1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐE THI LOP 9 HKI

4 352 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2010-2011 môn Toán – Lớp 9
Trường học Trường THCS Bình Tân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ.. Tính cạnh BC , ˆB , ˆC và đường cao AH của tam giác ABC.. Gọi S là một điểm nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến SA,

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT BÌNH SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 – 2011

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1(2đ) : Rút gọn biểu thức sau :

a) 20 - 45 b) ( 2 5 - 3 ) 3 - 60

c) 8 - 2+ 15 - 3

3 + 5 3- 5

Bài 2(2đ) : Cho hàm số 1 2

2 +

y = - x

a) Vẽ đồ thị hàm số trên

b) Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ Tính diện tích tam giác OAB( với O là gốc toạ độ )

Bài 3(2đ) Cho biểu thức A = ( )2

x- x x -1 x -1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị biểu thức A khi x = 4 + 2 3

c) Tìm x để gía trị của biểu thức A bằng - 2

Bài 4(1,5đ) : Cho tam giác ABC vuông tại A , biết AB = 6 cm, AC = 8 cm

Tính cạnh BC , ˆB , ˆC và đường cao AH của tam giác ABC

Bài 5(2,5đ) : Cho đường tròn (O) Gọi S là một điểm nằm ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến

SA, SB ( A, B là tiếp điểm ) Qua O kẻ đường thẳng song song với SA cắt SB tại K Chứng minh :

a) KO = KS

b) Đường thẳng vuông góc với SA tại S cắt OB tại M Chứng minh rằng tam giác OSM cân c) MK vuông góc với OS

- Hết

Trang 2

TRƯỜNG THCS HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

I Lí thuyết: (2,0 điểm)

1 Nếu x 1, x2là hai nghiệm của phương trình a2 + x + = 0b c (a ≠0) thì

1 2

1 2

b

a c

x x

a

 + = −



2 ∆ '= (m-1)2 – m2 = -2m + 1

Để phương trình có hai nghiệm thì ∆ '> 0 <=> -2m + 1>0 <=>m < 1

2

1 2

2

1 2

x x m

0,5điểm

0,5điểm

II Bài tập: (8,0 điểm).

điểm

1

a) Vì 2 + 3 – 5 = 0 , nên phương trình có nghiệm x = 1 hoặc x = 5

2

− b) ∆ '= ( 3)2 – 1.(-6) = 9 > 0 => ∆ ' =3

Vậy nghiệm phương trình là : x = 3 - 3 hoặc x = 3+3

c) (x2 -5x +7 )2 – 4(x2 -5x +7) + 3 =0 Đặt t = x2 -5x +7

Phương trình đã cho tương đương : t2 – 4t + 3 = 0

Giải phương trình ta được t = 1 hoặc t = 3

* Với t = 1 => x2 -5x +6=0 suy ra x = 3 hoặc x = 2

* Với t = 3 =>x2 -5x +4 = 0 Suy ra x = 1 hoặc x = 4

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

2

a) Vẽ đồ thị đúng

b)Ta có 3 2

- x

2 4<=> 3x2 +2mx + 1 = 0 (*) ∆ ' = m2 – 3 Để đường thẳng y = m x + 1

2 4 tiếp xúc với parabol(P) thì phương trình (*) có một nghiệm , tức là ∆ '= 0

<=> m2 – 3 = 0 <=> m = 3 hoặc m = - 3

• Tìm toạ độ tiếp điểm :

x 1=x2= −b '

3

Với m = 3 => x = 3

3

− ; y = 1

4

− , A( 3

3

− ; 1

4

− )

Với m = - 3 => x = 3

3 ; y = 1

4

− , A( 3

3 ; 1 4

− )

0,75 điểm

0,75 điểm

3

Gọi vân tốc xe thư nhất là x ( km/h) ( x> 6)

Vân tốc của xe thứ hai là x− 6 ( km/h)

0,25 điểm

Trang 3

Thời gian xe thứ nhất đi hết quóng đường AB là: 108x ( giờ )

Thời gian xe thứ hai đi hết quóng đường AB là: x108−6 ( giờ )

Theo bài ra ta cú phương trỡnh: −

−6

108

108

=51 (*) Giải phương trỡnh (*) tỡm được x = 60 và x = – 54 ( loại )

Kết luận: Vận tốc xe thứ nhất là 60 km/h, vận tốc xe thứ hai là 54 km/h

0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

4

O

F

E

H

A

a) Ta có: ãCFH BEH 90=ã = 0 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

=> ãAFH AEH FAE 90= ã = ã = 0

=> Tứ giác AEHF là hình chữ nhật

b) Ta có: ãEBH EAH 90+ã = 0 mà ãEAH EFH= ã (tc đờng chéo hcn)

=> ãEBH EFH 90+ã = 0

Do đó: ãEFC EBC CFH EFH FBC 90+ ã = ã +ã +ã = 0 +900 =1800

=> BEFC là tứ giác nội tiếp

c) Ta có: ãABH AHE=ã (cùng phụ với ãEAH) mà ãAHE AFE= ã (đờng chéo

hcn) => ãABH AFE=ã hay ãABC AFE=ã

Xét ∆AEF và ∆ACB ta có:

EAF CAB 90= =

ABC AFE= (cm trên)

=> ∆AEF đồng dạng ∆ACB =>

AE.AB AF.AC

d) Trong ∆OAB ta có:

OA + OB > AB (quan hệ giữa 3 cạnh của tam giác) tơng tự: OC + OA > AC

OB + OC > BC

=> 2(OA + OB + OC > AB + AC + BC

=> OA OB OC AB BC CA

2

=> OA OB OC p+ + > (1)

Mặt khác, ta có: OA < AB (do AH < AB)

OC < AC (do OH < AH)

OB < BC

=> OA + OB + OC < AB + BC + CA

0,5 điểm

0,5điểm

1diểm

1 điểm

0,5điểm

Trang 4

Chú ý: Mọi cách giải khác nhưng đúng vẫn ghi điểm tối đa.

Ngày đăng: 10/11/2013, 08:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

=&gt; Tứ giác AEHF là hình chữ nhật. - ĐE THI LOP 9 HKI
gt ; Tứ giác AEHF là hình chữ nhật (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w