Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền thời gian Dãy này bao gồm các giá trị trích mẫu của tín hiệu hàm mũ liên tục theo thời gian α = tăng hay giảm theo hàm mũ... Mô tả tín hiệu khôn
Trang 1Hệ thống tuyến tính II
Thời gian: 60 tiết
Giảng viên: Ths.Lê Trung Dũng
Bộ môn: Kỹ thuật điện
Khoa: Năng lượng Email: dung80@gmail.com
Giáo trình:
Tín hiệu và hệ thống tuyến tính – Bm Kỹ thuật điện, ĐHTL
G E Carlson, Signal and Linear Systems Analysis , 2nd Edition, (John
Trang 2Hệ thống tuyến tính II
Phần I Ôn tập về hệ thống tuyến tính
Chương 1 Hệ thống điều khiển có phản hồi
Chương 2 Tính ổn định của hệ thống
Phần II Tín hiệu và hệ thống không liên tục
Chương 3 Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền thời gian
Chương 4 Phân tích hệ thống không liên tục trong miền thời
Chương 4 Phân tích hệ thống không liên tục trong miền thời gian
Chương 5 Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền tần số
Chương 6 Phân tích hệ thống không liên tục trong miền tần số
Chương 7 Phân tích hệ thống không liên tục sử dụng phép biến đổi Z
không liên tục
Trang 3Chương 1 – Hệ thống điều khiển có phản hồi
Khảo sát trong miền thời gian
4 Khảo sát trong miền thời gian
5 Khảo sát trong miền tần số
Trang 5Chương 1
1.2 Hàm truyền đạt và sơ đồ khối
1 Hàm truyền đạt:
Laplace tín hiệu đầu ra và ảnh Laplace tín hiệu đầu vào với điều kiện ban đầu bị triệt tiêu.
(1.2) Vậy hàm truyền đạt có thể được định nghĩa:
Trang 6Chương 1
1.3 Phương pháp sơ đồ khối
Quy tắc biến đổi sơ đồ khối:
Trang 7Chương 1
1.4 Khảo sát động học trong miền thời gian
1.4.1 Khảo sát động học
Khảo sát động học một hệ thống là khảo sát quan hệ giữa các
biến đổi theo thời gian của tín hiệu ra và vào của hệ thống
1.4.2 Tín hiệu mẫu
A Tín hiệu bước nhảy đơn vị:
Mô tả toán học: 1(t) = 0 với t < 0
B Tín hiệu xung đơn vị:
Mô tả toán học: δ(t) = 0 với t ≠ 0
= ∞ với t = 0 và
C Tín hiệu dốc đơn vị:
Mô tả toán học: x(t) = 0 với t < 0
= t với t ≥ 0
D Tín hiệu điều hòa:
Mô tả toán học: x(t) =sin( ωt+ϕ)
x
Trang 8Chương 1
1.4 Khảo sát động học trong miền thời gian
1.4.3 Đáp ứng với bước nhảy và xung đơn vị
Với bước nhảy đơn vị: Đáp ứng của hệ thống với kích thích là bước nhảy đơn vị được gọi là hàm quá độ, h(t)
Với xung đơn vị: Đáp ứng của hệ thống với kích thích là xung đơn vị được gọi là hàm trọng lượng, g(t)
1.4.4 Xác định hàm quá độ và hàm trọng lượng từ hàm truyền đạt
Giả sử hệ thống có hàm truyền đạt là G(p) thì ảnh Laplace của đáp ứng đầu ra được xác định:
X (p) = G(p).X (p)
XR(p) = G(p).XV(p)
Như vậy với đầu vào là xung đơn vị hoặc bước nhảy đơn vị thì ảnh Laplace đầu vào có dạng:
XV(p) = 1/p với đầu vào bước nhảy đơn vị
XV(p) = 1 với đầu vào xung đơn vị
Ảnh Laplace của đầu ra có dạng:
Trang 10Chương 1
1.5 Khảo sát động học trong miền tần số
1.5.3 Đặc tính tần số biên độ - pha
Biểu diễn hàm truyền đạt tần số G(jω) = P(ω) +
jQ(∞) trong mặt phẳng phức với tần số biến
thiên từ - ∞ tới +∞ ta được đặc tính tần số biên
độ - pha
Đặc tính tần số biên độ - pha gồm 2 nhánh đối
xứng qua trục thực nên thường chỉ biểu diễn
nhánh ứng với dải biến thiên của tần số từ 0
1.5.4 Đặc tính tần số logarith – biểu đồ bode
Nếu biểu diễn hàm truyền đạt theo dạng
với L(dB) = 20lgA( ω)
và ϕ(ω) trên hệ trục tọa độ có tần số chia theo
thang logarith ta được đặc tính tần số logarith
hay còn gọi là biểu đồ bode
Biểu đồ bode gồm:
Trục hoành chia theo thang logarith cho phép
biểu diễn được khoảng tần số rộng mà không
mất đi chi tiết quan trọng
Trục tung được chia đều để biểu diễn L(dB)
hoặc ϕ(ω)
( )
( ) jφ ω
A ω e
Trang 11Chương 1
1.5 Khảo sát động học trong miền tần số
1.5.4 Đặc tính tần số logarith – biểu đồ bode
Biểu đồ bode của hai hàm truyền tần số nghịch đảo nhau thì đối xứng nhau qua trục tần số
n
j φ ω φ ω φ ω n
Trang 12Chương 2 – Tính ổn định của hệ
thống
1 Nghiệm của phương trình đặc tính và tính
ổn định của hệ thống
2 Tiêu chuẩn ổn định Hurwitz và Routh
3 Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
3 Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
Trang 13Nghiệm thuần ảo: Hình 2.4
Nghiệm phức liên hợp có phần thực âm:
Hình 2.5
Nghiệm phức liên hợp có phần thực dương
Hình 2.6
1 ( ) p+1
Trang 14Chương 2 – Tính ổn định của hệ thống 2.1 Nghiệm của phương trình đặc tính và tính ổn định của hệ thống
2
1 ( )
p +1
G p = 1
( ) p-1
p -0,5p+5
G p = p-1
Trang 15Phát biểu: Điều kiện cần và đủ để cho hệ thống tuyến tính ổn định là tất
cả các số hạng trong cột thứ nhất của bảng Routh dương.
số hạng đang tính.
Mẫu số: Các số hạng trong cùng một hàng đều có mẫu số là số hạng đầu tiên ở hàng sát trên hàng đang tính.
Trang 16Chương 2 – Tính ổn định của hệ thống 2.2 Tiêu chuẩn ổn định Hurwitz và Routh
2
n n
a a − an an−4
5 n
a −
3 n
a −
1 n
1
n n
a a
b b c
b
− −
= −
5 1
3 1 2
1
n
n a a b b c
Trang 17Chương 2 – Tính ổn định của hệ thống 2.2 Tiêu chuẩn ổn định Hurwitz và Routh
2
n n
a a − a n a n−4
5 n
a −
3 n
a −
1 n
1
n n
n n n
a a b
1
n n
n n n
a a b
1
n n
a a
b b c
b
− −
= −
5 1 3 1 2
1
n
n a a b b c
Trang 18Chương 2 – Tính ổn định của hệ thống 2.2 Tiêu chuẩn ổn định Hurwitz và Routh
Phát biểu: Hệ thống tuyến tính ổn định khi và chỉ khi các hệ số a0, a1,
a2}an > 0 và các định thức đường chéo của ma trận Hurwitz dương.
Trang 19Chương 2 Tính ổn định của hệ thống
2.3 Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
2.3.1 Tiêu chuẩn Nyquist
Tiêu chuẩn Nyquist theo đặc tính tần số biên pha:
Với hệ thống hở ổn định hoặc ở biên giới ổn định thì hệ thống kín tương ứng sẽ ổn định nếu đặc tính tần số biên pha hệ thống hở không bao điểm (-1,0j)
Tiêu chuẩn Nyquist theo đặc tính tần biên pha
Qui tắc 1: Đi trên đặc tính tần số theo chiều tăng của tần số, nếu thấy điểm (-1, 0j) ở phía trái thì đặc tính tần số không bao điểm (-1, 0j)
Trang 20Chương 2 Tính ổn định của hệ thống
2.3 Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
2.3.1 Tiêu chuẩn Nyquist
Qui tắc 2: Gọi số lần đặc tính tần số cắt với đoạn trục thực (-1, -∞) theo chiều đi lên miền ảo dương (lên góc phần tư thứ 2) là C(+) Gọi
số lần đặc tính tần số cắt với đoạn trục thực (-1, -∞) theo chiều đi xuống miền ảo âm (xuống góc phần tư thứ 3) là C(-) Nếu có C(+) = C(-) thì đặc tính không bao điểm (-1, 0j).
Trang 21Chương 2 Tính ổn định của hệ thống
2.3 Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
Tiêu chuẩn Nyquist theo biểu
chuyển đổi âm của đặc tính ϕ(ω) với đường thẳng -Π trong phạm vi tần số ω để L(ω) > 0.
phạm vi tần số ω để L(ω) > 0.
Tiêu chuẩn Nyquist theo biểu đồ Bode
Trang 22Chương 2 Tính ổn định của hệ thống
2.3 Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
2.3.2 Đánh giá chất lượng ổn định
Đánh giá chất lượng ổn định của hệ thống bằng tiêu chuẩn ổn định Nyquist
Đánh giá theo đặc tính tần biên pha: (Hình a)
Độ dự trữ ổn định về pha ( γγγγ ): xác định bằng khoảng cách giữa điểm cắt của đặc tính tần số biên pha với đường tròn đơn vị và điểm (-1, j0)
Độ dự trữ ổn định về biên độ ( ββββ ): xác định bằng cách giữa điểm (-1, j0) và đặc tính tần biên pha khi góc pha bằng -Π.
Đánh giá theo biểu đồ Bode: (Hình b)
Độ dự trữ ổn định về pha ( γγγγ ): khoảng cách từ biểu đồ Bode pha tới đường -Π khi biểu đồ Bode biên độ cắt trục tần số.
Độ dự trữ biên độ ( ββββ ): khoảng cách từ biểu đồ Bode biên độ tới trục tần số khi biểu đồ Bode pha cắt đường -Π
Đánh giá chất lượng ổn định theo tiêu chuẩn Nyquist
Trang 23Chương 3 – Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền thời gian
1 Tín hiệu điều hòa và tín hiệu hàm mũ phức
3 Tín hiệu bước nhảy đơn vị, tín hiệu tăng
đều và tín hiệu xung đơn vị
Trang 24Chương 3 Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền thời gian
3.1 Tín hiệu điều hòa và tín hiệu hàm mũ phức
Trang 25Chương 3 Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền thời gian
3.1 Tín hiệu điều hòa và tín hiệu hàm mũ phức
1 Tín hiệu điều hòa
Trang 26Chương 3 Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền thời gian
3.1 Tín hiệu điều hòa và tín hiệu hàm mũ phức
2 Biểu diễn tín hiệu tuần hoàn theo hàm mũ phức
Trang 27Chương 3 Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền thời gian
Trang 28Chương 3 Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền thời gian
Dãy này bao gồm các giá trị trích mẫu của
tín hiệu hàm mũ liên tục theo thời gian
α
=
tăng hay giảm theo hàm mũ
Trang 29Chương 3 Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền thời gian
3.3 Các tín hiệu nhảy bậc, dốc và xung đơn vị
Dãy giá trị của tín hiệu nhảy bậc
Trang 30Chương 3 Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền thời gian
3.3 Các tín hiệu nhảy bậc, dốc và xung đơn vị
Trang 31Chương 3 Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền thời gian
3.3 Các tín hiệu nhảy bậc, dốc và xung đơn vị
Trang 32Chương 3 Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền thời gian
3.3 Các tín hiệu nhảy bậc, dốc và xung đơn vị
n
Trang 33Chương 3 Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền thời
gian
3.4 Kết luận
toàn có thể được biểu diễn bởi các giá trị
trích mẫu tại tần số lớn hơn 2f h , trong đó f h
là tần số cao nhất của tín hiệu Tần số trích mẫu nhỏ nhất fs = 2fh gọi là tần số Nyquist mẫu nhỏ nhất fs = 2fh gọi là tần số Nyquist.
tần, khiến định lý trích mẫu không thể được thỏa mãn một cách chính xác Vì vậy, tần số trích mẫu phải luôn lớn hơn tần số trích mẫu nhỏ nhất và luôn có hiện tượng méo tín hiệu
Trang 34Chương 4 – Phân tích hệ thống không liên tục trong miền thời gian
1 Lời giải của phương trình hệ thống
2 Lời giải truy hồi của phương trình hệ thống
Đáp ứng không của hệ thống
Trang 35Chương 4 – Phân tích hệ thống
không liên tục trong miền thời gian
Khái niệm cơ bản
• Mô hình toán học vào ra cho hệ thống là phương
trình vi phân mô tả hệ thống đó
• Phương pháp trực tiếp để phân tích hệ thống trên
miền thời gian: tìm và giải phương trình hệ thống miền thời gian: tìm và giải phương trình hệ thống
• Có thể dùng phương pháp giải phương trình sai
phân kinh điển để giải, điều này dễ dàng thực hiện với máy tính số
• Với hệ thống tuyến tính, có thể áp dụng phương
pháp xếp chồng để phân tích hệ thống không liên tục trên miền thời gian
Trang 36Chương 4 – Phân tích hệ thống không
liên tục trong miền thời gian
Phương trình sai phân bậc 1:
Nghiệm phương trình sai phân bậc 1:
Với x[iT] là các giá trị đầu vào của hệ thống với
Trang 37Chương 4 – Phân tích hệ thống
không liên tục trong miền thời gian
2 Phương pháp đệ quy giải phương trình hệ thống
• Phương trình sai phân của hệ thống
kiện đầu y[(n0-1)T] và tín hiệu đầu vào x[ n0T ]
kiện đầu y[n0T] và tín hiệu đầu vào x[( n0+1) T ]
Cứ tiếp tục như vậy có thể tính toán nếu phương trình hệ thống là phương trình đại số
Trang 38Chương 4 – Phân tích hệ thống
không liên tục trong miền thời gian
• Định nghĩa: Đáp ứng xung đơn vị của hệ thống gián đoạn về
thời gian là đáp ứng trạng thái 0 của hệ thống với tín hiệu đầu vào là xung đơn vị tại t = nT = 0
• Để xác định trực tiếp đáp ứng xung đơn vị của hệ thống, cần
tìm nghiệm của phương trình hệ thống khi đầu vào là 1 xung tìm nghiệm của phương trình hệ thống khi đầu vào là 1 xung đơn vị và điều kiện đầu bằng 0.
Trang 39Chương 4 – Phân tích hệ thống không liên tục trong miền thời gian
Trang 40Chương 4 – Phân tích hệ thống không liên tục trong miền thời gian
Trang 41Chương 4 – Phân tích hệ thống không liên tục trong miền thời gian
• Cho hai hàm f1[nA] và f2[nA]
Trang 42Chương 5 – Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền tần số
1 Phổ và băng thông của tín hiệu không liên
tục
2 Chuỗi Fourier không liên tục và phổ của tín
hiệu tuần hoàn
3 Xây dựng phép biến đổi Fourier rời rạc
4 Các định lý của phép biến đổi Fourier
Trang 43Chương 5 – Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền tần số
Trang 44Chương 5 – Mô tả tín hiệu không
liên tục trong miền tần số
1 Phổ và băng thông của tín hiệu không liên tục
biên độ cho thấy độ rộng của khoảng tần số chứa tín hiệu
• Sử dụng công thức biểu diễn tín hiệu không liên tục theo dạng mũ:
Trang 45Chương 5 – Mô tả tín hiệu không
liên tục trong miền tần số
số f
Khi biểu diễn
trong khoảng tần
số 1/2 < r < -1/2
Trang 46Chương 5 – Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền tần số
• Phổ biên độ và pha (khảo sát khi k-1/2 < r < k+1/2)
k+1/2 < r < k-1/2
Trang 47Chương 5 – Mô tả tín hiệu không
liên tục trong miền tần số
hiệu không liên tục
• Phổ biên độ và pha
k+1/2 < r < k-1/2
T = 0.05s
fs = 1/T = 20 Hz
Trang 48Chương 5 – Mô tả tín hiệu không
liên tục trong miền tần số
1 Phổ và băng thông của tín hiệu không liên tục
• phổ chuẩn hóa cho tín hiệu x[nT] chỉ phụ thuộc vào giá trị của dãy
tín hiệu x[n] và không phụ thuộc khoảng lấy mẫu T
• Hai tín hiệu rời rạc sau (T = 1.5s và T = 2s) có phổ biên độ và phổ
pha chuẩn giống nhau
• Nếu x[nT] phụ thuộc vào T thì phổ chuẩn cũng phụ thuộc T
[ ] nT 4 cos 0.2 ( n 0.4 ) 6 cos 0.4 ( n 0.2 )
[ ] nT 4 cos 0.2 ( n 0.4 ) 6 cos 0.4 ( n 0.2 )
Trang 49Chương 5 – Mô tả tín hiệu không
liên tục trong miền tần số
1 Phổ và băng thông của tín hiệu không liên tục
độ Ad(f) lớn hơn hoặc bằng α lần phổ biên độ lớn nhất Ad(f)max
Hệ số α là hằng số được chọn từ trước.
Trang 50Chương 5 – Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền tần số
2 Chuỗi Fourier không liên tục và phổ của tín hiệu tuần
hoàn
• Mô tả tín hiệu trên một khoảng theo chuỗi Fourier
Trang 51Chương 5 – Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền tần số
2 Chuỗi Fourier không liên tục và phổ của tín hiệu tuần
hoàn
• Mô tả tín hiệu trên một khoảng theo chuỗi Fourier
• Tính Xm:
Trang 52Chương 5 – Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền tần số
2 Chuỗi Fourier không liên tục và phổ của tín hiệu tuần
hoàn
• Mô tả tín hiệu trên một khoảng theo chuỗi Fourier
Trang 53Chương 5 – Mô tả tín hiệu không
liên tục trong miền tần số
• Nếu tín hiệu tuần hoàn theo chu kì N0: khoảng khai triển là một chu kỳ
thì chuỗi Fourier rời rạc sẽ bằng với tín hiệu trong khoảng thời gian một chu kì
Nếu N lẻ Nếu N0 lẻ
Trang 54Chương 5 – Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền tần số
2 Chuỗi Fourier không liên tục và phổ của tín hiệu tuần
hoàn
• Các hệ số Xm có tính chất tuần hoàn do x[n] tuần hoàn
Trang 55Chương 5 – Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền tần số
• Phổ biên độ và pha của tín hiệu tuần hoàn
• Tính toán phổ của tín hiệu tuần hoàn, trễ
Phổ biên độ không thay đổi Phổ pha dịch đi một đoạn
Trang 56Chương 5 – Mô tả tín hiệu không
liên tục trong miền tần số
3 Xây dựng phép biến đổi Fourier rời rạc
• Ví dụ với Nc = 3
Trang 57Chương 5 – Mô tả tín hiệu không
liên tục trong miền tần số
3 Xây dựng phép biến đổi Fourier rời rạc
Trang 58Chương 5 – Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền tần số
4 Các định lý của phép biến đổi Fourier
Nghịch đảo thời gian
x n n T − ↔ X f e− π
0 2
Trang 59Chương 5 – Mô tả tín hiệu không liên tục trong miền tần số
4 Các định lý của phép biến đổi Fourier
f
f s
Trang 60Chương 6 – Phân tích hệ thống không liên tục trong miền tần số
2 Xác định đáp ứng tần số
Trang 61Chương 6 – Phân tích hệ thống không liên tục trong miền tần số
Trang 62Chương 6 – Phân tích hệ thống không liên tục trong miền tần số
1 Đáp ứng tần số của hệ thống
có tần số bằng với tần số lấy mẫu của hệ thống Đáp ứng tần số hệ thống là biến đổi Fourier rời rạc của
đáp ứng xung đơn vị hệ thống
Trang 63Chương 6 – Phân tích hệ thống không liên tục trong miền tần số
1 Đáp ứng tần số của hệ thống
Trang 64Chương 6 – Phân tích hệ thống không liên tục trong miền tần số
1 Đáp ứng tần số của hệ thống
nhất và tần số nhỏ nhất trong khoảng 0 ≤ f ≤ fs/2 mà tại đó,
|Hd(f)|max Hệ số α là một hằng số cho trước.
Trang 65Chương 6 – Phân tích hệ thống không liên tục trong miền tần số
Trang 66Chương 6 – Phân tích hệ thống không liên tục trong miền tần số
( )
j fT d