1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra HK1 - khoi 4

4 144 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra HK1 - khối 4
Trường học Tiểu học số 2
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh: 0... Điền vào chổ trống với những từ cho sẵn trong khung : Hello.. My name’s Peter.. I like English the most because I can write letter t

Trang 1

Trường: Tiểu học số 2 TT Kiểm tra học kỳ I

Họ và tên: ……… Môn: Tiếng Anh - Khối: IV Lớp: ……… Thời gian : 40 phút Ngày kiểm tra… /……/2009

§Ò

I Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

0 Where / you / from / are / ?

 Where are you from ?

1 How / is / he / old / ?

 ………

2 your / is / birthday / when / ?

 ………

3 like / some / I / would / milk /

 ………

4 he / football / can / play /

 ………

5 there / maps / the / are/ wall / on /

 ………

6 I / Art / like /

 ………

II Chọn và khoanh tròn A, B hoặc C:

0 I’m _ England

1 Would you like an ?

Trang 2

2 is your birthday ?

3 I can speak very well

4 are our notebooks

5 many rulers are there in the schoolbag ?

III Điền vào chổ trống với những từ cho sẵn trong khung :

Hello My name’s Peter I am _ student I have seven subjects

at _ I like English the most because I can write letter to my _

in America I don’t _Art I cann’t draw well

IV Trả lời câu hỏi :

1 What’s your name ?

 ………

2 When is you birthday ?

 ………

3 Where are you from ?

 ………

4 Can you ride a bike ?

 ………

5 Would you like an ice cream ?

 ………

6 What subjects do you like ?

 ………

school like a friends

Trang 3

Đáp án

I Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

(3 điểm: mỗi câu đúng 0,5 điểm)

0 Where / you / from / are / ?

 Where are you from ?

1 How / is / he / old / ?

 How old is he ?

2 your / is / birthday / when / ?

 When is your birthday ?

3 like / some / I / would / milk /

 I would like some milk

4 he / football / can / play /

 He can play football

5 there / maps / the / are/ wall / on /

 There are maps on the wall

6 I / Art / like /

 I like Art

II Chọn và khoanh tròn A, B hoặc C (2 điểm: mỗi câu đúng 0,4 điểm)

0 I’m _ England

1 Would you like an ?

2 is your birthday ?

3 I can speak very well

Trang 4

4 are our notebooks.

5 many rulers are there in the schoolbag ?

III Điền vào chổ trống với những từ cho sẵn trong khung :

(2 điểm: mỗi từ đúng 0,5 điểm)

Hello My name’s Peter I am a student I have seven subjects

at school I like English the most because I can write letter to my friends in America I don’t like Art I cann’t draw well

IV Trả lời câu hỏi :

(3 điểm: mỗi câu đúng 0, 5 điểm)

1 What’s your name ?

 My name is + tên học sinh

2 When is you birthday ?

 My birthday is in + tháng sinh./ It is in + tháng sinh

3 Where are you from ?

 I’m from Vietnam

4 Can you ride a bike ?

 Yes, I can./ No, I cann’t

5 Would you like an ice cream ?

 Yes, please./ No, thanks

6 What subjects do you like ?

 I like + môn học

school like a friends

Ngày đăng: 09/11/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w