1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KTĐK LẦN 2- LỚP 2-@@

10 600 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KTĐK lần 2- Lớp 2-@@
Trường học Trường Tiểu học Bình Yên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra định kỳ
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 674 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số hình tam giác là: A.. Số hình tứ giác là: A.. b, Một cửa hàng buổi sáng bán đợc 17 chiếc xe đạp.. Buổi chiều bán đợc 19 chiếc nữa.. Hỏi cả ngày cửa hàng đó bán đợc bao nhiêu chiếc xe

Trang 1

Phòng GD & ĐT

Trờng Tiểu học

  

Họ, tên:

Lớp: 2

đề kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1

Môn: Toán - Lớp 2 Năm học: 2010-2011

(Thời gian làm bài : 40 phút)

Ngày / / 2010 Điểm Lời phê của thầy cô

Bài 1 (1đ): Tính nhẩm:

Bài 2 (1đ): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Đồng hồ A chỉ … giờ, hay… giờ Đồng hồ B chỉ … giờ, hay… giờ

Bài 4 (1đ): Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng:

Hình sau có:

a Số hình tam giác là:

A 2 B 3 C 4

b Số hình tứ giác là:

A 2 B 3 C 4

Bài 5 (2đ): Đặt tính rồi tính :

Bài 6 (2đ): Tìm m ?

Bài 7 (2đ): Giải toán:

a, Anh Hà cân nặng 41 kg, Lan kém anh Hà 14 kg Hỏi Lan cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Trang 2

b, Một cửa hàng buổi sáng bán đợc 17 chiếc xe đạp Buổi chiều bán đợc 19 chiếc nữa Hỏi cả ngày cửa hàng đó bán đợc bao nhiêu chiếc xe đạp ?

Trang 5

Phòng GD & ĐT Thạch Thất

Trường Tiểu học Bình Yên

-*** -

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK 1

MÔN TOÁN – LỚP 2

Năm học : 2010- 2011

-*** -Bài 1 (1đ): Tính đúng mỗi phép tính được 0,25 đ

Bài 2 (1đ): Mỗi phần điền số đúng được 0,25 đ.

Bài 3 (1đ): Mỗi chỗ chấm điền số đúng được 0,25 đ.

Đồng hồ A chỉ 3 giờ, hay 15 giờ Đồng hồ B chỉ 10 giờ, hay 22 giờ.

Bài 4 (1đ): Khoanh vào mỗi đáp án đúng được 0,5 đ

a, Số hình tam giác là: B 3

b, Số hình tứ giác là: A 2

Bài 5 (2đ): Mỗi phép tính đặt tính đúng được 0,25 đ; tính kết quả đúng được 0,25 đ Bài 6 (2đ): Tìm được mỗi giá trị của m, trình bày đẹp được 1 đ.

Bài 7 (2đ): Mỗi bài giải đúng được 1 đ.

- Câu trả lời đúng được 0,25đ

- Viết đúng phép tính và tính đúng được 0,5 đ

- Viết đáp số đúng được 0,25 đ

(Nếu sai mỗi đơn vị trừ 0,25 đ)

Trang 6

Phòng GD & ĐT Thạch Thất

Trờng Tiểu học Bình Yên

  

Họ, tên:

Lớp: 2

đề kiểm tra định kỳ cuối kỳ 1

Môn: Toán - Lớp 2 Năm học: 2010-2011

(Thời gian làm bài phần B: 40 phút)

Ngày / / 2010 Điểm Lời phê của thầy cô

Phần A (10 điểm): Kiểm tra đọc.

Thực hiện sau khi kiểm tra xong phần B môn Tiếng Việt.

1 Đọc thành tiếng (6 điểm).

- HS đọc 1 đoạn khoảng 40 chữ trong các bài Tập đọc đã học (từ tuần 10 đến tuần 17) và trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc

- Đọc đỳng tiếng, từ: 3đ

- Ngắt hơi đỳng : 1đ

- Tốc độ đạt yờu cầu (40 chữ/ phỳt) : 1 đ

- Trả lời đỳng cõu hỏi : 1 đ

2 Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)- 30 phút

Đọc thầm bài: Nhắn tin (Tr 115) Chọn ý trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau: Câu 1 : Những ai nhắn tin cho Linh ?

a, Chị Nga

b, Bạn Hà

c, Cả 2 ý trên

Câu 2: Chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh bằng cách nào ?

a, Viết trên máy điện thoại di động

b, Viết ra mẩu giấy

c, Viết lên tờng

Câu 3 : Câu “Tớ đem cho bạn bộ que chuyền.” đợc viết theo mẫu câu nào ?

a, Ai là gì ?

b, Ai làm gì ?

c, Ai thế nào ?

Câu 4: Cặp từ nào cùng nghĩa ?

a, mang đi / đem đi

b, cho bạn / cho mợn

c, bài hát / bài tập

Phần B (10 điểm): Kiểm tra viết

1 Chính tả (nghe - viết): (5 điểm)- 15 phút: Tìm ngọc (Sách TV2- tập 1-tr 140)

GV đọc cho HS viết đoạn tóm tắt của câu chuyện

2 Tập làm văn (5 điểm) - 25 phút:

Viết đoạn văn ngắn (từ 4 đến 5 câu) để nói về một ngời thân của em

Trang 7

Bµi lµm

Trang 9

Phòng GD & ĐT Thạch Thất HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 10

Trường Tiểu học Bình Yên

-*** -

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HK 1 MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2

Năm học : 2010- 2011

-*** -A- KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm

1/ Đọc thành tiếng (6đ) :

- Đọc đúng tiếng, từ: 3đ

- Ngắt hơi đúng : 1đ

- Tốc độ đạt yêu cầu (40 chữ/ phút) : 1 đ

- Trả lời đúng câu hỏi : 1 đ

2/ Đọc thầm và làm bài tập (4điểm) :

Học sinh chọn được ý đúng cho mỗi câu hỏi được 1 điểm

B- KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm

1/ Chính tả (5đ)

- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 đ

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5 đ

- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 1 điểm toàn bài

2/ Tập làm văn (5đ)

- Viết được đoạn văn (4 - 5 câu) đúng yêu cầu đề bài, câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5 đ

- Tùy mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm:

Người ra đề

Hoàng Thị Sinh

Ngày đăng: 10/11/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w