1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương BTCT

54 426 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những Vấn Đề Cơ Bản Về Bê Tông Cốt Thép
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 850 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b - Sự làm việc của BTCT: Cốt thép đợc đặt trong các cấu kiện tại vùng chịu kéo, chịu nén đểtăng khả năng chịu lực, giảm kích thớc tiết diện và chịu các lực kéo xuất hiện dongẫu nhiên BT

Trang 1

- Bê tông (BT): Đợc chế tạo từ xi mămg, cát, đá( sỏi) thành một thứ đánhân tạo có khẳ năng chịu nén tốt, chịu kéo kém Là loại vật liệu giòn

- Cốt thép (CT): là loại vật liệu chịu nén chịu kéo đều tốt Là loại vậtliệu dẻo

=> Do vậy đặt CT vào trong BT để tăng khả năng chịu lực của kết cấu

b - Sự làm việc của BTCT:

Cốt thép đợc đặt trong các cấu kiện tại vùng chịu kéo, chịu nén đểtăng khả năng chịu lực, giảm kích thớc tiết diện và chịu các lực kéo xuất hiện dongẫu nhiên BT và CT có thể cùng cộng tác chịu lực dợc

dính chạt vào nhau cho nên có thể truyền lực từ BT sang CT và ngợc lại Lựcdính giữa BT&CT có tầm quan trọng hàng đầu đối vứi BTCT Nhờ lực dính c-ờng độ của cốt thép đợc khai thác, hạn chế vết nứt

bao bọc bảo vệ cốt thép chốnh lại tác dụng ăn mòn của môi trờng Vì vậy khi thicông BTCT phải đầm kỹ đến độ chặt sít, thận trọng khi sử dụng phụ gia

- Do giữa BT và CT có hệ số giãn nở nhiệt gần giống nhau

αbt =0,000010 αct =0,000012Khi t0<1000C trong kết cấu BTCT không xuất hiện nội ứng xuất đáng

kể, không làm phá hoại lực dính giữa BT & CT

Do BT giữ cho CT không bị môi trờng ăn mòn Vì vậy lợng xi măng cần ít nhất250kg/m3 BT và chiều dầy lớp BT bảo vệ CT phải đợc chọn tuỳ theo loại cấukiện và môi trờng làm việc của cấu kiện

2 - Phân loại bê tông cốt thép:

a - Theo phơng pháp thi công: Chia làm 3 loại

- BTCT toàn khối ( BTCT đổ tại chỗ) :

Trang 2

+ Nhợc điểm: Tốn ván khuôn, cột chống, thi công ảnh hởng của thời tiết.+ Ưu điểm: Kết cấu có độ cứng lớn, chịu động lực tốt.

- BTCT lắp ghép ( BT chế tạo tại nhà máy hoặc xởng)

+ Nhợc điểm: Ghép nối khó khăn, độ cứng nhỏ, không chịu lực động

+ Ưu điểm : Không tốn ván khuôn, cột chống, không phụ thuộc thời tiết

- BTCT nửa lắp ghép ( kết hợp BTCT lắp ghép & BTCT toàn khối):

+ Nhợc điểm: Tổ chức sản xuất và lắp ghép phức tạp

+ Ưu điểm: Độ cứng cao, bớt ván khuôn cột chống

b - Theo trạng thái ứng suất: Chia làm 2 loại

- BTCT thờng: Khi chế tạo cấu kiện, CT ở trạng thái không có ứng suất

- BTCT ứng lực trớc: Trớc khi sử dụng ngời ta căng cốt thép để nén vùng BTchịu kéo nhằm triệt tiêu ứng suất kéo do tải trọng gây ra

3. Ưu nhợc điểm của BTCT:

a - Ưu điểm:

- Có sử dụng vật liệu ở địa phơng

- Kết cấu chịu lực tốt hơn kết cấu gạch, đá, gỗ

- Kết cấu vừa bền vừa tốn ít công bảo dỡng

- Kết cấu chịu lửa tốt BT bảo vệ CT không bị nung nóng nhanh Nếu

kết cấu thờng xuyên làm việc ở t0= 1500C - 2500C thì phải dùng BTchịu nhiệt

- Tạo đợc các hình dáng kết cấu khác nhau theo yêu cầu thiết kế

b - Nhợc điểm:

-Trọng lợng bản thân lớn do đó khó làm đợc những kết cấu có nhịp lớnbằng BTCT (thờng sử dụng BTCT ứng lực trớc)

- Cách âm cách nhiệt kém (thừơng khắc phục dùng kết cấu có lỗ rỗng)

- Công tác thi công BT đổ tại chỗ phức tạp, chịu ảnh hởng của thời tiết,khó kiểm tra chất lợng (thờng khắc phục dùng BTCT lắp ghép hoặccông xởng hoá ván khuôn CT, cơ giới hoá khâu trộn và đổ BT)

- Bê tông thờng có khe nứt làm ảnh hởng đến chất lợng sử dụng và tuổithọ của kết cấu (thờng sử dụng BTCT ứng lực trớc, tính cấp phối và thicông hạn chế vết nứt trong BT)

II Tính chất cơ học của BTCT:

1 - Bê tông:

a - Cờng độ của bê tông: R của BT phụ thuộc vào thành phần cấu trúc của nó

Để xác định R của BT ngời ta dùng thí nghiệm mẫu:

- Cờng độ chịu nén:

+ Mẫu thử:

hình vẽ

Trang 3

A: Diện tích tiết diện ngang của mẫu ( m2, cm2, mm2)

- Cờng độ chịu kéo:

+ Mẫu thử:

hình vẽ

+ Thí nghiệm:

Rk = Π2lD p = P A

P: Tải trọng tác dụng làm chẻ mẫu

L: Chiều dài mẫu

D: Đờng kính của mẫu

+ Nhân tố quyết định cờng độ của BT: Do thành phần và công nghệ chế tạoquyết định

- Chất lợng và số lợng xi măng → R

- Độ cứng, độ sạch và tỷ lệ thành phần của vật liệu (cấp phối BT)

- Tỷ lệ nớc- xi măng → R , biến dạng cao.

Trang 4

- Chất lợng của việc nhào trộn vũa BT, độ đàm chặt của BT, điều kiện bảo dỡng

BT → R

+ Sự tăng cờng độ theo thời gian:

Công thức của viện nghiên cứu BT Mỹ ACI theo quy luật

+ ảnh hởng của tốc độ gia tải và thời gian tác dụng của tải trọng:

- Tốc độ gia tải quy định là 0,2 MPa/giây→ R dạt dợc là R.

- Tốc độ gia tải nhanh R = ( 1,13 - 1,2)R

- Tốc độ gia tải chậm R = ( 0,85 - 0,9)R

b- Cấp độ bền - Mác bê tông:

BT ký hiệu bằng chữ M, là con số lấy bằng cờng độ trung bình của mẫu thửchuẩn tính theo đơn vị KG/cm2 Mẫu thử là khối lập phơng có cạnh

a = 15 cm Bảo dỡng trong điều kiện tiêu chuẩn sau 28 ngày ( t0 ≥ 29±10C ; w ≥80%)

- Cấp độ bền chịu kéo (Bt):

Ký hiệu cấp độ bền chịu kéo là Bt , là con số lấy bằng cờng độ đặc trng vìkéo của BT theo đơn vị Mpa

Có Bt 0,5; Bt +0,8 ; Bt 1,2; Bt 1,6 ; Bt 2,0 ; Bt2,4 ; Bt2,8 …… Bt4,0

- Mác theo khả năng chống thấm và theo khối lợng riêng:

+ Mác theo khả năng chống thấm (w) lấy bằng áp suất lớn nhất (atm) màmẫu chịu đợc để nó không thấm qua →hạn chế chống thấm cho các cấu kiện.

+ Mác theo khối lợng riêng trung bình (D) → đối với kết cấu có yêu cầu

cách nhiệt

c- Biến dạng của bê tông: Biến dạng của bê tông xảy ra phức tạp, gồm có biếndạng do co ngót, biến dạng do tảI trọng gây ra, biến dạng do thời gian

Trang 5

+ Biến dạng do co ngót: Là hiện tợng BT giảm thể tích khi khô cứng trongkhông khí,do quá trình thuỷ hoá của xi măng dẫn đén sự bốc hơi nớc trong quátrình bê tông đông cứng.

Các nhân tố liên quan đến co ngót:

- Môi trờng khô co ngót lớn hơn môi trờng ẩm

- Độ co ngót tăng khi nhiều xi măng, xi măng hoạt tính, tỷ lệ N/X tăng,cốt liệu rỗng, cát mịn, dùng chất phụ gia

+ Biến dạng do tảI trọng tác dụng ngắn hạn:

A là tiết diện mẫu

∆1 là biến dạng phục hồi (Biến dạng đàn hồi)

∆1 là biến dạng phục hồi (Biến dạng dẻo)

- Biến dạng tỷ đối đàn hồi:

công thức

công thức

Trang 6

- Biến dạng

công thức

+ Từ biến: là hiện tợng biến dạng tăng theo thời gian

- Nén mẫu với lực P biến dạng ban đầu là

+ Khi kéo thép trong giới hạn đàn hồi

( cha đến điểm A) rồi giảm lực thì toàn

bộ biến dạng khôI phục ……

+ Khi kéo thép đến diểm D ( vợt quá A) giới hạn đàn hồi rồi giảm lựcthì dờng biểu diễnδ-……trở về 0’ 00’ gọi là biến dang dẻo……

+ Cờng độ giới hạn chảy:δy

Xác định δy quy ớc lấy bằng ứng suất khi kéo thép……

+ Sự cứng nguội đó là hiện tợng tăng δy khi gia công nguội cốt thép.Lờy cốt thép dẻo đem kéo nguội cho quá giới hạn chảy rồi giảm lực tácdụng sẽ đợc cốt thép kéo nguội, cốt thép trở thành rất rắn với cờng độtăng cao và biến dạng cực hạn giảm

+ Cờng độ tiêu chuẩn của cốt thép: RSN

Giá trị tiêu chuẩn về cờng độ của thép đợc gọi tắt là cờng độ T/C kýhiệu là RSN đợc lấy bằng cờng độ giới hạn chảy với ứng suất bảo đảmkhông dới 95%

Đặt δym là giá trị trung bình của giới hạn chảy khi thí nghiệm củamẫu thử

RSN = δym (1 - S.v)

Trang 7

Trong đó : v là hệ số biến động v = 0,05 - 0,08

S = 1,64 ứng với ứng suất đảm bảo 95%

+ Mô đun đàn hồi của cốt thép: ES

+ Độ dẻo của cốt thép : Độ dẻo của cốt thép đợc đặt giá….biến dạng dẻotoàn phần của mẫu thí nghiệm hoặc đợc tính băng cách uốn nguội CTqua 1 trục có ∅ = 3-5 cm đờng kính cốt thép đối với dây thép đợc xác

định bằng cách bẻ gập nhiều lần

+ Tính hàn đợc: Tính hàn của cốt thép biểu thị bởi sự đảm bảo liên kếtchắc chắn khi hàn nối , không có vết nứt, không có khuyết tật của kimloại ở mối hàn xung quanh nó

+ ảnh hởmg của nhiệt độ: Cốt thép bị nung nóng ở nhiệt độ cao sẽ bịthay đổi về cấu trúc kim loại, cờng độ và mô đun đàn hồi đều giảmxuống sau khi để nguội trở lại cờng độ dợc phục hồi không hoàn toàn.b- Phân loại cốt thép:

+ Theo tiêu chuẩn TCVN 1631 - 1988: CI , CII , CIII , CIV ,

CI : Cuộn tròn, trơn - dễ hàn hồ quang

CII : Có gờ xoắn cùng chiều - dễ hàn hồ quang

CIII , CIV : Có gờ xoắn ngợc chiều khó hàn, không hàn đợc hồquang

+ Theo tiêu chuẩn TCVN 6155 - 1997

RB300, RB400, RB500: Khó hànRB400w,RB500w: Dễ hàn

+ Một số cách phân loại khác:

- Nớc Nga:

CT cán nóng tròn trơn A-ICT có gờ A-II, A-III, A-IV, A-V, A-VI

CT gia công nhiệt AI-III, AI-IV, AI-V, AI-VI, AI-VII

CT kéo nguội loại thờng BPI

CT kéo nguội loại cờng độ cao BII (tròn trơn), BPII (có gờ)

R

+ ∆an ) ∅

+ Chiều dài theo cấu tạo: lan ≥ λan.∅ và lan ≥ lmin

ωan; ∆an; λan là các hệ số

Trang 8

lmin chiÒu dµi nhá nhÊt

R

+ ∆an ) ∅ vµ (8- 10)∅

hh ≥ 41 ∅ vµ 40

bh = 12 ∅ vµ ≥ 10+ Nèi buéc:

- ChiÒu dµi theo tÝnh to¸n: lan ≥ ( ωan

b

s R

®iÒu kiÖn lµm viÖc cña Cèt Thep Cèt thÐp cã gê C t trßn tr¬n HÖ sè

an

Lång

ωan λan ωan λan

1) §o¹n neo cèt thÐp

2) Nèi chång cèt thÐp

3 - Bª t«ng cèt thÐp:

Trang 9

a- Lực dính giữa bê tông và cốt thép:

- Thí nghiệm: Để BT ôm lấy cốt thép Thí nghiệm bằng cách kéo hoặcnén cho cốt thép tụt khỏi bê tông Cờng độ trung bình của lực dính đợcxác định theo công thức sau:

Công thức

- Các nhân tố tạo lực dính:

+ Lực ma sát: khi bê tông khô cứng và ảnh hởng của co ngót bê tông

ôm chặt lấy cốt thép tạo nên lực ma sát giữa chúng

+ Sự bám dính: Cốt thép có gờ phần bê tông dới các gờ chống lại sự trợtcủa cốt thép

+ Lực dán: Keo xi măng có tác dụng nh một thứ hồ dán cốt thép vào bêtông

Trị số lực bám dính:

b- Lớp bảo vệ cốt thép

- Quy định chung: C1; C2 ≥ ∅ & Co

C1 là lớp BT bảo vệ cốt dọc chịu lực

C2 là lớp BT bảo vệ cốt dọc cấu tạo, cốt đai

Co là khoảng cách tối thiểu theo quy định

+ Cột : ⇒ C0 =20 (25)+ Dầm móng: ⇒ C0 =30+ Móng:

- Lắp ghép: ⇒ C0 =30

- Toàn khối có lót móng: ⇒ C0 =35

- Toàn khối không có lót móng: ⇒ C0 =70

- Cốt dọc cấu tạo, cốt đai:

Khi chiều cao h< 250 ⇒ C0 =10 (15)

Trang 10

Khi chiều cao h≥250 ⇒ C0 =15 (20)Ghi chú: Các giá trị trong (…) áp dụng cho các cấu kiện ngoài trời, nơi ẩm ớt

c- Khoảng hở của cốt thép:

- Quy định chung: t ≥ ∅max & to

t là khoảng cách từ mép ngoài thanh thép này đến mép ngoài thanh thépkia

to là khoảng cách nhỏ nhất theo quy định từ mép ngoài thanh thép này

đến mép ngoài thanh thép kia

∅max là đờng kính thanh thép lớn nhất

- Cốt thép ở vị trí nằm ngang hoặc xiên lúc đổ bê tông

+ Với cốt thép đặt phía dới: to = 25

+ Với cốt thép đặt phía trên: to = 30

+ Khi CT đặt 2 lớp thì khoảng cách giữa 2 lớp thép: to = 50

+ Khi sử dụng đầm dùi để đầm BT thì khoảng hở t ở trên cần đảm bảo để

III- Nguyên lý tính toán kết cấu BTCT

1 - Phơng pháp tính toán kết cấu BTCT theo trạng tháI giới hạn

a- Đại cơng về các phơng pháp:

- Đầu thế kỷ 20 dùng phơng pháp ứng suất cho phép mà điều kiện antoàn là : σ ≤ σcp

σ ứng suất do nội lực gây ra

σcp ứng suất cho phép của VL

- Giữa thế kỷ 20 dùng phơng pháp nội lực phá hoại điều kiện an toàn

là : k.Sc ≤ Sph

k: là hệ số an toàn - k = 1,5 - 2,5

Sc : Nội lực tải trọng tiêu chuẩn gây ra

Sph : Nội lực làm phá hoại kết cấu

-Hiện nay dùng phổ biến phơng pháp trạng tháI giới hạn(TTGH) TrạngtháI giới hạn là trạng tháI mà từ đó trở đI kết cấu không thể thoả mãnyêu cầu đề ra cho nó

Trang 11

Kết cấu BTCT đợc tính toán theo 2 nhóm : TTGH thứ nhất và TTGH thứhai.

a Đặc điểm cấu tạo:

+ Bản là kết cấu phẳng có chiều dày rất nhỏ so với chiều dài và chiều rộng+ Kích thớc chiều dài, chiều rộng: 2 ữ 6 m

a Đặc điểm cấu tạo:

+ Dầm là kết cấu có chiều cao và chiều rộng của tiết diện rất nhỏ so vớichiều dài

Trang 12

- Khi hb ≥150 cần ít nhất 2 thanh đặt ở góc tiết diện ⇒ dùng đai 2nhánh

- Khi hb <150 có thể đặt 1 thanh ⇒ dùng đai 1 nhánh

+ Cốt thép dọc cấu tạo: dùng nhóm II, làm giá đở cốt đai, có ∅ = 10ữ12Khi h >700 đặt cốt dọc chống phình ở ẵ cạnh bên dùng ∅ = 10ữ12

+ Cốt thép đai: dùng nhóm I, chịu lực căt Q và tạo khung cho dầm

- Khi h≥800 ⇒ dùng đai ∅ = 8ữ10

- Khi h <800 ⇒ dùng đai ∅ = 6

- Dùng đai 1 nhánh, đai 2 nhánh, đai nhiều nhánh

+ Cốt thép xiên: dùng nhóm II, chịu lực căt Q, ∅ = 10ữ30

+ As là tổng diện tích tiết diện cốt thép chịu kéo

+ a là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến mép ngoài cấu kiệngần nhất tính theo công thức a = C + φ2

+ h0 là chiều cao làm việc của dầm h0 = h- a

Câu 08:Viết công thức cơ bản, điều kiện hạn chế cho cấu kiện tiết diện chữ

nhật đặt cốt đơn theo điều kiện cờng độ?

Trả lời

a Công thức cơ bản:

Trang 13

h b

R . 0.

ξ

; ξ =

0

.

h b R

A R b

s s

+ Từ phơng trình mômen:

M = αm Rb .b h02 ⇒ αm = 2

0

h b R

+ As là tổng diện tích tiết diện cốt thép chịu kéo

+ As, là tổng diện tích tiết diện cốt thép chịu nén

+ a là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến mép ngoài cấu kiệngần nhất tính theo công thức a = C + φ2

+ a, là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu nén đến mép ngoài cấu kiệngần nhất tính theo công thức a = C + φ2,

+ h0 là chiều cao làm việc của dầm h0 = h- a

Trang 14

Câu 10:Viết công thức cơ bản, điều kiện hạn chế cho cấu kiện tiết diện chữ

nhật đặt cốt kép theo điều kiện cờng độ?

R

A R h b

0

.

h b R

A R A R b

s sc s

) (

h b R

a h A R M

a h R

bh R M

sc

b m

Trang 15

- Sc ≤ 6 hf/ khi hf/ ≥0.1h

- Sc ≤ 3 hf/ khi 0.05h≤hf/ <0.1h

- Sc = 0 khi 0.05h>hf/

Câu 12: Trình bày sơ đồ ứng suất, phơng trình cân bằng cấu kiện tiết diện chữ

T khi trục trung hoà đi qua cánh?

+ As là tổng diện tích tiết diện cốt thép chịu kéo

+ a là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến mép ngoài cấu kiệngần nhất tính theo công thức a = C + φ2

+ h0 là chiều cao làm việc của dầm h0 = h- a

Câu 13 : Viết công thức cơ bản, điều kiện hạn chế cho cấu kiện tiết diện chữ T

khi trục trung hoà đi qua cánh theo điều kiện cờng độ?

R

h b

R / 0

.

ξ

; ξ = / 0

.

h b R

A R

f b

s s

+ Từ phơng trình mômen:

M = αm Rb bf/ h02⇒ αm = 2

0 / b h R

M f

b ; Mgh = αm Rb bf/ h02

+ Khi hf/ = X:

Trang 16

.100%

Câu 14: Trình bày sơ đồ ứng suất, phơng trình cân bằng cấu kiện tiết diện chữ T

khi trục trung hoà đi qua sờn?

+ As là tổng diện tích tiết diện cốt thép chịu kéo

+ a là khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến mép ngoài cấu kiệngần nhất tính theo công thức a = C + φ2

+ h0 là chiều cao làm việc của dầm h0 = h- a

Câu 15: Viết công thức cơ bản, điều kiện hạn chế cho cấu kiện tiết diện chữ T

khi trục trung hoà đi qua sờn theo điều kiện cờng độ?

b b

R

h b b R h b

.

ξ

;

Trang 17

ξ =

0

/ /

.

) (

.

h b R

h b b R A R

b

f f

b s

/ 0 / /

) 2 ( ) (

h b R

h h h b b R M

b

f f

2 0

2 ( 1 ϕ ϕ )

ϕ + +

- Qsw = Σ RswAsw = qswc = R sw S A sw c

- Qsin c = Σ RswAsin csinα

c Theo mômen uốn:M

Mmax ≤ Ms + Msw + Msin c

Câu 17: Trình bày điều kiện cờng độ trên tiết diện nghiêng khi không có cốt

xiên tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất?

Trả lời

Trang 18

a Điều kiện cờng độ trên tiết diện nghiêng khi không có cốt xiên:

Điều kiên: Qmax≤Qb+Qsw=Qu

0

b bt

n f b

Q C

bh R

≥ +

+ ϕ ϕ ϕ

sw u

Mb = φb2(1+ φf + φn) Rbtb h02

+ Tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất: C0 =

sw

b q

2

) 1

(

h

Q b

R bt b

n f

b +ϕ +ϕ =

ϕ

Câu 18: Trình bày cách tính toán khoảng cách giữa các cốt đai khi không có cốt

xiên tải trọng phân bố đều?

Trả lời

a Cốt đai đặt đều:

+ Điều kiên: Qmax≤0,3.φw1.φb1.Rb.b.h0

+ Khoảng cách theo tính toán:

Q Q

4

2 1 max −

0

1 max

A R

A R

- Khi Qmax ≥ 1

0

b

b Q h

h Q

Qb

Trang 19

Stt =

sw

sw sw q

A R

+ Kho¶ng c¸ch lín nhÊt: Smax = b Q n R bt bh

2 0

2 0

4 ( 1 ϕ )

ϕ +

- §Æt ë 1/4l0 gÇn gèi tùa:

Khi h>450 ⇒ Sct ≤ 3h vµ 500Khi h≤450 ⇒ Sct ≤ 2h vµ 150

- §Æt ë 2/4l0 gi÷a dÇm:

Khi h≥300 ⇒ Sct ≤3h4 vµ 500Khi h<300 ⇒ Sct ≤3h4 vµ 300+ Chän kho¶ng c¸ch cèt ®ai: Sch ≤Smin(Stt ;Smax ;Sct )

+ KiÓm tra kh¶ n¨ng chÞu c¾t cña bª t«ng vµ cèt ®ai:

M

; qswi =

i

sw sw s

A R

+ TÝnh l1:

- Khi q1>qsw1-qsw2 : l1 =

2 1

1 max 01

sw sw

sw b

q q

c q Q c q c

M C

01

) (

q

c q Q

Trang 20

+ Bản có 2 cạnh kê đối diện: Phơng làm việc là phơng liên kết 2 cạnh kê

+ Bản có 1 cạnh ngàm 3 cạnh tự do: Phơng làm việc là phơng vuông góc vớicạnh ngàm

- Cốt thép cấu tạo: ∅…a…

Câu 20: Trình bày sơ đồ tính, cách tính toán cho 01 bản bê tông cốt thép một

nhịp làm việc hai chiều?

Trang 21

- Cốt chịu lực theo cạnh dài: M2 ⇒αm≤αR⇒ξ⇒As ⇒chọn ∅…a….có

- Cốt chịu lực theo cạnh ngắn: chọn ∅…a…

- Cốt chịu lực theo cạnh dài: chọn ∅…a…

- Cốt chịu M- theo cạnh ngắn: chọn ∅…a…

- Cốt chịu M- theo cạnh dài: chọn ∅…a…

Câu 21: Trình bày sơ đồ tính, cách tính toán cho bản sàn BTCT toàn khối làm

+ Cắt dải bản rộng 1m theo phơng cạnh ngắn qua các ô bản có dầm phụ làgối đỡ:

+ Tính nh dầm liên tục tiết diện chữ nhật chịu uốn bxh = 1mxh

- Nhịp biên, gối biên: Mb = Mbg = ql112

- Nhịp trong, gối trong: Mtr = Mtrg = ql162

- Cốt thép nhịp biên, gối biên: chọn ∅…a…

- Cốt thép nhịp trong, gối trong: chọn ∅…a…

Trang 22

- Cốt thép vị trí khác chọn theo cấu tạo: chọn ∅…a….

Câu 22: Trình bày công thức xác định mômem, lực cắt cho dầm phụ trong sàn

BTCT toàn khối làm việc một chiều? Vẽ biểu đồ Mômem và Lực cắt

Câu 23: Trình bày công thức xác định mômem, lực cắt cho dầm đỡ trong sàn

BTCT toàn khối làm việc hai chiều? Vẽ biểu đồ Mômem và Lực cắt

2

l g l l

+

Trang 23

Câu 24: Trình bày sơ đồ tính, tải trọng tác dụng,công thức xác định nội lực

cho bản thang của cầu thang hai đợt có cốn?

b Tải trọng tác dụng:

+ Tĩnh tải:

) (

b b

g g b b

h b

n b h b

+

) (

b b

v v b b

h b

n b h b

+ + γ

- Do lớp gạch xây bậc: g3 = 2 2 2

) (

b b

g b b

h b

n h b

- Theo phơng không vuông góc với bản thang: qb = gb + pb

- Theo phơng vuông góc với bản thang: qb* = qb.cosα

Câu 25: Trình bày sơ đồ tính, tải trọng tác dụng, công thức xác định nội lực

cho bản thang của cầu thang hai đợt không cốn?

Trang 24

+ Tính cosα = /

2

2

l l

b Tải trọng tác dụng:

+ Tĩnh tải:

) (

b b

g g b b

h b

n b h b

+

) (

b b

v v b b

h b

n b h b

+ + γ

- Do lớp gạch xây bậc: g3 = 2 2 2

) (

b b

g b b

h b

n h b

- Theo phơng không vuông góc với bản thang: qb = gb + pb

- Theo phơng vuông góc với bản thang: qb* = qb.cosα

*l

q b

Câu 26: Trình bày sơ đồ tính, tải trọng tác dụng, công thức xác định nội lực

cho sàn chiếu nghỉ của cầu thang bộ?

Trang 25

Câu 27: Trình bày sơ đồ tính, tải trọng tác dụng, cách xác định nội lực cho

dầm chiếu nghỉ một của cầu thang hai đợt có cốn?

+ Biểu đồ mômen uốn: M = Mq= + MPc

Câu 28: Trình bày sơ đồ tính, tải trọng tác dụng, cách xác định nội lực cho

dầm chiếu nghỉ một của cầu thang hai đợt không cốn?

Trả lời

a Sơ đồ tính: Tính theo dầm chịu uốn tĩnh định liên kết khớp 2 đầu

Trang 26

b Tải trọng tác dụng: Tải trọng phân bố đều:

+ Biểu đồ mômen uốn: M = ql82

Câu 29: Trình bày sơ đồ tính, tải trọng tác dụng, công thức xác định nội lực

Trang 27

- Do v÷a l¸ng t¹o dèc chèng thÊm dµy….cm: g1 = γvbvn

Cã lùc trïng víi trôc thanh cã chiÒu ®i vµo thanh

b ChiÒu dµi tÝnh to¸n :

; k lµ hÖ sè

Ngày đăng: 10/11/2013, 10:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Từ phơng trình hình chiếu:              Rs As = ξ Rb .b.h0 ⇒ A s  =  - Đề cương BTCT
ph ơng trình hình chiếu: Rs As = ξ Rb .b.h0 ⇒ A s = (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w