Cựng phương, cựng độ lớn, cựng đặt lờn một vật; D.. Cựng đặt lờn một vật, cựng độ lớn, phương nằm trờn một đường thẳng, chiều ngược nhau.. Để chuyển một vật nặng lờn cao người ta dựng nh
Trang 1A Ma trận
Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ nhận thức Tổng số
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chuyển động cơ học Vận tốc
Chuyển động không đều Số câuĐiểm 0,2501 0,2501 1,501 2,001 4,004
áp suất chất lỏng áp suất khí
quyển Lực đẩy ác-si-mét
Công Định luật về công Số câuĐiểm 0,2501 1,501 0,2501 3,002 0,2501 5,2506
Tổng số Số câuĐiểm 1,004 1,501 0,7503 4,503 0,2501 2,001 1310
B Đề bài
I Trắc nghiệm (2 đ) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu hỏi sau:
Cõu 1 Cú một ụ tụ đang chạy trờn đường Cõu mụ tả nào sau đõy là khụng đỳng?
A ễ tụ chuyển động so với mặt đường
B ễ tụ đứng yờn so với người lỏi xe
C ễ tụ chuyển động so với người lỏi xe
D ễ tụ chuyển động so với cõy bờn đường
Câu 2 Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc?
A km/h; B m.s; C km.h; D s/m
Câu 3 Hai lực được gọi là cõn bằng khi :
A Cựng phương, cựng chiều, cựng độ lớn;
B Cựng phương, ngược chiều, cựng độ lớn;
C Cựng phương, cựng độ lớn, cựng đặt lờn một vật;
D Cựng đặt lờn một vật, cựng độ lớn, phương nằm trờn một đường thẳng, chiều ngược nhau
Câu 4 Trong các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào do áp suất khí quyển gây ra?
A Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nớc nóng sẽ phồng lên nh cũ;
B Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ;
C Bơm hơi vào quả bóng da, quả bóng phồng lên;
D Quả dừa nếu đục một lỗ nhỏ, nớc không chảy ra
Câu 5 Một học sinh kéo một xe chở đất đi trên đờng, lực nào trong các lực sau đây sinh
công làm xe dịch chuyển?
Trờng THCS Lâm Động
Tổ KHTN
ĐỀ KIỂM TRA KỲ I năm học 2010 - 2011
Môn : Vật lý 8 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Trang 2A Lực kéo của học sinh; B Trọng lực của xe;
C Lực ma sát của bánh xe và mặt đờng; D Lực cản của gió
Câu 6 Một thỏi nhụm và một thỏi thộp cú thể tớch bằng nhau cựng được nhỳng chỡm trong
nước Thỏi nào chịu lực đẩy Ac - si - met lớn hơn?
A Thỏi nhụm;
B Thỏi thộp;
C Hai thỏi chịu tỏc dụng của lực đẩy Ac - si - met cú độ lớn bằng nhau
D Không so sánh đợc
Câu 7 Để chuyển một vật nặng lờn cao người ta dựng nhiều cỏch Liệu cú cỏch nào dưới
đõy cho ta lợi về cụng khụng?
A Dựng rũng rọc động; B Dựng mặt phẳng nghiờng
C Dùng đòn bẩy; D Cả 3 cỏch trờn đều khụng cho lợi về cụng
Câu 8 Dùng ròng rọc động để đa một vật có trọng lợng P lên cao, nếu bỏ qua ma sát thì chỉ
cần dùng một lực kéo
A F = P; B F < P; C F = P
2 ; D F > P Hãy chọn đáp án đúng nhất
II Tự luận (8đ)
Cõu 7 : Một người đi bộ với vận tốc 4 km/h Tỡm khoảng cỏch từ nhà đến nơi làm việc.
Biết thời gian cần để người đú đi từ nhà đến nơi làm việc là 30 phỳt Muốn đến chỗ làm việc sớm hơn 5 phút so với thời gian đã định, ngời đó phải đi với vận tốc là bao nhiêu?
Cõu 8 : Để đưa một vật cú trọng lượng : P = 420N lờn cao theo phương thẳng đứng bằng
rũng rọc động, người ta phải kộo đầu dõy đi một đoạn là 8m Bỏ qua ma sỏt
a Tớnh lực kộo và độ cao đưa vật lờn
b Tớnh cụng nõng vật
C ĐÁP ÁN và biểu điểm
I Phần trắc nghiệm (2đ) Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25 đ.
II Tự luận (8đ)
7
a) Khoảng cách từ nhà đến nơi làm việc của ngời đó
b) Nếu đến sớm 5 phút thì thời gian ngời đó đi từ nhà đến nơi làm
việc là t’ = 30 - 5 = 25 phút = 0,42 h
Vậy lúc này ngời đó phải đi với vận tốc v’ = 2
0, 42= 4,7 km/h
0,5 1,5
Trang 3a) Dùng ròng rọc động ta đợc lợi 2 lần về lực nên lực kéo vật là
F = P
2 = 420
2 = 210 N
Nhng bị thiệt hai lần về đờng đi nên độ cao đa vật lên sẽ là
h = 8
2
=
S
2 = 4 m
1,5 1,5
b) Công nâng vật là A = FS = 210.8 = 1680 J 1,5
Trang 4Đề bài
I Trắc nghiệm (2đ) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu hỏi sau:
Cõu 1 Cú một ụ tụ đang chạy trờn đường Cõu mụ tả nào sau đõy là khụng đỳng?
A ễ tụ chuyển động so với mặt đường
B ễ tụ đứng yờn so với người lỏi xe
C ễ tụ chuyển động so với người lỏi xe
D ễ tụ chuyển động so với cõy bờn đường
Câu 2 Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị vận tốc?
A km/h; B m.s; C km.h; D s/m
Câu 3 Hai lực được gọi là cõn bằng khi :
A Cựng phương, cựng chiều, cựng độ lớn;
B Cựng phương, ngược chiều, cựng độ lớn;
C Cựng phương, cựng độ lớn, cựng đặt lờn một vật;
D Cựng đặt lờn một vật, cựng độ lớn, phương nằm trờn một đường thẳng, chiều ngược nhau
Câu 4 Trong các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào do áp suất khí quyển gây ra?
A Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nớc nóng sẽ phồng lên nh cũ;
B Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ;
C Bơm hơi vào quả bóng da, quả bóng phồng lên;
D Quả dừa nếu đục một lỗ nhỏ, nớc không chảy ra
Câu 5 Một học sinh kéo một xe chở đất đi trên đờng, lực nào trong các lực sau đây sinh
công làm xe dịch chuyển?
A Lực kéo của học sinh; B Trọng lực của xe;
C Lực ma sát của bánh xe và mặt đờng; D Lực cản của gió
Câu 6 Một thỏi nhụm và một thỏi thộp cú thể tớch bằng nhau cựng được nhỳng chỡm trong
nước Thỏi nào chịu lực đẩy Ac - si - met lớn hơn?
A Thỏi nhụm;
B Thỏi thộp;
C Hai thỏi chịu tỏc dụng của lực đẩy Ac - si - met cú độ lớn bằng nhau
D Không so sánh đợc
Câu 7 Để chuyển một vật nặng lờn cao người ta dựng nhiều cỏch Liệu cú cỏch nào dưới
đõy cho ta lợi về cụng khụng?
A Dựng rũng rọc động; B Dựng mặt phẳng nghiờng
C Dùng đòn bẩy; D Cả 3 cỏch trờn đều khụng cho lợi về cụng
Bài KIỂM TRA KỲ I năm học 2010 - 2011
Môn : Vật lý 8 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Trang 5Câu 8 Dùng ròng rọc động để đa một vật có trọng lợng P lên cao, nếu bỏ qua ma sát thì chỉ
cần dùng một lực kéo
A F = P; B F < P; C F = P
2 ; D F > P Hãy chọn đáp án đúng nhất
II Tự luận (8đ)
Cõu 7 : Một người đi bộ với vận tốc 4 km/h Tỡm khoảng cỏch từ nhà đến nơi làm việc.
Biết thời gian cần để người đú đi từ nhà đến nơi làm việc là 30 phỳt Muốn đến chỗ làm việc sớm hơn 5 phút so với thời gian đã định, ngời đó phải đi với vận tốc là bao nhiêu?
Cõu 8 : Để đưa một vật cú trọng lượng : P = 420N lờn cao theo phương thẳng đứng bằng
rũng rọc động, người ta phải kộo đầu dõy đi một đoạn là 8m Bỏ qua ma sỏt
a Tớnh lực kộo và độ cao đưa vật lờn
b Tớnh cụng nõng vật
Ngày tháng 12 năm 2010
Họ và tên: ………
Lớp : ………
Điểm Bài làm Phần I Trắc nghiệm Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án Phần II Tự luận ………
………
….………
………
………
… ………
………
………
… ………
………
………
… ………
………
………
… ………
Trang 6………
…
………