1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề+ĐA vật lý 11CB kì I_2009-2010

8 247 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I năm học 2009-2010 môn vật lý 11CB
Trường học Trường THPT Trần Văn Thời
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 262 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng chuyển dời có hớng của các electron và lỗ trống ngợc chiều điện trờng.. Dòng chuyển dời có hớng của các lỗ trống theo chiều điện trờng và các electron ngợc chiều điện trờng.. Cụng c

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN THỜI

Tổ: Vật lớ – Cụng nghệ



ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I NĂM HỌC 2009-2010

MễN VẬT LÍ 11CB

Thời gian làm bài: 45 phỳt

Mó đề 01

Họ và tờn :

Lớp :

A

B

C

D

I Trắc nghiệm (6điểm):

Cõu 1: Dũng điện trong chất điện phõn là dũng chuyển dời cú hướng của:

A Cỏc ion dương và ion õm dưới tỏc dụng của điện trường trong dung dịch.

B Cỏc ion dương và ion õm theo chiều điện trường trong dung dịch.

C cỏc chất tan trong dung dịch.

D Cỏc ion dương trong dung dịch.

Cõu 2: Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:

A Dòng chuyển dời có hớng của các electron và lỗ trống ngợc chiều điện trờng.

B Dòng chuyển dời có hớng của các lỗ trống theo chiều điện trờng và các electron ngợc chiều điện trờng.

C Dòng chuyển dời có hớng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trờng.

D Dòng chuyển dời có hớng của các electron theo chiều điện trờng và các lỗ trống ngợc chiều điện trờng.

Cõu 3: Về sự tương tỏc điện, trong cỏc nhận định dưới đõy, nhận định sai là

A Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xỏt vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thỡ chỳng sẽ đẩy nhau.

B Cỏc điện tớch khỏc loại thỡ hỳt nhau.

C Cỏc điện tớch cựng loại thỡ đẩy nhau.

D Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xỏt với len dạ, nếu đưa lại gần thỡ chỳng sẽ hỳt nhau.

Cõu 4: Tại một điểm cú 2 cường độ điện trường thành phần vuụng gúc với nhau và cú độ lớn là 3000 V/m và

4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

A 5000 V/m B 7000 V/m C 6000 V/m D 1000 V/m.

Cõu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng.

B Tia catốt không bị lệch trong điện trờng và từ trờng.

C Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt.

D Tia catốt có mang năng lợng.

Cõu 6: Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho

A khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

B khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

C khả năng tích điện cho hai cực của nó.

D khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

Cõu 7: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A thể tớch vựng cú điện trường là lớn hay nhỏ.

B tốc độ dịch chuyển điện tớch tại điểm đú.

C điện trường tại điểm đú về phương diện dự trữ năng lượng.

D tỏc dụng lực của điện trường lờn điện tớch tại điểm đú.

Cõu 8: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động ξ = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R 1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R 2 =3 (Ω) Cường độ dũng điện toàn mạch là:

Cõu 9: Cỏc kim loại đều:

Trang 2

A dẫn điện tốt, cú điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

B dẫn điện tốt như nhau, cú điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

C dẫn điện tốt, cú điện trở suất khụng thay đổi.

D dẫn điện tốt, cú điện trở suất theo nhiệt độ giống nhau.

Cõu 10: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

A Không thay đổi.

B Giảm đi.

C Tăng lên.

D Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhng sau đó lại giảm dần.

Cõu 11: Đường sức điện cho biết

A độ lớn điện tớch thử cần đặt trờn đường sức ấy.

B độ lớn của điện tớch nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

C độ lớn lực tỏc dụng lờn điện tớch đặt trờn đường sức ấy.

D hướng của lực điện tỏc dụng lờn điện tớch điểm đặt trờn đường sức ấy.

Cõu 12: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về cụng của lực điện:

A Cụng của lực điện phụ thuộc vào điện tớch di chuyển.

B Cụng của lực điện làm dịch chuyển điện tớch trờn đường khộp kớn thỡ bằng khụng.

C Cụng của lực điện phụ thuộc vào hỡnh dạng của đường đi.

D Cụng của lực điện khụng phụ thuộc vào hỡnh dạng của đường đi.

Cõu 13: Thế năng của điện tớch trong điện trường đặc trưng cho

A phương chiều của cường độ điện trường B khả năng tỏc dụng lực của điện trường.

C khả năng sinh cụng của điện trường D độ lớn nhỏ của vựng khụng gian cú điện trường Cõu 14: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?

A Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.

B Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.

C Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể.

D Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhng nhỏ hơn so với chất điện môi.

Cõu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại đợc giữ không đổi

B Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.

C Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

D Hạt tải điện trong kim loại là iôn dơng và iôn âm.

Cõu 16: Cho một điện tớch điểm –Q điện trường tại một điểm mà nú gõy ra cú chiều

A phụ thuộc vào điện mụi xung quanh B hướng về phớa nú.

C hướng ra xa nú D phụ thuộc độ lớn của nú.

Cõu 17: Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:

A tỉ lệ với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích.

B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

C tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

D tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích.

Cõu 18: Nhận xột khụng đỳng về điện mụi là:

A Hằng số điện mụi của một mụi trường cho biết lực tương tỏc giữa cỏc điện tớch trong mụi trường đú nhỏ

hơn so với khi chỳng đặt trong chõn khụng bao nhiờu lần. B Điện mụi là mụi trường cỏch điện.

C Hằng số điện mụi cú thể nhỏ hơn 1 D Hằng số điện mụi của chõn khụng bằng 1 Cõu 19: Một nguồn điện có suất điện động ξ = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị

A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 6 (Ω).

Cõu 20: Cho hai điện tớch điểm bằng nhau, đặt cỏch nhau một khoảng r = 4 cm trong mụi trường cú điện mụi

ξ=1 lực hỳt giữa hai điện tớch là F= 9.10 -5 N Hai điện tớch cú giỏ trị:

C q1 = - 4.10 -9 ; q 2 = 4.10 -9 C. D q1 = - 2.10 -9 ; q 2 = 2.10 -9 C.

Trang 3

1, r1

ξ ξ2, r2

1

R

3

R

II Tự luận (4 điểm):

Bài 1(1 điểm): Cho hai điện tích q1 = 3.10 -4 C và q 2 = - 4.10 -12 C đặt trong chân không với khoảng cách là

r = 3cm.

a Lực tương tác giữa 2 điện tích là lực hút hay lực đẩy (có giải thích và vẽ hình).

b Tính độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích.

Bài 2 (3 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ:

ξ ξ= =

r = = Ωr

R 1 = 2Ω;R 2 = 6Ω;R 3 = 3Ω

R 3 là bình điện phân có điện cực làm bằng

Ag và dung dịch chất điện phân là AgNO 3

a Tìm số chỉ của Ampe kế và tính hiệu hiệu điện thế mạch ngoài.

b Tính lượng Ag bám vào Catốt của bình điện phân R 3 sau 1 giờ (A=108, n=1).

- HẾT

-

………

A

Trang 4

Tổ: Vật lớ – Cụng nghệ

 Thời gian làm bài: 45 phỳt MễN VẬT LÍ 11CB

Mó đề 02

Họ và tờn :

Lớp :

A

B

C

D

I Trắc nghiệm (6điểm):

Cõu 1: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động ξ = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R 1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R 2 =3 (Ω) Cường độ dũng điện toàn mạch là:

Cõu 2: Nhận xột khụng đỳng về điện mụi là:

A Hằng số điện mụi cú thể nhỏ hơn 1 B Điện mụi là mụi trường cỏch điện.

C Hằng số điện mụi của chõn khụng bằng 1 D Hằng số điện mụi của một mụi trường cho biết lực

tương tỏc giữa cỏc điện tớch trong mụi trường đú nhỏ hơn so với khi chỳng đặt trong chõn khụng bao nhiờu lần.

Cõu 3: Đường sức điện cho biết

A hướng của lực điện tỏc dụng lờn điện tớch điểm đặt trờn đường sức ấy.

B độ lớn lực tỏc dụng lờn điện tớch đặt trờn đường sức ấy.

C độ lớn của điện tớch nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

D độ lớn điện tớch thử cần đặt trờn đường sức ấy.

Cõu 4: Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho

A khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

B khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

C khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

D khả năng tích điện cho hai cực của nó.

Cõu 5: Cho hai điện tớch điểm bằng nhau, đặt cỏch nhau một khoảng r = 4 cm trong mụi trường cú điện mụi

ξ=1 lực hỳt giữa hai điện tớch là F= 9.10 -5 N Hai điện tớch cú giỏ trị:

A q1 = - 2.10 -9 ; q 2 = 2.10 -9 C. B q1 = - 4.10 -9 ; q 2 = 4.10 -9 C.

Cõu 6: Một nguồn điện có suất điện động ξ = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị

Cõu 7: Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:

A tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

B tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

C tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích.

D tỉ lệ với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích.

Cõu 8: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của chất bán dẫn là không đúng?

A Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhng nhỏ hơn so với chất điện môi.

B Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể.

C Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng.

D Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế.

Cõu 9: Cho một điện tớch điểm –Q điện trường tại một điểm mà nú gõy ra cú chiều

A hướng về phớa nú B phụ thuộc độ lớn của nú.

C phụ thuộc vào điện mụi xung quanh D hướng ra xa nú.

Cõu 10: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

Trang 5

A Giảm đi.

B Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhng sau đó lại giảm dần.

C Không thay đổi.

D Tăng lên.

Cõu 11: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về cụng của lực điện:

A Cụng của lực điện làm dịch chuyển điện tớch trờn đường khộp kớn thỡ bằng khụng.

B Cụng của lực điện phụ thuộc vào hỡnh dạng của đường đi.

C Cụng của lực điện phụ thuộc vào điện tớch di chuyển.

D Cụng của lực điện khụng phụ thuộc vào hỡnh dạng của đường đi.

Cõu 12: Về sự tương tỏc điện, trong cỏc nhận định dưới đõy, nhận định sai là

A Cỏc điện tớch khỏc loại thỡ hỳt nhau.

B Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xỏt với len dạ, nếu đưa lại gần thỡ chỳng sẽ hỳt nhau.

C Cỏc điện tớch cựng loại thỡ đẩy nhau.

D Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xỏt vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thỡ chỳng sẽ đẩy nhau.

Cõu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại đợc giữ không đổi

B Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

C Hạt tải điện trong kim loại là iôn dơng và iôn âm.

D Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do.

Cõu 14: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A thể tớch vựng cú điện trường là lớn hay nhỏ.

B tốc độ dịch chuyển điện tớch tại điểm đú.

C điện trường tại điểm đú về phương diện dự trữ năng lượng.

D tỏc dụng lực của điện trường lờn điện tớch tại điểm đú.

Cõu 15: Cỏc kim loại đều:

A dẫn điện tốt, cú điện trở suất khụng thay đổi.

B dẫn điện tốt, cú điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

C dẫn điện tốt như nhau, cú điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

D dẫn điện tốt, cú điện trở suất theo nhiệt độ giống nhau.

Cõu 16: Thế năng của điện tớch trong điện trường đặc trưng cho

A khả năng sinh cụng của điện trường B phương chiều của cường độ điện trường.

C độ lớn nhỏ của vựng khụng gian cú điện trường D khả năng tỏc dụng lực của điện trường.

Cõu 17: Dũng điện trong chất điện phõn là dũng chuyển dời cú hướng của:

A cỏc chất tan trong dung dịch.

B Cỏc ion dương trong dung dịch.

C Cỏc ion dương và ion õm theo chiều điện trường trong dung dịch.

D Cỏc ion dương và ion õm dưới tỏc dụng của điện trường trong dung dịch.

Cõu 18: Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là:

A Dòng chuyển dời có hớng của các electron và lỗ trống ngợc chiều điện trờng.

B Dòng chuyển dời có hớng của các electron theo chiều điện trờng và các lỗ trống ngợc chiều điện trờng.

C Dòng chuyển dời có hớng của các lỗ trống theo chiều điện trờng và các electron ngợc chiều điện

tr-ờng.

D Dòng chuyển dời có hớng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trờng.

Cõu 19: Tại một điểm cú 2 cường độ điện trường thành phần vuụng gúc với nhau và cú độ lớn là 3000 V/m

và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

A 5000 V/m B 1000 V/m C 6000 V/m D 7000 V/m.

Cõu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng.

B Tia catốt không bị lệch trong điện trờng và từ trờng.

C Tia catốt có mang năng lợng.

D Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt.

-II Tự luận (4 điểm):

Trang 6

1, r

ξ ξ 2, r2

1

R

3

R

Bài 1(1 điểm): Cho hai điện tích q1 = 2.10 -7 C và q 2 = 3.10 -12 C đặt trong chân không với khoảng cách là

r = 3cm.

a Lực tương tác giữa hai điện tích là lực hút hay lực đẩy (có giải thích và vẽ hình).

b Tính độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích

Bài 2 (3 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ:

ξ ξ= =

R 1 = 2Ω;R 2 = 6Ω;R 3 = 3Ω

R 3 là bình điện phân có điện cực làm bằng

Cu và dung dịch chất điện phân là CuSO 4

a Tìm số chỉ của Ampe kế và tính hiệu hiệu điện thế mạch ngoài.

b Tính lượng Cu bám vào Catốt của bình điện phân R 3 sau 1 giờ(A=64,n=2).

- HẾT

-

………

………

………

A

Trang 7

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN THỜI

I Trắc nghiệm: (20 câu x 0,3 điểm = 6 điểm).

II Tự luận:

A Mã đề 01:

Bài 1: (1 điểm)

a Lực tương tác giữa hai điện tích là lực hút vì hai điện tích trái dấu

(0,5 điểm)

b Tính lực hút:

3.10 4.10

(3.10 )

q q

r

Bài 2: (3 điểm)

a Tìm số chỉ của Ampe kế và hiệu điện thế mạch ngoài: (2 điểm)

ξ = + = + =ξ ξ (0,4 điểm)

b

r = + = + = Ωr r (0,4 điểm)

1

3 6

N

R R

= + = + = + = Ω

12 2

4 2

b

ξ

1

12

F

ur

Trang 8

b Lượng Ag bám vào Catot sau 1h

3

4 1,33 3

U

R

Theo công thức Farađây lượng Ag bám vào catot sau 1h là:

3

3 3

A

F n

B Mã đề 02:

Bài 1: (1 điểm)

a Lực tương tác giữa hai điện tích là lực đẩy vì hai điện tích cùng dấu:

(0,5 điểm)

b Tính lực đẩy:

2.10 3.10

(3.10 )

q q

r

Bài 2: (3 điểm)

a Tìm số chỉ của Ampe kế và hiệu điện thế mạch ngoài: (2 điểm)

ξ = + = + =ξ ξ (0,4 điểm)

b

r = + =r r + = Ω (0,4 điểm)

1

3 6

N

R R

= + = + = + = Ω

10 2

4 1

b

ξ

b Lượng Cu bám vào Catot sau 1h

3

4 1,33 3

U

R

Theo công thức Farađây lượng Cu bám vào catot sau 1h là:

3

3 3

A

F n

1

21

F

ur

12

F

ur

Ngày đăng: 10/11/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w