậy khối lượng NaOH cần khi xà phòng hóa 1 tấn chất béo trên, khối lượng glixerol và khối lượng xà phòng chứa 72% (theo khối lượng muối natri của axit béo) sinh ra từ 1 tấn chất béo đó là:

A.120kg ; 92kg; 1427,77kg B 300kg; 230kg; 1070kg

C 140kg; 100kg; 1040kg D 120kg; 92kg; 1028kg

Câu 39 : Số lượng đồng phân đơn chức mạch hở ứng với công thức phân tử C4H11N và C4H8O2 lần lượt

Câu 40 : Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glixerol, lòng trắng trứng, tinh

bột, xà phòng Thứ tự hóa chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dung dịch là ở đáp án nào sau đây?

A quỳ tím, dung dịch iot, Cu(OH)2, HNO3 đặc B Cu(OH)2, dung dịch iot, quỳ tím, HNO3 đặc

C dung dịch iot, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tím D Cu(OH)2, quỳ tím, HNO3 đặc, dung dịch iot

Ngày đăng: 10/11/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w