1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tin học trẻ Bình Định lần 10 - Bảng C

2 362 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng C: Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đáp án đề thi
Năm xuất bản 2004
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỈNH ĐOÀN BÌNH ĐỊNH HỘI THI TIN HỌC TRẺ KHÔNG CHUYÊNLẦN THỨ X – NĂM 2004 Bảng C: TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Thời gian làm bài: 120 phút B.. Tên file bài làm: BAI1.PAS Dữ liệu vào: Cho trong fil

Trang 1

TỈNH ĐOÀN BÌNH ĐỊNH HỘI THI TIN HỌC TRẺ KHÔNG CHUYÊN

LẦN THỨ X – NĂM 2004 Bảng C: TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Thời gian làm bài: 120 phút

B PHẦN LẬP TRÌNH

Chú ý: Các file dữ liệu vào *.INP phải được đặt trong thư mục " \TRE04\"

Các file bài làm *.PAS và dữ liệu ra *.OUT đặt trong thư mục riêng của từng thí sinh,

ví dụ \TRE04\SBD01\

Bài 1: Ứng với mỗi số tự nhiên x, ta có số tự nhiên f(x) bằng tổng bình phương các chữ số của x.

Từ x ta xây dựng dãy (Xn) như sau:

X1 = x, X2 = f(X1), X3 = f(X2), ……, Xn = f(Xn–1) = Xi với 1  i  n–1

Ví dụ: + Với x = 4 ta có dãy: 4 , 16, 37, 58, 89, 145, 42, 20, 4

+ Với x = 13 ta có dãy: 13, 10, 1, 1

Yêu cầu: Với 2 số tự nhiên a, b (a < b  30000) hãy viết chương trình chỉ ra các số x (a  x

 b) sao cho từ x ta có thể xây dựng được dãy (X n) dài nhất trong các dãy được xây dựng.

Tên file bài làm: BAI1.PAS

Dữ liệu vào: Cho trong file BAI1.INP, gồm nhiều dòng Mỗi dòng gồm 2 số a, b cách nhau ít

nhất một dấu cách.

Dữ liệu ra: Ghi vào file BAI1.OUT, gồm nhiều đoạn Mỗi đoạn ghi kết quả tương ứng với các

cặp số a, b trong file dữ liệu vào.

Ví dụ:

BAI1.INP BAI1.OUT

10 13 Do dai cua day dai nhat la: 14

12 5 25 29 85 89 145 42 20 4 16 37 58 89

Bài 2: Cho một lưới ô vuông có kích thước NxN (0 < N  100), mỗi ô trong lưới chứa một số

nguyên dương

Yêu cầu: Viết chương trình tìm đường đi nối từ ô (1;1) đến ô (N;N) sao cho tổng các số trên

đường đi là lớn nhất Biết rằng mỗi lần di chuyển chỉ đi sang ô bên phải hoặc đi một ô xuống dưới.

Tên file bài làm: BAI2.PAS

Dữ liệu vào: Cho trong file BAI2.INP, gồm nhiều đoạn ngăn cách nhau bởi dòng chứa dấu

'*' Mỗi đoạn gồm có:

+ Dòng đầu tiên ghi số nguyên dương N

+ N dòng tiếp theo, mỗi dòng ghi N số nguyên dương, các số cách nhau ít nhất một dấu cách

là các số trên lưới ô vuông.

Dữ liệu ra: Ghi vào file BAI2.OUT, gồm nhiều đoạn ngăn cách nhau bởi dòng chứa dấu '*".

Mỗi đoạn gồm có:

+ Dòng đầu tiên ghi số S là tổng lớn nhất các số trên đường đi từ ô (1;1) đên (N;N)

+ Các dòng tiếp theo ghi các cặp số (xi,yi) là toạ độ các ô lưới đã đi qua, xi là toạ độ dòng, yi

là toạ độ cột

Ví dụ:

BAI2.INP BAI2.OUT 4

2 7 2 6

7 1 8 1

4 9 3 6

1 1 9 5

********

39 (1,1) (2,1) (3,1) (3,2) (3,3) (4,3) (4,4)

******

–––––––––––––––––––––––––––––––––

Trang 2

TỈNH ĐOÀN BÌNH ĐỊNH HỘI THI TIN HỌC TRẺ KHÔNG CHUYÊN

LẦN THỨ X – NĂM 2004 ĐÁP ÁN ĐỀ THI Bảng C – TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

B Phần lập trình:

Bài 1: (8 điểm) Đúng mỗi test: 2 điểm

10 13

90 145

7895 8000

1 2

Do dai cua day dai nhat la: 14

12 5 25 29 85 89 145 42 20 4 16 37 58 89

Do dai cua day dai nhat la: 19

112 6 36 45 41 17 50 25 29 85 89 145 42 20 4 16 37 58 89

121 6 36 45 41 17 50 25 29 85 89 145 42 20 4 16 37 58 89

Do dai cua day dai nhat la: 20

7909 211 6 36 45 41 17 50 25 29 85 89 145 42 20 4 16 37 58 89

7990 211 6 36 45 41 17 50 25 29 85 89 145 42 20 4 16 37 58 89

Do dai cua day dai nhat la: 10

2 4 16 37 58 89 145 42 20 4

Bài 2: (8 điểm) Đúng mỗi test: 2 điểm

4

2 7 2 6

7 1 8 1

4 9 3 6

1 1 9 5

********

5

9 1 9 9 9

9 1 2 3 9

1 2 2 3 9

2 5 4 6 9

5 2 4 6 9

********

6

5 1 2 3 4 5

5 1 2 3 4 5

5 1 2 3 4 5

5 1 2 3 4 5

5 1 2 3 4 5

5 1 2 3 4 5

***********

10

5 2 3 4 1 2 3 2 4 3

2 5 1 4 2 3 5 4 7 2

3 2 5 4 1 2 3 4 2 5

3 2 1 5 4 2 3 7 1 6

5 4 2 3 5 2 4 3 5 1

5 2 3 4 1 5 3 2 4 3

2 5 1 4 2 3 5 4 7 2

3 2 5 4 1 2 3 5 2 5

3 2 1 5 4 2 3 7 5 1

5 4 2 3 5 2 4 3 5 5

***********

39 (1,1) (2,1) (3,1) (3,2) (3,3) (4,3) (4,4)

*********

73 (1,1) (1,2) (1,3) (1,4) (1,5) (2,5) (3,5) (4,5) (5,5)

*********

45 (1,1) (1,2) (1,3) (1,4) (1,5) (1,6) (2,6) (3,6) (4,6) (5,6) (6,6)

*********

83 (1,1) (1,2) (2,2) (3,2) (3,3) (3,4) (4,4) (4,5) (5,5) (5,6) (6,6) (6,7) (7,7) (7,8) (8,8) (9,8) (9,9) (10,9) (10,10)

*********

––––––––––––––––––––

Ngày đăng: 09/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng C: TRUNG HỌC PHỔ THÔNG - Tin học trẻ Bình Định lần 10 - Bảng C
ng C: TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Trang 1)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI Bảng C– TRUNG HỌC PHỔ THÔNG B. Phần lập trình: - Tin học trẻ Bình Định lần 10 - Bảng C
ng C– TRUNG HỌC PHỔ THÔNG B. Phần lập trình: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w