1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm định toán 9

15 201 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm định chất lượng môn đại số 9
Chuyên ngành Đại số 9
Thể loại Đề kiểm định chất lượng
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 281,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

y= 2 x−1 b Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên R : cCặp đờng thẳng nào cắt nhau trong các cặp đờng thẳng sau: A... y= 1+x cCặp đờng thẳng nào cắt nhau trong các cặp đờng th

Trang 1

Câu 1 Lựa chọn đáp án đúng:

a) Căn bậc hai số học của 16 là:

A 4 B.-4 C.4 và -4 D 8 và -8 b) Căn bậc hai của 16 là:

A 4 B.-4 C.4 và -4 D 8 và -8 c) Với giá trị nào của x thì 2x−6 có nghĩa :

A x≥3 B.x≤3 C x≤ −3 D x≥ −3 d) Giá trị của biểu thức ( 2 1− )( 2 1+ ) bằng:

A 1 B 0 C 2 2 2− D 2 2 2+

Câu 2 Thực hiện phép tính :

a) 21 3 1

4 16ì

b) 3 27−38−3125+ 81

Câu 3 Tìm x biết :

a) 15x+ = −3 4 15x+8

2

x

x x

Trang 2

b) C

c) A

d) A

Câu 2: Mỗi ý đúng cho 1,5đ

b) 327−38−3125+ 81 3 2 5 3= − − + = −1

Câu 3 : Mỗi ý đúng cho 1.5đ

a) HS giải đúng điều kiện cho 0,5đ

HS thực hiện chuyển vế đúng cho 0,5đ

HS tìm đợc đúng giá trị của x cho 0,25đ

HS biết kết hợp với ĐKXĐ và kết luận cho 0,25đ

b) HS đa đc về dạng 5 6 2 7

2

x x x

Giải 2 trờng hợp đúng mỗi trờng hợp cho 0,5đ

kết luận đúng cho 0,25đ

Trang 3

Câu 1 Lựa chọn đáp án đúng:

a) Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm bấc nhất:

A.y=3x+12 B y= x2 + 3 C.y= 12 – x2 D y= 2 x−1 b) Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên R :

c)Cặp đờng thẳng nào cắt nhau trong các cặp đờng thẳng sau:

A y = x+1 và y= x+2

B y = x-1 và y= 1-x

C y = 3x+1 và y= 3x+1

D y = -8x+1 và y= -8x

d) Đồ thị hàm số y = 3x+1 đi qua điểm:

Câu 2

Cho hàm số y = ax + b

a) Xác định hệ số a, b biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;2) và B (1;5) b) Vẽ đồ thị của hàm số vừa tìm đợc

Câu 3 Giải hệ phơng trình :

2 3

x y

x y

 − =

Trang 4

Câu 1 mỗi ý đúng cho 1đ

a)A

b)B

c)B

d)C

Câu 2

a) Hs tìm đợc a=3 và b= 2 cho 2đ

b) Hs vẽ hình đúng theo các bớc, chính xác và đẹp cho 2đ Câu 3

Hs giải đúng cho 1.5đ

Kêt luân đúng cho 0,5đ

Trang 5

Câu 1 Lựa chọn đáp án đúng:

a) Căn bậc hai của 25 là :

b) Với giá trị nào của x thì biểu thức

2

x

Không có nghĩa:

c) Biểu thức 2x+10 có nghĩa khi và chỉ khi :

A x≥5 B x≥ −5 C x≤5 D x≤ −5

d) Kết quả của phép tính ( 2009+ 2008)( 2009− 2008) là:

Câu 2 Thực hiện phép tính :

1− 2 + 3 2 2 3−

b) 3− +8 3 27+3125−354 43 − 729

Câu 3: Tìm x biết:

a) 3 x = x+4

b) 4x+ x2+2x+ =1 6

P

+

− + + − + (a≥0,a≠1) Rút gọn biểu thức P

Trang 6

Câu 1 mỗi ý đúng cho 0,75đ

a)C

b)B

c)B

d)A

Câu 2: Hs làm đợc

1− 2 + 3 2 2 3− = −1 2 +3 2 2 3− (0,75đ)

Hs phà trị tuyệt đối đúng (0,5đ)

HS thức hiện phép tính đúng (0,25đ) b) b)3 − +8 3 27+3125−354 43 − 729

Hs thực hiện phép tính đúng (0,75đ) Câu 3

a) Hs đặt ĐKXĐ đúng (0,25đ)

Hs kết luận đúng (0,25đ) b) HS đa đợc pt về phơng trình chứa dấu GTTĐ (0,5đ)

HS chia 2 trờng hợp để giảI, giảI đúng mỗi trờng hợp (1 đ)

Câu 4

Trang 7

Câu 1 Lựa chọn đáp án đúng:

a)Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm bấc nhất:

A.y=3x+12 B y= 2x2 + 3 C.y= 12 – 5x2 D y= 2 2x−1

b) Trong các hàm số sau hàm số nào không đồng đồng biến trên R :

A.y = 2x+1 B y = 3x – 1 C y= 1-x D y= 1+x

c)Cặp đờng thẳng nào cắt nhau trong các cặp đờng thẳng sau:

A y = x+1 và y= x+2

B y = x-1 và y= 1-x

C y = 3x+1 và y= 3x+1

D y = -8x+1 và y= -8x

d) Đồ thị hàm số y = 3x+2 đi qua điểm:

e) Cho đờng thẳng a và điểm O cách a một khoảng là 2,5 cm, vẽ đờng tròn tâm O đ-ờng kính 5cm, khi đó đđ-ờng thẳng a:

A Không cắt đờng tròn (O)

B.Tiếp xúc với (O)

C Cắt đờng tròn (O)

D Không tiễp xúc với đờng tròn (O)

f) Kết luận nào sau đây không đúng?

A.Sin200 = Cos700 B Cos350 = Cos650 C Sin350 = Cos650 D Cos450 = Sin450

Câu 2

Cho hàm số y = (a+1)x + b

a)Xác định hệ số a, b biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;2) và B (1;5)

b)Với giá trị nào của k thì đồ thị của hàm số bậc nhất y = (k-1)x + 3 song song với đồ thị của hàm số trên

c) Với giá trị nào của k thì đồ thị của hàm số bậc nhất y = (k-1)x + 3 cắt đồ thị của hàm số trên

Câu 3 Giải hệ phơng trình:

a) 2 3 5

2

x y

x y

 + =

2

x y

x y

+ =



Câu 4 Giải phơng trình:

x

x + x x = x

Trang 8

Câu 1 mỗi ý đúng cho 0,75đ

d)C (0,75đ) e)B (0,75đ)

Câu 2

a) Hs tìm đợc a=2 và b= 2 (1đ) b) Hs chỉ ra đợc k-1 = 3 từ đó tìm đợc k=4 (0,5đ) c) Hs chỉ ra đợc 1 0

1 3

k k

− ≠

 − ≠

 từ đó tìm đợc

1 4

k k

 ≠

 (1đ) Câu 3 Mỗi ý đúng cho 1 đ (2đ) Câu 4 Đặt Đk và giải đúng (0,5đ) Tìm đợc x đúng và biết kết hợp với ĐK để kết luận (0,5đ)

Trang 9

Bµi 1 : gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh:

a) 2 3 5

0

x y

x y

+ =

 − =

0

x y

x y

+ =

 − =

Bµi 2 : gi¶i ph¬ng tr×nh:

a) x2− + =3x 2 0

b) 2008x2− −x 2009 0=

Trang 10

Câu 1 Hs giải mỗi ý đúng đợc 2,5đ

Câu 2

Hs giải đúng mỗi ý cho 2,5đ

Trang 11

Câu 1: Hãy chọn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng

a)Nhân xét số nghiệm của phơng trình sau là 2 1

y x

y x

= −

 = +

 A/Có 1 nghiệm duy nhất B/Có vô số nghiệm C Có 2 nghiệm phân biệt D/Vô nghiêm b)Hệ phơng trình 4 5

x y

x y

+ = −

 − = −

3

x y

=

 =

2 3

x y

= −

 =

2 3

x y

=

 = −

c) phơng trình x2 = 3 có nghiệm là :

A/±3 B/3 C/-3 D/± 3

d) Phơng trình x2 +4x -5 =0 có tổng hai nghiệm là

A.-4 B 4 C.5 D.Cả ba đáp án A,B,C đều sai

Câu 2: 1) Giải các hệ phơng trình sau:

a) 3

x y

x y

− =

 − =

 b) 4 3 21

x y

x y

− =

 − =

2) Cho phơng trình x2 -2mx +2m -1=0 (1)

a) Giải phơng trình (1) với m=1

b) Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá

trị của m

Câu 3 Hai bạn Hà và Tuấn đi xe máy khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm cách nhau

150 km, đi ngợc chiều nhau và gặp nhau sau 2h Tìm vận tốc của mỗi bạn , biết rằng nếu

Hà tăng vân tốc thêm 5km/h và Tuấn giảm vận tốc thêm 5km/h thì vân tốc của Hà gấp đôi vân tốc của Tuấn

Trang 12

1D 2B 3D 4A

Câu 2 1) Mỗi ý nối đúng cho 1.5đ 2 Mỗi ý đúng cho 1đ 3đ

a) Với m=1 pt x2 -2x +1 có nghiệm x=1 1đ

b) ∆,= m2 -2m +1 = (m-1)2 ≥0 với ∀m

Vậy pt (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

Câu 4 (3đ) Gọi vận tốc của Hà là x km/h ( x>0) vận tốc Tuấn là y km/h (y>0) 0,5đ HS lập luận và lập ra hpt 2 2 150 5 2( 5) x y x y + =   + = −  1,5đ Hs giải hpt đợc kết quả đúng và kết luận đúng 1đ

Trang 13

Câu 1 (2,5đ): Hãy chọn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng

2 Cặp số nào sau đõy là một nghiệm của phương trỡnh 3x – 2y = 5:

A

4 Phương trỡnh vụ nghiệm khi:

5 Hệ phương trỡnh nào sau đõy vụ nghiệm?

Câu 2: Giải hệ phơng trình:

2

x y

x y

− =

 + =

Câu 3 Giải phơng trình :

x2 + 8x- 4 = 2x+3

đề kiểm định chất lợng Môn đại số 9(Từ tuần 27 đến 35) Thời gian làm bài 45 phút

Trang 14

 2 xy −= 1 A.(1;5) B (1;3) C.(-1;-3) D.(0;4)

2) Hệ phơng trình

−=

+

=

3

11

5

by x

y

ax

có nghiệm (x,y) = (2;-1) khi hệ số a , b là :

A a=3, b=4 B a=1 ,b=2 C a=2 ,b=3 D.a=-3 ,b=-5

3) Tập nghiệm của phơng trình x2-5x +4 =0 là

A.{-1;-4} B {1;-4} C {1;4} D.{-1;4}

4) Phơng trình 3x2 - 4x +5 =0 có tổng hai nghiệm là

A

3

4

B

3

4

C

3

5 D.Cả ba đáp án A,B,C đều sai 5) trong các hình sau , hình nào luôn nội tiếp đợc trong một đờng tròn

A Hình bình hành B Hình thang vuông C Hình thang cân

D Hình thoi

Câu 2 (1,5đ): Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một trong các ý ở cột B để đợc khẳng

định đúng

A B

1) Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn a) có số đo 1800

2)Trong một đờng tròn , góc ở tâm b) có số đo 900

một cung

Câu3 (2đ) : 1) Giải hệ phơng trình

=

=

+

6 2

3

y x

y

x

2) Cho phơng trình x2 -2mx +2m -1=0 (1)

a) Giải phơng trình (1) với m=1

b) Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá

trị của m

Câu 4 (1đ) : Một ôtô du lịch và một ôtô tải cùng khởi hành từ tỉnh A đến tỉnh B dài 120

km Mỗi giờ ôtô tải chạy nhanh hơn ôtô du lịch là 10km nên đến B

trớc ôtô du lịch là

5

2 giờ Tính vận tốc của mỗi ôtô ? Câu 5 (3đ) : Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đờng tròn tâm 0 Các đờng cao BD , CE

cắt nhau tại điểm H

a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp một đờng tròn

b) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp một đờng tròn

c) Từ điểm A vẽ tiếp tuyến xy với đờng tròn (0) Chứng minh xy song song với

DE Từ đó suy ra AD vuông góc với DE

Trang 15

1B 2A 3C 4D 5C

Câu 2 (1,5đ) Mỗi ý nối đúng cho 0,5đ

1-b 2-c 3-a

Câu3 (2đ)

1) Hs giải hệ pt đúng nghiệm (x,y) = ( 3;0) 1đ

2) a) Với m=1 pt x 2 -2x +1 có nghiệm x=1 0,25đ b) ∆,= m 2 -2m +1 = (m-1) 2 ≥0 với m 0,5đ Vậy pt (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m 0,25đ Câu 4 (1đ) Gọi vận tốc ôtô du lịch là x km/h ( x>0)

vận tốc ôtô tải là x+10 km/h 0,25đ

HS lập luận và lập ra pt

5

2 120 10

120 − =

x 0,25đ

Hs giải pt đợc x1= 50 ; x2 = − 60 0,25đ Chọn kết quả và trả lời 0,25đ Câu 5 (3đ)

Vẽ hình ,ghi gt kl đúng 0,25đ a) Chứng minh đợc tứ giác ADHE nội tiếp 1đ

b) Chứng minh đợc tứ giác BCDE nội tiếp 1đ

c) Chứng minh đợc xy // DE 0,5đ lập luận suy ra OA vuông góc với DE 0,25đ

Ngày đăng: 09/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Hình bình hành B. Hình thang vuông C. Hình thang cân                                      D - Đề kiểm định toán 9
Hình b ình hành B. Hình thang vuông C. Hình thang cân D (Trang 14)
Vẽ hình ,ghi gt kl đúng 0,25đ                a) Chứng minh đợc tứ giác ADHE nội tiếp                            1đ                b) Chứng minh đợc tứ giác BCDE nội tiếp                             1đ                c) Chứng minh đợc xy // DE              - Đề kiểm định toán 9
h ình ,ghi gt kl đúng 0,25đ a) Chứng minh đợc tứ giác ADHE nội tiếp 1đ b) Chứng minh đợc tứ giác BCDE nội tiếp 1đ c) Chứng minh đợc xy // DE (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w